wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bach chien long

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

ăn cỗ đi ....,lội nước đi...

a)

trước/sau

b)

trái/phải

c)

trên/dưới

d)

Ngang/dọc

2.

ăn...nồi,ngồi trông hướng

a)

ngồi

b)

trồng

c)

trông

d)

hướng

3.

kính... yêu trẻ

(a)  

4.

bóc .......cắn .........

(lưu ý) viết là ........./...........

(a)  

5.

cá.....nuốt cá.......

a)

lớn/bé

b)

c)

nhiều

d)

lắm

6.

lá......về.........

a)

rụng

b)

rụng/cội

c)

bay

d)

nhẩy

7.

Nước lã mà vã nên hồ.

..........................................

a)

tay không mà nỗi cơ đồ mới ngoan

b)

tay không mà nỗi cơ đồ mới giỏi

c)

tay không mà nỗi cơ đồ mới đúng

d)

tay không mà nỗi cơ đồ mới hay

8.

nước ....................mòn

a)

chảy đã

b)

chảy,đá

c)

cháy,đá

d)

chay,đa

9.

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn

a)

đúng

b)

sai

10.

Rừng bạc biển vàng

a)

đúng

b)

sai

c)

tất cả đều đúng

11.

Kính thọ đắc lão

a)

đúng

b)

sai

c)

ko cs câu trả lời

12.

Mềm........,rắn........

(lưu ý) viết ......./.........

(a)  

13.

mưa lâu thấm dầm

a)

sai

b)

đúng

c)

đổi lâu ra chỗ dầm

d)

không sai câu nào

14.

Nói có.......,mách có....

a)

sách

b)

mạch

c)

chừng

d)

chứng

15.

Vỏ quýt dày có (a)  

16.

ăn cỗ đi ....,lội nước đi...

a)

trước/sau

b)

trái/phải

c)

trên/dưới

d)

Ngang/dọc

17.

ăn...nồi,ngồi trông hướng

a)

ngồi

b)

trồng

c)

trông

d)

hướng

18.

kính... yêu trẻ

(a)  

19.

bóc .......cắn .........

(lưu ý) viết là ........./...........

(a)  

20.

cá.....nuốt cá.......

a)

lớn/bé

b)

c)

nhiều

d)

lắm

21.

lá......về.........

a)

rụng

b)

rụng/cội

c)

bay

d)

nhẩy

22.

Nước lã mà vã nên hồ.

..........................................

a)

tay không mà nỗi cơ đồ mới ngoan

b)

tay không mà nỗi cơ đồ mới giỏi

c)

tay không mà nỗi cơ đồ mới đúng

d)

tay không mà nỗi cơ đồ mới hay

23.

nước ....................mòn

a)

chảy đã

b)

chảy,đá

c)

cháy,đá

d)

chay,đa

24.

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn

a)

đúng

b)

sai

25.

Rừng bạc biển vàng

a)

đúng

b)

sai

c)

tất cả đều đúng

26.

Kính thọ đắc lão

a)

đúng

b)

sai

c)

ko cs câu trả lời

27.

Mềm........,rắn........

(lưu ý) viết ......./.........

(a)  

28.

mưa lâu thấm dầm

a)

sai

b)

đúng

c)

đổi lâu ra chỗ dầm

d)

không sai câu nào

29.

Nói có.......,mách có....

a)

sách

b)

mạch

c)

chừng

d)

chứng

30.

Vỏ quýt dày có (a)  

31.

Chọn ý đúng về khái niệm ca dao, dân ca

a)

Ca dao, dân ca là những câu hát dân gian, kết hợp lời và nhạc, diễn tả đời sống nội tâm của con người

b)

Ca dao là những sáng tác kết hợp lời và nhạc

c)

Dân ca là lời thơ của ca dao

d)

Ca dao, dân ca là thơ trữ tình hiện đại

32.

Ngoài khái niệm ca dao, dân ca, nhân dân còn có những khái niệm nào để chỉ những bài hát dân gian?

a)

b)

Ca

c)

d)

Tất cả khái niệm trên

33.

Ca dao thường sử dụng thể thơ nào sau đây?

a)

Thất ngôn đường luật

b)

Lục bát

c)

Ngũ ngôn

d)

Song thất lục bát

34.

Bài ca dao sau là lời của ai nói với ai?

"Công cha như núi ngất trời,

Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông.

Núi cao biển rộng mênh mông,

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!"

a)

Lời ru của người mẹ

b)

Lời nói, lời khuyên của ông bà cha mẹ với con cháu

c)

Lời của con cháu với ông bà cha mẹ

d)

Tất cả ý trên

35.

