wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng tự động sửa các lỗi do người dung nhập sai gọi là gì?

a)

  Autocorrect

b)

Autotext

c)

Autofill

d)

b)  Autoformat

2.

Khi chèn một kiểu smartArt vào trang, để đổi sang một kiểu khác mà không phải xóa smartArt đã chèn, lệnh nào sau đây được chọn

a)

Click nút Chage Shape trong tab Format

b)

Trong nhóm layouts, của tab Design, chọn kiểu mới

c)

Trong nhóm lệnh Shape style, chọn kiểu mới

d)

Không thể chuyển kiểu mới

3.

Chức năng nào sau đây cho phép người soạn thảo văn bản có thể chụp trực tiếp đối tượng sau màn hình soạn thảo hiện hành

a)

Snipping tool

b)

Printscreen

c)

Screenshot

d)

Không có chức năng chụp hình từ word

4.

Chức năng nào sau đây dùng để xoay văn bản trong text Box và trong table

a)

Text indentation

b)

  Text align

c)

Text rotate

d)

Text direction

5.

Thao tác nào sau đây dùng để hiệu chỉnh một style có sẵn

a)

Double click vào style và thực hiện hiệu chỉnh

b)

Trong nhóm lệnh style, chọn clear formatting

c)

Click chuột phải trên tên style, chọn modify

d)

Trong styles panes, click nút style manage và thực hiện hiệu chỉnh

6.

Thao tác nào sau đây cho phép chèn văn bản từ một tập tin khác vào trang văn bản hiện hành

a)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh text, click nút Object

b)

Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Editing, chọn Text from file

c)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh object, chọn Text from file

d)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh text, click nút object, chọn Text from file

7.

Lựa chọn nào sau đây là cách nhanh nhất để di chuyển con trỏ đến một trang được chỉ định

a)

Nhấn F5, mở hộp thoại Find and Replace, nhập số trang, click Go To

b)

Nhấn F5, mở hộp thoại Go To, nhập số trang, chọn Go To

c)

Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Editing, click nút Go To

d)

Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Editing, click nút Find, chọn Go To

8.

Cách tạo một Hyperlink đến các vị trí trong cùng một tài liệu

a)

Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Place in this

Document

b)

Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Existing File or

Web page

c)

Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Create new

Document

d)

Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn E-mail address

9.

Khi soạn thảo văn bản, người dùng nhập từ tuesday, word tự động sửa thành Tuesday, đây là chức năng gì của Word?

a)

Autotext

b)

Autocorrect

c)

Auto Action

d)

Auto Format

10.

Chế độ view mặc định của word là

a)

Print Layout view

b)

Web layout view

c)

Outline view

d)

Headline view

11.

Chọn phát biểu đúng về Paragraph

a)

Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Ctl+Enter

b)

Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Shift+Enter

c)

Là một khối văn bản được kết thúc bằng phím Enter

d)

Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Alt+Enter

12.

Để di chuyển dấu nháy sang bên trái của một từ, bạn nhấn phím

a)

Home

b)

Ctrl+Phím \Downarrow

c)

Alt+ Ctrl+Phím \Downarrow

d)

Alt+Phím \Downarrow

13.

Để di chuyển dấu nháy về đầu dòng, bạn nhấn phím

a)

\Downarrow

b)

Ctrl + Home

c)

Home

d)

Page Up

14.

Di chuyển dấu nháy về đầu của một tài liệu

a)

Ctrl+Home

b)

Alt + Ctrl+Home

c)

Home

d)

  Alt+Home

15.

Để chọn một khối văn bản tùy ý, bạn sử dụng cách nào sau đây

a)

Ctrl + Drag chuột chọn khối văn bản

b)

Shift + Drag chuột chọn khối văn bản

c)

Alt +Drag chuột chọn khối văn bản

d)

Drag chuột chọn khối văn bản

16.

Để thay đổi kiểu chữ thường, chữ in hoa hoặc in hoa đầu mỗi từ bạn có thể sử dụng chức năng Change case hoặc sử dụng phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl+ F3

b)

Shift +F3

c)

Alt + F3

d)

b)  Ctrl+Shift+ F3

17.

