wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 11 CẦN NHỚ

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện, ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách cho:

a)

cọ xát với nhau

b)

hai vật gần nhau

c)

tiếp xúc với nhau

d)

tiếp xúc hoặc đặt gần nhau

3.

Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ điểm M đến N theo một đường cong. Sau đó nó di chuyển tiếp từ N về M theo một đường cong khác. So sánh công mà lực điện sinh ra trên các đoạn đường đó (AMN và ANM).

a)

A. AMN = ANM. =qEd

b)

B. AMN = -ANM. =- qEd

c)

C. AMN > ANM.

d)

D. AMN < AN

4.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì A.

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

B. A > 0 nếu q < 0.

c)

C. A > 0 nếu q < 0.

d)

D. A = 0.

5.

Đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

6.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

d)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

7.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

8.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

9.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
10.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi   và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ;rb = r/n

11.

Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = r/n

12.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

13.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

14.

Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

15.

Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)

H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

16.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =3 Ω. UAB =

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

17.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

các electron của nguyên tử.

b)

electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

c)

các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.

d)

các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.

18.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các chất tan trong dung dịch.

b)

các ion dương trong dung dịch.

c)

các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

d)

các ion dương và ion âm theo của điện trường trong dung dịch

19.

Hiện tượng điện phân KHÔNG ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

20.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

A. sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân.

b)

sự chuyển động hỗn độn của các electron.

c)

sự mất trật tự của mạng tinh thể.

d)

sự tương tác điện giữa các electron.

21.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

22.

Lỗ trống là

a)

một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.

b)

một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.

c)

một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.

d)

một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.

23.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

b)

B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.

24.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

b)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

d)

để chụp điện, chiếu điện trong y tế

25.

Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X

a)

Khả năng đâm xuyên mạnh

b)

Tác dụng sinh lý, hủy diệt tế bào

c)

Gây tác dụng quang điện ngoài

d)

Làm ion hóa không khí

26.

Cường độ dòng quang điện bão hòa là:

a)

Ibh=neeI_{bh}=n_ee

b)

Ibh=nenpI_{bh}=\frac{n_e}{n_p}

c)

Ibh=neeI_{bh}=\frac{n_e}{e}

d)

Ibh=hcλI_{bh}=\frac{hc}{λ}

27.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

28.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xo tổng quát tác dụng lên hạt mang điện chuyển động là?

a)

f = qvB.sinαf\ =\ \left|q\right|vB.\sin\alpha  

b)

f= qvB.sinαf=\ qvB.\sin\alpha   

c)

f= q.v.Bf=\ q.v.B  

d)

f= q.v.Bf=\ \left|q\right|.v.B  

29.

Công thức tính từ thông

a)

N.B.S.sinαN.B.S.\sinα

b)

N.B.S.cosαN.B.S.\cosα

c)

N.B.t.sinαN.B.t.\sinα

d)

N.B.s.sinαN.B.s.\sinα

30.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

b)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

31.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

a)

A.   B= 2.107.IRB=\ \frac{2.10^{-7}.I}{R}

b)

B = 2.π.107IRB\ =\ \frac{2.\pi.10^{-7}I}{R}

c)

B= 4.π.107N.IB=\ 4.\pi.10^{-7}N.I

d)

B= 4π.107 I. RB=\ 4\pi.10^{-7\ }I.\ R

32.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

33.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

34.

Cho 3 môi trường không khí (n1 = 1), thủy tinh(n2 = 1,41), nước (n3= 1,33).

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi:

a)

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh

b)

Chiếu ánh sáng từ thủy tinh vào không khí

c)

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước

d)

Chiếu ánh sáng từ nước vào thủy tinh

35.

Chiếu một tia sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 (n1>n2) thì góc giới hạn của phản xạ toàn phần là

a)

sin igh=n2n1\sin\ i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}  

b)

sin igh=n1n2\sin\ i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

c)

tan igh=n2n1\tan\ i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

d)

tan igh=n1n2\tan\ i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

36.

