Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDKTPL
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?
a)
Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng.
b)
Sản xuất, kinh doanh, trao đổi
c)
Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng.
d)
Sản xuất, kinh doanh, trao đổi.
2.
Hoạt động sản xuất là hoạt động ..................của con ngƣời, quyết định đến các hoạt
động phản phải trao đổi, tiêu dùng.
a)
Cơ bản nhất.
b)
Căn bản nhất.
c)
Quan trọng nhất.
d)
Cần thiết nhất.
3.
Hoạt động sản xuất có vai trò gì trong đời sống xã hội?
a)
Tạo ra những giá trị tinh thần đáp ứng nhu cầu của con ngƣời, cải thiện thu nhập cho ngƣời dân.
b)
Phục vụ tinh thần, cải thiện thu nhập cho ngƣời dân; làm tăng lƣợng hàng hoá dự trữ cho xã hội.
c)
Tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần, đáp ứng nhu cầu và quyết định sự tồn tại và phát triển của
xã hội.
d)
Tạo ra việc làm và nhu cầu sử dụng lao động; duy trì sự ổn định và phát triển nền kinh tế.
4.
Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh
doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?
a)
Chủ thể sản xuất.
b)
Chủ thể tiêu dùng.
c)
Chủ thể Nhà nƣớc.
d)
Chủ thể trung gian.
5.
Chủ thể tiêu dùng có vai trò gì?
a)
Định hƣớng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.
b)
Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế.
c)
Tạo môi trƣờng pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
d)
Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.
6.
Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu
quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?
a)
Chủ thể Nhà nƣớc.
b)
Chủ thể trung gian.
c)
Ngƣời sản xuất kinh doanh.
d)
Ngƣời tiêu dùng
7.
Các chủ thể của nền kinh tế không chỉ thực hiện tốt vai trò trong lĩnh vực kinh tế mình tham
gia mà còn đóng góp cho.
a)
Sự ổn định, phát triển bền vững kinh tế- xã hội của đất nƣớc.
b)
Lao động sản xuất.
c)
Ngân sách nhà nƣớc.
d)
Hoạt động từ thiện.
8.
Hành vi nào thể hiện đầy đủ nhất trách nhiệm của chủ thể tiêu dùng khi tham gia trong nền
kinh tế?
a)
Anh K thƣờng ƣu tiên hàng hoá có giá rẻ mà không cần quan tâm đến chất lƣợng, nguồn gốc của
sản phẩm.
b)
Chị A lựa chọn tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; phê phán hành vi trái
pháp luật trong hoạt động kinh tế.
c)
Cơ sở sản xuất kinh doanh của anh H tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội, phục vụ nhu
cầu tiêu dùng.
d)
Ứng dụng mua bán hàng trực tuyến S kết nối thông tin trong các quan hệ mua - bán, tạo cơ hội
làm tăng giá trị hàng hoá và thoả mãn nhu cầu tiêu dùng.
9.
Chủ thể Nhà nƣớc cần làm gì để phát huy tính tích cực và khắc phục những hạn chế của
cạnh tranh trong quá trình sản xuất?
a)
Xác định và xoá bỏ các đối thủ cạnh tranh không lành mạnh, gây ảnh hƣởng nghiêm trọng đến
sự phát triển đồng bộ của nền kinh tế.
b)
Tuyên truyền tác hại của việc cạnh tranh không lành mạnh và can thiệp thông qua hệ thống pháp
luật, chính sách, giáo dục và các công cụ quản lí kinh tế vĩ mô khác.
c)
Chỉ cần vận động các chủ thể kinh tế ý thức đƣợc tác hại của việc cạnh tranh không lành mạnh.
d)
Sử dụng các công cụ quản lý kinh tế vĩ mô để điều tiết, chi phối toàn bộ quá trình sản xuất.
10.
