wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Tư pháp quốc tế

Total questions: 107

Worksheet time: 5hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày đối tượng điều chỉnh của Tư pháp quốc tế. Cho ví dụ minh họa.

4 lines
2.

Phân tích phạm vi điều chỉnh của Tư pháp quốc tế.

4 lines
3.

Phân tích các phương pháp điều chỉnh của Tư pháp quốc tế.

4 lines
4.

Điều kiện áp dụng các loại ngôn của Tư pháp quốc tế trong việc điều chỉnh các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.

4 lines
5.

Trình bày nội dung cơ bản về quyền miễn trừ của quốc gia trong Tư pháp quốc tế.

4 lines
6.

Trình bày khái niệm, nguyên nhân, phạm vi phát sinh của hiện tượng xung đột pháp luật.

4 lines
7.

Trình bày phương pháp giải quyết hiện tượng xung đột pháp luật.

4 lines
8.

Trình bày hệ thuộc luật nhân thân (Lex personalis).

4 lines
9.

Trình bày về hệ thuộc luật nơi có tài sản.

4 lines
10.

Trình bày về hệ thuộc luật lựa chọn.

4 lines
11.

Trình bày hệ thuộc Luật Quốc tế của pháp nhân.

4 lines
12.

Trình bày hệ thuộc Luật Tòa án.

4 lines
13.

Trình bày về quy phạm xung đột và đưa ra các đặc điểm để nhận dạng quy phạm xung đột.

4 lines
14.

Trình bày vấn đề bảo lưu trật tự công cộng.

4 lines
15.

Phân tích thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam đối với các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài.

4 lines
16.

Phân tích thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam đối với các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài.

4 lines
17.

Phân tích các trường hợp Tòa án phải trả lại đơn kiện, đơn yêu cầu hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài.

4 lines
18.

Phân tích điều kiện để bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam.

4 lines
19.

Trình bày thủ tục công nhận và cho thi hành bản án, quyết định của tòa án nước ngoài.

4 lines
20.

Trình bày thủ tục không công nhận và cho thi hành bản án, quyết định của tòa án nước ngoài.

4 lines
21.

Trình bày thủ tục không công nhận các bản án, quyết định của TAND không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam (Điều 447 BLTTDS 2015).

4 lines
22.

Phân tích điều kiện để phán quyết trọng tài nước ngoài được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam theo Công ước New York 1958.

4 lines
23.

Phân tích điều kiện để phán quyết trọng tài nước ngoài được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam theo Công ước New York 1958.

4 lines
24.

Phân tích điều kiện để phán quyết trọng tài nước ngoài được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam theo pháp luật Việt Nam.

4 lines
25.

Phân tích các trường hợp Bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam.

4 lines
26.

Phân tích các trường hợp Phán quyết của trọng tài nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam.

4 lines
27.

Vai trò của luật nơi có tài sản trong việc giải quyết xung đột pháp luật về quyền sở hữu.

4 lines
28.

Trình bày các trường hợp ngoại lệ của hệ thống luật nơi có tài sản và cách hệ thống luật thay thế.

4 lines
29.

Hãy so sánh nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế theo di chúc theo Hiệp định TTP Việt Nam – Liên Bang Nga và pháp luật Việt Nam?

4 lines
30.

Hãy so sánh nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế theo pháp luật theo Hiệp định TTP Việt Nam – Liên Bang Nga và PLVN.

4 lines
31.

Giải quyết vấn đề di sản không người thừa kế có yếu tố nước ngoài theo Hiệp định tương trợ tư pháp Việt Nam – Liên Bang Nga và PLVN.

4 lines
32.

Phân tích khái niệm quan hệ hôn nhân gia đình có yếu tố nước ngoài? Cơ sở pháp lý.

4 lines
33.

So sánh nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về điều kiện kết hôn theo Hiệp định TTP giữa Việt Nam - Liên Bang Nga và pháp luật Việt Nam.

4 lines
34.

So sánh nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về nghĩa thức kết hôn theo Hiệp định TTP giữa Việt Nam - Liên Bang Nga và pháp luật Việt Nam.

4 lines
35.

So sánh nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về ly hôn theo Hiệp định TTP giữa Việt Nam - Liên Bang Nga và pháp luật Việt Nam.

4 lines
36.

Thẩm quyền của tòa án quốc gia đối với vụ việc ly hôn có yếu tố nước ngoài theo Hiệp định TTP giữa Việt Nam - Liên Bang Nga.

