wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trách nhiệm cuối kỳ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đối với các vùng dân tộc thiểu số, cuộc cải cách của vua Minh Mạng có nội dung nào sau đây?

a)

Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng

b)

Duy trì chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương

c)

Thực hiện chế độ cha truyền con nối ở địa phương

d)

Kết thông ra, mở rộng quyền lực cho các tù trưởng

2.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất dưới triều Nguyễn (1802-1945) được tiến hành dưới thời vua

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Tự Đức

d)

Hàm Nghi

3.

Trong cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỷ XIX) cơ quan nào sau đây có chức năng như một cơ quan hành chính Trung ương

a)

Nội các

b)

Ngự sử đài

c)

Hàn lâm viện

d)

Đô sát viện

4.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỷ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỷ XV) có điểm giống nhau nào sau đây

a)

Nâng cao vai trò quản lý của chính quyền ở Trung ương

b)

Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển

c)

Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ

d)

Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại

5.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỷ XIX) nhằm mục đích

a)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

b)

Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất

c)

Xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến

d)

Xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng"của đất nước

6.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỷ XIV, đầu thế kỷ XV

a)

Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị

b)

Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

c)

Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp

d)

Các cuộc khởi nghĩa của nông dân nổ ra khắp nơi

7.

Một trong những di sản lớn nhất trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỷ XIX) còn giá trị đến ngày nay là

a)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương

b)

Cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh

c)

Chú trọng phát triển kinh tế theo hướng hiện đại

d)

Ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương

8.

Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách Hồ Quý Ly thể hiện rõ tinh thần dân tộc tiến bộ

a)

Đề cao văn hóa dân tộc, khuyến khích sử dụng chữ Nôm

b)

Tăng cường lực lượng quân đội, xây dựng nhiều thành lũy

c)

Ban hành quy chế và hình luật bảo vệ chế độ hiện hành

d)

Cải tiến vũ khí, xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia

9.

Cải cách hành chính của Lê Thánh tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động

b)

Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực

c)

Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất nguồn tăng

d)

Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô

10.

Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là

a)

Địa bàn chiến lược quan trọng

b)

Nơi trao đổi buôn bán hàng hóa

c)

Nơi giao thoa các nền văn hóa

d)

Địa bàn khai thác khoáng sản

11.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt

a)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ

b)

Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao

c)

Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa

d)

Thúc đẩy quá trình khai khoang và mở rộng lãnh thổ

12.

Nhận xét nào sau đây là đúng về ý nghĩa cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỷ XIX)

a)

Đây là một cuộc cải cách về chính trị có quy mô lớn, toàn diện và sâu sắc

b)

Đây là một cuộc cải cách đưa nhà nước quân chủ Đại Việt đạt đến đỉnh cao

c)

Đây là cuộc cải cách tạo điều kiện ổn định về chính trị và phát triển kinh tế

d)

Đây là cuộc cải cách hành chính đã tạo cơ sở phân chia các tỉnh ngày nay

13.

Nhà Hồ đã ban hành chính sách ruộng đất nào sau đây

a)

Hạn điền

b)

Quân điền

c)

Tịch điền

d)

Lộc điền

14.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỷ X–XV

a)

Khúc Hạo

b)

Lý Thánh Tông

c)

Trần Thánh Tông

d)

Lê Thánh Tông

15.

Yếu tố nào không tạo nên vị thế chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa trên biển Đông

a)

Vị trí án ngữ đường hải quốc tế

b)

Nhiều hải sản quý, giá trị kinh tế cao

c)

Kiểm soát đường hàng hải trên biển Đông

d)

Trung Quốc luôn có âm mưu chiếm giữ trái phép

16.

Bộ luật nào được biên soạn dưới thời Lê Sơ

a)

Hình Thư

b)

Quốc Triều Hình Luật

c)

Hình Luật

d)

Hoàng Việt Luật Lệ

17.

Bộ máy nhà nước chuyên chế Trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê Sơ

d)

Thời Hồ

18.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á–Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây

a)

Văn hóa–thể thao

b)

Giáo dục–y tế

c)

Quốc phòng–an ninh

d)

Văn hóa –giáo dục

19.

Một trong những loại khoáng sản ở Biển Đông có giá trị đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của một quốc gia là

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Đồng

d)

Sắt

20.

Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam thuộc hệ thống đảo nào sau đây

a)

Đảo nổi

b)

Đảo chìm

c)

Đảo ngoài bờ

d)

Đảo xa bờ

21.