Anh Q là chủ doanh nghiệp chuyên sản xuất đồ nội thất, anh luôn quan tâm đến việc tạo ra
nhiều sản phẩm có chất lƣợng tốt, mẫu mã đẹp để đáp ứng thị hiếu ngƣời tiêu dùng. Anh Q tham gia
vào nền kinh tế với vai trò là chủ thể gì?
a)
Chủ thể sản xuất.
b)
Chủ thể tiêu dùng.
c)
Chủ thể trung gian.
d)
chủ thể nhà nƣớc.
11.
Trung tâm giới thiệu việc làm K ở tỉnh H hàng năm đã tƣ vấn và giúp cho hàng nghìn
ngƣời lao động có cơ hội tìm kiếm việc làm đƣợc thuận lợi và nhanh chóng. Vậy trung tâm K tham
gia vào nền kinh tế với vai trò là chủ thể gì?
a)
Chủ thể sản xuất.
b)
Chủ thể tiêu dùng.
c)
Chủ thể trung gian.
d)
chủ thể nhà nƣớc.
12.
Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trƣờng đƣợc chia thành:
a)
Thị trƣờng trong nƣớc, thị trƣờng ngoài nƣớc.
b)
Thị trƣờng cạnh tranh hoàn hảo, thị trƣờng cạnh tranh không hoàn hảo.
c)
Thị trƣờng ô tô, thị trƣờng bảo hiểm, thị trƣờng chứng khoán,...
d)
Thị trƣờng tƣ liệu sản xuất, thị trƣờng tƣ liệu tiêu dùng.
13.
Căn cứ vào tiêu chí đặc điểm nào để phân chia các loại thị trƣờng nhƣ thị trƣờng vàng, thị
trƣờng bảo hiểm, thị trƣờng bất động sản?
a)
Đối tƣợng hàng hoá.
b)
Phạm vi hoạt động.
c)
Vai trò của các đối tƣợng mua bán.
d)
Tính chất và cơ chế vận hành.
14.
Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
đƣợc gọi là:
a)
Thị trƣờng.
b)
Giá cả thị trƣờng.
c)
Cơ chế thị trƣờng.
d)
Kinh tế thị trƣờng
15.
Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế thị trường?
a)
Cơ chế thị trƣờng kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hƣớng đến mục tiêu tối đa
hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.
b)
Cơ chế thị trƣờng kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá,
dịch vụ có chất lƣợng.
c)
Cơ chế thị trƣờng kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học
công nghệ ứng dụng.
d)
Cơ chế thị trƣờng luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trƣờng.
16.
Câu tục ngữ “Cá lớn nuốt cá bé” chỉ quy luật kinh tế nào?
a)
Quy luật giá trị.
b)
Quy luật cung - cầu.
c)
Quy luật cạnh tranh.
d)
Quy luật lƣu thông tiền tệ.
17.
Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường?
a)
Cơ chế thị trƣờng đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạy theo lợi nhuận.
b)
Cơ chế thị trƣờng tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.
c)
Cơ chế thị trƣờng đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cƣ trong xã hội ngày càng tăng lên.
d)
Cơ chế thị trƣờng luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt, sáng tạo để cung cấp sản
phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lƣợng.
18.
Nội dung nào sau đây không phải ƣu điểm của cơ chế thị trƣờng?
a)
Kích thích hoạt động và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.
b)
Thúc đẩy các doanh nghiệp ứng dụng thành tựu của khoa học - công nghệ.
c)
Phân hoá giàu - nghèo giữa những ngƣời sản xuất, kinh doanh.
d)
Phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.
19.
Câu tục ngữ nào dƣới đây có nội dung nói về đặc điểm của cơ chế thị trƣờng?
a)
Chớ bán gà ngày gió, chớ bán chó ngày mƣa.
b)
Oán cừu thì cởi, nhân nghĩa thì thắt.
c)
Chia ngọt sẻ bùi.
d)
Thua trời một vạn không bằng thua bạn một ly.
20.