4 lines
37.

Thẩm quyền của tòa án quốc gia đối với vụ việc ly hôn có yếu tố nước ngoài theo Hiệp định TTTP giữa Việt Nam - Liên Bang Nga và pháp luật Việt Nam.

4 lines
38.

Phân tích nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về năng lực chủ thể giao kết hợp đồng theo quy định của pháp luật Việt Nam.

4 lines
39.

So sánh nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng theo quy định của Hiệp định TTTP giữa Việt Nam - Liên Bang Nga và pháp luật Việt Nam.

4 lines
40.

So sánh quy định của pháp luật Việt Nam và Hiệp định TTTP giữa Việt Nam - Liên Bang Nga về nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về hình thức hợp đồng.

4 lines
41.

So sánh quy định của pháp luật Việt Nam và Hiệp định TTTP giữa Việt Nam - Liên Bang Nga về nguyên tắc giải quyết xung đột pháp luật về nội dung hợp đồng.

4 lines
42.

Thẩm quyền của Tòa án Việt Nam đối với các tranh chấp hợp đồng theo quy định tại HĐTTTP Việt Nam và Liên Bang Nga và pháp luật Việt Nam.

4 lines
43.

Trình bày đối tượng điều chỉnh của Tư pháp quốc tế. Cho ví dụ minh họa.

4 lines
44.

Quanh hệ tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài: Các quan hệ tố tụng đặc thù bao gồm: Xác định thẩm quyền của Tòa án quốc gia đối với vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài.

4 lines
45.

Xác định pháp luật áp dụng nhằm xác định năng lực pháp luật tố tụng và năng lực hành vi TTDScủa người nước ngoài, năng lực pháp luật TTDScủa tổ chức nước ngoài bao gồm tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.

4 lines
46.

Công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; phán quyết của trọng tài nước ngoài.

4 lines
47.

VD1: A (công dân VN) du học ở Nga để giảm bớt tiền thuê nhà nên A đã mua một căn nhà ở Nga thuộc sở hữu của B (công dân Việt Nam). Khi phát sinh tranh chấp, Tòa án của Nga hay Tòa án của Việt Nam có thẩm quyền giải quyết => Thuộc đối tượng điều chỉnh của TPQT, TPQT sẽ trả lời cho câu hỏi này.

4 lines
48.

Xuất phát từ chủ quyền quốc gia và nghĩa vụ của quốc gia trong việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho công dân, tổ chức mang quốc tịch quốc gia mình.

4 lines
49.

Việc xác định thẩm quyền của Tòa án quốc gia hay giải quyết xung đột thẩm quyền sẽ được giải quyết bởi pháp luật tố tụng của chính quốc gia đó và các điều ước quốc tế nhằm đảm bảo quyền bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia, đảm bảo sự phát triển bền vững của quan hệ hợp tác quốc tế và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia vào vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài.

4 lines
50.

Bên cạnh việc quy định căn cứ xác định thẩm quyền của Tòa án quốc gia, pháp luật các nước và các điều ước quốc tế còn quy định trường hợp Tòa án quốc gia phải từ chối thụ lý vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài (Điều 472 BLTTDS 2015).

4 lines
51.

Vấn đề thứ hai, xác định pháp luật áp dụng đối với các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài (Xung đột pháp luật): Khi một quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài phát sinh, thường là mâu thuẫn giữa pháp luật của hai hay nhiều nước có liên quan đến quan hệ đó đều có thẩm quyền điều chỉnh.

4 lines
52.

hcácquanhệdân sựliênquanđếnquốcgiađóvìchủquyềnquốcgiađượcthểhiệntrongrấtnhiều phươngdiện,trongđócóquyềnlậppháp,hànhphápvàtưpháp;xuấtpháttừchủ quyềnquốcgiavànghĩavụcủaquốcgiatrongviệcbảovệquyềnvàlợiíchhợppháp chocôngdân,tổchứcmangquốctịchquốcgiamình,cácquốcgiađềucốgắngđểáp dụngphápluậtnướcmìnhtrongviệcđiềuchỉnhcácmốiquanhệdânsựcósựthamgia củacôngdân,tổchứcnướcmình.

4 lines
53.

Vấnđềthứba,ủytháctưpháp,côngnhậnvàchothihànhbảnán,quyết địnhdânsựcủaTòaánnướcngoài,phánquyếtcủaTrọngtàinướcngoài:

4 lines
54.

