Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiến thức chung từ câu 101-200
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Tranh chấp đất đai mà đương sự có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đã được hòa giải tại ủy ban nhân dân cấp xã nhưng không thành thì thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan nào?
a)
Ủy ban nhân dân.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Cơ quan Thanh tra.
d)
Phòng Tài nguyên và môi trường.
2.
Ông A đang sử dụng một thửa đất (từ năm 2006) nhưng không có giấy tờ gì về đất. Hiện ông có hộ khẩu thường trú tại địa phương (nơi có thửa đất) và trực tiếp sản xuất nông nghiệp tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, nay được ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất xác nhận là người đã sử dụng đất ổn định, không có tranh chấp. Ông A muốn được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sỡ hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì ông A thuộc trường hợp nào dưới đây?
a)
Không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
b)
Được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đẩt, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và phải nộp tiền sử dụng đất.
c)
Được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và không phải nộp tiền sử dụng đất.
d)
Không được cap Giẩy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà phài chuyển sang hình thức thuê đẩt.
3.
Nhận định nào sau đây là chính xác nhất?
a)
Người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
b)
Người có hành vi vi phạm pháp luật đất đai khi thi hành công vụ thì có thề bị xử lý kỳ luật.
c)
Người có hành vi vi phạm pháp luật đất đai khi thi hành công vụ thi có thể bị xử lý kỷ luật hoặc xử lý hành chính.
d)
Người có hành vi vi phạm pháp luật đất đai khi thi hành công vụ thi có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
4.
Nhận định nào sau đây là chính xác nhất?
a)
Chính phũ là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật đầu tư.
b)
UBND cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật đầu tư.
c)
Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật đầu tư.
d)
Sớ Tài Nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dự ản đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật đầu tư.
5.
Đâu không phải là giao dịch quyền sử dụng đất?
a)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
b)
Cầm cố quyền sử dụng đất.
c)
Cho thuê quyền sử dụng đất.
d)
Góp vốn bẳng quyển sử dụng đất.
6.
Theo quy định của Luật Đất đai, người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân có quyền nào sau đây?
a)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
b)
Để thừa kế quyền sử dụng đất.
c)
Tặng cho quyền sữ dụng đất.
d)
Tất cả các đáp án trên.
7.
Theo quy định Luật Đất đai 2013, trường hợp nào Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất?
a)
Người đang quản lý, sứ dụng đất nòng nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn.
b)
Người mua nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất.
c)
Người nhận khoán đất trong các nông trường, lâm trường, doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, ban quàn lý rừng phòng hộ, ban quân lý rừng đặc dụng.
d)
Người thuê, thuê lại đất của người sử dụng đất, trừ trường hợp thuê, thuê lại đất của nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
8.
Theo quy định của Luật Đất đai, giá đất là giá trị của quyền sử dụng đất tính trên đối tượng nào?
a)
Một đơn vị diện tích đất.
b)
Một mét vuông đất.
c)
Một sào đất.
d)
Một diện tích đất.
9.
Người sử dụng đất không có quyền:
a)
Được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
b)
Hưởng thành quà lao động, kết quà đầu tư trên đất.
c)
Được Nhà nước bào hộ khi người khác xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp về đất đai của mình.
d)
Được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai.
10.
Thời hạn giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là:
a)
30 năm.
b)
50 năm.
c)
70 năm.
d)
99 năm.
11.
Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền sử dụng:
a)
Là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
b)
Có thế được chuyển giao cho người khác theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai.
12.
Đâu là hợp đồng theo mẫu?
a)
Hợp đồng mua bán điện.
b)
Hợp đổng tín dụng.
c)
Hợp đồng thế chấp.
d)
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
13.
Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Một bên trong hợp đồng không cỏ khả năng thực hiện nghĩa vụ.
b)
Cá nhân giao kết hợp đông chết, pháp nhân giao kểt hợp đồng chấm dírt tồn tại mà hợp đồng phải do chính cá nhân, pháp nhân đó thực hiện.
c)
Hợp đồng bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện.
d)
2 và 3 đều đúng.
14.
Khi hợp đồng bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì hợp đồng chấm dứt kể từ thời điểm nào?
a)
Bên đơn phương chấm dứt hợp đổng thông báo cho bên kia vê việc chấm dứt hợp đồng.
b)
Bên kia nhận được thông báo chấm dứt hợp đồng của bên đơn phương chấm dứt hợp đồng.
c)
Sau 05 ngày làm việc kề từ ngày bên đơn phương chấm dứt hợp đồng thông báo cho bên kia.
d)
Sau 07 ngày kể từ ngày bên đơn phương chấm dứt hợp đồng thông báo cho bên kia.