Nội dung nào sau đây không nói về nhƣợc điểm của cơ chế thị trƣờng?
a)
Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng kinh tế khi có sự mất cân đối giữa sản xuất với tiêu dùng.
b)
Có thể dẫn đến lạm dụng tài nguyên thiên nhiên.
c)
Thúc đẩy liên kết kinh tế trong nƣớc và hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
Phân hoá xã hội về thu nhập.
21.
Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trƣờng?
a)
Chức năng thông tin.
b)
Chức năng lƣu thông hàng hoá.
c)
Chức năng phân bổ các nguồn lực.
d)
Công cụ để Nhà nƣớc thực hiện quản lý Nhà nƣớc.
22.
Giá cả hàng hoá đƣợc hiểu là:
a)
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.
b)
Biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng.
c)
Giá trị sử dụng của hàng hoá đƣợc biểu hiện bằng một lƣợng tiền.
d)
Giá trị trao đổi đƣợc biểu hiện bằng tiền.
23.
Giá cả thị trƣờng là:
a)
Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp chi phí sản xuất và lƣu thông hàng hoá đó.
b)
Giá cả hàng hoá do ngƣời mua quyết định trên thị trƣờng tại một thời điểm, địa điểm nhất định.
c)
Giá bán thực tế của hàng hoá do ngƣời bán quyết định tại một thời điểm, địa điểm nhất định.
d)
Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trƣờng tại một thời điểm, địa điểm nhất định.
24.
Chức năng của giá cả thị trƣờng là:
a)
Cung cấp thông tin nhằm tạo ra cơ chế phân bổ nguồn lực của nền kinh tế.
b)
Duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế.
c)
Tạo ra nguồn của cải vật chất và tinh thần cho ngƣời tiêu dùng.
d)
Tạo lập nguồn vốn cho ngƣời sản xuất, góp phần tăng trƣởng kinh tế.
25.
Toàn bộ các khoản thu chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời
gian nhất định do cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng,
nhiệm vụ của Nhà nƣớc đƣợc gọi là gì?
a)
Kinh phí dự trù.
b)
Ngân sách nhà nƣớc.
c)
Thuế.
d)
Kinh phí phát sinh.
26.
Nguồn nào dưới đây không được tính vào thu ngân sách nhà nước?
a)
Thuế, phí, lệ phí có tính chất thuế (nhƣ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu
nhập cá nhân,...).
b)
Hoạt động sự nghiệp công có nguồn thu ví dụ nhƣ trƣờng học công, bệnh viện công, trung tâm
thể thao,...
c)
Khoản vay, viện trợ không hoàn lại từ nƣớc ngoài cho các doanh nghiệp.
d)
Lợi tức góp vốn từ tổ chức kinh tế, thu hồi vốn từ tổ chức kinh tế, bán và cho thuê tài sản nhà
nƣớc, đóng góp tự nguyện.
27.
Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?
a)
Luật Bảo vệ bí mật nhà nƣớc.
b)
Luật Ngân sách nhà nƣớc.
c)
Luật Bồi thƣờng nhà nƣớc.
d)
Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nƣớc.
28.
Loại thuế thu trực tiếp vào khoản thu nhập, lợi ích thu được của các tổ chức kinh tế hoặc
cá nhân được gọi là ...
a)
Thuế trực thu.
b)
Thuế Nhà nƣớc.
c)
Thuế gián thu.
d)
Thuế địa phƣơng.
29.
Thuế có vai trò gì?
a)
Là nguồn thu chính của ngân sách nhà nƣớc.
b)
Là công cụ quan trọng để nhà nƣớc điều tiết thị trƣờng.
c)
Góp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
30.
Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nƣớc có tính chất
a)
Tự nguyện.
b)
Bắt buộc.
c)
Không bắt buộc.
d)
Cƣỡng chế.
31.
.................. là thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá
trình từ sản xuất, lƣu thông đến tiêu dùng.
a)
Thuế giá trị gia tăng.
b)
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
c)
Thuế xuất nhập khẩu.
d)
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
32.
