Font size
WorksheetsThe definitions of friendship
Total questions: 32
Worksheet time: 11mins
Trong suốt cuộc đời tôi = Over the ... of my life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Các trang mạng xã hội = ... ... sites / websites (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "n")
(a)
Phần lớn các người dùng = ... users
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nếu những số này là đúng = If these numbers are ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những trường hợp khác nhau = Different ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhiều đáp án: nhất định/ cụ thể = ... ?
certain
particular
specific
correct
Nhiều đáp án: yêu cầu = to ... ?
require
demand
need
mean
Mãi mãi / vĩnh viễn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Một khả năng = a ... (1 từ không phải ability & bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Gợi ý/ đề xuất = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
1 trạng từ để chỉ một trường hợp / khả năng khác = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng
Consider
Coi (cái gì là cái gì)
Collector
Người sưu tầm
Correct
Chính xác
Situation
Trường hợp
Online
Trực tuyến
Nhiều đáp án: những luật lệ / nguyên tắc = ... ?
rules
regulations
laws
situations
Nhiều đáp án: những hướng dẫn = ... ?
guidelines
instructions
certain
possibilities
Duy trì 1 mối quan hệ = Keep the relationship ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Anh ấy muốn rời bỏ mối quan hệ hiện tại =
he
wants
to
move
on
Nhiều đáp án: Temporary = ... ?
Ngắn hạn
Dài hạn
Tạm thời
Vĩnh viễn
Short-term
Tôi không cần những người bạn này nữa = ... ?
I
no
longer
need
these friends
Nhiều đáp án: Trân trọng ai đó = To ... somebody
cherish
value
ask
consider
Nhiều đáp án: quan điểm = ... ?
opinions
views
feelings
friendships
Nhiều đáp án: dẫn tới = to ... ?
lead to
result in
lead in
result to
Những định nghĩa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Anh ấy đơn giản chỉ muốn một giấc ngủ ngon = He ... wants to have a good sleep (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhiều đáp án: hình thành những tình bạn = To ... friendships
develop
form
build
make
Nhiều đáp án: sợ điều gì đó = to ... something
fear
be frightened of
be afraid of
share
Kết bạn với ai đó = To ... friends with someone (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhiều đáp án: sự không hài lòng / sự không vui = ... ?
unhappiness
dissatisfaction
dishappiness
unsatisfaction
Nhiều đáp án: Ở bên những người bạn = To ... friends
be around
be with
be late
consider
Những người xa lạ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhiều đáp án: Trong suốt cuộc đời của họ = Over the ... of their lives
course
whole
possibility
guideline
Nhiều đáp án: Không hài lòng với môn học này = To be ... this subject
unhappy about
dissatisfied with
late about
real with
Một đứa trẻ nên có tối thiểu 1 người bạn thân = A child should have a ... of 1 friend. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
