NEW
Font size
WorksheetsKTMT1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Đối với bộ nhớ chính máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
Có những loại máy tính không có bộ nhớ chính
A. Việc đánh địa chỉ cho bộ nhớ chính tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
A. Các ngăn nhỏ không tổ chức theo byte
Bộ nhớ chính do bộ vi xử lý đánh địa chỉ trực tiếp
Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biểu nào sau đây là đúng:
Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong bốn line xác định
Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất
Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong mười sáu line xác định
Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ
Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Với phương pháp kiểm tra vòng bằng phần mềm (trong việc xác định modul ngắt), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Bộ vi xử lý thực hiện phần mềm kiểm tra từng modul vào ra
Bộ vi xử lý thực hiện kiểm tra từng modul vào/ra
Tốc độ khá nhanh
Tốc độ khả nhanh
Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là SAI?
Thế hệ thứ tư dùng vi mạch
Thế hệ thứ ba dùng transistor (trường)
Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không
Thế hệ thứ hai dùng transistor (lưỡng cực)
Với phương pháp vào/ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây là SAI
Hoàn toàn do DMAC điều khiển trao đổi dữ liệu
Đây là quá trình trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ
CPU và DMAC kết hợp điều khiển trao đổi dữ liệu
CPU không tham gia vào quá trình trao đổi dữ liệu
Trong kỹ thuật đường ống lạnh (Instruction Pipelining) quá trình thực hiện lệnh được chia thành 6 công đoạn lần lượt gồm:
Nhận lệnh (Fetch Instruction – Fll; Giải mã lệnh (Decode Instruction - Di); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO): Tỉnh địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO): Ghi toán hạng (Write Operands — WO); Thực hiện lệnh Execute Instruction – Elf
Nhận lệnh (Fetch Instruction - FII; Tỉnh địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - El); Ghi toán hang (Write Operands - WO):
Nhận lệnh (Fetch Instruction – FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - Di); Tỉnh địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - El); Ghi toán hang (Write Operands - WO);
Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI): Thực hiện lệnh (Execute Instruction - Ell; Tỉnh địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO). Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Ghi toán hang (Write Operands - WO):
Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ vi xử lý
Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ vi xử lý
Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra
Điều khiển các thanh ghi và ALU
Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU
Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến
Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu
A. chỉ Bus dữ liệu là đủ
Bus dữ liệu và bus địa chỉ
Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số - 60 là:
0000 1101
1100 1101
1011 1100
0000 1010
Cho sơ đồ dưới đây:
Sơ đồ trên là thuật toán thực hiện:
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép chia số nguyên không dấu
Tùy vào đặc điểm và mục đích sử dụng mà người ta chia thiết bị ngoại vi của máy tính thành mấy nhóm:
1
2
3
4
Cho sơ đồ dưới đây:
Sơ đồ thuật toán trên thực hiện:
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép nhân số nguyên không dấu
A. Phép chia số nguyên không dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự Đầu nhỏ (Little-endian) là:
Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
Nord có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
A. Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhỏ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhở có địa chỉ lớn.
Byte có nghĩa thấp được lư trữ ở ngăn nhỏ có địa
Byte có nghĩa thấp được lư trữ ở ngăn nhỏ có địa chỉ lớn, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhỏ có địa chỉ nhỏ.
Đối với thanh ghi địa chỉ (CPU), phát biểu nào sau đây là sai?
Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý
Bộ đếm Chương trình quản lý địa chỉ vùng lệnh
Con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ ngăn xếp
Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi còn trả dữ liệu
Hình vẽ trên là sơ đồ biểu diễn phương pháp xác định module ngắt nào:
A. Kiểm tra vòng bằng phần cứng
Nhiều đường yêu cầu ngắt
A. Kiểm tra vòng bằng phần mềm
Chiếm bus
Địa chi OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là:
Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ
Địa chỉ logic của một ô nhớ
Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng:
Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi
A. Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp
Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì
Địa chỉ toán hạng không phải là nội dung thanh ghi + hằng số
Đối với phương pháp vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, phát biểu nào sau đây là SAI?
Cần có tín hiệu phân biệt truy nhập cổng hay bộ
Không gian địa chỉ cổng nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ
Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng
Dùng chung tín hiệu truy nhập cho cả cổng và bộ nhớ
Đối với ngắt cứng, phát biểu nào sau đây là SAI?