Ảnh A'B' trong hình là

a)

Ảnh thật

b)

Ảnh ảo

c)

Ảnh xạo

d)

Ảnh hư cấu

37.

ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn lớn hơn vật.

c)

luôn cùng chiều với vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

38.

Khi đặt điện tích q trong điện trường E, thì lực điện tác dụng lên q là

a)
b)
c)
d)
39.

Chọn tất cả các công thức đúng

a)
b)
c)
d)
40.

Hiện tượng điện phân

a)
b)
c)
d)
41.

Từ trường trong lòng ống dây điện

a)
b)
c)
d)
e)
42.

Chọn tất cả các câu đúng

Suất điện động cảm ứng xuất hiện

trong vòng dây đặt trong từ trường

a)
b)
c)
d)
e)
43.

Chọn tất cả các câu đúng

Suất điện động tự cảm trong ống dây

a)
b)
c)
d)
e)
44.

Chọn tất cả các câu đúng

Quy ước về thấu kính

a)

Thấu kính hội tụ: f > 0, độ tụ D > 0

b)

Thấu kính phân kỳ: f < 0, độ tụ D < 0

c)

Ảnh thật: d/ > 0

d)

Ảnh ảo: d/ < 0

e)

Thấu kính hội tụ: f < 0, độ tụ D < 0

45.

Chọn tất cả các câu đúng

Công thức về thấu kính

a)
b)
c)
d)
e)
46.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

B. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

D. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

47.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là

a)

A. n12 = n1/n2.

b)

B. n12 = n2/n1

c)

C. n21 = n2 – n1.

d)

D. n12 = n1 – n2.

48.

Công thức tính suất điện động tự cảm là

a)

A. etc= ΔiLΔtA.\ e_{tc}=\ \frac{\Delta i}{L\Delta t}  

b)

B. etc= ΔiΔtB.\ e_{tc}=-\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

c)

C. etc= LΔiΔtC.\ e_{tc}=\ -L\frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

A. etc= ΔiΔtA.\ e_{tc}=\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

49.

Về ph­ương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh đều có chung đặc điểm là?

a)

tạo ra ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

b)

tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

50.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

51.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

52.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

53.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

a)

Thủy tinh thể.

b)

Dịch thủy tinh.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

54.

(NB) Năng suất phân li là

a)

khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.

b)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn.

c)

góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm trên vật,

d)

khoảng cách từ vật đến mắt.

55.

(TH) Một người phải đeo kính phân kì để sửa tật khúc xạ. Mắt người này bị

a)

cận.

b)

viễn.

c)

lão.

d)

viễn hoặc lão.

56.

Một người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự là:

a)

A. f = OCc

b)

B. f = -OCc

c)

C. f = OCv

d)

D. f = -OCv

57.

Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 14 cm, điểm cực viễn cách mắt 100 cm. Mắt người này có tật gì?

a)

Viễn thị

b)

Cận thị

c)

Lão thị

d)

Loạn thị

58.

Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G∞​=δ/f1​.f2​​

b)

G∞​=Đ/f​

c)

G∞​=f/Đ

d)

G∞​=f1​​/f2​

59.

Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là

a)

f = 10 (cm).

b)

f = 10 (m).

c)

f = 2,5 (cm).

d)

f = 2,5 (m).

60.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để

a)

bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

b)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

c)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn

d)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

61.

Muốn quan sát được vi khuẩn chúng ta phải quan sát bằng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính sát tròng

d)

Kính lúp và kính hiển vi

62.

Với α là góc trông ảnh của vật qua kính lúp, α0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát qua kính là :

a)

G = α0

b)

G = cotg α/cotg α0

c)

G = α/α0

d)

G = tag α0/tag α

63.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch.

b)

dịch thủy tinh.

c)

thủy tinh thể.

d)

giác mạc.

64.

(TH) Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm, dùng một kính lúp có độ tụ 20 dp để quan sát các vật nhỏ. Số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

65.

Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}  

b)

G=fĐG_{\infty}=\frac{f}{Đ}  

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

66.

Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}  

b)

G=fĐG_{\infty}=\frac{f}{Đ}  

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

67.

