wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

3 ngày = …..giờ

a)

52

b)

62

c)

72

d)

82

2.

Kết quả của phép tính: 74 652 – 54 633 là:

a)

20039

b)

20049

c)

20020

d)

20019

3.

3 kg 30g = .........g

a)

33

b)

303

c)

3030

d)

3003

4.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong biểu thức:

77 + 34 + 66 + 23= (77 + 23) + ( 66 +.....) là:

a)

23

b)

32

c)

34

d)

43

5.

Một hình vuông có chu vi là 56 cm. Số đo một cạnh của hình vuông là

a)

14

b)

24

c)

34

d)

44

6.

Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu của hai số là số bé nhất có hai chữ số. Số lớn là…….

a)

98       

b)

99

c)

108

d)

54

7.

Giá trị của biểu thức: 1 440 : 5 – 16 x 8 + 45 là:

a)

105

b)

205

c)

305

d)

405

8.

Một xí nghiệp hai tuần đầu, mỗi tuần sản xuất được 850 sản phẩm. Ba tuần sau, mỗi tuần sản xuất 900 sản phẩm. Trung bình một tuần xí nghiệp đó sản xuất được số sản phẩm là:

a)

660

b)

770

c)

880

d)

990

9.

Tìm 5 số lẻ liên tiếp, biết trung bình cộng là 1875. Vậy 5 số lẻ cần tìm theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

    1873, 1875, 1877, 1871, 1879

b)

    1871, 1873, 1875, 1877, 1879

c)

    1891, 1877, 1775, 1979, 1875

d)

  1879, 1877, 1875, 1873, 1871

10.

Giá trị của chữ số 6 trong số 5 345 683 là

a)

60

b)

600

c)

60 000

d)

600 000

11.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

12.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

13.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

14.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

15.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

16.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

17.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

18.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

19.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

20.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

21.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

22.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

23.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

24.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

25.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

26.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

27.

Chi có 20 bông hoa, Chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

5 bông hoa

b)

15 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

10 bông hoa

28.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

29.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
16+23=\frac{1}{6}+\frac{2}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

56\frac{5}{6}   

d)

53\frac{5}{3}  

30.

Cho số có ba chữ số 24....  Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để cho hết cho 3 và 5 là:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

0

31.

Một rổ cam có 12 quả. Hỏi   23\frac{2}{3}   số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

A. 6 quả

b)

B. 4 quả

c)

C. 3 quả

d)

D. 8 quả

32.

Hình thoi ABCD có độ dài đường chéo lần lượt là 70dm và 50dm. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

A. 35dm2

b)

B. 3500 dm2

c)

C. 3500 m2

d)

D. 1750 dm2

33.

Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng  49\frac{4}{9}  số thứ hai. Số thứ nhất là:

a)

22

b)

99

c)

44

d)

11

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8300m = …… dam.

a)

83

b)

830000

c)

83000

d)

830

35.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Trong 10 ngày đội đó trồng được số cây là:

a)

3600 cây

b)

400 cây

c)

4000 cây

d)

3600 cây

36.

Rút gọn phân số : 4263\frac{42}{63}  được phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

213\frac{21}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

37.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

38.

 Trong các phân số các phân số 

 tối giản là:

 

a)

1427;1628;2030\frac{14}{27};\frac{16}{28};\frac{20}{30}  

b)

1427;1829\frac{14}{27};\frac{18}{29}  

c)

1427\frac{14}{27}  

d)

1628\frac{16}{28}  

39.

Quy đồng mẫu số các phân số 57vaˋ 49\frac{5}{7}và\ \frac{4}{9}  ta được hai phân số mới là:

a)

3563vaˋ 3663\frac{35}{63}và\ \frac{36}{63}  

b)

4563vaˋ 2863\frac{45}{63}và\ \frac{28}{63}  

c)

4520 vaˋ 2820\frac{45}{20}\ và\ \frac{28}{20}  

d)

3520 vaˋ 3620\frac{35}{20}\ và\ \frac{36}{20}  

40.

1 + 14\frac{1}{4}  = 

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

41.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

42.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

43.

Bạn Nam ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, Nam ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, Nam ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, Nam ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, Nam ăn hết 2 phần như thế.

44.

Trong các phân số sau 59; 74; 65 ;1112 vaˋ 1013\frac{5}{9};\ \frac{7}{4};\ \frac{6}{5}\ ;\frac{11}{12}\ và\ \frac{10}{13}  những phân số lớn hơn 1 là:

a)

59;74;1013\frac{5}{9};\frac{7}{4};\frac{10}{13}  

b)

74;65\frac{7}{4};\frac{6}{5}  

c)

74;65;1112\frac{7}{4};\frac{6}{5};\frac{11}{12}  

d)

59;1013;65\frac{5}{9};\frac{10}{13};\frac{6}{5}  

45.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

46.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

47.

512+16=\frac{5}{12}+\frac{1}{6}=  

a)

618\frac{6}{18}  

b)

712\frac{7}{12}  

c)

4172\frac{41}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

48.

Số nào chia hết cho 9

a)

231

b)

2050

c)

108

d)

2229

49.

