wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi, khiến, cảm

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Những bông hoa nở đỏ thắm.

b)

Con chim đang hót trên cành cây.

c)

Cuốn sổ dùng để ghi chép.

d)

Chú chó là loài vật rất thông minh và trung thành.

2.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

3.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

4.

"Con thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển."

Vị ngữ của câu trên là:

a)

căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

b)

lướt nhanh trên mặt biển

c)

thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

d)

căng buồm, lướt nhanh

5.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

6.

Trong câu: " Mẹ em đang cấy lúa." Chủ ngữ là:

a)

Cụm động từ

b)

Cụm tính từ

c)

Cụm danh từ

7.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

8.

Câu khiến dùng để làm gì?

a)

Dùng để hỏi

b)

Dùng để giới thiệu hoặc nêu nhận định.

c)

Dùng để nêu yêu cầu, mong muốn, đề nghị,...

9.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

Ôi, con tôi mới ngăn nắp làm sao!

b)

Đã đến lúc tôi phải đi về rồi.

c)

Con chơi xong thì xếp gọn đồ chơi vào.

10.

Khi viết, cuối câu khiến thường có dấu gì?

a)

Dấu gạch ngang hoặc dấu chấm than

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm

c)

Dấu hỏi chấm hoặc dấu chấm than

11.

Câu "Chị cho em mượn quyển truyện nhé!" là câu khiến. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Muốn đặt câu khiến, có thể thêm từ đề nghị hoặc xin, mong,... vào vị trí nào trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Cuối câu

c)

Trước động từ

13.

Tìm câu khiến trong các câu sau:

Vừa nhặt những chiếc nấm bị rơi vào giỏ, Nhím Mẹ vừa dặn con:

- Đừng chạy lung tung và nhớ luôn đi gần mẹ nhé!

- Vâng ạ!

a)

Vâng ạ!

b)

Đừng chạy lung tung và nhớ luôn đi gần mẹ nhé!

c)

Vừa nhặt những chiếc nấm bị rơi vào giỏ, Nhím Mẹ vừa dặn con

14.

Tìm câu khiến trong các câu sau:

Gã Bọ Ngựa giơ gươm chỉ mặt tôi, bảo:

- Có giỏi chốc nữa hãy lên võ đài.

Tôi cười khểnh, nói lịch sự mỉa mai:

- Rất hân hạnh.

a)

Gã Bọ Ngựa giơ gươm chỉ mặt tôi, bảo

b)

Có giỏi chốc nữa hãy lên võ đài.

c)

Tôi cười khểnh, nói lịch sự mỉa mai

d)

Rất hân hạnh.

15.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

16.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

17.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

18.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

19.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

20.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

21.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

22.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

23.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

24.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

25.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

26.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

27.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

28.

Xác định các từ ngữ cầu khiến trong câu:

"Thôi đừng có đi!"

a)

Thôi

b)

Đừng

c)

d)

Đi

29.

Đoạn văn sau có bao nhiêu câu cầu khiến:

"Cha mẹ là những người dù ta có lầm đường lạc lối cũng dang rộng vòng tay đón ta trở về. Là những người giỏi hy sinh, âm thầm chịu đựng mọi khó khăn, đau khổ để bạn có một cuộc sống tốt hơn. Những thứ họ hy sinh cho bạn, có thể cho bạn còn lớn hơn những gì bạn nghĩ, bạn thấy. Vì thế, xin đừng vì bất cứ điều gì, bất cứ ai mà làm tổn thương người đã hy sinh cả cuộc đời cho bạn. Khi cha mẹ già yếu, xin đừng ghét bỏ họ, vì hãy nhớ rằng họ cũng đã từng làm vậy với bạn khi bạn còn là một đứa trẻ yếu đuối. Khi họ quan tâm, lo lắng cho bạn, xin hãy thể hiện lại tình cảm của bạn với họ, để họ vui vẻ, yên tâm hơn. Khi họ bực mình khó chịu với bạn, dù là họ sai, thì bạn cũng hãy nên nhận lỗi trước, bởi vì từng họ cũng bỏ qua rất nhiều lỗi lầm của bạn, dạy bạn nhiều điều khi bạn sai lầm."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

31.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

A. Sử dụng từ cầu khiến

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

d)

D. Gồm cả A, B và C

32.

Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

A. Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

B. Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

c)

C. Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

33.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

A. Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không ? (Ngô Tất Tố)

b)

B. Người thuê viết nay đâu ? (Vũ Đình Liên)

c)

C. Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội ? (Nam Cao)

d)

D. Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ? (Tô Hoài)

34.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

35.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

a)

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

C. Bỏ rác đúng nơi quy định.

d)

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

36.

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

a)

A. Thôi đừng lo lắng

b)

B. Cứ về đi

c)

C. Mụ già sẽ là nữ hoàng

d)

D. Cả A và B

37.

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:“Đang ngồi viết thư, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào: - Mở cửa!”

a)

A. Từ cầu khiến

b)

B. Ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

38.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?Đừng vội vã thế cháu ơi, đến trường lúc nào cũng vẫn còn là sớm! (Buổi học cuối cùng, Đô-đê)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Đề nghị.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Ra lệnh.

39.

Về mặt hình thức, câu cầu khiến thường có các từ

a)

A. Đã, từng, đang,

b)

B. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,....

c)

C. Rất, quá, lắm,...

d)

D.sắp, sẽ,...

40.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái ơi, cô hãy ngồi xuống đây với chúng tôi, chúng tôi không làm gì cô đâu.

b)

B. Sao con lại làm thế?

c)

C. Ai mà biết được người ta nghĩ thế nào về mình.

d)

ÔI! Sao tôi khổi thế này.

41.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái quyết tâm bằng mọi giá phải giải thoát được cho các anh trai của mình.

b)

B. Bệ hạ đinh ninh rằng đó là 12 người thợ săn phải không?

c)

C. Các em ơi, trước khi chạy thì hãy khởi động thật kĩ nhé.

42.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?

"Vậy muôn vàn lần mong mỏi quan lớn hãy rủ lòng thương, che chở cho nó được toàn vẹn; công ơn cứu sống của ngài, mẹ con nó xin ghi xương tạc dạ". (Hoàng Lê nhất thống chí, Ngô gia văn phái)

a)

A. Van xin.

b)

B. Ra lệnh.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Khuyên bảo.

43.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Khi chàng về đến nơi thì thấy vua cha đang ốm thập tử nhất sinh.

b)

B. Con yêu dấu ơi, cha muốn nhìn mặt con một lần cuối trước khi cha về bên Chúa.

c)

C. Rồi chàng lên ngựa ra đi.

44.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?

"Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu" (Bức tranh của em gái tôi, Tạ Duy Anh)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Sai khiến.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Đề nghị

45.

Đoạn thơ sau có mấy từ cầu khiến?

"Hãy quên đi mọi lo âu mẹ nhé!

Đừng buồn phiền quá đỗi về con

Mẹ chớ đi đi, lại lại trên đường

Khoác tấm áo choàng xưa cũ nát"

("Thư gửi mẹ" - Ê-xê-nin)

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

46.

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?“Đi nhanh thôi cậu.”

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Khuyên bảo

c)

C. Ra lệnh

d)

D. Đề nghị

47.

Điền từ cầu khiến vào chỗ trống trong câu sau:

“Nay chúng ta ….. làm gì nữa, thử xem lão Miệng có sống được không”

a)

A. Nên

b)

B. Đừng

c)

C. Không

d)

D. Hãy

48.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

49.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

50.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

51.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

52.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

53.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

54.

Xác định câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Biết bao người không có khẩu trang để dùng.

b)

Cậu có biết bao nhiêu người đang đợi mình không?

c)

Không biết bao giờ cậu mới lớn?

d)

Những bác sĩ của chúng ta thật đáng ngưỡng mộ biết bao!

55.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

56.

Dòng nào sau đây nêu chính xác khái niệm thán từ?

a)

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ cảm xúc, thường có thể tách thành câu đặc biệt

b)

Thán từ là những từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

Thán từ thường đứng ở đầu câu, có thể tách thành một câu đặc biệt

d)

Thán từ gồm hai loại chính: thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc và thán từ gọi đáp

57.

Đâu là câu cảm thán xuất hiện trong bài "Nhớ rừng " ( Thế Lữ )

a)

Than ôi !

b)

Chao ôi !

c)

Hỡi ôi !

