wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Test 13 + 14

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chia từ sau về thể て

あそびます

a)

あそんで

b)

あそって

c)

あぞんで

d)

あそいて

2.

Chia từ sau về thể て

およぎます

a)

およいて

b)

およいで

c)

およって

d)

およんで

3.

Chia từ sau về thể て

つかれます

a)

つかって

b)

つかれまて

c)

つかて

d)

つかれて

4.

Hãy gửi thư đi

てがみを.............

a)

おきてください

b)

だしてください

c)

もらってください

d)

かいてください

5.

Vào quán nước giải khát

きっさてんに.................

a)

でます

b)

はいります

6.

Ra khỏi quán nước giải khát

...............をでます

a)

きっさてん

b)

びょういん

7.

Từ nào đồng nghĩa với

ごはんを たべます

a)

しょくじします

b)

のみます

8.

Hãy đi dạo ở công viên

こうえんを................

a)

さんぽします

b)

さんぽしてください

9.

かいものします

a)

mua hàng

b)

uống nước

10.

Đói bụng rồi

a)

おなかが いっぱいです。

b)

おなかが すきました。

11.

Tôi khát nước

a)

つりをします

b)


のどが かわきました。

12.

Hãy bật điều hòa

エアコンを..............

a)

つけてください

b)

けしてください

13.

Hãy mở cửa sổ

まどを................

a)

あけてください

b)

しめてください

14.

Hãy chờ tôi một chút

ちょっと................

a)

まってください

b)

あそいでください

15.

Tôi gọi taxi cho nhé!

タクシーを..................

a)

よんでください。

b)

よびましょうか。

16.

Bây giờ tôi đang học tiếng Nhật

いま、にほんごを................................

a)

べんきょうしています

b)

はなしています

17.

はなします

a)

b)

18.

あめが ふっています

a)

b)

19.

Hãy dừng xe ô tô ở đây

ここに くるまを......................

a)

とめてください

b)

みせてください

20.

Hãy lấy lọ muối giúp tôi

しおを..............................................

a)

とってください

b)

おしえてください