Phân tích các phương pháp điều chỉnh của TPQT.

4 lines
55.

Phương pháp điều chỉnh đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài: gồm phương pháp xung đột và phương pháp thực chất.

4 lines
56.

Khái niệm: Phương pháp xung đột là phương pháp sử dụng các quy phạm xung đột nhằm lựa chọn hệ thống pháp luật thích hợp để điều chỉnh một quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài cụ thể.

4 lines
57.

Cách thức xây dựng quy phạm xung đột:

a)

Các quốc gia cùng thỏa thuận xây dựng nên các quy phạm xung đột thống nhất trong các điều ước quốc tế (VD: HĐTTTP giữa Việt Nam và Nga...)

b)

Được chính quốc gia đơn phương ban hành (VD: Phần VII của BLDS 2015, Phần thứ tám của BLTTDS 2015, Luật HN&GĐ 2014, Luật Hàng hải...)

58.

Khái niệm phương pháp thực chất là gì?

a)

Phương pháp sử dụng các quy phạm pháp luật thực chất nhằm giải quyết nội dung các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.

b)

Phương pháp điều chỉnh các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài bằng chính hệ thống các quy phạm của mình.

59.

Nội dung của quy phạm thực chất thường quy định về gì?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia quan hệ.

b)

Các biện pháp, hình thức chế tài có thể được áp dụng.

60.

Các quy phạm pháp luật thực chất điều chỉnh các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài được quy định ở đâu?

a)

Trong các nguồn pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia.

b)

Trong các điều ước quốc tế.

61.

Ưu điểm của phương pháp thực chất:

a)

Điều chỉnh có hiệu quả các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài vì các quy phạm thực chất trực tiếp điều chỉnh các quan hệ này mà không phải qua một bước trung gian nào.

b)

Các chủ thể tham gia thường biết trước các điều kiện pháp lý đó để hợp tác với nhau trong các quan hệ, tránh được các xung đột xảy ra.

c)

Điều chỉnh trực tiếp các quan hệ, tính khả thi cao, loại bỏ được sự khác biệt, mâu thuẫn trong luật pháp giữa các nước với nhau.

62.

Hạn chế của phương pháp thực chất:

a)

Quy phạm thực chất không đáp ứng được yêu cầu thực tiễn do việc xây dựng khó khăn.

b)

Không thể trù liệu được hết các lĩnh vực cũng như quan hệ phát sinh.

c)

Không có khả năng thay đổi ứng biến linh hoạt.

d)

Khó khăn khi xây dựng một quy phạm thực chất thống nhất giữa các quốc gia vì quan hệ dân sự bị ảnh hưởng bởi tập quán, văn hóa mỗi quốc gia.

63.

Cách thức xây dựng quy phạm thực chất:

a)

Các quốc gia cùng nhau thỏa thuận xây dựng nên các quy phạm thực chất.

b)

Được xây dựng trong pháp luật quốc gia nhằm trực tiếp điều chỉnh các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.

c)

Quốc gia thừa nhận các tập quán quốc tế (Incoterms, UCP500).

64.

Kết luận:

a)

Hai phương pháp này được sử dụng bổ sung, hỗ trợ nhau mà không xung đột lẫn nhau, ưu điểm của phương pháp này là được điều chỉnh của phương pháp kia và ngược lại.

b)

Tùy từng mối quan hệ và khả năng thương lượng,... để các quốc gia lựa chọn phương pháp thích hợp.

65.

Phương pháp điều chỉnh đối với quan hệ tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài:

4 lines
66.

Điều kiện áp dụng các loại ngôn của TPQT trong việc điều chỉnh các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.

4 lines
67.

Khái niệm: Là các thỏa thuận quốc tế được ký kết bằng văn bản giữa các chủ thể của Luật Quốc tế. Gồm hai loại: điều ước quốc tế song phương và điều ước quốc tế đa phương.

4 lines
68.

Trường hợp áp dụng: Trường hợp 1: Đối với điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

4 lines
69.

Trường hợp 2: Đối với điều ước quốc tế mà Việt Nam không là thành viên.

4 lines
70.

BLDS và luật khác về pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài thì theo Khoản 2 Điều 665 BLDS, quy định của điều ước quốc tế đó được áp dụng.

4 lines
71.

