Font size
WorksheetsBuổi 8
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Sự quyên góp (tiền) / Số tiền quyên góp / Số tiền đóng
(a)
Xem kỹ / Kiểm tra / Thanh Tra
(a)
Kỹ lưỡng
(a)
Dụng cụ / Công cụ / phương tiện thi hành / thực hiện đầy đủ
(a)
Không hài lòng / không thỏa mãn
(a)
Trận đánh / cuộc chiến đấu
(a)
Kéo xuống / lật đổ/ phá đổ / làm giảm (sức khỏe,..) / giảm (giá,..) / chán nản
(a)
Cạnh tranh / đua tranh
(a)
Vượt quá / phóng đại
(a)
Gắn/dán/ trói buộc/ tham gia gắn liền với
(a)
Gồm/ bao hàm/ làm liên lụy /dính líu
(a)
Thăng chức/ thăng cấp xúc tiến / đẩy mạnh
(a)
Sự khẩn cấp / tình trạng khẩn cấp
(a)
Có tính cách bắt buộc ( chứ không phải lựa chọn)
(a)
Người đi lại thường xuyên bằng xe bus, ô tô or xe lửa giữa nơi làm việc và nhà ở
(a)
Thứ nhất / Trên hết
(a)
Sự rủi ro, sự tai nạn / sự tình cờ, ngẫu nhiên
(a)
Độc/ có chất độc/ có nọc độc/ gây bệnh/ gây chết
(a)
Danh dự/ danh giá/ thanh danh
(a)
Nghỉ hưu
(a)
Thành tựu
(a)
Khoa bệnh tuổi già, (thuộc) lão khoa
(a)
Việc đưa tin về những sự kiện / tin tức được đưa ra
(a)
lời xin / lời thỉnh cầu / đơn xin
(a)
Kế hoạch về một cuộc hành trình / lịch trình
(a)