Những bài ca dao về chủ đề gia đình thể hiện nội dung nào?

a)

Bày tỏ tâm tình

b)

Tình mẫu tử

c)

Nhắc nhở công sinh thành

d)

Tình anh em

e)

Tất cả ý trên

36.

Bài ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ chủ yếu nào?

"Công cha như núi ngất trời,

Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông.

Núi cao biển rộng mênh mông,

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!"

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Cường điệu

37.

Từ “chiều chiều” trong bài ca dao thứ hai (Những câu hát về tình cảm gia đình) có ý nghĩa như thế nào?

a)

Chỉ thời điểm

b)

Gợi cảm xúc buồn

c)

Chỉ thời gian lặp lại

d)

Tất cả ý trên

38.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp gì?

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát,

Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng, bát ngát mênh mông".

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Đảo ngữ, từ ngữ địa phương

d)

Tất cả các ý trên

39.

Phát hiện biện pháp tu từ trong câu sau:

"Thân em như chẽn lúa đòng đòng

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai"

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

40.

Nội dung bài ca dao sau:

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát,

Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng, bát ngát mênh mông.

Thân em như chẽn lúa đòng đòng,

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai."

a)

Ngợi ca vẻ đẹp của quê hương đất nước và cô gái

b)

Tình cảm gắn bó của nhân vật trữ tình với cô gái

c)

Thái độ trân trọng vẻ đẹp quê hương đất nước, con người của tác giả

d)

Tình cảm yêu mến những nét đẹp quê hương

41.

Những hình ảnh được lựa chọn trong ca dao than thân thường có tính chất như thế nào?

a)

Nhỏ bé, bình thường

b)

Có giá trị nhưng không được coi trọng

c)

Ít giá trị

d)

Tất cả các ý trên

42.

Trong chùm ca dao than thân, ngoài ý nghĩa than thân, những câu ca dao này còn có nội dung nào nữa?

a)

Phản kháng tố cáo phong kiến

b)

Đấu tranh chống lại chế độ phong kiến

c)

Ca ngợi phẩm chất nhân dân

d)

Tất cả ý trên

43.

Ca dao than thân thường mở đầu bằng những từ ngữ nào?

a)

Rủ nhau

b)

Thương thay

c)

Ngó lên

d)

Tất cả các ý trên

44.

Ca dao than thân thường được sử dụng trong hoàn cảnh nào?

a)

Hát ru

b)

Khi bị áp bức

c)

Lao động

d)

Cô đơn 1 mình

45.

Ca dao châm biếm thường phê phán những đối tượng nào?

a)

Những tệ nạn xã hội

b)

Những hủ tục lạc hậu

c)

Những ông chồng bê tha

d)

Tất cả ý trên

46.

Ca dao châm biếm thường sử dụng biên pháp nghệ thuật chủ yếu nào?

a)

Nói lái

b)

Tượng trưng

c)

Phóng đại

d)

Ẩn dụ

47.

Hình ảnh con cò trong bài ca dao sau có ý nghĩa như thế nào?

Cái cò lặn lội bờ ao

Hỡi cô yếm đào lấy chú tôi chăng?

Chú tôi hay tửu hay tăm,

Hay nước chè đặc, hay nằm ngủ trưa.

Ngày thì ước những ngày mưa,

Đêm thì ước những đêm thừa trống canh.

a)

Ẩn dụ cho người nông dân

b)

Là đối tượng nhắn nhủ

c)

Có tính chất mở đầu, gieo vần

d)

Là hình ảnh than thân

48.

Bài ca dao sau là lời của ai nói với ai?

Số cô chẳng giàu thì nghèo

Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.

Số cô có mẹ có cha

Mẹ cô đàn bà, cha cô đàn ông.

Số cô có vợ có chồng,

Sinh con đầu lòng, chẳng gái thì trai.

a)

Lời của thầy bói nói với cô gái

b)

Lời của cô gái

c)

Lời của tác giả dân gian

d)

Lời của cô gái với thầy bói

49.

Câu 1. Ca dao, dân ca là gì?

a)

Khái niệm tương đương, chỉ các thể loại dân gian kết hợp lời và nhạc, diễn tả đời sống nội tâm con người.

b)

Dân ca là những sáng tác kết hợp lời và nhạc, tức những câu hát dân gian trong diễn sướng

c)

Ca dao bao gồm những bài thơ dân gian mang phong cách nghệ thuật chung với lời thơ của dân ca

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Câu 2. Trong những từ sau đây, từ ngữ nào không nằm trong “Chín chữ cù lao"?

a)

Sinh đẻ

b)

Nuôi dưỡng

c)

Dạy dỗ

d)

Dựng vợ gả chồng

51.