Lựa chọn nào sau đây dùng để tăng kích thước của ký tự trong văn bản

a)

Chọn khối văn bản→ chọn size trong mục size trong nhóm lệnh font

b)

Chọn khối văn bản→ click nút Increase font size

c)

Chọn khối văn bản → nhấn tổ hợp phím Ctrl + phím ]

d)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

18.

Khi chèn vào tài liệu một Shape và khi chọn Shape đã chèn thì Tab gì sẽ tự động xuất hiện?

a)

Picture tools

b)

Shape tools

c)

Drawing tools

d)

WordArt tools

19.

Khi chèn vào tài liệu một bảng, để hiệu chỉnh kích thước dòng và cột của bảng, bạn thực hiện cách nào sau đây

a)

Chọn tab Table tools→ Design → nhập kích thước tại mục height/Width

b)

Chọn tab Table tools→ format → nhập kích thước tại mục height/Width

c)

Chọn tab Table tools→ Layout → nhập kích thước tại mục height/Width

d)

Chọn tab Table tools→ nhập kích thước tại mục height/Width

20.

Chọn cách nào sau đây để hiệu chỉnh cho một Picture nằm dưới văn bản

a)

Chọn Picture→ Picture Tools→ Format→ Wrap Text→ Behind Text

b)

Chọn Picture→ Drawing Tools→ Format→ Wrap Text→ Behind Text

c)

Chọn Picture→ Picture Tools→ Wrap Text→ Behind Text

d)

Chọn Picture→ Drawing Tools → Wrap Text→ Behind Text

21.

Chèn Header/Footer cho trang chẵn và lẻ khác nhau, chọn phương án nào sau đây

a)

Insert → Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools→ Check vào ô Different

Odd & even Pages

b)

Insert → Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools, chọn tab Design→

Check vào ô Different Odd & even Pages

c)

Insert → Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools, chọn tab Format→

Check vào ô Different Odd & even Pages

d)

Insert → Header/Footer, chọn tab Format→ Check vào ô Different Odd & even Pages

22.

Để hiển thị Color gallery của một picture được chọn, bạn click nút Color trong nhóm lệnh nào trong tab Format của Picture tools

a)

Format

b)

Tools

c)

Option

d)

Adjust

23.

Để xoay một Picture được chọn, bạn click nút Rotate trong nhóm lệnh nào của tab Format trên Picture Tools

a)

Default

b)

Live Preview

c)

Standard

d)

Arrange

24.

Để thụt dòng đầu tiên trong một Paragraph, bạn đặt trỏ trong paragraph, và thực hiện thao tác nào sau đây

a)

Click nút Increase indent

b)

Chọn Paragraph→ trong mục special, chọn chức năng first line

c)

Lựa chọn b và c là đúng

d)

Click nút first line trên thước sau đó drag chuột kéo đến vị trí mong muốn

25.

Để chia cột cho một đoạn văn bản, bạn chọn đoạn văn bản và thực hiện thao tác nào sau đây

a)

Chọn tab home→ Columns→ chọn số cột cần chia

b)

Chọn tab Page layout, trong nhóm Page setup, chọn Columns→ chọn số cột cần chia

c)

Chọn tab home, trong nhóm lệnh format chọn Columns→ chọn số cột cần chia

d)

Chọn tab Page Setup, trong nhóm lệnh Page Layout, chọn Column→ Chọn số cột cần chia

26.

Để tạo chữ Drop Cap cho một đoạn văn bản, đặt trỏ trong đoạn văn bản cần tạo Drop Cap, chọn tab Insert, click nút Drop Cap trong nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Pages

b)

Text

c)

Format

d)

Symbols

27.

Để thiết lập lề trang in, bạn chọn phương án nào sau đây?

a)

Chọn tab Page Layout→ click nút Margins trong nhóm lệnh Page Setup

b)

Chọn tab Page Layout→ Mở cửa sổ Page Setup→chọn tab Margins

c)

Chọn tab file→ Print → Page Setup→ chọn tab Margins

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

28.