Anh P có thu nhập cao tại doanh nghiệp X, anh phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập
để nộp vào ngân sách nhà nƣớc theo loại thuế gì?
a)
Thuế giá trị gia tăng.
b)
Thuế thu nhập cá nhân.
c)
Thuế nhập khẩu.
d)
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
33.
Doanh nghiệp sản xuất ô tô X bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, khói bụi từ xe ô tô gây
ô nhiễm môi trƣờng. Vậy doanh nghiệp X phải đóng loại thuế gì?
a)
Thuế giá trị gia tăng.
b)
Thuế bảo vệ môi trƣờng.
c)
Thuế nhập khẩu.
d)
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
34.
Sản xuất kinh doanh là:
a)
Quá trình tối đa hoá mọi nguồn lực tạo ra sản phẩm và thu về lợi nhuận.
b)
Hoạt động tổ chức công việc cho ngƣời lao động.
c)
Hoạt động quyết định sự hƣng thịnh của một quốc gia.
d)
Hoạt động chỉ sinh lời cho doanh nghiệp.
35.
Mô hình sản xuất kinh doanh được hiểu là:
a)
Tăng thu, giảm chi một cách tối đa để mang về lợi nhuận cao nhất.
b)
Tập trung mọi nguồn lực của doanh nghiệp để đạt đƣợc mục tiêu.
c)
Thoả mãn nhu cầu tối đa của ngƣời tiêu dùng.
d)
Tạo ra giá trị tích cực cho doanh nghiệp, người tiêu dùng và xã hội.
36.
Mô hình hợp tác xã sản xuất kinh doanh hoạt động dựa trên những nguyên tắc gì?
a)
Bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
b)
Tự nguyện, tự chủ, bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
c)
Tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
d)
Tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí.
37.
Người đi vay có nghĩa vụ gì trong mối quan hệ tín dụng?
a)
Người đi vay phải trả toàn bộ số tiền trong thời hạn cam kết trả nợ.
b)
Người đi vay không cần trả nợ đúng hạn, chỉ cần đảm bảo trả đủ số tiền đã vay.
c)
Ngƣời đi vay có thể trả bằng giá trị hàng hoá tƣơng đƣơng với khoản vay khi đến hạn trả nợ.
d)
Ngƣời đi vay phải trả số tiền đã vay khi đến hạn trả nợ có hoặc không kèm một khoản lãi.
38.
Tín dụng có đặc điểm cơ bản nào sau đây?
a)
Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
b)
Có tính tạm thời.
c)
Dựa trên sự tin tƣởng.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
39.
Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ tín dụng?
a)
Vay vốn, vay hụi, vay nặng lãi, bán nhà đất.
b)
Cho thuê xe hơi, đầu tƣ chứng khoán, mua cổ phiếu
c)
Thẻ tín dụng, công chứng viên bằng, trao quyền sử dụng đất
d)
Vay vốn đầu tƣ, thẻ Visa, thẻ JSB.
40.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng ?
a)
Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.
b)
Dựa trên sự tin tƣởng.
c)
Có tính tạm thời.
d)
Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.
41.
Tín dụng ngân hàng (Credit card) thuộc loại thẻ nào sau đây?
a)
Chi tiêu trước, trả tiền sau.
b)
Trả tiền trƣớc, chi tiêu sau.
c)
Chi tiêu tự định.
d)
Chi tiêu và trả tiền trực tiếp trong ngày.
42.
Cơ quan nào đưới đây là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam?
a)
Toà án nhân dân
b)
Viện kiểm sát nhân dân
c)
Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
Cơ quan điều tra
43.
Cơ quan nào dưới đây thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp?
a)
Viện kiểm sát nhân dân
b)
Toà án nhân dân
c)
Cơ quan điều tra
d)
Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
44.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Các toà án nhân dân được tổ chức độc lập theo thẩm quyền xét xử.
b)
iện kiểm sát cấp dưới chịu sự kiểm sát của Viện kiểm sát cấp trên
c)
Viện trưởng viện kiểm sát cấp trên không có quyền rút, đình chỉ, huỷ bỏ quyết định trái pháp luật của Viện kiểm sát cấp dưới.
d)
Toà án cấp trên không có quyền kiểm sát hoạt động tƣ pháp đối với toà án cấp dưới.
