wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ, động từ lớp 4

Total questions: 39

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây không chứa danh từ?

a)

đọc sách, tập thể dục, xinh đẹp, dễ thương

b)

gà con, xoài, sách, bút, mưa

c)

động đất, lũ lụt, sóng thần, biển

d)

mèo, gà vịt , voi, tê giác

2.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ chỉ vật?

a)

sóng thần, động đất, lũ lụt, gió bão

b)

cha, chị, bác, chú, ông, cô giáo

c)

sách, nón, gà, trâu, hươu cao cổ, dừa

d)

bác sĩ, kĩ sư, gà, mưa, nắng, vở

3.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ chỉ người?

a)

thầy giáo, bộ đội, đọc sách, khăn quàng

b)

bão, gió, mưa, nắng

c)

gào, vịt, dừa, sách, vở

d)

công an, ca sĩ, cha mẹ, ông bà

4.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ chỉ hiện tượng?

a)

gió, mưa, động đất, lốc xoáy

b)

ông bà, bố mẹ, cô giáo, bộ đội

c)

gà, mèo, xoài, mít, bàn ghế

d)

sóng thần, mưa, hươu cao cổ, ca sĩ

5.

Tìm danh từ trong câu sau: "Ngoài vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc đua nhau nở."

a)

vườn, hoa, nở

b)

hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc, đua nở

c)

vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc

d)

ngoài vườn, đua nở

6.

Những dòng nào gồm các danh từ? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

đọc sách, viết văn, sách toán, chó sói

b)

mưa, gió, gà con, lợn rừng, học sinh

c)

sóng thần, cối xay lúa, xinh đẹp, chăm chỉ

d)

đồng ruộng, nắng, đu đủ, bàn chải, chôm chôm

7.

Trong các từ dưới đây, từ nào là danh từ?

a)

ấm nước

b)

nước chảy

c)

đá bóng

d)

hái quả

8.

Cho từ sau: "động đất". Từ trên thuộc loại danh từ:

a)

chỉ người

b)

chỉ vật

c)

chỉ hiện tượng

d)

chỉ chung

9.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

hươu cao cổ

b)

dễ thương

c)

quạt máy

d)

thợ săn

10.

Danh từ trong những từ dưới đây là: (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

mèo mướp

b)

họa sĩ

c)

chuột máy tính

d)

xem phim

11.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

12.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

13.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

14.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

15.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

16.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

17.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


18.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

19.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

20.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


21.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

22.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

23.

Thế nào là danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

b)

Danh từ riêng là tên riêng của nhiều sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

c)

Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

24.

Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:

"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."

a)

Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.

b)

Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.

c)

Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.

25.

Khi viết danh từ riêng, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Luôn luôn viết hoa

b)

Luôn luôn viết in hoa

c)

Không được viết hoa

26.

"chùa" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

27.

Danh từ chung là gì?

a)

Là tên của một loại sự vật.

b)

Là tên riêng của một sự vật.

c)

Là tên riêng của nhiều sự vật.

28.

Câu nào viết đúng chính tả?

a)

Ngày mai là tết trung thu.

b)

Con vừa được nghe Bà Kể Chuyện.

c)

Mẹ con là nhà Thiết Kế Thời Trang.

d)

Con là học sinh của trường Tiểu học và THCS Newton5.

29.

Nhóm nào sau đây chứa danh từ chung?

a)

sông, núi, trường, lớp, biển

b)

Hà, Thục Anh, Linh, Cường, Nguyên, Quân

c)

Newton5, Tuệ Đức, Marri Curie

d)

Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng

30.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

31.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

32.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

33.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Con gà trống gáy ò...ó...o

a)

Con gà trống

b)

gáy

c)

ò...ó...o

34.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Con chim đậu trên cành cây.

a)

đậu

b)

Con chim

c)

trên cành cây

35.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Con bò đang ăn cỏ trên đồi.

a)

Con bò

b)

ăn

c)

trên đồi

36.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Đàn trâu uống nước dưới sông.

a)

Đàn trâu

b)

uống

c)

dưới sông

37.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Em trai tôi đang đọc truyện thiếu nhi.

a)

Em trai tôi

b)

đọc

c)

truyện thiếu nhi

38.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Tôi làm bài tập mỗi tối.

a)

Tôi

b)

làm

c)

bài tập

39.

Tìm động từ trong các câu tục ngữ dưới đây:

Yêu trẻ, trẻ đến nhà.

a)

yêu, trẻ

b)

yêu, đến

c)

trẻ, đến, nhà