Câu ca dao:

“Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông

Sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

52.

Lối hát đối đáp giao duyên thường được diễn ta trong những lễ hội Quan họ. Theo em, bài ca dao “Ở đâu năm cửa ...” thuộc kiểu hát nào?

a)

Hát chào mời

b)

Hát đố hỏi

c)

Hát xe kết

d)

Hát giã bạn

53.

Vẻ đẹp của cô gái trong bài ca dao “Đứng bên ni đồng...” là vẻ đẹp:

a)

Rực rỡ và quyến rũ

b)

Trong sáng, hồn nhiên

c)

Trẻ trung và đầy sức sống

d)

Mạnh mẽ, đầu bản lĩnh

54.

Từ “Mênh mông” trong câu “Trời cao biển rộng mênh mông” là

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy hoàn toàn

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ ghép chính phụ

55.

Các câu ca dao thường sử dụng thể thơ nào?

a)

Ngũ ngôn

b)

Lục bát

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Thể thơ tự do

56.

Dòng nào sau đây không chứa từ láy toàn bộ?

a)

Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông, bát ngát

b)

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

c)

Đường vô xứ Huế quanh quanh

d)

Thân em như chẽn lúa đòng đòng

57.

Bài ca dao

“Ngó lên nuột lạt mái nhà

Bao nhiêu nuộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu.”

Là tình cảm của:

a)

Cha mẹ dành cho con cái

b)

Người con gái lấy chồng xa nhớ về mẹ già nơi quê nhà

c)

Con cháu hướng tới ông bà

d)

Anh em đoàn kêt, yêu thương lẫn nhau

58.

“Ni”, “tê” trong bài ca dao “Đứng bên ni đồng ...” là từ địa phương miền

a)

Bắc

b)

Trung

c)

Nam

59.

Dòng nào sau đây chỉ gồm từ láy toàn bộ?

a)

Xanh xanh, từng bừng, đẹp đẽ, thoăn thoắt, om om

b)

Bừng bừng, eo óc, í ới, ủn ỉn, loanh quanh, xanh xanh

c)

Xanh xanh, xinh xinh, đèm đẹp, đo đỏ, cao cao

d)

Xinh xắn, tưng bừng, đì đùng, hì hục, lan man

60.

Đây là địa danh nào?

(gợi ý: Ở đâu năm cửa nàng ơi?)

(a)  

61.

Đây là ngôi đền nào?

(Gợi ý: Đền nào thiêng nhất xứ Thanh?)

(a)  

62.

Ca dao, dân ca được lưu truyền bằng cách nào?

a)

Được lưu truyền bằng hình thức truyền miệng.

b)

Được in thành các tập thơ ca dao dân ca.

c)

Được ghi chép thành các quyển ca dao dân ca.

d)

Được những thầy đồ xưa ghi chép lại.

63.

Tại sao nhân dân lại sáng tác ca dao, dân ca?

a)

Chủ yếu để ghi chép lại những điều mắt thấy, tai nghe.

b)

Chủ yếu để diễn tả đời sống nội tâm, những tâm sự, nỗi niềm, tình cảm

c)

Chủ yếu để lưu truyền lại những kinh nghiệm lao động sản xuất.

d)

Chủ yếu để lưu truyền lại những quan sát về thiên nhiên, thời tiết.

64.

Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây phân biệt đúng ca dao với dân ca?

a)

Ca dao là phần lời, dân ca là phần nhạc.

b)

Ca dao là phần nhạc, dân ca là phần lời

c)

Ca dao là phần lời, dân ca gồm cả lời và nhạc.

d)

Ca dao là phần nhạc, dân ca chỉ gồm phần lời.

65.

Cụm từ quen thuộc xuất hiện nhiều trong các bài ca dao than thân là

a)

Em là

b)

Thân em

c)

Phận em

d)

Em như

66.

Ca dao, dân ca thuộc bộ phận văn học nào trong tiến trình văn học Việt Nam?

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học trung đại

c)

Văn học hiện đại

67.

Ai là người sáng tác ra ca dao, dân ca?

a)

Nhân dân

b)

Các nhà thơ nổi tiếng

c)

Các chiến sĩ yêu nước

d)

Quan lại triều đình xưa

68.

Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây giúp con phân biệt ca dao với dân ca?

a)

Ca dao là phần lời,

dân ca là phần nhạc

b)

Ca dao là phần nhạc,

dân ca là phần lời

c)

Ca dao là phần lời,

dân ca gồm cả lời và nhạc

d)

Ca dao là phần nhạc,

dân ca chỉ gồm phần lời

69.
Phương thức biểu đạt chính của các bài ca dao là?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Nghị luận
70.
Ca dao thường được sáng tác bằng thể thơ nào?
a)
Lục bát
b)
Song thất lục bát
c)
Thất ngôn
d)
Tự do
71.
Công thức mở đầu “_____” quen thuộc trong những khúc ca than thân của người phụ nữ.
a)
Thân em…
b)
Trèo lên cây…
c)
Ước gì…
d)
Ai ơi…
72.
Bài thơ nào của nữ sĩ Hồ Xuân Hương cũng bắt đầu bằng motif “Thân em”?
a)
Mời trầu
b)
Bánh trôi nước
c)
Vịnh cái quạt
d)
Tự tình
73.

Điền từ vào chỗ trống sau:

“Nhớ ai bổi hổi bồi hồi

Như đứng đống lửa như ngồi _______”

a)

Đống rơm

b)

Đống than

c)

Đống rạ

d)

Đống gạch

74.
Hãy chọn ý nghĩa đúng của hình ảnh “gừng cay muối mặn” trong ca dao.
a)
Tình sâu nghĩa nặng của đôi lứa, vợ chồng thủy chung
b)
Vị cay và nồng không thể thiếu trong bữa cơm Việt
c)
Các loại gia vị giản dị nhưng quý giá
d)
Kinh nghiệm sinh hoạt, nấu ăn được truyền lại cho con cháu
75.

Ca dao không có đặc điểm nghệ thuật này?

a)

A. Sử dụng lối so sánh, ẩn dụ.

b)

B. Sử dụng phong phú phép lặp và điệp cấu trúc.

c)

C. Miêu tả nhân vật với tính cách phức tạp.

d)

D. Ngôn ngữ đời thường nhưng giàu giá trị biểu đạt.

76.

Câu nào dưới đây không nói đúng nội dung ca dao?

a)

A. Ca dao là những tiếng hát tình nghĩa, thể hiện đời sống tình cảm đẹp đẽ của người lao động.

b)

B. Ca dao là những tiếng hát than thân, nói lên nỗi nhọc nhằn, tủi nhục của người bình dân trong cuộc đời vất vả.

c)

C. Ca dao hài hước thể hiện tâm hồn lạc quan của người lao động.

d)

D. Ca dao đúc kết kinh nghiệm sống của người lao động.

77.

Dòng nào nêu đúng vẻ đẹp tình yêu của nhân vật trữ tình trong bài ca dao “Khăn thương nhớ ai..”?

a)

A. Tình yêu gắn với sự độ lượng, vị tha

b)

B. Tình yêu gắn với khát vọng vượt lên sự ràng buộc của lễ giáo phong kiến.

c)

C. Tình cảm sâu sắc được thể hiện qua cách nói trau chuốt, bóng bẩy.

d)

D. Tình yêu nồng nàn, cháy bỏng nhưng cách biểu hiện rất kín đáo, tế nhị.

78.

Nỗi lòng của người phụ nữ trong bài ca dao trên nảy sinh từ:

"Thân em như tấm lụa đào

Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?"

a)

A. Nỗi đau thân phận.

b)

B. Những lo lắng cho tương lai.

c)

C. Hoàn cảnh nghèo khó.

d)

D. Tai ương vất vả.

79.

Câu nào dưới đây không thuộc thể loại ca dao?

a)

"Trên Chùa đã động tiếng chuông/ Gà Thọ Xương đã gáy, chim trên nguồn đã kêu."

b)

"Mẹ nuôi con biển hồ lai láng/ Con nuôi mẹ tính tháng tính ngày."

c)

"Học thầy không tày học bạn."

d)

"Cây cao bóng mát không ngồi/ Ra ngồi chỗ nắng trách trời không mây"

80.

Mục đích ra đời của những câu hát châm biếm là gì?

a)

Phê phán, cảnh tỉnh, khuyên nhủ con người bỏ các thói hư, tật xấu

b)

Phản ánh và ca ngợi vẻ đẹp quê hương, đất nước và con người

c)

Than vãn, bày tỏ nỗi niềm và khơi gợi sự đồng cảm

d)

Không có đáp án nào đúng

81.

Bài ca dao sau nhắn nhủ tới người đọc điều gì?

"Công cha như núi ngất trời/ Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông"

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ.

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu.

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông.

d)

Nhắc nhở công ơn của cha mẹ với mỗi người con.

82.