45.
Toà án nhân dân có nhiệm vụ:
a)
Bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
b)
Tổ chức hoạt động tố tụng.
c)
Giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước.
d)
Bảo vệ lợi ích của Đảng Cộng sản Việt Nam.
46.
Viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ:
a)
Bảo vệ pháp luật, bảo vệ quyền con người.
b)
Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nƣớc, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức.
c)
Góp phần bảo đảm pháp luật được chấp hành nghiêm chỉnh và thống nhất.
d)
Kiểm sát hoạt động hành pháp.
47.
Cơ quan nào dưới đây đứng đầu trong hệ thống cơ quan Viện kiểm sát?
a)
Viện kiểm sát quân sự trung ương
b)
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
c)
Viện kiểm sát nhân dân cấp cao
d)
Viện kiểm sát quân sự quân khu
48.
Hệ thống Tòa án nhân dân bao gồm
a)
Tòa án nhân dân
b)
Tòa án quân sự.
c)
Tòa án nhân dân và Tòa án quân sự
d)
Tòa án chuyên trách và Tòa án quân sự
49.
Cơ quan nào dưới đây không thuộc cơ cấu của Toà án nhân dân?
a)
Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao
b)
Học viện Toà án.
c)
Học viện Tư pháp
d)
Các Toà án chuyên trách
50.
Tòa án là cơ quan ... của nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
a)
hành chính
b)
hành pháp
c)
xét xử
d)
tư pháp
51.
Viện kiểm sát nhân dân do ai lãnh đạo?
a)
Viện trưởng
b)
Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Tòa án nhân dân
52.
Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân chia thành mấy cấp cơ bản?
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
53.
Chức năng của tòa án nhân dân là
a)
Thực hành quyền công tố
b)
kiểm sát hoạt động tư pháp.
c)
Xét xử và thực hành quyền tư pháp
d)
thực hành quyền tư pháp
54.
Cơ quan xét xử của nước cộng hòa XHCN Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp là
a)
Tòa án nhân dân
b)
Viện kiểm sát nhân dân
c)
Quốc hội.
d)
Chính phủ.
55.
Tòa án nhân dân có nhiệm vụ gì?
a)
Bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân.
b)
Ban hành hiến pháp, luật
c)
Ban hành chính sách, kế hoạch
d)
Phê chuẩn các điều ƣớc quốc tế.
56.
Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm hoạt động của Tòa án nhân dân?
a)
Tòa án nhân dân xét xử công khai.
b)
Ban hành hiến pháp, luật
c)
kiểm sát hoạt động tư pháp
d)
Phê chuẩn các điều ước quốc tế.
57.
Các cơ quan nào sau đây được gọi là Chính quyền địa phương?
a)
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
b)
Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân địa phương
c)
Sở Nội vụ
d)
Ủy ban Dân tộc
58.
Cơ quan nào sau đây do nhân dân địa phương trực tiếp bầu ra?
a)
Ủy ban nhân dân
b)
Viện kiểm sát nhân dân
c)
Hội đồng nhân dân
d)
Toà án nhân dân
59.
Hội đồng nhân dân là
a)
Cơ quan quyền lực nhà nước ở trung ương
b)
Cơ quan đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của nhân dân.
c)
Cơ quan do nhân dân cả nước bầu ra.
d)
Cơ quan chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cùng cấp.
60.
Hội đồng nhân dân có chức năng
a)
Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương
b)
Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
c)
Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định.
d)
Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao
61.
Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân gồm
a)
Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân.
b)
Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Ban Pháp chế.
c)
Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Ban Dân tộc
d)
"Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Ban Kinh tế - ngân sách
62.
