wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xác suất thống kê

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho A là biến cố có P(A) = 0.25. Khi đó, xác suất của biến cố đối của biến cố A là:

a)

0.75

b)

0.25

c)

0.2

d)

1

2.

Cho A và B là các biến cố có P(A) = 0.5, P(B) = 0.35 và P(A.B) = 0.25.

Khi đó, P(A + B) là:

a)

0.6

b)

0.85

c)

0.15

d)

1.1

3.

Cho một hộp có 5 sản phẩm Tốt và 2 sản phẩm xấu. Bạn Hưng chọn ngẫu nhiên 4 sản phẩm trong hộp đó. Xác suất để bạn Hưng chọn được 2 sản phẩm Tốt là:

a)

2/7

b)

7/2

c)

1/351

d)

35/1

4.

Cho một hộp có 6 sản phẩm Tốt và 2 sản phẩm xấu. Bạn Hải chọn ngẫu nhiên 4 sản phẩm trong hộp đó. Gọi X là số lượng sản phẩm Tốt trong 4 sản phẩm được chọn. X có thể nhận các giá trị nào?

a)

2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

0, 1, 2, 3, 4

d)

0, 1, 2, 3

5.

Cho một hộp có 5 sản phẩm đạt yêu cầu và 2 sản phẩm không đạt yêu cầu. Bạn Hải chọn ngẫu nhiên 4 sản phẩm trong hộp đó. Gọi X là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu trong 4 sản phẩm được chọn. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

P(X >= 2) = 1

b)

P(X <= 2) < 1

c)

E(X) = 4

d)

P(X < 3) = 0

6.

Cho A và B là hai biến cố độc lập, thoả mãn P(A) =0.4 và P(B) = 0.3. Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

a)

P(A.B) = 0.12

b)

P(A|B) = 0.4

c)

P(A.B) = 0.7

d)

P(A|B) = 4/3

7.

Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối nhị thức với hai tham số n = 4, và p = 0.1. Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

a)

E(X) = 0.4

b)

P(X = 0) = 0

c)

P(X = 1) = 1

d)

. P(X<1) = 0

8.

Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N(4, 9). Đặt Z = (X - 4)/3. Khi đó,

a)

Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc N(0, 1)

b)

Z là biến ngẫu nhiên có phân phối nhị thức

c)

Z là biến ngẫu nhiên có phân phối siêu bội

d)

Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N(4,9)

9.

Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối nhị thức với hai tham số n = 6 và p = 0.15. Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

a)

P(X = 2) = 0.176

b)

P(X = 2) = 0.023

c)

P(X = 2) = 0.3

d)

P(X = 2) = 0.824

10.

Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

a)

P(Z< 1.96) = 0.975

b)

P(Z < 1.96) = 0.025

c)

P(Z < 1.96) = 0.475

d)

P(Z < 1.96) = 1.96

11.

Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn N(4, 9). Đặt Z = (X - 4)/3. Khi đó, Kết luận nào sau đây là SAI? Biết rằng: P(Z < 0) = 0.5 và P(Z < 1) = 0.841 là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc N(0, 1)

a)

P(4 < X < 7) = P(4 < Z < 7)

b)

P(4 < X < 7) = P(0 < Z <1)

c)

P(4 < X < 7) = P(Z <1) - P(Z<0)

d)

P(4 < X < 7) = 0.341

12.

Biết rằng mỗi sản phẩm được chọn trong lô hàng là một sản phẩm đạt tiêu chuẩn luôn có xác suất là 0.75. Khi đó, nếu chọn 4 sản phẩm trong lô hàng thì xác suất để 4 sản phẩm được chọn là sản phẩm đạt tiêu chuẩn là

a)

0.316

b)

0.75

c)

3

d)

1

13.

Cho dãy số liệu như sau: 10, 3, 7, 8, 4, 6, 7, 2. Kích thước n của dãy số liệu này là

a)

8

b)

7

c)

10

d)

2

14.

Cho dãy số liệu như sau: 10, 3, 7, 8, 4, 6, 7, 2. Giá trị mode của dãy số liệu này là

a)

7

b)

10

c)

2

d)

5.875

15.

Cho dãy số liệu như sau: 10, 3, 7, 8, 4, 6, 7, 2. Khoảng biến thiên của dãy số liệu này là

a)

8

b)

10

c)

 2

d)

7

16.

Khi gieo 1 đồng xu (quan sát mặt SẤP hoặc NGỬA xuất hiện) 3 lần, thì số trường hợp có thể xảy ra là:

a)

8

b)

6

c)

3

d)

1

17.