Cuộc cải cách Minh Mạng (nửa đầu thế kỷ XIX) được thực hiện trong bối cảnh

a)

Tính phân quyền còn cao, tồn tại Bắc Thành và Gia Định Thành

b)

Các thừa tuyên có quyền lực lớn, tình trạng phân quyền diễn ra

c)

Đất nước đã có tổ chức hành chính thống nhất ở các địa phương

d)

Vua Gia Long tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh

22.

Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỷ XIX

a)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô

b)

Hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục Bộ

c)

Tăng cường giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan

d)

Phân chia lại đơn vị hành chính ở cấp địa phương

23.

Trong cải cách về văn hóa–giáo dục, nhà Hồ đề cao và khuyến khích sử dụng chữ viết nào sau đây

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Quốc Ngữ

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Phạn

24.

Bộ máy nhà nước phong kiến nước ta được tổ chức và hoàn chỉnh dưới triều vua nào

a)

Lý Thái Tổ

b)

Trần Thánh Tông

c)

Lê Thái Tông

d)

Lê Thánh Tông

25.

Biển Đông là "cầu nối" giữa Thái Bình Dương và đại dương nào sau đây

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Địa Trung Hải

26.

Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật thời phong kiến

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

27.

Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm vị trí độc tôn, chính thống trong xã hội là

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

28.

Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Á–Thái Bình Dương

29.

Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ hai trên thế giới chỉ sau

a)

Địa Trung Hải

b)

Ả Rập

c)

Caribê

d)

Tây Ban Nha

30.

Về mặt an ninh, quốc phòng, Biển Đông có vai trò quan trọng như thế nào đối với Việt Nam

a)

Tuyến phòng thủ chiến lược quan trọng

b)

Cung cấp nguồn thức ăn cho cư dân ven biển

c)

Tạo điều kiện để phát triển ngành kinh tế biển

d)

Nơi trao đổi hội nhập của nhiều nền văn hóa

31.

Một trong những chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly là

a)

Ban hành tiền đồng thay thế cho tiền giấy.

b)

Phát hành tiền đồng “Thái Bình hưng bảo”.

c)

Ban hành tiền giấy thay thế cho tiền đồng

d)

Phát hành tiền giấy “Việt Nam đồng"

32.

Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

a)

Luật Hồng Đức

b)

Luật Gia Long

c)

Hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

33.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

Thứ hai thế giới

b)

Thứ ba thế giới

c)

Thứ tư thế giới

d)

Thứ năm thế giới

34.

Đảo Cù Lao Chàm thuộc hệ thống đảo nào của Việt Nam

a)

Quần đảo xa bờ

b)

Các đảo lớn

c)

Đảo tiền tiêu

d)

Các đảo ven bờ

35.

Dựa trên cơ sở vị trí địa lý, điều kiện kinh tế, cư dân sinh sống, hệ thống các đảo và quần đảo Việt Nam thường được chia thành hệ thống đảo như thế nào

a)

Đảo tiền tiêu, các đảo lớn, các đảo ven bờ, quần đảo xa bờ

b)

Các đảo nhỏ, đảo tiền tiêu, quần đảo gần bờ, các đảo ven bờ

c)

Đảo tiền tiêu, các đảo lớn, các đảo xa bờ, quần đảo gần bờ

d)

Quần đảo xa bờ, các đảo nhỏ, các đảo ven bờ, quần đảo gần bờ

36.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc

a)

Huyện đảo Hoàng Sa, thành phố Đà Nẵng

b)

Huyện đảo Hoàng Sa, thành phố Hà Nội

c)

Huyện đảo Hoàng Sa, thành phố Nha Trang

d)

Huyện đảo Hoàng Sa, thành phố Lạng Sơn

37.

Quần đảo Trường Sa thuộc

a)

Huyện đảo Trường Sa, tỉnh Bạc Liêu

b)

Huyện đảo Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa

c)

Huyện đảo Trường Sa, tỉnh Nghệ An

d)

Huyện đảo Trường Sa, tỉnh Kiên Giang

38.

Đảo Cô Tô thuộc hệ thống đảo

a)

Đảo tiền tiêu

b)

Các đảo lớn

c)

Các đảo ven bờ

d)

Đảo xa bờ

39.

Phú Quốc thuộc hệ thống đảo

a)

Đảo tiền tiêu

b)

Các đảo lớn

c)

Các đảo ven bờ

d)

Quần đảo xa bờ

40.

Biển Đông là vùng biển chung của

a)

9 quốc gia

b)

18 quốc gia

c)

7 quốc gia

d)

20 quốc gia