wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỌC PHẲNG: 73 CÂU BỊ LÀM SAI

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
a)

Diện tích của mỗi hình tròn là 13,76cm2
Diện tích phần bị cắt bỏ là 12,56cm2

b)

Diện tích của mỗi hình tròn là 12,56cm2
Diện tích phần bị cắt bỏ là 13,76cm2

2.
a)

Diện tích của mỗi hình tròn là 28,26cm2
Diện tích phần bị cắt bỏ là 15,48cm2

b)

Diện tích của mỗi hình tròn là 15,48cm2
Diện tích phần bị cắt bỏ là 28,26cm2

3.



(a)  

4.



(a)  

5.



(a)  

6.



(a)  

7.



(a)  

8.



(a)  

9.



(a)  

10.



(a)  

11.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.



(a)  

13.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.
a)

1

b)

2

15.



(a)  

16.



(a)  

17.
a)

1

b)

2

c)

3

18.



(a)  

19.



(a)  

20.



(a)  

21.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.



(a)  

26.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.



(a)  

31.



(a)  

32.



(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.



(a)  

36.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.



(a)  

38.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.



(a)  

41.



(a)  

42.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.



(a)  

44.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.



(a)  

46.



(a)  

47.



(a)  

48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.



(a)  

53.



(a)  

54.
a)

1

b)

2

c)

3

55.



(a)  

56.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.



(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.
a)

Diện tích của mỗi hình tròn là 12,56cm2
Diện tích phần bị cắt bỏ là 13,76cm2

b)

Diện tích của mỗi hình tròn là 12,76cm2
Diện tích phần bị cắt bỏ là 19,26cm2

63.
a)

Diện tích của mỗi hình tròn là 28,76cm2
Diện tích phần bị cắt bỏ là 15,28cm2

b)

Diện tích của mỗi hình tròn là 28,26cm2
Diện tích phần bị cắt bỏ là 15,48cm2

64.
a)

1

b)

2

c)

3

65.



(a)  

66.



(a)  

67.



(a)  

68.



(a)  

69.
a)

1

b)

2

c)

3

70.



(a)  

71.



(a)  

72.



(a)  

73.
a)

1

b)

2

c)

3