wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN Chi 24/6

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

2.

Bổ sung thêm 1 điều kiện để hai tam giác vuông sau bằng nhau

a)

NP = QS

b)

P =S\angle P\ =\angle S

c)

NO = QR

d)

OP = QS

3.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE .Suy ra : 

a)

AB = MN,  A = N\angle A\ =\ \angle N  

b)

BC = NE,  C =E\angle C\ =\angle E  

c)

ME = CB,  B = N\angle B\ =\ \angle N  

d)

MN = BC, AB = ME, NE = AC

4.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Tam giác sau là tam giác gì?

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác tù

e)

tam giác đều

6.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

7.

Câu nào đúng?

a)

Tam giác cân là tam giác có hai góc nhọn.

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

c)

Tam giác đều là tam giác có một góc bằng 60o60^o

d)

Tam giác vuông cân là tam giác vuông có một góc bằng 45o45^o

8.

Chọn phát biểu SAI?

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

9.

Cho  ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK . Góc tương ứng với  BCA\angle BCA là:

a)

HIK\angle HIK  

b)

HKI\angle HKI  

c)

IHK\angle IHK  

d)

IKH\angle IKH  

10.

Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi ∆DEF là:

a)

14 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

d)

17 cm

11.

Cho  ΔHIK=ΔEFR.ΔHIK=ΔEFR.  Biết  H=45°;\angle H=45\degree; F=60°.\angle F=60\degree. Tính các góc còn lại của ΔHIKΔHIK ?

a)

I=75°; K=60°\angle I=75\degree;\ \angle K=60\degree  

b)

I=80°; K=55°\angle I=80\degree;\ \angle K=55\degree  

c)

I=65°; K=70°\angle I=65\degree;\ \angle K=70\degree  

d)

I=60°; K=75°\angle I=60\degree;\ \angle K=75\degree  

12.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

13.

Chọn phát biểu SAI?

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

14.

Cho  ΔABC=ΔDEF,\Delta ABC=\Delta DEF,  biết  B=60°,\angle B=60\degree,   C=50°\angle C=50\degree  và  EF=5 cm.EF=5\ cm.  Số đo D\angle D  và độ dài cạnh  BC=?BC=?  

a)

D=70°, BC=2,5 cm\angle D=70\degree,\ BC=2,5\ cm  

b)

D=60°, BC=5 cm\angle D=60\degree,\ BC=5\ cm  

c)

D=70°, BC=5 cm\angle D=70\degree,\ BC=5\ cm  

d)

D=60°, BC=2,5 cm\angle D=60\degree,\ BC=2,5\ cm  

15.

Cho  ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK . Góc tương ứng với  BCA\angle BCA là:

a)

HIK\angle HIK  

b)

HKI\angle HKI  

c)

IHK\angle IHK  

d)

IKH\angle IKH  

16.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE . Suy ra: 

a)

AB=MN, A = NAB=MN,\ \angle A\ =\ \angle N  

b)

BC=NE, C =EBC=NE,\ \angle C\ =\angle E  

c)

ME=CB, B = NME=CB,\ \angle B\ =\ \angle N  

d)

MN=BC, AB=ME, NE=ACMN=BC,\ AB=ME,\ NE=AC  

17.

Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi ∆DEF là:

a)

14 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

d)

17 cm

18.

Cho  ΔHIK=ΔEFR.ΔHIK=ΔEFR.  Biết  H=45°;\angle H=45\degree; F=60°.\angle F=60\degree. Tính các góc còn lại của ΔHIKΔHIK ?

a)

I=75°; K=60°\angle I=75\degree;\ \angle K=60\degree  

b)

I=80°; K=55°\angle I=80\degree;\ \angle K=55\degree  

c)

I=65°; K=70°\angle I=65\degree;\ \angle K=70\degree  

d)

I=60°; K=75°\angle I=60\degree;\ \angle K=75\degree  

19.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

21.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

22.

Nếu  ΔABE\Delta ABE  và  ΔACF\Delta ACF  có  AB=AC; AE=AF; BE=CFAB=AC;\ AE=AF;\ BE=CF  thì hai tam giác đã cho bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

cạnh - cạnh - cạnh

b)

cạnh - góc - cạnh

c)

cóc - cạnh góc

d)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

23.

