wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử đề tổng hợp 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Thắng lợi nào không phải là chiến thắng của nhân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. Vạn Tường.
b)
B. An Lão.
c)
C. Đồng Xoài.
d)
D. Ba Gia.
2.
Trong khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), Đảng Cộng sản Đông Dương đã đề ra khẩu hiệu nào sau đây?
a)
A. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói.
b)
B. Chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa.
c)
C. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
d)
D. Chống độc quyền xuất cảng lúa gạo.
3.
Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xóa bỏ kinh tế
a)
A. thị trường tư bản chủ nghĩa.
b)
B. hàng hóa có sự quản kí của nhà nước.
c)
C. thị trường có sự quản lí của nhà nước.
d)
D. tập trung, quan liêu bao cấp.
4.
Nội dung nào sau đây là một trong những biện pháp để xây dựng chính quyền cách mạng ở Việt Nam trong hơn một năm đầu sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước.
b)
B. Đề ra đường lối đổi mới đất nước.
c)
C. Đề ra đường lối hiện đại hóa đất nước.
d)
D. Thành lập Chính phủ liên hiệp kháng chiến.
5.
Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ trong giai đoạn 1945-1973?
a)
A. Không phải chi ngân sách cho quốc phòng.
b)
B. Có nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao.
c)
C. Không phải viện trợ cho đồng minh.
d)
D. Không chạy đua vũ trang với Liên xô.
6.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của xu thế toàn cầu hoá (diễn ra từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX)?
a)
A. Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
b)
B. Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu (EAEC).
c)
C. Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA).
d)
D. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
7.
Về chính trị, các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930-1931) đã thực hiện chính sách nào sau đây?
a)
A. Xóa bỏ tệ nạn xã hội như mê tín, dị đoan.
b)
B. Chia ruộng đất công cho dân cày nghèo.
c)
C. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ.
d)
D. Thành lập các đội tự vệ đỏ.
8.
Phong trào Đồng Khởi (1959-1960) tiêu biểu ở
a)
A. Bình Định.
b)
B. Ninh Thuận.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Bến Tre.
9.
Sau chiến thắng Đường 14-Phước Long của quân dân miền Nam Việt Nam(1-1975), chính quyền Sài Gòn đã
a)
A. đưa quân hòng chiếm lại nhưng thất bại.
b)
B. phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa từ xa.
c)
C. nhanh chóng rút quân để bảo toàn lực lượng.
d)
D. phối hợp với quân Mĩ phản công tái chiếm.
10.
Mục đích của Mĩ trong cuộc hành quân vào Vạn Tường (1965)là
a)
A. tiêu diệt đầu não cách mạng.
b)
B. tiêu diệt căn cứ của Quân giải phóng.
c)
C. cứu nguy cho “Chiến tranh cục bộ”.
d)
D. bình định Nam trong 18 tháng.
11.
Quốc gia nào sau đây là một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
a)
A. Iran.
b)
B. Thụy Điển.
c)
C. Inđônêxia.
d)
D. Ba Lan.
12.
Trong cuộc đấu tranh vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX, khởi nghĩa Hương Khê nằm trong phong trào nào sau đây?
a)
A. Cần vương.
b)
B. Phá “ấp chiến lược”.
c)
C.Tăng gia sản xuất.
d)
D. Diệt giặc dốt.
13.
Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1921-1923), Nguyễn Ái Quốc có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Thành lập nhóm Cộng sản đoàn.
b)
B. Dự Hội nghị Quốc tế nông dân.
c)
C. Tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
d)
D. Xuất bản cuốn Đường Kách Mệnh.
14.
Trong bối cảnh của Chiến tranh lạnh, sự kiện nào dưới đây góp phần làm giảm rõ rệt tình hình căng thẳng ở châu Âu?
a)
A. Sự thành lập của Cộng đồng châu Âu (EC).
b)
B. Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức.
c)
C. Sự tan rã của tổ chức Hiệp ước Vácsava.
d)
D. Sự giải thể của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
15.
Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.
b)
B. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.
c)
C. Quân Pháp bị sa lầy trên chiến trường.
d)
D. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.