Có hai loại ngắt cứng
Mọi ngất cứng đầu chắn được
Ngắt cứng Mĩ còn gọi là ngắt INTR
Ngắt cứng Mi là ngắt chắn được
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là SAI
Có tất cả 3 dạng biểu diễn (B). (C) và (D)
Các dạng biểu diễn dùng cơ số 2
A. các dạng biểu diễn dùng cơ số 10
Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn
Dung lượng ổ đĩa cứng của máy tính quyết định bởi yếu tố công nghệ gồm:
Mặt do ghi (bits inch); mặt đo rãnh (tracks/ inch); mật độ tính theo diện tích (bitsinghe);
Mật độ cylinder (cylinderrinch); mật độ rãnh (tracks/inch); mật độ tinh theo diện tích (bits/inch 2):
Mật độ ghi (bits/inch); mật độ cylinder (cylinder/inch); mật độ tính theo diện tích (bits/inch2);
Mật độ ghi (bits/inch); mật độ rãnh (tracks/inch); mật độ tính theo số địa (disk/inch2);
Chức năng của BUS dữ liệu là:
vận chuyển địa chỉ lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhỏ, mô đun vào-ra với nhau;
vận chuyển lệnh từ thiết bị ngoại vi đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;
vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhỏ, mô đun vào-ra với nhau;
vận chuyển địa chỉ dữ liệu từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhỏ, mô đun vào-ra với nhau;
Trong chuẩn IEEE 754/65, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:
128 bit
32 bit
A. 80 bit
64 bit
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:
245:3=81, dư 2
59:15 = 3 dư 14
11:3=3, dư 2
(-11):3 =(-3), dư (-2)
Bộ vi xử lý nhận dữ liệu tại:
Cả (B) và (C) và (D)
Bộ nhớ
Thiết bị ngoại vi
CPU
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
-56,25
- 65,52
-65,25
Phân loại máy tính điện tử (Computer) theo quan điểm truyền thống:
Máy vi tính (Microcomputers). Máy tính nhỏ (Minicomputers). Siêu máy tính (Supercomputers); Máy tính lớn (Mainframe Computers).
Máy vi tính (Microcomputers). Máy tính lớn (Mainframe Computers); Máy tính nhỏ (Minicomputers); Siêu máy tính (Supercomputers).
Máy vi tính (Microcomputra). Máy tính nhỏ (Minicomputers); Máy tính lớn (Mainframe Computers); Siêu máy tính (Supercomputers).
Máy tính nhà (Minicomputers); Máy vi tính (Microcomputers); Máy tính lớn (Mainframe Computers); Siêu máy tính (Supercomputers).
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trường địa chỉ là:
Tag, Word, Line
Tag, Word
Tag. Line
Tag, Line, Word
Đối với chuẩn IEEE 154/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:
Single, Double-Extended, Double
Single, Double-Extended, Comp
Double-Extended, Comp, Double
Single, Double, Real
Kiến trúc tập lệnh của máy tính gồm:
Khuôn dạng lệnh, Các kiểu dữ liệu
Khuôn dạng lệnh, Các kiểu dữ liệu;
Tập lệnh, Định dạng dữ liệu,
Tập lệnh, Các kiểu dữ liệu
Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là SAI?
không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
Tín hiệu xin nhường bus
Tín hiệu xin ngắt
Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:
A. 0111 1100
0101 1010
A. 0100 0110
Không biểu diễn được
xét lệnh LOAD. Lệnh này thuộc:
Nhóm lệnh chuyển dữ liệu
Nhóm lệnh vào/ra
Nhóm lệnh chuyển điều khiến
Nhóm lệnh số học
Trong máy tính, nguyên tắc làm việc của bộ nhớ ảo phân trang theo yêu cầu là
A. Không yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ
Chi nạp vào bộ nhớ những trang được yêu cầu
A. Yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ
A. Cả (A) và (B)
Cho mô hình sau:
Hình vẽ trên là sơ dồ kết nối 4 IC SRAM theo dạng:
4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
8K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 16 bit
4K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
Thiết bị bị xuất (output) trong máy tính bao gồm:
Các phần có khả năng truyền đạt thông tin cho người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax,...
Các phần có khả năng nhận và thu thập thông tin cho người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng. máy chiếu, loa, máy fax....
Các phần có khả năng truyền đạt thông tin cho máy tính từ xa khác, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà máy tính từ xa có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax....
A. Các phần có khả năng kết nối thông tin với người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax...
Phát biểu nào sau đây là Sal
INTA là tin hiệu CFU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt
INTA là tín hiệu gửi từ bộ vi xử lý ra ngoài
INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU
Cả A và B
Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng
Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến
Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến
Không tiếp nhận tín hiệu từ thiết bị ngoại vi
Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến lệnh
Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K x 4 bit, phát biểu nào sau đây là đúng:
Các đường dữ liệu là: Ao -> A3
Các đường địa chỉ là: Ao -> A15
Các đường dữ liệu là: D1-> D8
Các đường địa chỉ là: Do D0 -> D15
Trong máy tính theo kiến trúc Von Neumann, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:
A. Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiển
A. Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển
Dữ liệu, Điều khiển, Phụ trợ
Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ
Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là SAI?
Chỉ mã hoá được 256 ký tự
Là bộ mã đa ngôn ngữ
Là bộ mã 16 bit
Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt
Đối với biểu diễn số không dấu, 8 bit, xét phép cộng ở hệ thập phân: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Tổng là 267
Tổng là 11
Cả a và b đều sai
Không tính được vì tràn số
Đơn vị số học và logic (ALU) là:
một mạch điện tử tương tự kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân.
một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán khai căn và lũy thừa trên các số nguyên nhị phân.
một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân.
một mạch kết nối dây điện thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân.
Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện
Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm chương trình
Bộ nhớ -> Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh
Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ
Bộ đếm chương trình -> bộ nhớ -> thanh ghi lệnh