Trường hợp 2: Đối với điều ước quốc tế mà Việt Nam không là thành viên (Khoản 2 Điều 664 BLDS 2015).

4 lines
72.

Điều ước quốc tế đó được áp dụng trong trường hợp các bên thỏa thuận lựa chọn và đáp ứng các điều kiện chọn luật.

4 lines
73.

Điều kiện chọn luật: Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc Luật Việt Nam ghi nhận về quyền chọn luật của các bên trong quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài (Khoản 2 Điều 664 BLDS 2015).

4 lines
74.

Hậu quả của việc chọn luật không trái với các nguyên tắc cơ bản mà pháp luật Việt Nam quy định (Điều 666, Điều 670 BLDS 2015, Điều 5 LTM 2005).

4 lines
75.

Luật được chọn chỉ bao gồm những quy phạm thực chất, không bao gồm quy phạm xung đột (Khoản 4 Điều 668 BLDS 2015).

4 lines
76.

Luật được chọn không nhằm lẩn tránh pháp luật.

4 lines
77.

Nhận xét: So với pháp luật quốc gia, điều ước quốc tế còn nhiều ưu điểm hơn trong việc điều chỉnh các quan hệ Tư pháp quốc tế vì điều ước quốc tế được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa các quốc gia.

4 lines
78.

Pháp luật quốc gia: nguồn cơ bản và chủ yếu trong tư pháp quốc tế.

4 lines
79.

Khái niệm: Hệ thống pháp luật quốc gia được xây dựng dựa trên tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau và được phân định thành các chế định pháp luật, ngành luật.

4 lines
80.

Pháp luật của mỗi quốc gia là nguồn quan trọng của Tư pháp quốc tế vì: Tư pháp quốc tế là ngành luật điều chỉnh các mối quan hệ mang bản chất dân sự phát sinh giữa các chủ thể chủ yếu là công dân và pháp nhân các nước chứ không phải là giữa các quốc gia.

4 lines
81.

Tư pháp quốc tế là ngành luật điều chỉnh các mối quan hệ mang bản chất dân sự phát sinh giữa các chủ thể chủ yếu là công dân và pháp nhân các nước chứ không phải là giữa các quốc gia?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Pháp luật quốc gia chứa đựng hầu hết các quy phạm pháp luật điều chỉnh những vấn đề thuộc đối tượng điều chỉnh của TPQT?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Số lượng các điều ước quốc tế và tập quán quốc tế điều chỉnh các quan hệ TPQT không nhiều?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Về nguyên tắc, các quy phạm của TPQT trong các văn bản quy phạm pháp luật của quốc gia sẽ trực tiếp được áp dụng nhằm điều chỉnh các quan hệ TPQT tương ứng?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi quy phạm xung đột trong điều ước quốc tế hoặc pháp luật quốc gia dẫn chiếu đến việc áp dụng pháp luật nước ngoài?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Hợp đồng có đối tượng là bất động sản?

a)

b)

Không

87.

Hợp đồng lao động, Hợp đồng tiêu dùng có ảnh hưởng đến quyền lợi tối thiểu của người lao động, người tiêu dùng theo quy định của Pháp luật Việt Nam?

a)

b)

Không

88.

Tập quán quốc tế là những quy tắc xử sự được hình thành?

4 lines
89.

Trình bày nội dung cơ bản về quyền miễn trừ của quốc gia trong Tư pháp quốc tế.

4 lines
90.

Khái quát về quyền miễn trừ của quốc gia trong TPQT: Quyền miễn trừ của quốc gia trong tư pháp quốc tế đã được thừa nhận tại hầu hết các quốc gia trên thế giới và được ghi nhận trong nhiều điều ước quốc tế quan trọng.

4 lines
91.

Quan điểm về quyền miễn trừ của quốc gia:

4 lines
92.

Nội dung của học thuyết “miễn trừ tuyệt đối”, theo đó, xuất phát từ lập luận thuộc tính chủ quyền của quốc gia mặc nhiên tồn tại và không thể tách rời quốc gia, vì vậy, cho dù quốc gia có tham gia hay xúc tiến các quan hệ mang tính chất “tư” hay quan hệ mang tính quyền lực thì tính chủ quyền này luôn cần được tôn trọng.

4 lines
93.

