wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tỉ lệ bản đồ số la mã

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

là khoảng cách ở trên bản đồ với khoảng cách ngoài thực tế.

b)

là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ và khoảng cách ngoài thực địa

c)

là một phân số và có tử số luôn luôn là 1

d)

là khoảng cách trên bản đồ được thu hẹp bao nhiêu so với thực tế

2.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

3.

Bản đồ có tỉ lệ là 1 : 1000 000. Vậy, 3 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

30 km

b)

300 km

c)

3 000 km

d)

3000 000 km

4.

Có mấy loại tỉ lệ bản đồ?

(a)  

5.

Quan sát và cho biết đây là loại tỉ lệ bản đồ nào?

a)

tỉ lệ số

b)

tỉ lệ thước

c)

tỉ lệ bản đồ

d)

tỉ số bản đồ

6.

Quan sát thước tỉ lệ, cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu cm ngoài thực tế?

(a)  

7.

Chọn các đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây:

Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa như thế nào?

a)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về độ dài của các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.

b)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về diện tíchcủa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế.

c)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về độ cao của các đối tượng trên bản đồ so với thực tế.

d)

tỉ lệ bản đồ càng lớn càng thể hiện được nhiều đối tượng trên bản đồ

8.

Tỉ lệ số là gì?

a)

là một phân số luôn có tử số là 1

b)

là một thước tỉ lệ được vẽ dưới dạng thước đo ính sẵn

c)

là tỉ số giữa bản đồ và thực tế

d)

là tỉ lệ của bản đồ

9.

Trên bản đồ hành chính Việt Nam có tỉ lệ 1 : 6000 000; khoảng cách giữa Tp. Hồ Chí Minh và thành phố Biên Hòa (Đồng Nai) là 3 cm. Vậy, trên thực tế địa điểm đó cách nhau bao nhiêu km?

(a)  

10.

Hai địa điểm có khoảng cách trên thực tế là 85 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?

a)

17 cm

b)

0,17 cm

c)

5,8 cm

d)

5888 cm

11.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

12.

Hai địa điểm có khoảng cách trên thực tế là 85 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?

a)

17 cm

b)

17 dm

c)

58 mm

13.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

14.

2 bản đồ có tỉ lệ lần lượt là 1: 500.000 và 1: 1.000.000 bản đồ nào sẽ có mức thể hiện các đối tượng địa lí chi tiết hơn, rõ ràng hơn?

a)

tỉ lệ 1: 500.000

b)

tỉ lệ 1: 1.000.000

c)

2 tỉ lệ có mức thể hiện bằng nhau

15.

Khoảng cách trên bản đồ từ A đến B là 4cm tính khoảng cách thực tế của 2 địa điểm trên là bao nhiêu kilomet, biết tỉ lệ bản đồ là

1: 2.000 000

a)

8km

b)

80km

c)

200km

d)

20km

16.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30km thì khoảng cách trên bản đồ của 2 điểm đó là bao nhiêu biết tỉ lệ bản đồ đó là 1: 200 000

a)

15cm

b)

150cm

c)

5cm

d)

25cm

17.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 300 000 có ý nghĩa gì?

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 dm ngoài thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km ngoài thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 cm ngoài thực tế

d)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 mm ngoài thực tế

18.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm  

15km251m2= ..... m215km^251m^2=\ .....\ m^2 là: 

a)

a .1 551

b)

b. 150 051

c)

c. 15 000 051 

d)

d. 1 500 000 051

19.

Tổng hai số là 150, số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Số thứ hai là:

a)

A. 150

b)

B. 30

c)

C. 120

d)

D. 300

20.

Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

21.

Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

22.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

23.

Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

24.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m

25.

Tỉ lệ bản đồ là 1:5000000 .độ dài thu nhỏ là 6mm .Hỏi độ dài thật là bao nhiêu?6

a)

30km

b)

30000000km

c)

30mm

26.

Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1 : 5 000 000, khoảng cách giữa Thủ đô Hà Nội tới thành phố Thái Bình là 3,5 cm. vậy trên thực tế thành phố TB cách Thủ đô Hà Nội bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

174 km

b)

175km

c)

178km

d)

190km

27.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 3 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là

a)

9km

b)

90km

c)

900km

d)

9000km

28.

Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7km

b)

7dm

c)

7cm

d)

70cm

29.

Bản đồ Việt Nam có tỉ lệ 1 : 600 000. Bản đồ đó đã vẽ lại diện tích Việt Nam thu nhỏ đi bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

600 lần

c)

6000 lần

d)

600 000 lần

30.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

31.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 300 000 có ý nghĩa gì?

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 dm ngoài thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km ngoài thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 cm ngoài thực tế

d)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 mm ngoài thực tế

32.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài

100 000cm trên thực tế ứng với độ dài trên bản đồ là:

a)

100 000cm

b)

100cm

c)

10cm

d)

1cm

33.

Đâu là các yếu tố trên bản đồ?

a)

Tên bản đồ

b)

Phương hướng

c)

Tỉ lệ bản đồ

d)

Kí hiệu bản đồ

e)

Tất cả phương án đều đúng

34.