Công thức liên hệ giữa Độ tụ và tiêu cự

a)

  D=1fD=\frac{1}{f}  

b)

f = d +d f\ =\ d\ +d\ '  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

D=fD=f  

68.

Công thức tính số phóng đại ảnh

a)

  k=d dk=-\frac{d\ '}{d}  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

k=dd k=-\frac{d}{d\ '}  

69.

Công thức nào sau đây là công thức xác định vị trí ảnh của vật qua thấu kính?

a)

f = d + df\ =\ d\ +\ d'  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

f =d  df\ =d\ -\ d'  

70.

Biết góc giới hạn của phản xạ toàn phần là ighi_{gh}  . Để xảy ra phản xạ toàn phần thì góc tới i của tia sáng

a)

lớn hơn ighi_{gh}

b)

nhỏ hớn ighi_{gh}

c)

băng một nửa ighi_{gh}

d)

bằng một phần tư ighi_{gh}

71.

Chiếu một tia sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 (n1>n2) thì góc giới hạn của phản xạ toàn phần là

a)

sin igh=n2n1\sin\ i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}  

b)

sin igh=n1n2\sin\ i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

c)

tan igh=n2n1\tan\ i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

d)

tan igh=n1n2\tan\ i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

72.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

73.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

74.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ:

a)

f=qvB.cosαf=\left|q\right|vB.\cos\alpha

b)

f=q0vB.sinαf=\left|q_0\right|vB.\sin\alpha

c)

f=q0vB.tanαf=\left|q_0\right|vB.\tan\alpha  

d)

f=q0vB.cotanαf=\left|q_0\right|vB.\operatorname{cotan}\alpha  

75.

Cảm ứng từ B do dòng điện trong ống dây gây ra trong ống dây:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I

d)

B=4π.107.NlIB=4\pi.10^7.\frac{N}{l}I

76.

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}  

b)

G=fĐG_{\infty}=\frac{f}{Đ}  

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

77.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là

a)

n21=n2n1n_{21}=\frac{n_2}{n_1}

b)

n21=n1n2n_{21}=\frac{n_1}{n_2}

c)

n21=n2n1n_{21}=n_2-n_1

d)

n21=n1n2n_{21}=n_1-n_2

78.

Vật thật qua thấu kính phân kỳ cho ảnh

a)

ảo, nhỏ hơn vật

b)

thật, lớn hơn vật

c)

ảo, lớn hơn vật

d)

thật, nhỏ hơn vật

79.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là

a)

khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạk

c)

khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

80.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để

a)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

b)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn

c)

bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

d)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

81.

Góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm A và B trên vật gọi là

a)

năng suất phân li.

b)

sự điều tiết.

c)

ngắm chừng.

d)

hiện tượng lưu ảnh.

82.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

a)

A. Các electron tự do

b)

B. Các electron tự do và ion dương

c)

C. Các e tự do và lỗ trống

d)

D. Các ion dương

83.

Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:

a)

A. electron theo chiều điện trường

b)

B. ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

c)

C. ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

d)

D. ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường

84.

Ứng dụng của dòng điện trong chất điện phân:

a)
b)
c)
d)
85.

Công thức Faraday là...

a)

m=AItFnm=\frac{AIt}{Fn}

b)

m=AItFnm=\frac{AItF}{n}

c)

m=ItFnm=\frac{It}{Fn}

d)

m=AtFnm=\frac{At}{Fn}

86.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

87.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các chất tan trong dung dịch.

b)

các ion dương trong dung dịch.

c)

các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

d)

các ion dương và ion âm theo của điện trường trong dung dịch

88.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

các electron của nguyên tử.

b)

electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

c)

các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.

d)

các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.

89.

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: 

a)

b)

c)

d)

90.

Cho MN là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường .Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện.Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là .Công thức nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
91.

[NB] Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ER+r.I=\frac{E}{R+r}.

b)

I=E2R+r.I=\frac{E^2}{R+r}.

c)

I=E(R+r).I=E\left(R+r\right).

d)

E=RI2t.E=RI^2t.

92.

[NB] Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)


H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.