Chọn nhận định đúng
a)
Hội đồng nhân dân chỉ họp thường lệ hai kì mỗi năm.
b)
Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề tại phiên họp bằng cách lấy ý kiến của Chủ tịch Hội đồng nhân dân.
c)
Hội đồng nhân dân có thể họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết các công việc phát sinh đột xuất
d)
Hội đồng nhân dân luôn luôn họp công khai
63.
Cơ quan nào sau đây do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra?
a)
Ủy ban nhân dân
b)
Viện kiểm sát nhân dân
c)
Hội đồng nhân dân
d)
Toà án nhân dân
64.
Uỷ ban nhân dân có chức năng:
a)
Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định.
b)
Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
c)
Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.
d)
Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
65.
Chọn nhận định đúng
a)
Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
b)
Ủy ban nhân dân họp thường lệ mỗi năm ít nhất hai kì.
c)
Ủy ban nhân dân làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số
d)
Ủy ban nhân dân chỉ họp mỗi tháng một lần.
66.
Hội đồng nhân dân có mấy chức năng quan trọng?
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
67.
Hình thức hoạt động quan trọng nhất của Hội đồng nhân dân là gì?
a)
Biểu quyết.
b)
Kì họp.
c)
Tuân theo các văn bản của Quốc hội.
d)
Bỏ phiếu kín
68.
Nội dung nào sau đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của Hội đồng nhân dân?
a)
Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số.
b)
Họp thường lệ mỗi năm ít nhất 2 kì.
c)
Quyết định các vấn đề tại phiên họp toàn thế bằng hình thức biểu quyết.
d)
Tổ chức việc thi hành hiến pháp và pháp luật ở địa phương.
69.
Hội đồng nhân dân các cấp do ai bầu ra?
a)
Đại biểu quốc hội bầu ra
b)
Chủ tịch nước bầu ra
c)
Cử tri ở địa phương bầu ra
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân bầu ra.
70.
Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của tổ dân phố trong hoạt động bầu cử?
a)
Thông báo lại những vấn đề trong hoạt động bầu cử.
b)
Giải đáp thắc mắc về hoạt động bầu cử của công dân.
c)
Hướng dẫn công dân cách thức bỏ phiếu.
d)
Gợi ý công dân bầu theo ý của mình.
71.
Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự do...
a)
Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện
b)
giai cấp thống trị lập ra và đảm bảo thực hiện.
c)
ý chí của nhà nước, áp đặt đối với xã hội loài người.
d)
ý chí của nhà nước và ý chí của xã hội loài người.
72.
Hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước xây dựng, ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Quy định
b)
Quy chế
c)
Pháp luật
d)
Quy tắc
73.
Những quy tắc sử dụng chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung đặc trƣng nào dƣới đây của pháp luật?
a)
Tính quy định phổ biến
b)
Tính quy phạm phổ biến
c)
Tính bắt buộc chung
d)
Tính xác định chặt chẽ về hình thức
74.
Đặc điểm nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật và các loại quy phạm xã hội khác?
a)
Tính quy phạm phổ biến
b)
Tính bắt buộc chung
c)
Tính xác định chặt chẽ về hình thức
d)
Tính xác định chặt chẽ về nội dung
75.
Nội dung văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi phải được diễn đạt...
a)
chính xác, một nghĩa
b)
chính xác, đa nghĩa
c)
tương đối chính xác, một nghĩa.
d)
tương đối chính xác, đa nghĩa.
76.
Các quy phạm pháp luật do Nhà nƣớc ban hành phải phù hợp với...
a)
nguyện vọng của mọi tầng lớp trong xã hội.
b)
nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước đại diện
c)
ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước là đại diện.
d)
ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.
77.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của Nhà nƣớc trong quản lí xã hội bằng pháp luật?
a)
Nhà nước công bố pháp luật tới mọi người dân
b)
Nhà nước ban hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.
c)
Công dân chủ động, tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật.
d)
Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.