Chèn số trang cho tài liệu, bạn chọn tab Insert, click nút Page Number trong nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Pages

b)

Text

c)

Header & footer

d)

Page Setup

29.

Lựa chọn nào sau đây dùng để chỉ định hướng giấy in

a)

Portrait

b)

Landscape

c)

Gutter

d)

Đáp án a và b

30.

Tab nào trên thanh Ribbon giúp bạn có thể thực hiện tạo các thư để gửi đến cho nhiều người nhận cùng một lúc

a)

Mailings

b)

References

c)

Insert

d)

Home

31.

Để thiết lập Background cho trang bạn chọn tab nào trên thanh Ribbon a) Page layout

a)

Insert

b)

Design

c)

Home

d)

Page layout

32.

Để gạch dưới nét đôi một khối văn bản được chọn, bạn sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+Shift+U

b)

Ctrl+Shift+D

c)

Alt+Shift+U

d)

Ctrl+U

33.

Lựa chọn nào sau đây không sử dụng để làm 'Bulleted' lists

a)

Symbol

b)

Picture

c)

Font

d)

Drawing

34.

Khi tạo mục lục cho tài liệu, muốn cập nhật lại số trang hoặc nội dung trong mục lục bạn chọn lệnh Update table trong nhóm lệnh nào của tab references

a)

Captions

b)

Table of Authorities

c)

Table of Contents

d)

Citations & Bibliography

35.

Trong một tài liệu, để đóng khung cho trang đầu tiên bằng cách chọn tab Home, click nút Boder→ Chọn Border and Shading→chọn tab Page Border, chọn kiểu khung trong mục Style, trong mục Apply to bạn chọn chức năng nào sau đây?

a)

Whole document

b)

This section

c)

This section-First Page only

d)

This section-All except first Page

36.

Bold, Italic, Regular là:

a)

Font style

b)

Font effects

c)

Text effects

d)

Word Art

37.

Để ngắt cột tại vị trí dấu nháy bạn sử dụng thao tác nào sau đây?

a)

Ctrl+Enter

b)

Alt+Shift+Enter

c)

Chọn Insert→ Break

d)

Ctrl+Shift+Enter

38.

Borders có thể được áp dụng cho

a)

Cells

b)

Paragraph

c)

Text

d)

Tất cả các lựa chọn trên

39.

Khái niệm Paragraph trong Word là gì?

a)

Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Ctl+Enter

b)

Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Shift+Enter

c)

Là một khối văn bản được kết thúc bằng phím Enter

d)

Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Alt+Enter

40.

Trong cửa sổ soạn thảo Word, tổ hợp phím nào để ẩn thanh Ribbon

a)

Ctrl+F1

b)

Shift +F1

c)

Alt + F1

d)

Ctrl+Shift+F1

41.

Trong cửa sổ soạn thảo Word, tổ hợp phím nào để xóa một từ bên trái dấu nháy

a)

Backspace

b)

Ctrl + Backspace

c)

Alt+Backspace

d)

Shift + Delete

42.

Để chọn một khối văn bản tùy ý, bạn sử dụng cách nào sau đây

a)

Ctrl + Drag chuột chọn khối văn bản

b)

  Shift + Drag chuột chọn khối văn bản

c)

Alt +Drag chuột chọn khối văn bản

d)

Drag chuột chọn khối văn bản

43.

Trong MS word, để thay đổi kiểu chữ thường, chữ in hoa hoặc in hoa đầu mỗi từ bạn có thể sử dụng chức năng Change case hoặc sử dụng phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl+ F3

b)

Shift +F3

c)

Alt + F3

d)

Ctrl+Shift+ F3

44.

Vùng lưu trữ thông tin tạm thời để sao chép hoặc di chuyển sang vị trí khác được gọi là:

a)

SkyDrive

b)

Clipboard

c)

Action Center

d)

Dashboard

45.

