wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt 4 số 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: câu “ Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới bắt cá” thuộc mẫu câu:

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. a,b,c đều sai

2.

Câu nào sau đây được cấu tạo theo mẫu câu

“Ai là gì?”

a)

a. Người mẹ không sợ Thần Chết.

b)

b. Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

c)

c. Người mẹ là người rất dũng cảm.

d)

d. Tất cả đều sai

3.

Bộ phận gạch chân trong câu : “ Anh Kim Đồng rất bình tĩnh và nhanh trí. ” Trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

a. Là gì ?

b)

b. Làm gì ?

c)

c. Thế nào ?

d)

d. Tất cả đều sai

4.

Câu “ Thành phố sắp vào thu” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. a, b,c đều sai

5.

Trong câu “ Có làm lụng vất và người ta mới biết quí đồng tiền.”. từ chỉ hoạt động là:

a)

Đồng tiền

b)

vất vả

c)

làm lụng

d)

Cả 3 ý dều đúng

6.

Câu: Đàn sếu đang sải cánh trên cao thuộc mẫu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả a, b, c đều sai.

7.

Câu nào sau đây không có hình ảnh so sánh.

a)

Hoa cau rụng trắng ngoài hè.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió

8.

Câu “Quỳnh khẽ gật đầu chào lạithuộc mẫu câu nào?

a)

Ai – làm gì ?

b)

Ai – là gì ?

c)

Ai – thế nào ?

9.

Câu nào dưới đây viết đúng dấu phẩy?

a)

Ếch con, ngoan ngoãn chăm chỉ và thông minh.

b)

Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.

c)

Ếch con, ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.

10.

Câu văn được viết theo mẫu Ai làm gì? là:

a)

Anh Đức Thanh dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn.

b)

Bé con đi đâu sớm thế?

c)

Già ơi! Ta đi thôi! Về nhà cháu còn xa đấy!

11.

Câu văn được viết theo mẫu câu Ai thế nào? Là:

a)

Mai Chi đang phụ mẹ nấu cơm.

b)

Nắng mùa thu dịu nhẹ, phảng phất heo may.

c)

Mẹ tôi là giáo viên dạy Mĩ thuật.

12.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

13.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

14.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

15.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

16.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

17.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

18.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

19.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

20.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

21.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

22.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

23.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

24.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

25.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

26.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

27.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

28.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

29.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

30.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

31.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

32.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

33.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

34.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

35.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

36.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

37.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

38.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

39.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

40.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

41.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

hoa bang

b)

hoa ban

42.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

giành chiến thắng

b)

dành chiến thắng

43.

Từ nào dùng để tả đôi mắt của chú chó?

a)

lóng lánh

b)

long lanh

c)

óng ánh

44.

Buổi sáng, bé dậy sớm, ngồi học bài.

Trạng ngữ là:

a)

bé dậy sớm

b)

buổi sáng bé dậy sớm

c)

buổi sáng

d)

dậy sớm, ngồi học bài

45.

Buổi sáng, bé dậy sớm, ngồi học bài.

Câu này là:

a)

Câu cảm

b)

Câu khiến

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

46.

Rét ghê!

Câu này là:

a)

Câu cảm

b)

Câu khiến

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

47.

Những em bé quần áo đủ màu sắc đang nô đùa trên sân trường.

Chủ ngữ là:

a)

Những em bé

b)

em bé

c)

Những em bé quần áo đủ màu sắc

d)

đang nô đùa trên sân trường

48.

Những em bé quần áo đủ màu sắc đang nô đùa trên sân trường.

Vị ngữ là:

a)

đang nô đùa trên sân trường

b)

quần áo đủ màu sắc đang nô đùa trên sân trường

c)

đang nô đùa

49.

Bàn tay mềm mại của Tấm rắc đều những hạt cơm quanh cá bống.

Chủ ngữ là:

a)

Bàn tay

b)

Bàn tay mềm mại

c)

Bàn tay mềm mại của Tấm

d)

rắc đều những hạt cơm quanh cá bống

50.

Từ nào có tiếng "tài" khác nghĩa nhất trong các từ còn lại:

tài hoa, tài sản, tài nghệ, tài ba, thiên tài, nhân tài

a)

tài hoa

b)

tài nghệ

c)

nhân tài

d)

tài sản

51.

Mặt trời cuối thu nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi phía xa.

Chủ ngữ là:

a)

Mặt trời

b)

Mặt trời cuối thu

c)

Mặt trời cuối thu nhọc nhằn

52.

Mặt trời cuối thu nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi phía xa.

Vị ngữ là:

a)

nhọc nhằn chọc thủng màn sương

b)

từ từ nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi phía xa

c)

nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi phía xa.

53.

Trên cánh đồng rộng, hương vị thôn quê đầy vẻ quyến rũ của mùi lúa chín ngào ngạt.

Chủ ngữ là:

a)

Trên cánh đồng rộng

b)

hương vị thôn quê đầy vẻ quyến rũ

c)

hương vị thôn quê

54.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

luống rau

b)

luốn rau

c)

vươn vai

d)

vương vai

55.

Đêm ấy, trăng sáng lắm.

Câu này là câu:

a)

Câu kể

b)

Câu cảm

c)

Câu khiến

56.

Eo ơi, đường bẩn quá!

Đây là câu:

a)

Câu cảm

b)

Câu kể

c)

Câu khiến

d)

Câu hỏi

57.

Bảo ơi, mày có bao nhiêu cái hoa tay mà tranh của mày đẹp quá vậy?

Câu hỏi này dùng để:

a)

Hỏi điều cần biết

b)

Tự hỏi mình

c)

Hỏi để khẳng định

d)

Hỏi để khen

58.

Từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống:

Mèo Miu say sưa ... bộ lông mềm dưới ánh nắng vàng như mật.

a)

chảy chuốc

b)

chải chuốt

c)

trải truốt

d)

chải chuốc

59.

Gà trông Tía ....cổ, gáy một hơi thật dài "ò, ó, o...o" như muốn mời gọi bọn gà mái đến đây cùng kiếm ăn.

Cần điền vào chỗ trống từ:

a)

nghển

b)

nghểnh

c)

ngửa

d)

ngả

60.

Một bạn bảo tôi: "Cậu làm thủ môn nhé!"

Dấu hai chấm dùng để:

a)

Báo hiệu phía sau những từ liệt kê

b)

Báo hiệu phía sau là lời giải thích

c)

Báo hiệu phía sau là lời nói của nhân vật