15.
Thời hiệu khởi kiện yêu cầu khách hàng thực hiện nghĩa vụ trả nợ là bao nhiêu năm?
a)
02 năm.
b)
03 năm.
c)
05 năm.
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
16.
Nhận định nào sau đây không đúng về tài sản chung của vợ chồng?
a)
tài sản chung của vợ chồng là tài sản được định đoạt chung hoặc định đoạt theo thỏa thuận của vợ chồng.
b)
Tài sản chung của vợ chồng có thể được phân chia theo thỏa thuận.
c)
Tài sản chung của vợ chồng là tài sản không thể phân chia.
d)
tài sản chung cúa vợ chồng có thể được phân chia theo quyết định của Tòa.
17.
Nhận định nào sau đây về trách nhiệm dân sự của pháp nhân là sai?
a)
Pháp nhân phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhản danh pháp nhân.
b)
Pháp nhân chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản của mình.
c)
Pháp nhân phải chịu trách nhiệm thay cho người của pháp nhân đối với nghĩa vụ dân sự do người của pháp nhân xác lập, thực hiện không nhân danh pháp nhân.
d)
Pháp nhân phài chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện theo úy quyền của pháp nhân xác lập, thực hiện nhân danh pháp nhân.
18.
Thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế bắt đầu từ lúc nào?
a)
Tử thời điểm có yêu cầu phân chia di sàn thừa kế.
b)
Tử thời điểm để lại di chúc.
c)
Từ thời điểm mở thừa kế.
d)
Từ thời điểm di chúc được công bổ.
19.
Đương sự trong vụ án dân sự là:
a)
Nguyên đơn.
b)
Bị đơn.
c)
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
d)
Tất cả các đáp án trên.
20.
Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất mà không thế chấp tài sản gắn liền với đất và người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì;
a)
Tài sản được xử lý bao gồm cả quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
b)
tài sản được xừ lý chì là quyền sử dụng đất, trừ trường hợp có thòa thuận khác.
c)
tài sản được xừ lý chi là tài sản gán liền với đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
d)
Không có đáp án đúng.
21.
Đâu là nhận định không đúng đối với việc xử lý tiền bán tài sản thế chấp?
a)
Tiền bán tài sản thế chấp được ưu tiên để thanh toán nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp sau khi trừ các chi phí cần thiết cho việc xừ lý tài sản thể chấp.
b)
Nếu tiền bán tài sản thế chẩp còn thừa so với nghĩa vụ phài thanh toán thì phải trả lại cho bên thế chấp.
c)
Nếu tiền bán tài sản thế chấp còn thiếu so với nghĩa vụ phải thanh toán thì bên thế chấp không phải trả tiếp phần còn thiếu.
d)
Nếu tiền bán tài sản thế chấp còn thiếu so với nghĩa vụ phải thanh toán thì bén thế chấp phải trả tiếp phần còn thiếu.
22.
Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, trước khi xử lý tài sản bảo đảm, bên nhận bảo đảm:
a)
Phải thông báo bằng văn bản hoặc lời nói về việc xừ lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bão đảm khác.
b)
Thông báo băng vãn bản trong thời hạn 03 ngày về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bão đàm và các bên cùng nhặn bảo đảm khác.
c)
Thông báo bằng văn bản trong một thời hạn hợp lý về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác.
d)
Thực hiện thù tục xừ lý tài sản thế chấp theo đúng quy định của pháp luật.
23.
Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, đâu không phải là phương thức xử lý tài sản thế chấp?
a)
Bán đấu giá tài sản.
b)
Bên nhận bảo đảm tự bán tài sản.
c)
Bên bảo đảm tự bán tài sản.
d)
Bên nhận bào đàm nhận chính tài sản để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bão đảm.
24.
Trường hợp một tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ hoặc được giữ bởi người khác thì văn bản thông báo phải được gửi đồng thời cho:
a)
Bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm (nếu có).
b)
Bên bảo đảm và người giữ tài sản bảo đảm.
c)
Bên bảo đảm, các bên cùng nhận bảo đảm khác (nếu có) và người giữ tài sản bảo đảm.
d)
Không có đáp án đúng.
25.