Nếu ΔMNP\Delta MNP   và  ΔABC\Delta ABC có  NP=CB; P=B.NP=CB;\ \angle P=\angle B.  Cần thêm  điều kiện gì để hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?

a)

N=C\angle N=\angle C  

b)

A=P\angle A=\angle P  

c)

C=M\angle C=\angle M  

d)

B=N\angle B=\angle N  

24.

Cho tam giác ABC (AB=AC) vẽ AH vuông góc với BC, HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC. Câu nào sau đúng:

a)

ΔAHB = ΔAHC

b)

ΔAHE = ΔAHF

c)

ΔBHE = ΔCHF

d)

Cả ba câu đều đúng

25.

Số đo góc BAC bằng:

a)

500

b)

600

c)

700

26.

Độ dài cạnh DF bằng:

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

5 cm

27.

Cho ΔDEF = ΔHIK\Delta DEF\ =\ \Delta HIK   . Khẳng định nào đúng?

a)

DE = HI

b)

Góc E = góc H

c)

EF = HK

28.

Cho hình vẽ, cách viết nào đúng?

a)

ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  

b)

ΔABC=ΔEDF\Delta ABC=\Delta EDF  

c)

ΔABC=ΔEFD\Delta ABC=\Delta EFD  

29.

Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?

a)

ΔABC = ΔMNI\Delta ABC\ =\ \Delta MNI  

b)

ΔABC = ΔIMN\Delta ABC\ =\ \Delta IMN  

c)

ΔABC = ΔNMI\Delta ABC\ =\ \Delta NMI  

30.

Viết kí hiệu tam giác ABC bằng tam giác A'B'C' là

a)

Δ\Delta ABC = Δ\Delta A'B'C'

b)

Δ\Delta  ABC = Δ\Delta  A'C'B'

c)

Δ\Delta  ABC = Δ\Delta  B'C'A'

d)

Δ\Delta  ABC= Δ\Delta  B'A'C'

31.

Cho ΔABC= ΔHIK\Delta ABC=\ \Delta HIK  , góc tương ứng với góc H là

a)

Góc B

b)

Góc C

c)

Góc A

d)

Đáp án khác

32.

Cho ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK  , trong đó AB = 2cm, BC = 4cm. Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào của tam giác HIK?

a)

HI = 2cm, HK = 4cm

b)

HI = 2cm, IK = 4cm

c)

HI = 4cm, IK = 2cm

d)

HK = 2cm, IK = 4cm

33.

Hãy chọn câu đúng "Nếu Δ\Delta   ABC = Δ\Delta   A'B'C' thì....":

a)

AB = A'B'

b)

AB = B'C'

c)

 A=  B\angle\ A=\ \angle\ B  

d)

B= C\angle B=\ \angle C  

34.

Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 180 °\degree  

a)

Đúng 

b)

Sai

35.

Trong tam giác vuông 2 góc nhọn bù nhau

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong của tam giác

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tương ứng bằng nhau thì 2 tam giác đó bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

39.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

40.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

41.

Số đo x ở trong hình là bao nhiêu?

a)

50°50\degree

b)

60°60\degree

c)

70°70\degree

d)

80°80\degree

42.

Trong tam giác nào thì hai góc nhọn phụ nhau?

a)

Tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác nhọn

43.

Số đo y ở trong hình là bao nhiêu?

a)

130°130\degree

b)

160°160\degree

c)

150°150\degree

d)

50°50\degree

44.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

45.

Bạn An dự định thi IOE vòng 16 đạt 1000 điểm, khi thi vòng cấp trường bạn đạt 1050 điểm. Vậy bạn An đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với dự định?

a)

50%

b)

10%

c)

15%

d)

105%

46.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

47.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 156,8 m2m^2  . Người ta dùng 62,5% diện tích mảnh đất để làm nhà. Diện tích đất làm nhà là..........  m2m^2    

a)

9721,6

b)

98

c)

980

d)

9800

48.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

49.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

50.

Cách tính tỉ số phần trăm của 1 và 4 là:

a)

1: 4 = 0,25%

b)

14=0,25.100=25%\frac{1}{4}=0,25.100=25\%

c)

1 : 4 = 0,25 x 100 = 25%

d)

1: 4 = 0,25 = 25%

51.

