wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab 2

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

He is .........

a)

fat

b)

stuck

c)

medium-sized

d)

good

2.

chỉ số

a)

spell

b)

number

c)

index

d)

indicator

3.

This is .......

a)

Oceania

b)

Ocean

c)

Australia

d)

Asia

4.

thoải mái, dễ tính

(a)  

5.

This is ......

a)

sky

b)

building

c)

house

d)

skyscraper

6.

She joined Miss ........

a)

grand

b)

fabulous

c)

univer

d)

universal

7.

đi lang thang

(a)  

8.

Reliable

a)

rất tuyệt vời

b)

đẹp trai

c)

dễ mến

d)

đáng tin cậy

9.

This is .........

a)

multiculture

b)

culture

c)

country

d)

nations

10.

Tôi sẽ cưới người già nhưng giàu để chiếm [tài sản] ;>>>

a)

money

b)

set

c)

asset

d)

rich

11.

Người yêu của tổng tà lạnh lùng [hiện thời] là Âu Dương Nguyệt!!!

a)

for the time being

b)

the time being

c)

at this time

d)

this time

12.

Một trong những [yếu tố] để làm một ác wỷ là uống máu (chê :))) )

a)

fator

b)

factory

c)

facto

d)

factor

13.

Synonyms of toxic

a)

Fhở bò

b)

mạng xã hội

c)

negative

d)

Instagram

14.

[ Cư dân ] ở [trung tâm thành phố] rất soang choảnh :>

a)

people/downtown

b)

people/urban

c)

dweller/urban

d)

dweller/downtown

15.

bị cấm

(a)  

16.

Đông đúc

a)

packed

b)

much

c)

many

d)

crowed

17.

Sự đô thị hóa

a)

urban

b)

urban sprawl

c)

urban development

d)

development

18.

Thuộc bài chắc chưa ^`^

a)

chắc hơn cái độ chắc củ cái độ chắc

b)

chưa :>

19.

This is .......

a)

metropolitan

b)

metro

c)

train

d)

bus

20.

Nam chính [xung đột] với nam phụ vì nữ chính ngok nghek

a)

complex

b)

condition

c)

conduct

d)

conflict

21.

Dương: [xác định] đi con trai, tubi không tình yêu =))))

a)

determine

b)

conduct

c)

conflict

d)

indicator

22.

Đang mơ về những em xinh tươi thì Dũng phải bật dậy [thực hiện] nghĩa vụ làm cha :(((

a)

conflict

b)

conduct

c)

complex

d)

crowed

23.

Anh ấy mua một chiếc ô tô 16 tỏi và nói rằng nó có [giá phải chăng] :<

a)

expensive

b)

cheap

c)

affordable

d)

medium-size

24.

phong phú

a)

snack

b)

variety

c)

đói ;<<<

d)

food

25.

The middle bear is (a)  

26.

Đáng tin cậy

(a)  

27.

This is .....

a)

gow up

b)

grow

c)

grow up

d)

grew up