Đối với việc xử lý tài sản hình thành trong tương lai, trường hợp tài sản bảo đảm đã hình thành và bên bảo đảm đã xác lập quyền sở hữu đối với tài sản thì bên nhận bảo đảm:
a)
Phài nhận chính tài sản này để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
Phải xử lý theo quy định chung về xử lý tài sản bảo đăm đối với tài sản hiện có.
c)
Có thể nhận chính tài sản này để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm hoặc xử lý theo quy định chung về xử lý tài sản bảo đảm đối với tài sản hiện có.
d)
Không có đáp án đúng.
26.
Việc một bên giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là biện pháp gì?
a)
Cầm cố.
b)
Thể chấp.
c)
Đặt cọc.
d)
Cầm giữ tài sản.
27.
Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ mà không giao tài sản cho bên kia được gọi là biện pháp gì?
a)
Cầm cố.
b)
Thế chấp.
c)
Đặt cọc.
d)
Cầm giữ tài sàn.
28.
Việc người thứ ba cam kết với bên có quyền sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ, nếu khi đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ là biện pháp:
a)
Kỷ quỹ.
b)
Ký cược.
c)
Tín chấp.
d)
Bảo lãnh.
29.
Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng là bao lâu kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm?
a)
01 năm.
b)
02 năm.
c)
03 năm.
d)
05 năm.
30.
Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền sở hữu tài sản bao gồm:
a)
Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt.
b)
Quyển chiếm hữu, quyền hưởng dụng, quyển tặng cho.
c)
Quyền chiếm giữ, sử dụng, quyền tặng cho.
d)
Quyền sử dụng, quyền định đoạt.
31.
Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay như thế nào?
a)
Trên 01 năm.
b)
Trên 01 nãm và tối đa 03 năm.
c)
Trên 01 năm và tối đa 05 năm.
d)
Không có đáp án đúng.
32.
Thời hiệu yêu câu Tòa án tuyên bố vô hiệu đối với giao dịch dân sự nào sau đây không bị hạn chế?
a)
Giao dịch dân sự vi phạm điều cấm của luật.
b)
Giao dịch dân sự do người chưa thành niên xác lập, thực hiện.
c)
Giao dịch dân sự được xác lập có sự nhầm lẫn.
d)
Giao dịch dân sự không tuân thù quy định về hình thức.
33.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của ngân hàng?
a)
10 phần trăm
b)
15 phần trăm
c)
5 phần trăm
d)
Không có đáp án đủng.
34.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của ngân hàng?
a)
25 phần trăm
b)
20 phần trăm
c)
15 phần trăm
d)
10 phần trăm
35.
Chọn đáp án sai: Tổ chức tín dụng phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây:
a)
Tỷ lệ khá nâng chi trả.
b)
Tỳ lệ tối đa của nguồn vốn ngán hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn.
c)
Trạng thái ngoại tệ tối đa so với tổng nguồn vốn huy động ngoại tệ.
d)
Tỳ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi.
36.
Nhu cầu vốn nào sau đây không được cho vay?
a)
Xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp để cho thuê.
b)
Mua vàng miếng.
c)
Xây dựng trang trại.
d)
Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi lảm việc ở nưởc ngoài.
37.
Điền vào chỗ trống: "Theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp có... thành viên.”
a)
Từ 2 đến 20.
b)
Từ 2 đến 30.
c)
Từ 2 đến 50.
d)
Từ 2 đến 100.
38.
Một công ty không được coi là công ty mẹ của công ty khác khi:
a)
sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phả thông của cõng ty đó.
b)
Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa so hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó.
c)
Có quyển quyết định việc sử a đồi, bồ sung Điểu lệ của công ty đó.
d)
Mua hết hàng hóa dịch vụ của công ty đó.
39.
Nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị của Công ty cổ phần có thời hạn:
a)
Không quá 2 năm.
b)
Không quá 3 năm.
c)
Không quá 4 năm.
d)
Không quá 5 năm.
40.
Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành:
a)
Công ty trách nhiệm hữu hạn.
b)
Công ty cổ phần.
c)
Công ty hợp danh.
d)
Tất cả các đáp án trên.
41.
Quá thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thành viên/các thành viên công ty TNHH không góp đủ vốn điều lệ đã cam kết khi đăng ký thành lập doanh nghiệp:
a)
Công ty tiếp tục yêu cầu các thành viên góp đủ vốn theo đúng von điều lệ đă đăng ký theo giây chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
b)
Công ty phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên bằng số vốn đã góp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cuối cùng phải góp đủ vốn theo quy định.
c)
Công ty phải đăng ký điều chinh vốn điều lệ, tỷ lệ phần vốn góp cũa các thành viên băng số vốn đã góp.
d)
Công ty tiếp tục yêu cầu các thành viên góp đù vốn theo đúng vốn điều lệ đã đăng ký theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày cuối cùng phải góp đù vốn theo quy định.