16.
Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập tổ chức nào sau đây?
a)
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
b)
B. Tân Việt Cách mạng đảng.
c)
C. Việt Nam Quang phục hội.
d)
D. Việt Nam Quốc dân đảng.
17.
Trong chiến lược “cam kết và mở rộng” (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX) Mĩ coi trọng việc tăng cường
a)
A. ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.
b)
B. khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mĩ.
c)
C. hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.
d)
D. trợ giúp cho nền kinh tế của các nước tư bản đồng minh phát triển.
18.
Tổ chức liên kết kinh tế giữa Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa được thành lập (1949) là
a)
A. Hội đồng tượng trợ kinh tế (SEV).
b)
B. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Khu vực mậu dịch tự do (AFTA).
d)
D. Liên minh châu Âu (EU).
19.
Cơ quan nào là cơ quan lãnh đạo cao nhất của Hội Việt Nam Cách mạng là
a)
A. Tổng bộ, Quảng Châu.
b)
B. Tổng bộ, Bắc kì.
c)
C. Kì bộ, Quảng Châu.
d)
D. Kì bộ, Trung kì.
20.
Nước Cộng hòa Cuba được thành lập (1959) là kết quả của cuộc đấu tranh chống
a)
A. chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.
b)
B. chế độ phân biệt chủng tộc.
c)
C. chế độ độc tài tay sai thân Mĩ.
d)
D. chủ nghĩa li khai thân Mĩ.
21.
Trong thu-đông năm 1947, quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây?
a)
A. Mở chiến dịch phản công ở Việt Bắc.
b)
B. Thực hiện phổ cập giáo dục trung học.
c)
C. Đổi mới giáo dục.
d)
D. Cải cách ruộng đất.
22.
Quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị Ianta (tháng 2-1945)?
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Canađa.
c)
C. Xingapo.
d)
D. Anh.
23.
Lực lượng nào mới hình thành ở Việt Nam có số lượng đông đảo nhất do tác động từ chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897 -1914)?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Đại địa chủ.
d)
D. Tiểu tư sản.
24.
Sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949), thắng lợi của Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1954) và thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)đã
a)
A. đánh dấu chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi một nước.
b)
B. góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới.
c)
C. mở rộng không gian của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
d)
D. làm cho hệ thống tư bản không còn là hệ thống duy nhất.
25.
Thắng lợi nào của ta buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” ở Lào năm 1971.
26.
Trong thời kì 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch Rơve của thực dân Pháp?
a)
A. Điện Biên Phủ năm 1954.
b)
B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
c)
C. Trung Lào năm 1953.
d)
D. Biên giới thu - đông năm 1950.
27.
Trong những năm 1952-1973, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại nào sau đây?
a)
A. Tham gia cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC).
b)
B. Viện trợ cho tất cả các nước Mĩ Latinh.
c)
C. Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
d)
D. Hợp tác có hiệu quả với tất cả các nước Đông Âu.
28.
Ý nào không phải là nội dung của Chính sách kinh tế mới (NEP) ở Nga năm 1921?
a)
A. thu thuế lương thực.
b)
B. trưng thu lương thực thừa.
c)
C. khôi phục công nghiệp nặng.
d)
D. phát hành đồng Rúp mới.
29.
Nhật Bản phải chịu trách nhiệm chính khi Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vì
a)
A. đã thực hiện chính sách thỏa hiệp, nhượng bộ phát xít.
b)
B. đưa ra đạo luật trung lập.
c)
C. là một trong những kẻ chủ mưu gây ra cuộc chiến tranh.
d)
D. không coi phát xít là kẻ thù.
30.
Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong giai đoạn 1936-1939 là
a)
A. đánh đổ phát xít Nhật.
b)
B. chống đế quốc và chống phong kiến.
c)
C. đánh đổ đế quốc Mĩ.
d)
D. chống phát xít, chống chiến tranh.
31.