Tại 1 khu dân cư. Tỉ lệ gia đình sở hữu nhà là 70%, sở hữu xe là 45%, cả nhà và xe là 30%. Tính xác suất chọn một gia đình được gia đình đó sở hữu nhà, sở hữu xe, hoặc sở hữu cả nhà và xe

a)

30%

b)

55%

c)

85%

d)

15%

18.

Khi gieo 2 con súc sắc 1 lần. Xác suất chỉ có 1 con súc sắc xuất hiện mặt 4 chấm là

a)

5/18

b)

1/6

c)

4

d)

1/4

19.

Cho biết kích thước mẫu n, giá trị trung bình mẫu a, và đô lệch mẫu b. Giá trị phương sai mẫu được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

b.b

b)

b/n

c)

b.a

d)

b.n

20.

Cho biết tỉ lệ sinh viên nữ trong lớp học là 70%, và có tỉ lệ 20% sinh viên trong số sinh viên nữ của cả lớp là sinh viên học giỏi. Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên trong lớp, xác suất để chọn được sinh viên nữ và học giỏi là

a)

0.14

b)

0.9

c)

0.5

d)

0.86

21.

Biến nào là biến định lượng liên tục trong các biến sau?

a)

Biến "màu mắt của một người"

b)

Biến " Số cuộc gọi đến khách sạn A"

c)

Biến " Cân nặng của quả bí ngô"

d)

Biến "Tình trạng hôn nhân của một người"

22.

Biến "giới tính" được đo bằng loại thang đo nào?

a)

Danh nghĩa

b)

Thứ hạng

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

23.

Mỗi bánh hamburger thứ 100 được sản xuất đều được kiểm tra để xác định hàm lượng chất béo của nó. Phương pháp lấy mẫu nào đã được sữ dụng?

a)

Mẫu ngẫu nhiên

b)

Mẫu hệ thống

c)

Mẫu phân tầng

d)

Mẫu cụm ( mẫu chùm)

24.

Loại phân bố tần số nào được sử dụng để tổ chức dữ liệu cho biến định tính?

a)

Phân bố tần số phân loại

b)

Phân bố tần số ghép lớp

c)

Phân bố tần số không ghép lớp

d)

Phân bố tần số ghép lớp và không ghép lớp

25.

Cho dãy số liệu sau: 2, 3, 5, 9, 12. Trung vị của dãy số liệu là

a)

5

b)

9

c)

7

d)

8

26.

Cho P(A) = 0.2; P(B) = 0.7; P(A+B) = 0.9. Vậy:

a)

A và B là hai biến cố tùy ý

b)

A và B là hai biến cố độc lập

c)

A và B là hai biến cố độc lập toàn phần

d)

A và B là hai biến cố xung khắc

27.

ếu A và B là hai biến cố bất kỳ, công thức nào sau đây đúng

a)

P(A.B) = P(A).P(B|A)

b)

P(A.B) = P(A).P(B)

c)

P(A.B). P (B) = P (A). P (B|A)

d)

P(A.B) = P(A).P(A|B)

28.

Cho A và B là hai biến cố với P(A)= 0.7 ; P(B)= 0.4 ; P(A.B)=0.2. P (A|B) bằng

a)

0.2

b)

0.25

c)

0.3

d)

0.5

29.

ho A và B là 2 biến cố độc lập với P(A)= 0.3 ; P(B)= 0.6 ; P(A.B) bằng

a)

0.9

b)

0.3

c)

0.2

d)

0.18

30.

Hai người cùng bắn vào một mục tiêu. Khả năng bắn trúng của từng người lần lượt là 0.8 và 0.9. Xác suất có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu là

a)

0.98

b)

0.72

c)

0.26

d)

1.7

31.

Cho biết tỉ lệ vé vào xem phim “Sở thú thoát ế” của nhân viên quầy bán vé là 70%, trong số vé xem phim “Sở thú thoát ế” thì số lượng vé hạng ghế Sweetbox chiếm tỉ lệ 20%. Khi đó, tỉ lệ vé xem phim “Sở thú thoát ế” và vé này có hạng ghế Sweetbox của nhân viên quầy bán vé là bao nhiêu?

(a)  

32.

Có bao nhiêu loại biến ngẫu nhiên

(a)  

33.

Hai biến cố xung khắc là hai biến cố như thế nào

(a)  

34.

Khi nào thì ta có: P(A+B) = P(A) + P(B)

(a)  

35.

Khi nào ta có P(A . B) = P(A) x P(B)

(a)  

36.

Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?

a)

Quốc tịch của một người

b)

Số xe hơi được thuê trong một ngày của một công ty du lịc

c)

Số cuộc gọi đến khách sạn trong 1 giờ

d)

Cân nặng của sinh viên ở một trường đại học.