42.
Sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật, nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các tài sản nào sau đây?
a)
Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư.
b)
Thu nhập từ đầu tư kinh doanh.
c)
Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
d)
Tất cả các đáp án trên.
43.
Một hoặc một nhóm cổ đông sở hữu từ 10% tổng số cổ phần phổ thông trở lên hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định của Điều lệ Công ty có quyền đề cử người tham gia vào:
a)
Hội đồng quản trị, Ban giám đốc.
b)
Ban giám đốc, Ban kiểm soát.
c)
Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát.
d)
Không có đáp án đúng.
44.
Trong doanh nghiệp tư nhân có thuê giám đốc để điều hành hoạt động của doanh nghiệp thì người đại diện theo pháp luật là:
a)
Chủ doanh nghiệp.
b)
Chủ tịch hội đồng quàn trị.
c)
Giám đốc được thuê.
d)
Theo Điều lệ của Doanh nghiệp.
45.
Điền vào chỗ trống: "Đối với Dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư không quá ... so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu, trừ một số trường hợp đặc thù do pháp luật quy đinh,"
a)
18 tháng.
b)
24 tháng.
c)
30 tháng.
d)
36 tháng.
46.
Theo quy định của Luật Nhà Ở 2014, trường hợp chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở đã thế chấp toàn bộ nhà ở xây dựng trong dự án mà có nhu cầu bán nhà ở trong dự án này thì phải đáp ứng điều kiện:
a)
Phải giải chấp nhà ở này trước khi ký hợp đồng mua bán.
b)
Không được ký hợp đồng mua bán vì nhà ở đã thế chấp.
c)
Phải giải chấp tài sản bảo đảm trước khi ký hợp đồng mua bán trừ trường hợp được bên mua nhà ở và bên nhận thế chấp đồng ý.
d)
Không có đáp án đúng.
47.
Chọn đáp án sai: Theo Luật Nhà ở 2014, giao dịch nào về nhà ở sau đây thì nhà ở KHÔNG bắt buộc phải có Giấy chứng nhận?
a)
Mua bán, thế chấp nhà ờ hình thành trong tương lai.
b)
Nhận thừa kế nhả ờ.
c)
Mua bán nhà ở có sẵn.
d)
Tổ chức thực hiện tặng cho nhà tình nghĩa, nhả tình thương.
48.
Cơ quan nào có thẩm quyền cho phép chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án bất động sản?
a)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b)
Chính phù.
c)
Bộ Xảy dựng.
d)
Cả 1 và 2 đều đúng.
49.
Trường hợp nào dưới đây Nhà đầu tư không phải ký quỹ để thực hiện dự án đầu tư?
a)
Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất đề thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cà thời gian thuê.
b)
Nhà dầu tư trúng đấu thầu thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất.
c)
Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên cơ sờ nhận chuyền nhượng dự án đầu tư đã thực hiện ký quỹ hoặc đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn theo tiến độ quy định tại văn bản chấp thuận chù trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
d)
Tất cả các đáp án trên.
50.
Theo Luật Doanh nghiệp 2020, nội dung nào không bắt buộc phải có trong Điều lệ Công ty cổ phần?
a)
Quyên và nghĩa vụ của thành viên đối với còng ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; của cố đóng đối với công ty cổ phần.
b)
Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xừ lý lỗ trong kinh doanh.
c)
Trường hợp giài thề, trình tự giãi thề và thủ tục thanh lý tài sản công ty.
d)
Không có đáp án đúng.
51.
Trên các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, dịch vụ nào được gọi là dịch vụ thanh toán?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay Đối số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank.
b)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
c)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch chuyền tiền cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
d)
Tất cả các đáp án trên.
52.
Trên các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, dịch vụ nào được gọi lả dịch vụ phi tài chính?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay Đối số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank.
b)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoăn tại Agribank.
c)
Là dịch vụ cho phép thực hiện truy vấn các thông tin liên quan đến tài khoản của khách hàng tại Agribank như: vấn tin tài khoản; vấn tin lịch sử giao dịch.
d)
Tất cả các đáp án trên.
53.
Hiện nay, để đăng ký mới các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, khách hàng cần thực hiện?
a)
Trực tiếp ra quầy giao dịch của Agribank để đăng ký dịch vụ.
b)
Uỷ quyền hoặc nhờ người khác đến Agribank đăng ký hộ.
c)
Gọi điện đến Tổng đài hoặc số điện thoại của chi nhánh Agribank đề đăng ký.
d)
Đăng ký trực tuyến trên Internet hoặc Mobile Banking.