Lí luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc có giá trị như thế nào đối với lịch sử Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX?
a)
A. Tạo cơ sở cho phong trào giải phóng dân tộc đi theo khuynh hướng vô sản.
b)
B. Làm cho phong trào yêu nước chuyển hẳn sang quỹ đạo cách mạng vô sản.
c)
C. Chấm dứt được tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước đầu thế kỉ XX.
d)
D. Trực tiếp chuẩn bị đầy đủ những điều kiện cho sự ra đời của Đảng Cộng sản.
32.
Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.
b)
B. Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ tổ quốc.
c)
C. Mang tính chất cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.
33.
Sự ra đời của Hội Văn hóa Cứu quốc Việt nam 1944 là một minh chứng cho
a)
A. thành công trong xây dựng cơ quan chuyên trách chống “giặc dốt” và phổ cập văn hóa.
b)
B. việc thực hiện quan điểm “văn hóa hóa kháng chiến” của Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. thành công của chủ trương mở rộng Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
d)
D. tinh thần dân tộc của những người hoạt động trên lĩnh vực văn hóa.
34.
Nội dung chương trình khai thác thuộc địa do tư bản Pháp thực hiện từ năm 1919 đến năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào của chế độ cai trị thực dân ở Đông Dương?
a)
A. Xác lập vị thế duy nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ở thuộc địa.
b)
B. Không đầu tư khoa học kĩ thuật, duy trì tình trạng lạc hậu ở thuộc địa.
c)
C. Không mở rộng hoạt động ngoại thương để độc chiếm thị trường.
d)
D. Phục vụ tối đa lợi ích chính quốc, nâng cao vị thế của nước Pháp ở châu Á.
35.
Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là
a)
A. hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
b)
B. quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
c)
C. lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
d)
D. đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
36.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những tác động của sự chuyển biến kinh tế, xã hội đến phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919 – 1925?
a)
A. Làm sâu sắc mâu thuẫn giai cấp, đưa vấn đề dân chủ thành nhiệm vụ chủ yếu.
b)
B. Chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cho sự ra đời của chính đảng vô sản.
c)
C. Tạo cơ sở để hai khuynh hướng cứu nước cùng xuất hiện và thay thế nhau.
d)
D. Làm xuất hiện các giai tầng xã hội, bổ sung lực lượng cho cách mạng.
37.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về quá trình xây dựng hậu phương trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) ở Việt Nam?
a)
A. Là quá trình hoàn thành mục tiêu “người cày có ruộng” ngay trong kháng chiến.
b)
B. Vừa xóa bỏ các giai cấp bóc lột vừa tạo mầm mống cho chế độ mới.
c)
C. Xây dựng tiềm lực kháng chiến kết hợp đem lại quyền lợi cho nông dân.
d)
D. Xây dựng tiềm lực kháng chiến và hoàn thành mục tiêu “người cày có ruộng”.
38.
Hội nghị tháng 11-1939 và Hội nghị tháng 5-1941 của Đảng Cộng sản Đông Dương không có sự khác biệt về (GIỐNG)
a)
A. thành lập một hình thức mặt trận thống nhất. KHÁC-TÁCH MẶT TRẬN.
b)
B. chủ trương giải quyết vấn đề quyền dân tộc tự quyết. KHÁC.
c)
C. chủ trương giải quyết về vấn đề ruộng đất cho dân cày. TẠM GÁC.
d)
D. xác định lực lượng nòng cốt tham gia cuộc cách mạng. (CÔNG NÔNG).
39.
Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp khó khăn, thách thức nào sau đây?
a)
A. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cuộc đối đầu Đông-Tây.
b)
B. Chỉ có các nước Đông Âu công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.
c)
C. Pháp thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc chống phá cách mạng.
d)
D. Chịu tác động của cuộc Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô. TỪ 1949 TRỞ ĐI.
40.
Các chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, Biên giới thu đông 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 của quân và dân Việt Nam có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội với nổi dậy của quần chúng.
b)
B. Làm thất bại các kế hoạch chiến tranh của thực dân Pháp.
c)
C. Làm phá sản chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp.
d)
D. Có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước XHCN.