Trong chương trình soạn thảo văn bản MS Word, phím nào dùng để truy cập vào thanh Ribbon?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Ctrl + Alt

46.

Trong word, khoảng dừng mặc định của phím tab là

a)

0.25”

b)

0.5”

c)

0.75”

d)

1”

47.

Một tập hợp các định dạng bao gồm: Font chữ, size, màu, kiểu chữ, kiểu canh lề, ... được tạo trước và được gán một tên gọi là:

a)

Themes

b)

Style

c)

Heading

d)

Paragraph

48.

Thao tác nào sau đây dùng để chèn Header/Footer cho tập tin tài liệu

a)

Chọn tab Insert, chọn lệnh Header/Footer trong nhóm lệnh Header&Footer

b)

b)  Double click vào đầu trang, chương trình chuyển sang chế độ soạn thảo

Header/Footer

c)

Chọn Tab Home, chọn lệnh Header/Footer trong nhóm lệnh Paragraph

d)

Thao tác a) và b)

49.

Thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang trong tài liệu Word

a)

Chọn tab Insert, click nút lệnh Page Break

b)

Chọn tab Page Layout, click nút Breaks, chọn lệnh Page

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

d)

Tất cả các thao tác đều đúng

50.

Tổ hợp phím nào dùng để canh giữa cho một đoạn văn bản

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + L

51.

Tổ hợp phím nào dùng để gạch chân nét đôi cho khối văn bản được chọn

a)

Ctrl + Shift + U

b)

Ctrl + Shift + D

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Alt + U

52.

_____________ là đường thẳng hoặc liền nét, hoặc chấm hoặc gạch điền vào khoảng trống bên trái ký tự tab để hướng mắt người đọc từ mục này sang mục kế tiếp trong cùng dòng

a)

Embed code

b)

Interactive media

c)

Leader character

d)

SmartArt

53.

Chức năng chụp hình ảnh của cửa sổ hiện hành trên máy tính có thể dán vào tài liệu Word được gọi là:

a)

Picture

b)

Screenshot

c)

Thumbnail

d)

Preview

54.

Trong một tài liệu, để đóng khung cho trang đầu tiên bằng cách chọn tab Home, click nút Boder→ Chọn Border and Shading→chọn tab Page Border, chọn kiểu khung trong mục Style, trong mục Apply to bạn chọn chức năng nào sau đây?

a)

This section

b)

This section-First Page only

c)

Whole document

d)

This section-All except first Page

55.

Bold, Italic, Regular gọi là:

a)

Font style

b)

Font effects

c)

Text effects

d)

Word Art

56.

Để ngắt cột tại vị trí dấu nháy bạn sử dụng thao tác nào sau đây?

a)

Ctrl+Enter

b)

Alt+Shift+Enter

c)

Chọn Insert→ Break

d)

Ctrl+Shift+Enter

57.

Lệnh nào sau đây không dùng để mở hộp thoại Font ?

a)

Mini Toolbar

b)

Shortcut menu

c)

Font Dialog Box Launcher

d)

Ctrl + D

58.

Tổ hợp phím nào dùng để chuyển tất cả các ký tự sang chữ in hoa?

a)

Ctrl + Shift +A

b)

Ctrl + Shift +C

c)

Ctrl + Shift +D

d)

Ctrl + Shift +K

59.

Cách chèn Watermark trong Word 2013

a)

Insert →Page Background → Watermark

b)

Design → Page Background → Watermark

c)

Format → Page Background → Watermark

d)

Page layout →Page Background → Watermark

60.

Thao tác nào sau đây dùng để chèn Header/Footer cho tập tin tài liệu

a)

Chọn tab Insert, chọn lệnh Header/Footer trong nhóm lệnh Header&Footer

b)

b)  Double click vào đầu trang, chương trình chuyển sang chế độ soạn thảo

Header/Footer

c)

Chọn Tab Home, chọn lệnh Header/Footer trong nhóm lệnh Paragraph

d)

Thao tác a) và b)