54.
Đồi với khách hàng cá nhân, khi thay Đối /bổ sung số điện thoại sử dụng dịch vụ SMS Banking của Agribank khách hàng có thể làm bằng cách nào?
a)
Gọi điện đến tổng đài 1900558818 để thay Đối .
b)
Đến chi nhánh mở tài khoản để thay Đối .
c)
Gọi điện đến chi nhánh đăng ký dịch vụ SMS Banking ban đầu để thay Đối .
d)
Đến bất kỳ điểm giao dịch nào Agribank để thay Đối .
55.
Khách hàng phải làm gì để khóa/hủy dịch vụ Agribank E-Mobile Banking?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để hủy dịch vụ.
c)
Gọi điện đến Trung tâm hỗ trợ khách hàng của Agribank để hủy dịch vụ trong trường hợp khẩn cấp.
d)
Tất cả các đáp án trên.
56.
Việc đăng ký/thay Đối dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ điểm giao dịch của Agribank được quy định như nào?
a)
Khách hàng có thể ủy quyền để đăng ký/ thay đồi tại bất kỳ chĩ nhánh nào của Agribank.
b)
Chỉ áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không áp dụng ủy quyền.
c)
Áp dụng đối với tất cả khách hàng.
d)
Đáp án 1 và 2
57.
Anh chị cho biết nguyên tắc đăng ký hạn mức đặc biệt của dịch vụ Internet Banking?
a)
Thực hiện tại chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản thanh toán.
b)
Phải thực hiện tại chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản mặc định đăng ký dịch vụ Internet.
c)
Phải thực hiện tại chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản sử dụng hạn mức đặc biệt.
d)
Thực hiện tại bất kỳ chi nhánh nào
58.
Đâu không phài là điều kiện sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank đối với khách hàng?
a)
Có tài khoản thanh toán bằng VND tại Agribank; đăng ký và chấp nhận điều khoản, điều kiện sử dụng dịch vụ.
b)
Không được phép chỉnh sửa/ hủy các giao dịch đã thực hiện.
c)
Khi đăng ký dịch vụ tài chính/ thanh toán phải đăng ký vai trò cho từng người dùng khác nhau, đảm bảo tối thiểu có chủ tài khoản và Kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán thực hiện giao dịch tài chính/ thanh toán.
d)
Không có đáp án đúng.
59.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng dịch vụ thanh toán qua EBanking của Agribank là gì?
a)
VND
b)
VND và USD
c)
VND, USD và EUR.
d)
VND và tất cả các loại tiền tệ
60.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng tra cứu thông tin đối với tài khoản của khách hàng trong dịch vụ phi tài chính qua E-Banking của Agribank là gì?
a)
VND
b)
VND và USD
c)
VND, USD và EUR.
d)
VND và ngoại tệ
61.
Người quy định hạn mức tối thiểu đối với dịch vụ ngân hảng điện tử trong hệ thống Agribank là ai?
a)
Giám đốc chi nhánh loại 1.
b)
Chủ tịch Hội đồng thành viên.
c)
Tổng Giám đốc.
d)
Tất cả các đáp án trên.
62.
Người quy định hạn mức đặc biệt đối với dịch vụ Internet Banking trong hệ thống Agribank là ai?
a)
Giám đốc chi nhánh.
b)
Tổng Giám đốc.
c)
Chủ tịch Hội đồng thành viên.
d)
Người được ủy quyền phê duyệt.
63.
Ai là người quyết định hạn mức đặc biệt cho từng khách hàng đối với dịch vụ Internet Banking trong hệ thống Agribank?
a)
Giám đốc chi nhánh.
b)
Chủ tịch Hội đồng thành viên.
c)
Tổng Giám đốc.
d)
Người được ủy quyền phê duyệt.
64.
Agribank sẽ dừng dịch vụ ngân hàng điện từ đã cung cấp cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí duy trì dịch vụ trong 01 (một) năm.
b)
Tài khoản thanh toán của khách hàng chuyển sang trạng thái không hoạt động.
c)
Khách hàng yêu cầu dừng dịch vụ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
65.
Khi có khiếu nại về dịch vụ ngân hàng điện tử, khách hàng thực hiện qua các kênh nào tại Agribank?
a)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trên toàn quốc.
b)
Qua các kênh tiếp nhận xử lý tra soát, khiếu nại của Trung tâm Chăm sóc, hỗ trợ khách hàng.
c)
Qua tổng đài hỗ trợ khách hàng của các đối tác hợp tác triển khai dịch vụ.
