wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

The definitions of friendship

Total questions: 32

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong suốt cuộc đời tôi = Over the ... of my life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

2.

Các trang mạng xã hội = ... ... sites / websites (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "n")

(a)  

3.

Phần lớn các người dùng = ... users

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

4.

Nếu những số này là đúng = If these numbers are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Những trường hợp khác nhau = Different ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

6.

Nhiều đáp án: nhất định/ cụ thể = ... ?

a)

certain

b)

particular

c)

specific

d)

correct

7.

Nhiều đáp án: yêu cầu = to ... ?

a)

require

b)

demand

c)

need

d)

mean

8.

Mãi mãi / vĩnh viễn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

9.

Một khả năng = a ... (1 từ không phải ability & bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

10.

Gợi ý/ đề xuất = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

1 trạng từ để chỉ một trường hợp / khả năng khác = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

Consider

1.

Coi (cái gì là cái gì)

b)

Collector

2.

Người sưu tầm

c)

Correct

3.

Chính xác

d)

Situation

4.

Trường hợp

e)

Online

5.

Trực tuyến

13.

Nhiều đáp án: những luật lệ / nguyên tắc = ... ?

a)

rules

b)

regulations

c)

laws

d)

situations

14.

Nhiều đáp án: những hướng dẫn = ... ?

a)

guidelines

b)

instructions

c)

certain

d)

possibilities

15.

Duy trì 1 mối quan hệ = Keep the relationship ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

16.

Anh ấy muốn rời bỏ mối quan hệ hiện tại =

a)

he

b)

wants

c)

to

d)

move

e)

on

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Nhiều đáp án: Temporary = ... ?

a)

Ngắn hạn

b)

Dài hạn

c)

Tạm thời

d)

Vĩnh viễn

e)

Short-term

18.

Tôi không cần những người bạn này nữa = ... ?

a)

I

b)

no

c)

longer

d)

need

e)

these friends

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Nhiều đáp án: Trân trọng ai đó = To ... somebody

a)

cherish

b)

value

c)

ask

d)

consider

20.

Nhiều đáp án: quan điểm = ... ?

a)

opinions

b)

views

c)

feelings

d)

friendships

21.

Nhiều đáp án: dẫn tới = to ... ?

a)

lead to

b)

result in

c)

lead in

d)

result to

22.

Những định nghĩa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

23.

Anh ấy đơn giản chỉ muốn một giấc ngủ ngon = He ... wants to have a good sleep (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

24.

Nhiều đáp án: hình thành những tình bạn = To ... friendships

a)

develop

b)

form

c)

build

d)

make

25.

Nhiều đáp án: sợ điều gì đó = to ... something

a)

fear

b)

be frightened of

c)

be afraid of

d)

share

26.

Kết bạn với ai đó = To ... friends with someone (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

27.

Nhiều đáp án: sự không hài lòng / sự không vui = ... ?

a)

unhappiness

b)

dissatisfaction

c)

dishappiness

d)

unsatisfaction

28.

Nhiều đáp án: Ở bên những người bạn = To ... friends

a)

be around

b)

be with

c)

be late

d)

consider

29.

Những người xa lạ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

30.

Nhiều đáp án: Trong suốt cuộc đời của họ = Over the ... of their lives

a)

course

b)

whole

c)

possibility

d)

guideline

31.

Nhiều đáp án: Không hài lòng với môn học này = To be ... this subject

a)

unhappy about

b)

dissatisfied with

c)

late about

d)

real with

32.

Một đứa trẻ nên có tối thiểu 1 người bạn thân = A child should have a ... of 1 friend. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)