Tỉ lệ bản đồ có bao nhiêu cách ghi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Tỉ lệ bản đồ cho biết?

a)

Độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa

b)

Độ lớn của bản đồ so với thực địa

c)

Diện tích lãnh thổ trên thực địa

d)

Diện tích của bản đồ

36.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

37.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

38.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30km thì khoảng cách trên bản đồ của 2 điểm đó là bao nhiêu biết tỉ lệ bản đồ đó là 1: 200 000

a)

15cm

b)

150cm

c)

5cm

d)

25cm

39.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài thật.

b)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài trên quả địa cầu

c)

Là tỉ số của độ dài thật và độ dài trên bản đồ.

40.

Tỉ lệ bản đồ trên là:

a)

1: 700

b)

7001\frac{700}{1}  

c)

1700\frac{1}{700}  

d)

700

41.

Tỉ lệ bản đồ trên cho ta biết điều gì?

a)

Độ dài thật được thu nhỏ 700 lần.

b)

Độ dài thật được gấp lên 700 lần.

c)

Độ dài thu nhỏ được thu nhỏ 700 lần.

42.

Trên bản đồ 1: 200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được là 1 dm. Chiều dài thật của mảnh đất đó là:

a)

200 dm

b)

20 cm

c)

100 dm

43.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

44.

Quan sát ảnh và cho biết đây là chữ số gì?

a)

Số tự nhiên

b)

Phân số

c)

Số la mã

d)

Số chia

45.

Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

b)

III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II

c)

II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

d)

II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV

46.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

47.

Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?

a)

XXV

b)

XXIV

c)

XXVI

d)

XX

48.

Giá trị của số La mã trên ?

a)

10

b)

8

c)

11

d)

9

49.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

10 giờ kém 10 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

11 giờ 10 phút

d)

9 giờ 10 phút

50.

Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?

a)

VVI

b)

IX

c)

XI

51.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

<, <, =

b)

>, <, =

c)

>, >, =

d)

<, =, =

52.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

53.

Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:

a)

5 giờ 50 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

10 giờ 50 phút

d)

10 giờ 55 phút

54.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

55.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

56.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

57.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 11 phút

b)

6 giờ 9 phút

c)

9 giờ 6 phút

d)

9 giờ 30phút

58.

Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

IV, VII, XI, XVI

b)

XI, XVI, VII, IV

c)

XI, XVI, IV, VII

d)

IV, XI, XVI, VII

59.

Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

V, IV, XX, XI

b)

IV, V, XI, XX.

c)

XX, XI, V, IV

d)

IX, XX, V, IV

60.

Viết các số V; X; IV; VI; XI; IX; XIX theo thứ tự từ bé đến lớn là:

(a)  

61.

Quan sát ảnh và cho biết đây là chữ số gì?

a)

Số tự nhiên

b)

Phân số

c)

Số la mã

d)

Số chia

62.

Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

b)

III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II

c)

II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

d)

II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV

63.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

64.

Điền số La mã thích hợp vào chỗ chấm:

II ; IV ; VI ; ... ; X ; XII

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

XI

65.

Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?

a)

XXV

b)

XXIV

c)

XXVI

d)

XX

66.

Giá trị của số La mã trên ?

a)

10

b)

8

c)

11

d)

9

67.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

10 giờ kém 10 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

11 giờ 10 phút

d)

9 giờ 10 phút

68.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

1 giờ 15 phút

b)

12 giờ 15 phút

c)

10 giờ 15 phút

d)

11 giờ 15 phút

69.

Số này có giá trị là bao nhiêu?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Số này có giá trị bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Số này có giá trị là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

72.

Số này có giá trị là bao nhiêu?

a)

11

b)

8

c)

9

d)

10

73.

Số 21 La Mã được viết như thế nào?

a)
b)
c)
d)
74.

Số 12 La Mã được viết như thế nào?

a)
b)
c)
d)
75.

Trong các số sau, số nào có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
76.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

77.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

78.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

79.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

80.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 11 phút

b)

6 giờ 9 phút

c)

9 giờ 6 phút

d)

9 giờ 30phút

81.

Số 1 trong bảng số La Mã viết như thế nào?

a)

I

b)

V

c)

X

d)

IX

82.

V = ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

4

83.

X = ?

a)

4

b)

8

c)

5

d)

10

84.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ 10 phút

b)

10 giờ 2 phút

c)

10 giờ 10 phút

d)

11 giờ 10 phút

85.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

IV + VIII ... XIII

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Không có đáp án đúng

86.

Các số La Mã: XIX, VI, IX, XVII, XIV được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

XIV, XVII, XIX, IX, VI

b)

XIX, XVII, XIV, IX, VI

c)

XVII, XIX, IX, VI, XIV

d)

XVII, XIX, XIV, VI, IX

87.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

<, <, =

b)

>, <, =

c)

>, >, =

d)

<, =, =

88.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

89.

Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:

a)

5 giờ 50 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

10 giờ 50 phút

d)

10 giờ 55 phút

90.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

91.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

92.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

93.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 11 phút

b)

6 giờ 9 phút

c)

9 giờ 6 phút

d)

9 giờ 30phút

94.

Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

IV, VII, XI, XVI

b)

XI, XVI, VII, IV

c)

XI, XVI, IV, VII

d)

IV, XI, XVI, VII

95.

Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

V, IV, XX, XI

b)

IV, V, XI, XX.

c)

XX, XI, V, IV

d)

IX, XX, V, IV