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
(Dũng giải thích thêm: Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trên toàn quốc; Qua các kênh tiếp nhận xử lý tra soát, khiếu nại của Trung tâm Chăm sóc, hỗ trợ khách hàng.)
66.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ Internet Banking?
a)
Có độ dài tối thiểu 06 ký tự; được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số.
b)
Có độ dài tối thiểu 06 ký tự; không được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số.
c)
Có độ dài tối thiểu 08 ký tự; không được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số.
d)
Có độ dài tối thiểu 08 ký tự; được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số.
67.
Hiện nay, Agribank áp dụng loại xác thực nào sau đây đối với khách hàng tổ chức sử dụng dịch vụ tài chính trên Internet?
a)
Token OTP, SMS OTP, Soft OTP.
b)
Token OTP, Soft OTP
c)
SMS OTP, Soft OTP.
d)
Token OTP, Soft OTP, Sinh trắc học.
68.
Trong các dịch vụ sau dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên Agribank E-Mobile Banking?
a)
Thanh toán hóa đơn; Nạp tiền điện thoại, ví điện tử, mua thẻ điện thoại; Đặt vé tàu xe.
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; vấn tin tài khoản.
d)
Tất cả các đáp án trên.
69.
Trong các dịch vụ sau dịch vụ nào lả dịch vụ phi tài chính trên Agribank E-Mobile Banking?
a)
Thanh toán hóa đơn; Nạp tiền điện thoại, ví điện tử, mua thẻ điện thoại; Đặt vé tàu xe.
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản và dịch vụ thẻ; Các tiện ích cài đặt.
d)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản; Thanh toán hóa đơn.
70.
Chức năng QR Code được thực hiện trên các dịch vụ nào sau đây của Agribank?
a)
SMS Banking.
b)
Agribank E-Mobile Banking.
c)
Bankplus.
d)
Tất cả các dịnh vụ trên.
71.
Dịch vụ phi tài chính thông qua SMS Banking của Agribank bao gồm các dịch vụ gì?
a)
Tự động thông báo số dư tài khoản khi có biến động.
b)
Vấn tin số dư tài khoản; Sao kê 5 giao dịch gần nhất.
c)
Tra cứu vị trí đặt máy rút tiền tự động (ATM).
d)
Tất cả các đáp án trên.
72.
Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên SMS Banking?
a)
Tự động thông báo số dư; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất.
b)
Dịch vụ Vntopup và Apaybill.
c)
Dịch vụ Vntopup, Apaybill và chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
d)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
73.
Dịch vụ tài chính trong nhóm dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay Đối số dư tài khoàn của khách hàng tại Agribank.
b)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank.
c)
Là dịch vụ cho phép thực hiện làm thay Đối số dư tài khoản và thực hiện giao dịch thanh toán tại Agribank.
d)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đồi số dư tài khoản hoặc truy vấn thông tin tài khoản tại Agribank.
74.
Yêu cầu khi đăng nhập dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank thì tên đăng nhập được quy định như thế nào?
a)
Là chuỗi ký tự do khách hàng tự chọn để đăng nhập sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử.
b)
Là ký tự khách hàng sử dụng để đăng nhập sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử.
c)
Là chuỗi ký tự/dãy số do khách hàng tự chọn để đăng nhập sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử.
d)
Là chuỗi ký tự/số điện thoại khách hàng sử dụng đề đăng nhập sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử.
75.
Khách hàng có thể chinh sửa, hủy giao dịch đã thực hiện qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank không?
a)
Có thể sửa/hủy, nếu khách hàng có yêu cầu Agribank thực hiện chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
b)
Khách hàng được tự chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
c)
Không được phép chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
d)
Khách hàng ra quầy giao dịch để yêu cầu chỉnh sửa/ hủy giao dịch đã thực hiện sai trên dịch vụ ngân hàng điện tử.
76.
Agribank quy định hạn mức đặc biệt của dịch vụ Internet Banking đối với khách hàng như thế nào?
a)
Là số tiền hoặc số lần tối đa (cao hơn mức mặc định) khách hàng đã đăng ký và thỏa thuận với Agribank đươc phép thực hiện.
b)
Là số tiền tối đa khách hàng đã đăng ký và thỏa thuận với Agribank được phép thực hiện.
c)
Là số lần tối đa (cao hơn mức mặc định) khách hàng đã đăng ký và thỏa thuận với Agribank được phép thực hiện.
d)
Là mức tiền/lần (cao hơn mức mặc định) khách hàng đã đăng ký và thỏa thuận với Agribank được phép thực hiện.