Số nào chia hết cho 2

a)

4568

b)

2229

c)

3457

d)

9093

50.

Số nào chia hết cho 5

a)

4357

b)

5670

c)

108

d)

2346

51.

Số nào chia hết cho 2 và 5

a)

2345

b)

4568

c)

2060

d)

1089

52.

4 tấn 6 kg =......... kg ?

a)

4600 kg

b)

4006 kg

c)

4060 kg

d)

460 kg

53.

Chu vi hình vuông là 16 m thì diện tích sẽ là:

a)

4m24m^2  

b)

16m216m^2  

c)

32m232m^2  

d)

8m28m^2  

54.

Bốn bạn Nga, Hùng , Tuấn, An lần lượt cân nặng là 24 kg, 33 kg, 42 kg, 29 kg.Trung bình mỗi bạn cân nặng là:

a)

34 kg

b)

32 kg

c)

43 kg

d)

28 kg

55.

Số gồm : 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

24 050 401

d)

24 005 410

56.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 4080 m2m^2   , chiều rộng bằng 48 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

133 cm

b)

266 cm

c)

510 cm

d)

662 cm

57.

Kết quả của phép tính 365 x 103 là:

a)

38 595

b)

37 595

c)

35 589

d)

35 595

58.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

59.

5 xe tải: 75 thùng hàng

7 xe tải: ....thùng hàng?

a)

15 thùng

b)

75 thùng

c)

105 thùng

d)

525 thùng

60.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

61.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

62.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

63.

Câu 9: Chọn câu đúng:

Hai đường thẳng song song thì ....

a)

cắt nhau

b)

chéo nhau

c)

không bao giờ cắt nhau

d)

vuông góc với nhau

64.

Hai đường thẳng vuông góc là:

a)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc nhọn.

b)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc vuông.

c)

Hai đường thẳng không bao giờ cắt nhau.

d)

Hai đường thẳng cắt nhau.

65.

Trong hình bên, các cặp cạnh nào vuông góc với nhau?

a)

AB và AD; AB và BC

b)

BC và CD; AD và DC

c)

AB và BC; BC và CD

d)

AB và AD; AD và DC

66.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

67.

HÌnh nào sau đây có hai đường thẳng vuông góc?

a)
b)
c)
68.

Tính:

609412 + 85663 = (a)  

69.

Tính:

65102 - 13859 = (a)  

70.

Chọn cách tính thuận tiện nhất:

677 + 123 + 969

a)

(677 + 123) + 969

b)

677 + (123 + 969)

c)

(677 + 969) + 123

71.

Tìm số trung bình cộng của 20; 35; 37; 65; 73

(a)  

72.

Hai thùng nước chứa tất cả 5000l nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to 500l.

Thùng bé chứa được (a)   l nước.

73.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

74.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

75.

Tính nhẩm: 2350 x 1000 = ?

a)

A. 23500

b)

B. 235000

c)

C. 2350000

d)

D. 23500000

76.

Tính nhẩm

9000 : 10

a)

9

b)

90

c)

900

d)

9000

77.

70 kg = ...yến

a)

7

b)

70

c)

17

d)

700

78.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 6km2 45dam2= ….m2 là:

a)

64 500

b)

60 450

c)

600 045

d)

6 004 500

79.

Một hình chữ nhật có chu vi là 40m. Chiều dài hơn chiều rộng là 8m. Tính chiều dài hình chữ nhật đó.

a)

12m

b)

24m

c)

4m

d)

14m

80.

4900 dm2 80000 cm2 =... m24900\ dm^2\ 80000\ cm^2\ =...\ m^2  

a)

80490

b)

57

c)

57000

d)

8490

81.

Số trung bình cộng của hai số là 30. Biết số lớn trừ số bé bằng 12, số lớn là:

a)

18

b)

36

c)

42

d)

21

82.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 6dm2 75mm2 = .... mm2 là:

a)

60 075

b)

6075

c)

600075

d)

6750

83.

Tìm x biết:

99 580 - x = 82 769

a)

x = 16 321

b)

x = 16 821

c)

x = 16 811

d)

x = 16 911

84.

Tìm y biết:

y x 100 = 3 290 000

a)

y = 3290

b)

y = 32900

c)

y = 329

d)

y = 329000

85.

An và Bình có tất cả 32 viên bi. Nếu An có thêm 7 viên, Bình có thêm 15 viên thì số bi của 2 bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên bi?

(a)  

86.

An và Bình có tất cả 39 viên kẹo. Nếu An có thêm 7 viên kẹo thì An có nhiều hơn Bình 16 viên kẹo. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên kẹo ?

(a)  

87.

Giá trị biểu thức 86 + a x b, nếu a = 100 và b = 3650 là:

a)

36086

b)

36586

c)

365860

d)

365086

88.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

89.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

90.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

91.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

92.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

93.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

94.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

95.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

96.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

97.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

98.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

99.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

100.

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi lấp lánh.” Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mặt trời ló ra

b)

Mặt trời ló ra, chói lọi

c)

Mặt trời

d)

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi

101.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

102.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

103.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

104.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

105.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

106.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!

107.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.