wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Hình lập phương có mấy mặt?

a)

4 mặt

b)

5 mặt

c)

6 mặt

d)

8 mặt

2.

Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?

a)
b)
c)
3.

Hình lập phương có số cạnh là:

a)

6 cạnh

b)

8 cạnh

c)

10 cạnh

d)

12 cạnh

4.

ĐÂU LÀ HÌNH LẬP PHƯƠNG?

a)
b)
c)
d)
5.

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

a)

a x a x 4

b)

a x a x 6

c)

( a + b ) x 4

d)

a x b x 4

6.

Diện tích xung quanh hình lập phương là:

a)

a x b x 4

b)

( a x h ) : 2

c)

( a x b ) : 2

d)

a x a x 4

7.

Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 6cm là:

a)

36 (cm2)

b)

72 (cm2)

c)

216 (cm2)

d)

216 (cm)

8.

Một bể cá không có mắt được kép bởi 5 tấm kính hình vuông cạnh 8dm. Tính diện tích toàn phần của bể?

a)

320 (dm)

b)

3,2 (m2)

c)

3200 (dm2)

d)

320 (m2)

9.

Đóng 1 chiếc thùng gỗ kín hình lập phương có cạnh 1,5m hết bao nhiêu tiền? Biết giá 1m2 gỗ là 80 000 đồng.

a)

1 020 000 đồng

b)

1 080 000 đồng

c)

720 000 đồng

d)

840 000 đồng

10.

Người ta quét sơn 1 căn phòng hình lập phương cạnh 4,5m ( không tính sàn nhà). Biết 10m2 phải trả 120 000 đồng. Hỏi quét hết căn phòng cần trả bao nhiêu tiền?

a)

1 458 000 đồng

b)

972 000 đồng

c)

1 215 000 đồng

d)

1 500 000 đồng

11.

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy... chiều cao ( cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

12.

Muốn tính diện tích xung quanh của HHCN ta lấy chu vi đáy...chiều cao ( cùng đơn vị đo)

a)

Chia

b)

Nhân

c)

Cộng

d)

Trừ

13.

Muốn tính chiều cao hình thang ta lấy:

a)

Diện tích hình thang nhân hai rồi chia cho tổng hai đáy

b)

Diện tích hình thang nhân hai rồi nhân cho tổng hai đáy

c)

Diện tích hình thang chia cho tổng hai đáy

d)

Diện tích hình thang chia hai nhân tổng hai đáy.

14.

Muốn tính diện tích một mặt HLP ta lấy:

a)

Diện tích xung quanh chia cho 6

b)

Diện tích xung quanh chia cho 4

c)

Diện tích toàn phần chia cho 6

d)

Diện tích toàn phần chia cho

15.

Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy:

a)

Bán kính nhân 3,14

b)

Bán kính nhân 2 rồi nhân 3,14

c)

Đường kính nhân 3,14

d)

Bán kính nhân bán kính nhân 3,14

16.

Muốn tính bán kính hình tròn ta lấy:

a)

Chu vi chia 3,14 chia 2

b)

Chu vi chia 3,14

c)

Đường kính chia 2

d)

Chu vi chia 2 chia 3,14

17.

Muốn tính đường kính hình tròn ta lấy:

a)

Bán kính chia 2

b)

Bán kính nhân 2

c)

Chu vi chia 3,14

d)

Chu vi chia 3,14 chia 2

18.

Muốn tính diện tích toàn phần của HHCN, ta lấy

a)

Chu vi đáy nhân chiều cao

b)

Diện tích xung quanh nhân với diện tích hai đáy

c)

Diện tích xung quanh cộng với diện tích hai đáy

d)

Diện tích xung quanh chia cho diện tích hai đáy

19.

Muốn tính tổng chiều dài và chiều rộng của HHCN, ta lấy:

a)

Diện tích xung quanh chia chiều cao, chia 2

b)

Diện tích xung quanh chia 2, chia chiều cao

c)

Chu vi đáy chia 2

d)

Chi vi đáy nhân 2

20.

Muốn tính diện tích hình thoi ta lấy độ dài đường chéo thứ nhất ...độ dài đường chéo thứ 2 ( cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

21.

Muốn tính diện tích hình bình hành, ta lấy độ dài cạnh đáy...chiều cao (cùng đơn vị đo)

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

22.

Muốn tính tổng của hai đáy hình thang, ta lấy:

a)

Diện tích chia 2 nhân chiều cao

b)

Diện tích nhân 2 chia chiều cao

c)

Diện tích chia chiều cao

d)

Diện tích nhân chiều cao

23.

Muốn tính độ dài cạnh đáy hình tam giác ta lấy:

a)

Diện tích nhân 2 chia chiều cao

b)

Diện tích chia 2 nhân chiều cao

c)

Diện tích chia chiều cao

d)

Diện tích nhân 2 trừ chiều cao

24.

