NEW
Font size
WorksheetsCÂU TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Với MS-Word, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ
bàn phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Esc
2. Với MS-Word, có bao nhiêu kiểu hiển thị tài liệu
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
3. Với MS-Word, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt
zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết
hợp với đè giữ phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Esc
4. Với MS-Word, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+F1
B. Shift+F1
C. Alt+F1
D. Ctrl+Shift+F1
5. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Word
A. Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ
B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
D. Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar
6. Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) trong cửa sổ Word khi truy cập tab
A. Home
B. Insert
C. Review
D. View
7. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện
A. Horizontal ruler
B. Vertical ruler
C. Horizontal scroll bar
D. Vertical scroll bar
8. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện
A. Screen Tips
B. Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips
C. Các ký tự ẩn (Tab character, Space, Paragraph mark…)
D. Navigation Pane
9. Trong hộp thoại Word Options, không thể
A. Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)
B. Khai báo ngôn ngữ mặc định
C. Bật / tắt chức năng tự động kiểm tra chính tả
D. Định nghĩa AutoText
10. Với MS-Word, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Word Option còn có thể
A. Thiết lập từ tab Insert
B. Thiết lập từ tab Review
C. Thiết lập từ tab View
D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar
1. Với MS-PowePoint, muốn hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím thì không thể sử dụng phím
A. Alt
B. F10
C. Shift+Alt
D. Shift+F10
2. Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Presentation Views
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
3. Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Master Views
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
4. Với MS-PowePoint, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Esc
5. Với MS-PowePoint, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+F1
B. Shift+F1
C. Alt+F1
D. Ctrl+Shift+F1
6. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-PowerPoint
A. Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ
B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
D. Với mọi phiên bản MS-PowerPoint đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar
7. Với MS-PowePoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) khi vào tab
A. Home
B. Insert
C. Review
D. View
8. Trong hộp thoại PowerPoint Options, có thể tùy chọn cho / không cho hiện
A. Horizontal ruler
B. Vertical ruler
C. Horizontal scroll bar
D. Vertical scroll bar
9. Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện
A. Screen Tips
B. Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips
C. Ngăn chứa Slides
D. Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) khi right-click trong chế độ trình chiếu
10. Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn
A. Bổ sung lệnh cho Ribbon
B. Bổ sung lệnh cho Quick Access Toolbar
C. Cho / không cho hiện Mini Toolbar khi vừa chọn xong text
D. Cho hiện / ẩn lưới (Gridlines)
1. Với MS-Excel, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím
A. F6
B. F8
C. F10
D. F12
2. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Esc
3. Với MS-Excel, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+F1
B. Shift+F1
C. Alt+F1
D. Ctrl+Shift+F1
4. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Excel
A. Được bố trí ở cuối cửa sổ
B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
D. Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar
5. Với MS-Excel, thành phần nào sau đây có thể tùy chọn cho hiện / ẩn từ tab View mà không thể xác lập từ hộp thoại Excel Options
A. Ruler
B. Formula Bar
C. Gridlines
D. Headings
6. Trong hộp thoại Excel Options, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thành phần nào mà tab View không liệt kê
A. Thanh nhập công thức (Formular Bar)
B. 2 thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings
C. Lưới phân cách các ô (Gridlines)
D. 2 Scroll bar
7. Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn
A. Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Enter
B. Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Tab
C. Lăn bánh xe chuột để zoom tài liệu mà không cần kết hợp đè giữ phím
D. Bổ sung lệnh cho Ribbon và Quick Access Toolbar
8. Với MS-Excel, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Excel Option còn có thể
A. Thiết lập từ tab Insert
B. Thiết lập từ tab Review
C. Thiết lập từ tab View
D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar
9. Với MS-Excel, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể
A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
D. Thực hiện trong hộp thoại Excel Options
10. Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn
A. Folder mặc định khi Open file lần đầu trong ca làm việc
B. Folder mặc định khi Save lần đầu
C. Dạng thức [format] file mặc định khi save
D. Tên file mặc định khi save lần đầu
11. Với MS-Word, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể
A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
D. Thực hiện trong hộp thoại Word Options
12. Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn
A. Folder mặc định khi save lần đầu
B. Dạng thức [format] file mặc định khi save
C. Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu
D. Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save
13. Trong hộp thoại Word Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ
A. Save lại file hiện hành
B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu
14. Với MS-Word, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Alt+N
B. Ctrl+N
C. Shift+N
D. Ctrl+Shif+N
15. Với MS-Word, lệnh File > Open
A. Không mở được file có dạng thức .docx
B. Chỉ mở được file có dạng thức .docx
C. Mở được file có dạng thức .docx và những dạng thức tương thích khác
D. Mở được tất cả dạng thức file
11. Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể
A. Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)
B. Tùy chọn về AutoCorrect
C. Khai báo ngôn ngữ mặc định
D. Khai báo tên người sử dụng (User name)
12. Với MS-PowerPoint, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại PowerPoint Option còn có thể
A. Thiết lập từ tab Insert
B. Thiết lập từ tab Review
C. Thiết lập từ tab View
D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar
13. Với MS-PowerPoint, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể
A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
D. Thực hiện trong hộp thoại PowerPoint Options
14. Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn
A. Folder mặc định khi save lần đầu
B. Dạng thức [format] file mặc định khi save
C. Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu
D. Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save
15. Trong hộp thoại PowerPoint Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ
A. Save lại file hiện hành
B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu
11. Trong hộp thoại Excel Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ tự động
A. Save lại file hiện hành
B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu
12. Với MS-Excel, ngoài thao tác double-click vào tên worksheet rồi khai báo lại còn có thể đổi tên cho worksheet bằng cách chọn lệnh Rename Sheet từ tab
A. Home
B. Data
C. Review
D. View
13. Với 1 tài liệu MS-Excel, không thể
A. Bổ sung thêm worksheet
B. Di chuyển hoặc nhân bản worksheet
C. Cho ẩn (Hide) worksheet
D. Xóa worksheet duy nhất còn hiện
14. Với MS-Excel, muốn nhân bản worksheet thì có thể drag Sheet Tab thả đến vị trí đích kết hợp với đè giữ phím
A. Alt
B. Shift
C. Ctrl
D. Space bar
15. Với 1 tài liệu MS-Excel, có thể xóa Worksheet
A. Duy nhất còn lại
B. Duy nhất còn hiện
C. Đang ẩn (Hide)
D. Đang được bảo vệ (Protect)