77.
Những đối tượng khách hàng nào được thực hiện thay Đối /đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ các chi nhánh của Agribank?
a)
Khách hàng cá nhân/doanh nghiệp có thể trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền để đăng ký tại bất kỳ chi nhánh nào của Agribank.
b)
Áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không được ủy quyền thực hiện.
c)
Áp dụng đối với tất cả khách hàng.
d)
Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp đều có thể thực hiện trực tiếp nhưng không được ủy quyền.
78.
Hiện nay Agribank đang áp dụng hạn mức nạp tiền từ tài khoản vào Ví điện tử điện tử cá nhân là bao nhiêu?
a)
Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 10 triệu đổng/giao dịch và 50 triệu đồng/ngày.
b)
Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 10 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày.
c)
Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng giao dịch, tối đa là 10 triệu đồng/giao dịch và 150 triệu đồng/ngày.
d)
Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 10 triệu đồng/giao dịch và 200 triệu đồng/ngày.
79.
Hiện nay Agribank đang áp dụng hạn mức nạp tiền từ tài khoản vào Ví điện tử cho đại lý/ cộng tác viên tối đa là bao nhiêu?
a)
Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 20 triệu đồng/giao dịch và 50 triệu đồng/ngày.
b)
Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 20 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày.
c)
Hạn mức tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 20 triệu đồng/giao dịch và 150 triệu đồng/ngày.
d)
Hạn mức nạp tiền tối thiểu 50.000 đồng/giao dịch, tối đa là 20 triệu đồng/giao dịch và 200 triệu đồng/ngày.
80.
Hiện nay, hạn mức chuyển khoản nội bộ trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking xác thực bằng Soft OTP là
a)
Tối đa 50 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngảy.
b)
Tối đa 50 triệu đồng/giao dịch và 300 triệu đồng/ngày.
c)
Tối đa 100 ưỉệu đồng/giao dịch và 500 triệu đồng/ngày.
d)
Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
81.
Hiện nay, hạn mức chuyển khoản liên ngân hàng trên ứng dụng Agribank E-Mobĩle Banking xác thực bằng Soft OTP là
a)
Tối đa <300 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
b)
Tối đa <500 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
c)
Tối đa <400 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngảy.
d)
Tối đa 2,5 tỷ đổng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày.
82.
Hiện nay, Agribank áp dụng hạn mức chuyển khoản trong hệ thống đối với khách hàng cá nhân trên Internet Banking xác thực bằng Token OTP/Soft OTP nâng cao là
a)
Tối đa 1 tỷ đồng/giao dịch và 10 tỷ đồng/ngày.
b)
Tối đa <500 triệu đồng/giao dịch và 10 tỷ đồng/ngày.
c)
Tối đa 1,5 tỷ đồng/giao dịch và 10 tỷ đồng/ngày.
d)
Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 10 tỷ đồng/ngày.
83.
Anh chị cho biết dịch vụ ABMT (Account Base Money Transfer - dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử) là dich vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính.
b)
Dịch vụ thanh toán.
c)
Dịch vụ tài chính.
d)
Tất cả các đáp án trên.
84.
Anh chị cho biết thời gian trả lời khiếu nại khách hàng không quá bao nhiêu ngày làm việc?
a)
3 ngày.
b)
4 ngày.
c)
5 ngày.
d)
6 ngày.
85.
Phí tin nhắn dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn đang áp dụng là bao nhiêu?
a)
Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
b)
Tối đa là 11.000 đồng/tài khoàn, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
c)
Tối thiểu 1500 đồng/tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
d)
Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.000 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT).
86.
Phí tin nhắn thông báo nhắc nợ đến hạn (gốc, lãi) của tài khoản vay đang áp dụng là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 1500 đồng/ tin nhắn; tối đa 1900 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
b)
Tối thiểu 1000 đồng/tin nhắn; tối đa 2000 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
c)
Tối thiểu 1500 đồng/ tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
d)
Tối thiểu 1000 đồng/ tin nhắn; tối đa 1990 đồng/ tin nhắn (chưa bao gồm VAT).
87.
Khi gửi tin nhắn tới đầu số 8149, khách hàng phải trả là bao nhiêu cho nhà mạng viễn thông?
a)
1500 đồng/tin nhắn.
b)
1600 đồng/tin nhắn.
c)
700 đồng/tin nhắn.
d)
800 đồng/tin nhắn.