Muốn tính diện tích mặt đáy của HHCN ta lấy:

a)

Chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo)

b)

Hiệu của diện tích toàn phần và diện tích xung quanh (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

c)

Hiệu của diện tích toàn phần và diện tích xung quanh rồi chia cho 2

d)

Chiều dài nhân chiều rộng

25.

Một hình lập phương có cạnh 3cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

54cm2

b)

54cm

c)

45cm2

d)

36cm2

26.

Một hình hộp chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 120cm, chiều cao là 10cm. Diện tích xung quanh của hình hộp là:

a)

1200cm2

b)

2400cm2

c)

1200cm

d)

120cm2

27.

Một hộp phấn có chiều dài 5cm; chiều rộng 2cm; chiều cao 8cm.

Diện tích toàn phần của hộp phấn đó là:

a)

112cm2

b)

122cm2

c)

132cm2

d)

123cm2

28.

Một bể cá không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Tính diện tích kính làm bể.

a)

10m2

b)

7m2

c)

12m2

d)

13m2

29.

Một hình lập phương có diện tích đáy là 20m2. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó.

a)

80m2

b)

120m2

c)

100m2

d)

20m2

30.

Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 3m, chiều rộng 2m và chiều cao 1m. Người ta lát xung quanh bể và đáy bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 20cm. Số viên gạch cần để lát là:

a)

800 viên

b)

400 viên

c)

650 viên

d)

250 viên

31.

Người ta sơn toàn bộ mặt trong và mặt ngoài của một thùng tôn có nắp dạng hình lập phương có cạnh 6,5dm. Tính tổng diện tích mặt trong và mặt ngoài cần sơn.

a)

507dm2

b)

169dm2

c)

253,5dm2

d)

338dm2

32.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 8dm và chiều cao 5dm?

a)

140dm2

b)

188dm2

c)

236dm2

d)

263dm2

33.

Diện tích xung quanh của cái hộp hình lập phương có cạnh bằng 2m là:

a)

13 m2

b)

14 m2

c)

16 m2

d)

24 m2

34.

Một hình lập phương có cạnh 4cm, nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì diện tích toàn phần của nó gấp lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

12

c)

3

d)

9

35.

Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?

a)
b)
c)
d)
36.

3. Để tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = dài + rộng x 2 x cao

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

37.

4. Để tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Stp = dài x rộng x cao

b)

Stp = dài + rộng x 2 x cao

c)

Stp = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Stp =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

38.

6. Để tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = cạnh x cạnh x 6

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq= cạnh x cạnh x 4

39.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

40.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

41.

cm3cm^3  Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

42.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật biết tổng độ dài của chiều dài và chiều rộng là 120cm, chiều cao là 18cm.

(a)  

43.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm thùng (không tính mép hàn)

a)

248dm2

b)

180dm2

c)

204dm2

d)

228dm2

44.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m và chiều cao 10m 8dm

a)

432m2

b)

4320m2

c)

528m2

d)

624m2

45.

Một hình lập phương có cạnh 3cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

54cm2

b)

54cm

c)

45cm2

d)

36cm2

46.

Một bể cá không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Tính diện tích kính làm bể.

a)

10m2

b)

7m2

c)

12m2

d)

13m2

47.

Diện tích xung quanh của cái hộp hình lập phương có cạnh bằng 2m là:

a)

13 m2

b)

14 m2

c)

16 m2

d)

24 m2

48.

Một hình lập phương có cạnh 4cm, nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì diện tích toàn phần của nó gấp lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

12

c)

3

d)

9

49.

Hình lập phương có mấy mặt có diện tích bằng nhau?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

51.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

52.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

53.

Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm

a)

9dm2

b)

10cm2

c)

18dm2

d)

10dm2

54.

Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m

a)

5m2

b)

10m2

c)

5,5m2

d)

1m2

55.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

56.

Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.

a)

112cm2112cm^2

b)

56cm256cm^2

c)

28cm228cm^2

d)

448cm2448cm^2

57.

Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.

a)

32cm232cm^2

b)

16cm216cm^2

c)

64cm264cm^2

d)

32cm32cm

58.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

59.

Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.

a)

bằng

b)

bằng một nửa

c)

gấp đôi

d)

lớn hơn

60.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

61.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

62.

Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?

a)

Tam giác nhọn, tam giác đều

b)

Tam giác nhọn, tam giác thường

c)

Tam giác tù, tam giác đều

d)

Tam giác tù, tam giác thường

63.

Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:

a)

7,2 cm

b)

6,7 cm

c)

9cm

d)

14,4 cm

64.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

65.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

66.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

67.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

68.

Tính diện tích tam giác trên

a)

20 cm2

b)

18 cm2

c)

36 cm2

d)

72 cm2

69.

Tính diện tích hình tam giác trên

a)

10 cm2

b)

10 cm3

c)

20 cm

d)

20 cm2

70.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

71.

Một hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 23 cm, có diện tích bằng 92 cm2. Độ dài chiều cao của hình thang là:

a)

8cm

b)

4cm

c)

7,2cm

d)

Một đáp số khác

72.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

73.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

74.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2