Font size
WorksheetsĐơn vị đo độ dài, diện tích
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
5km2 = 5 000 dam2
ĐÚNG
SAI
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
Các đơn vị đo diện tích lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:
dam2, km2, hm2
hm2, dam2, km2
km2, hm2, dam2
Các đơn vị đo diện tích bé hơn mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến bé là:
dm2, mm2, cm2
dm2, cm2, mm2
mm2, cm2, dm2
Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 101 đơn vị bé
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 101 đơn vị lớn
Đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn
4dam225m2=......dam2
425
410025
4025
53ha =........km2
5300
530
10053
907m23dm2=.......m2
9010073
9071003
910073
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
12hm2 = ... m2
(a)
20km2 = ... ha
(a)
5mm2 = ... dm2
105
1005
100005
15ha = ... m2
(a)
7m2 = ... cm2
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
36m2 = ... hm2
360 000
10036
1000036
900 000m2=... ha
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = ... mm2
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
37dam2 24m2 = ... m2
3724
37240
372400
15 cm2 = ............ m2
150000
1500
10015
1000015
4 ha = ............ m2
40000
400
1004
40
43 ha = ............ m2
2500
10000
7500
4000
8000 ha = ............ km2
8
80
800
1008
52 ha = ............ dam2
4000
100
250
40
30000 dam2 = ............ ha
3
30
300
3000
70 ha = ............ m2
700000
70000
7000
100007
306 km2 = ............ ha
36
3060
30600
306000
4 ha 6 m2 = ............ m2
406
4600
4006
40006
5 m2 = ............ cm2
50
500
5000
50000
3 km2 = ... m2
3 000 000
300 000
30 000
10 m2 = ..... dm2
100
1000
10 000
3 m2 9 dm2 = ....... dm2
39
390
309
8 km2 200 m2 = ....... m2
80 200
8 000 200
820 000 000
12 dm2 = ..... cm2
120
1200
12000
Hình vuông có diện tích là 4 m2 = ... cm2
4 000
40 000
400 000
12 km2 = ... m2
12 000 000
120 000 000
1 000 000 mm2 = ... dm2
100
1000
10 000
Một thửa ruộng trồng dưa hấu có diện tích là 7 hm2 = ... m2
7 000
70 000
1 ha = ....................... km2
10
100
1000
10000
1 ha = .......................... m2
10
100
1000
10000
Héc - ta được viết tắt là gì?
hi
ki
ha
ka
Đơn vị liền sau của ha là gì?
km2
hm2
dam2
m2
15 ha = .................... hm2
15
150
1500
15000
Diện tích Đà Nẵng là 1285 km2, tương ứng với bao nhiêu ha? 1.285 km²
1285
128500
12850
1285000
5 ha = ........................m2
5
50
500
50000
1500 dm2 = ...................m2
150
15
15000
150000
2km2 = .......................ha
2
20
200
2000
Héc - ta là cách gọi khác của đơn vị đo diện tích nào?
ki-lô-mét vuông
Héc - tô -mét vuông
mét vuông
đề - ca - mét vuông
5 km 47 m = ...... m
547
5047
5470
54700
1007tạ = ... kg
70
10007
7
107
5 km2 = ....dam2
50000
50
500
5000
2 yến 20 hg = ..... kg
220
5101
2051
2020
53ha = ...... m2
6000
600
60
60000
24hm212m2=... m2
(a)
8 dam275m2 = ...... dam2
100875
875
810075
80075
3107 m2 = ..... dam2.....m2
3 dam2 107 m2
31 dam2 7m2
310 dam2 7m2
0 dam2 3107 m2
75000m2=721ha
D
S
8 dam2 − 35 m2 = ....... m2
765
79965
45
100
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
48 dam2 = ......... m2
480
48
4800
408
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?
50 000 cm2
500 dm2
50 m2
5 m2
1km2 = 10 hm2
ĐÚNG
SAI
5km2 = 5 000 dam2
ĐÚNG
SAI
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
1hm2 = ... dam2
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
3dam2 = ...m2
(a)
12hm2 = ...m2
(a)
2 m2 = 100 2dam2
ĐÚNG
SAI
32 cm2 = 3200 mm2
ĐÚNG
SAI
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
560m2 (a) 5dam2 60m2
ĐIền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3205 dam2 (a) 32hm2 50dam2
7 m2 48 dm2 = ........
100748m2
1000748 m2
1007480m2
10748m2
3hm2 76dam2 = ....... hm2
371006 hm2
310076hm2
3 100076hm2
3710006hm2
36 m2 = ......... cm2
36000 cm2
360000 cm2
3600 cm2
360 cm2
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
32 m2 25 dm2 = ......... dm2
32 025 dm2
320 025 dm2
3225 dm2
32 250 dm2
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