58.

Đâu là câu cảm thán ?

a)

Đời bất công biết chừng nào !

b)

Biết chừng nào nó mới trả tiền cho tôi ?

c)

Nói với anh ấy : Chừng nào đến thì gọi tôi

59.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

60.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

61.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

62.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

63.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

64.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

65.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

66.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

67.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

68.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

69.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

70.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

71.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

72.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

73.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Ve có bao giờ được sống đến khi gió bấc thổi đâu.

b)

Tôi yêu tiếng ve kêu và tôi lại yêu cả cái kiếp ve ve nghệ sĩ.

c)

Chết tôi rồi !

74.

Câu 1: Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

75.

Câu 2: Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

A. Dùng để yêu cầu

b)

B. Dùng để hỏi

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc

d)

D. Dùng để kể lại sự việc

76.

Câu 3: Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

- Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

77.

Câu 4: Đoạn văn trên có mấy câu nghi vấn?

“Văn là gì? Văn là vẻ đẹp. Chương là gì? Chương là vẻ sáng. Nhời (lời) của người ta rực rỡ bóng bẩy, tựa như có vẻ đẹp, vẻ sáng, cho nên gọi là văn chương.”

a)

A. 2 câu

b)

B. 3 câu

c)

C. 4 câu

d)

D. 5 câu

78.

Câu 5: Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn ?

a)

A. Anh Chí đi đâu đấy?

b)

B. Bao nhiêu người thuê viết / tấm tắc ngợi khen tài.

c)

C. Cái váy này giá bao nhiêu?

d)

D. Lớp cậu có bao nhiêu học sinh?

79.

Câu 6: Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

B. Con có nhận ra con không?

c)

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

80.

Câu 7: Ngoài chức năng chính là dùng để hỏi, câu nghi vấn còn dùng để làm gì ?

a)

A. Để cầu khiến.

b)

B. Để khẳng định hoặc phủ định.

c)

C. Để biểu lộ tình cảm, cảm xúc.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

81.

Câu 8: Câu nghi vấn dùng để hỏi thường kết thúc bằng dấu gì?

a)

A. Dấu chấm hỏi

b)

B. Dấu chấm

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Dấu chấm lửng

82.

Câu 9: Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng những dấu nào?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

83.

Câu 10: Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ? Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng ? (Nam Cao, Lão Hạc)

a)

A. Phủ định

b)

B. Đe doạ

c)

C. Hỏi

d)

D. Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

84.

Câu 11: Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

85.

Câu 14: Câu nghi vấn sau dùng để làm gì?

“Cậu có thể giúp mình giải bài toán này được không?”

a)

A. Cầu khiến

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

86.

Trong những từ sau, từ nào không phải là từ nghi vấn?

a)

Sao

b)

Nào

c)

Đâu

d)

Hãy

87.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

Con đã ăn sáng chưa?

b)

Mai trời có mưa không nhỉ?

c)

Mặt trời chưa lặn, cậu về làm gì vội ?

d)

Cậu muốn cùng tớ chơi cầu trượt không ?

88.

Câu cầu khiến: "Đừng uống nước lã nữa nhé! " dùng để:

a)

Khuyên bảo

b)

Ra lệnh

c)

Yêu cầu

d)

Cả A, B, C

89.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?

a)

Mẹ đi chợ chưa ạ?

b)

Ai là tác giả của bài thơ này?

c)

Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?

d)

Bao giờ bạn đi Hà Nội?

90.

Câu nghi vấn "Sao! Mày muốn tao chơi lại món ngày hôm qua hả?" (Nguyễn Quang Sáng, Quán rượu người câm) được dùng để làm gì?

a)

Hỏi

b)

Cầu khiến

c)

Đe dọa

d)

Phủ định

91.

Câu cầu khiến "Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu." (Tạ Duy Anh) dùng để làm gì?

a)

Đề nghị

b)

Yêu cầu

c)

Khuyên bảo

d)

Sai khiến

92.

Câu 10: Trong giao tiếp, câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” dùng để làm gì?

a)

A. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

B. Dùng để chào

c)

C. Cầu khiến

d)

D. Đe dọa

93.

Câu nghi vấn nào sai?

a)

Chiếc xe này bao nhiêu ki-lo-gam mà nặng thế?

b)

Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ thế?