Nội dung của học thuyết “miễn trừ tương đối”, theo đó, cho dù quốc gia là chủ thể có chủ quyền, nhưng trong các giao dịch mang tính chất dân sự (các quan hệ “tư”) với các chủ thể khác của Tư pháp quốc tế, quốc gia phải tôn trọng nguyên tắc bình đẳng giữa các chủ thể trong những giao dịch này.

4 lines
94.

Nội dung cơ bản của quyền miễn trừ của quốc gia trong Tư pháp quốc tế:

4 lines
95.

Quyền miễn trừ xét xử thể hiện ở hai cấp độ:

4 lines
96.

Quyền miễn trừ các biện pháp đảm bảo cho vụ kiện:

4 lines
97.

gquyđịnhcácbiệnphápđảmbảođược thựchiệntrongtrườnghợpcầnthiếtnhư:tịchthu,kêbiên,niêmphongtàisảnnhằm đảmbảosơbộchocácvụkiệndânsự.Tuynhiên,trongtrườnghợpcáctàisảnliênquan đếnvụkiệnlàtàisảncủaquốcgia,cơquantưphápcủamộtnướcsẽkhôngthểápdụng cácbiệnphápnhưtrên,trừtrườnghợpquốcgialàbịđơnđồngý.

4 lines
98.

Quyềnmiễntrừbiệnphápcưỡngchếthihànhán: Thôngthường,khimộtTòaánraphánquyếtđốivớimộtvụviệcdânsự,nếuđã đếnthờihiệuthihành,vànếubênbịthihànhkhôngtựgiácthựcthitheophánquyếtcủa Tòa,sẽcócơchếcưỡngchếthihànhánđốivớibênphảithihành.

4 lines
99.

Quyềnmiễntrừtàisảnthuộcsởhữucủaquốcgia: Tàisảncủaquốcgiacóthểchiađơngiảnthànhhainhóm:nhómnằmtrong phạmvilãnhthổquốcgiavànhómnămngoàilãnhthổquốcgiahoặcnằmởnước ngoài.

4 lines
100.

Trình bày khái niệm, nguyên nhân, phạm vi phát sinh của hiện tượng xung đột pháp luật.

4 lines
101.

Khái niệm: Xung đột pháp luật là hiện tượng có hai hay nhiều hệ thống pháp luật khác nhau có thể được áp dụng để giải quyết đối với một quan hệ pháp luật mang bản chất dân sự có yếu tố nước ngoài.

4 lines
102.

Nguyên nhân phát sinh xung đột pháp luật: Có sự tồn tại quan hệ dân sự.

4 lines
103.

Nguyên nhân phát sinh xung đột pháp luật?

a)

Có sự tồn tại quan hệ dân sự theo nghĩa rộng có yếu tố nước ngoài.

b)

Có sự khác nhau về nội dung cụ thể giữa pháp luật của các nước về cùng một vấn đề.

c)

Có sự khác biệt giữa các hệ thống pháp luật khác nhau.

104.

Sự khác nhau giữa các hệ thống pháp luật dẫn đến điều gì?

a)

Cùng một vấn đề nhưng pháp luật của các nước khác nhau có sự giải quyết khác nhau.

b)

Tất cả các quốc gia đều có hệ thống pháp luật giống nhau.

c)

Không có sự khác biệt nào giữa các hệ thống pháp luật.

105.

Trongtrườnghợpnàocóthểxáclậpquanhệdânsựcóyếutốnướcngoàikhông?

a)

Tàisảnhoặccôngviệccủacácbênđượcthựchiệnởnướcngoài.

b)

Cácbênthamgiacóquốc tịchkhácnhau.

c)

Cácbênthamgiacóquốc tịchgiốngnhau.

106.

Quanhệthươngmạicóyếutốnướcngoàicóthểđượcxáclậptrongtrườnghợpnàonhất?

a)

Chỉcómộtbênthamgiacóquốc tịchnướcngoài.

b)

Cácbênthamgiacóquốc tịchgiốngnhau.

c)

Cácbênthamgiacóquốc tịchkhácnhau.

107.

Yếutốnướcngoàicóảnhhưởngđếnquyềntốicácbênthamgiatrongquanhệdânsựnhưthếnào?

a)

Ảnhhưởngđếnquyềntốicácbênthamgiacóquốc tịchkhácnhauhoặcgiốngnhau.

b)

Ảnhhưởngđếnquyềntốicácbênthamgiacóquốc tịchgiốngnhau.

c)

Chỉảnhhưởngđếnquyềntốicácbênthamgiacóquốc tịchkhácnhau.