27% của 150 kg là:

a)

40,5

b)

4,05

c)

40,5%

d)

40,5 kg

52.

Số thập phân 0,652 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

0,652%

b)

652%

c)

65,2

d)

65,2%

53.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

54.

Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

150%

b)

66%

c)

60%

d)

40%

55.

Tỉ số phần trăm của 0,1 tạ và 20 kg là:

a)

200%

b)

50%

c)

5%

d)

500%

56.

45% có giá trị bằng

a)

0,405

b)

0,45

c)

4,005

57.

100% có giá trị bằng

a)

1

b)

0,1

c)

0,01

58.

Tỉ số độ dài của 70 cm và 20cm là

a)

720\frac{7}{20}  

b)

702\frac{70}{2}  

c)

135\frac{1}{35}  

d)

72\frac{7}{2}  

59.

Tỉ số của

14\frac{1}{4}  giờ và  512\frac{5}{12}  giờ là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

548\frac{5}{48}  

d)

110\frac{1}{10}  

60.

Thương của phép chia số a cho số b (b  \ne  0) được gọi là (a)   của số a và b.

61.

Tỉ số của 2 yến và 70kg là:

a)

1350\frac{1}{350}

b)

135\frac{1}{35}

c)

207\frac{20}{7}

d)

27\frac{2}{7}

62.

Trong 70 kg nước biển có 4,2 kg muối. Tỉ số phần trăm của muối trong nước biển là (a)   %

63.

Tỉ số độ dài của 20m và 40dm là

a)

12\frac{1}{2}

b)

2

c)

5

d)

15\frac{1}{5}

64.

Một bản vẽ có tỉ lệ xích là 1:1000. Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản vẽ là 5 cm. Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là:

a)

5 cm

b)

5 km

c)

50 m

d)

50000 cm

65.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

66.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm về sở thích chơi các trò chơi dân gian của học sinh lớp 5A của một trường Tiểu học. Hãy cho biết biểu đồ đã thống kê bao nhiêu trò chơi dân gian?

a)

1

b)

2

c)

3

67.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh ở một trường Tiểu học. Biểu đồ đã thống kê các vị kem nào?

a)

Cốm, Socola

b)

Dâu, chanh, cốm, vani

c)

Cốm, socola, dâu

d)

Cốm, socola, dâu, vani

68.

Dựa vào biểu đồ trên, em hãy cho biết tỉ lệ phần trăm số HS thích chơi ô ăn quan là bao nhiêu?

(a)  

69.

Biểu đồ trên cho biết tỉ lệ phần trăm học sinh ở một trường Tiểu học yêu thích trò chơi dân gian. Hãy cho biết tỉ số phần trăm số học sinh thích chơi nhảy dây bằng cách nhập đáp án vào ô bên dưới?

(a)  

70.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm các món ăn được yêu thích của 200 học sinh trường Lê Quang Sung. Em hãy cho biết có học sinh thích ăn bim bim chiếm bao nhiêu phần trăm? (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

(a)  

71.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh trường Tiểu học Lê Quang Sung. Em hãy cho biết số học sinh thích vị kem cốm là bao nhiêu em?

a)

50 học sinh

b)

400 học sinh

c)

25 học sinh

d)

25%

72.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh trường Tiểu học Lê Quang Sung. Em hãy nhập vào ô trống dưới đây số lượng học sinh thích vị kem Socola?

(a)  

73.

Biểu đồ trên là kết quả điều tra về các loại quả mà 40 học sinh lớp 5 trường Tiểu học Lê Quang Sung yêu thích. Em hãy điền vào ô trống dưới đây số lượng học sinh thích ăn táo? (Chỉ cần điền số)

(a)  

74.

Biểu đồ trên là kết quả điều tra 40 học sinh lớp 5 trường Lê Quang Sung về các loại trái cây yêu thích. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ăn dưa hấu?

a)

5 học sinh

b)

15 học sinh

c)

50 học sinh

d)

75 học sinh

75.

Biểu đồ trên là kết quả điều tra về nghề mơ ước trong tương lai của 200 học sinh ở trường Lê Quang Sung. Em hãy điền vào ô trống phía dưới để hoàn thành chỗ chấm trong ý sau đây:

Số học sinh muốn làm ca sĩ bằng (a)   % số học sinh muốn làm bác sĩ.