88.
Anh chị nêu hình thức thông báo biến động số dư tài khoản tiền vay được áp dụng theo Quyết định số 71I/QĐ- NHNo-NCPT ngày 20/4/2018?
a)
Bẳng thư giấy và thư điện tử.
b)
Tin nhắn SMS Banking và thư điện tử.
c)
Thư điện tử và tin nhắn trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking.
d)
Tin nhắn SMS Banking hoặc thông báo bằng thư.
89.
Dịch vụ thông báo qua tin nhắn SMS Banking đối với tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn gồm các dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư, tiền gốc, lãi tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn.
b)
Dịch vụ tra cứu danh sách tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank.
c)
Dịch vụ tra cứu chi tiết từng tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank.
d)
Tất cả các đáp án trên.
90.
Dịch vụ thông báo qua tin nhắn SMS Banking đối với tài khoản vay không bao gồm các dịch vụ nào sau đây?
a)
Dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản vay.
b)
Dịch vụ tra cứu lịch sử trả nợ vay (nợ gốc, nợ lãi); Dịch vụ tra cứu lịch sử trả nợ vay gần nhất.
c)
Dịch vụ thông báo nhẳc nợ vay (nợ gốc, nợ lãi, nợ gốc lãi) trước ngày đến hạn.
d)
Không có đáp án đúng.
91.
Khách hàng đăng ký dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn qua hình thức nào?
a)
Đăng ký trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking,
b)
Tại chi nhánh nơi khách hàng mở sổ tiết kiệm hoặc mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn.
c)
Đăng ký trên Internet Banking.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
92.
Giao dịch viên liên hệ với đơn vị nào để xử lý khi khách hàng gặp khó khăn/lỗi đối với dịch vụ chuyển tỉển liên ngân hàng qua số thẻ trên ứng dụng Agribank E-Mobile Banking?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân.
b)
Trung tâm Thẻ.
c)
Trung tâm Chăm sóc khách hàng.
d)
Trung tâm Công nghệ thông tin.
93.
Khách hàng đăng ký phương thức xác thực khi sử dụng dịch vụ Internet Banking của qua hình thức nào?
a)
Đăng ký bằng cách gọi điện đến tổng đài Agribank.
b)
Tại chi nhánh bất kỳ chi nhánh nào của Agribank
c)
Đăng ký trên Internet Banking.
d)
Khách hàng lựa chọn phương thức xác thực tại Giấy đăng ký và (hoặc) Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ ngay khi đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử.
94.
Anh chị cho biết dịch vụ đặt vé máy bay, vé xe, vé tàu, phòng khách sạn, mua vé xem phim, các dịch vụ thương mại điện tử, thanh toán qua QR Code là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính.
b)
Dịch vụ thanh toán.
c)
Dịch vụ tài chính.
d)
Tất cà các đáp án trên.
95.
Anh chị cho biết tên đăng nhập ứng dụng Agribank E-Mobile Banking được quy định như thế nào?
a)
Là số điện thoại di động khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.
b)
Là tên do khách hàng tự đặt khi đăng ký sử dụng dịch vụ.
c)
Là số điện thoại bất kỳ của khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
96.
Agribank quy định về phương thức xác thực đối với khách hàng sử dụng dịch vụ điện tử qua thiết bị di động như thế nào?
a)
Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập.
b)
Tên đăng nhập, Bảo mật sinh trắc học.
c)
Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập hoặc Bảo mật sinh trắc học.
d)
Không đáp án nào đúng.
97.
Agribank áp dụng phương thức xác thực bằng sinh trắc học qua nhận dạng nào đối với khách hàng trên ứng dụng di động?
a)
Mạch máu
b)
Giọng nói
c)
Mống mắt.
d)
Vân tay và khuôn mặt.
98.
Agibank quy định về mật khẩu đăng nhập đối với dịch vụ SMS Banking như thế nào?
a)
Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập.
b)
Tên đăng nhập, Bảo mật sinh trắc học.
c)
Không yêu cầu mật khẩu đăng nhập.
d)
Không đáp án nào đủng.
99.
Đối với dịch vụ SMS Banking khách hàng được đăng ký tối đa bao nhiêu số điện thoại?
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
100.
Đối với dịch vụ Internet Banking, hạn mức đặc biệt được áp dụng đối với bao nhiêu tài khoản thanh toán của khách hàng?
a)
4.
b)
3.
c)
2.
d)
1.
Reset