78.
Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện, bảo vệ các quyền và...
a)
nghĩa vụ của mình
b)
nghĩa vụ cơ bản của mình.
c)
lợi ích cơ bản của mình
d)
lợi ích hợp pháp của mình
79.
Khoản 1 Điều 16 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quyđịnh “Mọi người đầu bình đẳng trƣớc pháp luật”. Nội dung đó đã thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
a)
Tính xác định chật chẽ về hình thức
b)
Tính quy phạm phổ biến
c)
Tính bắt buộc chung
d)
Tính nhân văn, cao cả
80.
Câu thơ Bảy xin Hiến pháp ban hành/ Trăm điều phải có thần linh pháp quyền nói về nội dung nào của pháp luật?
a)
Khái niệm của pháp luật
b)
Đặc điểm của pháp luật
c)
Vai trò của pháp luật
d)
Quyền hạn của pháp luật
81.
Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi ngƣời là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
Tính quy phạm phổ biến
b)
Tính phổ cập
c)
Tính rộng rãi.
d)
Tính nhân văn.
82.
Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện như thế nào?
a)
Bằng chủ trương của Nhà nước
b)
Bằng quyền lực Nhà nước.
c)
Bằng chính sách của Nhà nước
d)
Bằng uy tín của Nhà nước
83.
Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở
a)
tính hiện đại
b)
tính cơ bản.
c)
tính quyền lực, bắt buộc chung
d)
tính truyền thống.
84.
Vì sao pháp luật mang bản chất xã hội?
a)
Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
b)
Do Nhà nước ban hành.
c)
Luôn tồn tại trong mọi xã hội
d)
Phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.
85.
Yếu tố nào dưới đây thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Quy phạm pháp luật
b)
Chế định pháp luật
c)
Luật và Nghị định
d)
Ngành luật
86.
Chế định pháp luật là
a)
Đơn vị nhỏ nhất cấu thành hệ thống pháp luật.
b)
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất.
c)
Một nhóm quy phạm pháp luật cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
d)
Một hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.
87.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa năm 2013 là
a)
Luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
Luật chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
Luật chủ yếu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
Luật cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
88.
Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lí cao nhất?
a)
Luật Hiến pháp
b)
Luật Tài chính
c)
Luật Hình sự
d)
Luật Hành chính
89.
Hệ thống pháp luật là
a)
cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành các ngành luật, có mối quan hệ qua
16
lại chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thể thống nhất.
b)
cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật.
c)
biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật, có mối quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau trongmột chỉnh thể thống nhất.
d)
cấu trúc bên trong của pháp luật, biểu hiện ở sự liên kết, gắn bó thống nhất nội tại với nhau của các quy phạm pháp luật, được phân định thành chế định pháp luật, ngành luật, có mối quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thể thống nhất.
90.
Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu ngành luật?
a)
10.0
b)
11.0
c)
12.0
d)
13.0
91.
Văn bản quy phạm pháp luật do ai ban hành?
a)
Thủ tướng chính phủ
b)
Chủ tịch nước.
c)
Quốc hội.
d)
Các cơ quan có thẩm quyền
92.
Văn bản pháp luật bao gồm mấy loại văn bản chính?
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
93.
Hiến pháp do cơ quan nào ban hành?
a)
Chủ tịch nước.
b)
Quốc hội.
c)
Tòa án nhân dân
d)
Chính phủ.
94.
Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất nước ta là gì?
a)
Bộ Luật.
b)
Luật
c)
Nghị quyết
d)
Hiến pháp
95.
Hệ thống pháp luật cấu thành từ những yếu tố nào?
a)
quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật.
b)
Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật.
c)
Quy phạm pháp luật.
d)
Chế định pháp luật và ngành luật.
96.
Văn bản pháp luật bao gồm:
a)
Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật.
b)
Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật.
c)
Quy phạm pháp luật.
d)
Chế định pháp luật và ngành luật.
Reset