Câu ca dao sau thuộc chủ đề nào? "Đi đâu mà bỏ mẹ già

Gối nghiêng ai sửa, chén trà ai dâng?"

a)

Than thân

b)

Châm biếm

c)

Tình cảm gia đình

d)

Tình yêu quê hương, đất nước

83.

Câu ca dao nào dưới đây không thuộc chủ đề tình yêu quê hương, đất nước?

a)

"Gió đưa cành trúc la đà/ Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương"

b)

"Ai về Quảng Ngãi quê ta/ Mía ngon, đường ngọt, trắng ngà dễ ăn"

c)

Bạc Liêu nước chảy lờ đờ/ Dưới sông cá chốt trên bờ Triều Châu"

d)

"Thương thay thân phận con rùa/ Dưới đình đội lạc, lên chùa đội bia"

84.

Ca dao hài hước khác với ca dao yêu thương tình nghĩa ở điểm nào?

a)

Dùng nhiều ẩn dụ, hoán dụ

b)

Dùng nhiều ẩn dụ, so sánh

c)

Dùng nhiều so sánh, hoán dụ

d)

Dùng nhiều phóng đại, đối lập

85.

Dòng nào sau đây không phải là nghệ thuật của ca dao hài hước?

a)

Nghệ thuật dựng cảnh và xây dựng chân dung nhân vật

b)

Nghệ thuật miêu tả nội tâm tinh tế

c)

Sử dụng nhiều lối nói tương phản, phóng đại, đối lập

d)

Ngôn ngữ đời thường hàm chứa ý nghĩa sâu sắc

86.

Trong bài ca dao dưới đây, tiếng cười được tạo nên bằng thủ pháp nghệ thuật gì?

Làm trai cho đáng sức trai

Khom lưng chống gối gánh hai hạt vừng

a)

Đối lập, chơi chữ

b)

Ẩn dụ, cường điệu

c)

Đối lập, cường điệu

d)

Cường điệu, chơi chữ

87.

Tiếng cười trong ca dao hài hước có ý nghĩa gì?

a)

Mua vui, giải trí.

b)

Tự trào.

c)

Phê phán.

d)

Tất cả đều đúng

88.

Ý nào không chính xác khi nói về vẻ đẹp tâm hồn của người lao động qua những bài ca dao châm biếm, hài hước?

a)

Sự thông minh, dí dỏm

b)

Tinh thần đấu tranh

c)

Tinh thần lạc quan

d)

Những tâm tư thầm kín

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

........ những sáng tác kết hợp lời và nhạc (những câu hát trong diễn xướng).

a)

Ca dao

b)

Dân ca

c)

Tục ngữ

90.

Những nghệ thuật được sử dung trong các bài ca dao đã được học là?

a)

Phép so sánh, ẩn dụ, đối lập, phép lặp hình ảnh, từ ngữ, hàm ý.

b)

Thể thơ lục bát, giọng điệu tâm tình.

c)

Từ láy, câu hỏi tu từ.

91.

Nôi dung của bài ca dao "Công cha như núi ngất trời..."

a)

Diễn tả công lao trời biển của cha mẹ đối với con cái.

b)

Nhắc nhở bổn phận, trách nhiệm của kẻ làm con trước công lao to lớn ấy.

c)

Cả hai ý trên

92.

Hình ảnh con kiến trong bài ca dao than thân tương trưng cho điều gì?

a)

Thân phận suốt đời bị kẻ khác bòn rút sức lực.

b)

Thân phận nhỏ bé, yếu ớt, suốt đời ngược xuôi làm lụng vất vả

c)

Thân phận những con người thấp cổ bé họng, khổ đau cam chịu

93.

"Thân em như chẽn lúa đòng đòng

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai." Chỉ ra nghệ thuật trong câu ca dao trên.

a)

So sánh, từ láy

b)

Điệp từ, so sánh

c)

Liệt kê, so sánh

94.

Thương cảm, xót xa cho thân phận của người lao động trong xã hội cũ, họ phải chịu nỗi khổ nhiều bề là nội dung trong bài nào?

a)

Những câu hát về tình cảm gia đình.

b)

Những câu hát châm biếm.

c)

Những câu hát than thân.

95.

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát

Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, bát ngát mênh mông." Chỉ ra nghệ thuật được sử dụng trong hai câu trên?

a)

Điệp từ, từ láy

b)

Điệp từ, đảo ngữ, ẩn dụ

c)

Điêp từ, từ láy, đảo ngữ.

96.

Điền từ còn thiếu vào câu sau:

Thương thay (a)  

Chim bay mỏi cánh biết ngày nào thôi.