37.

“Biến giới tính” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?

a)

Thang đo danh nghĩa

b)

Thang đo thứ hạng

c)

Thang đo khoảng

d)

Thang đo tỷ lệ

38.

Chia sinh viên của DTU thành 3 miền: Bắc, Trung, Nam. Mỗi miền chọn ngẫu nhiên 100 sinh viên để khảo sát chiều cao. Vậy thu được mẫu gồm 300 sinh viên. Mẫu 300 sinh viên này được gọi là:

a)

Mẫu hệ thống

b)

Mẫu chùm

c)

Mẫu ngẫu nhiên

d)

Mẫu phân tầng

39.

Độ rộng của lớp dữ liệu từ [16 – 20] là:

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

40.

Dữ liệu về nhóm máu của 20 người được cho như sau:A; AB ; O ; B ; B ; B ; O ; A ; AB ; B ; B ; O; AB ; O ; A ; B ; O ; A ; B; AB .Giá trị Mode của tập dữ liệu trên là:

a)

A

b)

AB

c)

B

d)

O

41.

Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu?15; 18; 25; 32; 38; 45; 60; 77; 87; 90; 70; 55;30;20;40

a)

Trung bình: 46.8 và độ lệch chuẩn: 25.1

b)

Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 28.2

c)

Trung bình: 46.8 và độ lệch chuẩn: 25.3

d)

Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2

42.

Một hộp gồm 7 bi xanh và 12 bi vàng. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp . Xác suất để cả 4 viên bi đó đều màu vàng bằng bao nhiêu?

a)

0.243

b)

0.004

c)

0.574

d)

0.128

43.

Thành phố có hai tờ nhật báo A và B. Tỷ lệ người dân của thành phố đọc các tờ báo trên như sau: 10% đọc tờ A, 30% đọc tờ B, 8% đọc cả A và B. Tìm tỷ lệ người đọc ít nhất một tờ báo nói trên?

a)

0.32

b)

0.48

c)

0.24

d)

0.4

44.

Số ngày có nhiều mây của 10 thành phố có nhiều mây nhất được cho như sau:209; 223; 211; 227; 213; 240; 240; 211; 229; 212.Tìm trung vị của mẫu dữ liệu trên? 219

a)

217

b)

220

c)

219

d)

218

45.

Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 9. Giá trị độ lệch chuẩn là:

a)

9

b)

81

c)

3

d)

0

46.

Một phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập nhau. Xác suất xảy ra sự cố trong một ngày làm việc của các máy tương ứng là 0.1 và 0.2. Xác suất để trong một ngày làm việc có một máy có sự cố?

a)

0.28

b)

0.015

c)

0.3

d)

0.26

47.

Khảo sát 500 hộ gia đình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thì thấy có 100 hộ sử dụng sản phẩm của công ty A. Tỉ lệ hộ gia đình sử dụng sản phẩm của công ty A là bao nhiêu?

a)

0.2

b)

0.5

c)

0.3

d)

0.7

48.

Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc N(0,1), khi đó độ lệch chuẩn của Z là:

a)

100

b)

1

c)

10

d)

0

49.

Nếu A và B là hai biến cố bất kì, công thức nào sau đây đúng

a)

P(A.B) = P(A).P(B|A)

b)

P(A.B) = P(A).P(B)

c)

P(A.B). P (B) = P (A). P (B|A)

d)

P(A.B) = P(A).P(A|B)

50.

Giá trị Zα/2 với độ tin cậy 95%.

a)

1.96

b)

2.58

c)

2.33

d)

1.65

51.

Ở Nhật Bản trung bình có 15 trận động đất trong 5 năm. X là số trận động đất xẩy ra ở Nhật Bản trong một năm. X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối gì?

a)

Siêu bội

b)

Poisson

c)

Nhị thức

d)

Chuẩn

52.

Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(10; 0.7). Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

E(X) = 2.1, Var(X) = 7

b)

E(X) = 7, Var(X) = 2.1

c)

E(X) = Var (X)= 7

d)

E(X) = Var(X) = 2.1

53.

Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20;16). Tính P(20 ≤ X ≤ 28) = ?

a)

0.9772

b)

0.1629

c)

0.5

d)

0.4772

54.

Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối Poisson P(λ) với λ = 9. Chọn câu đúng nhất.

a)

E(X) = 3

b)

Mode(X) = 3

c)

P(X = 3) = 0.003

d)

P(X = 3) = 0.015

55.

Một hộp có 20 viên bi, trong đó có 12 viên bi màu đỏ. Rút ngẫu nhiên 8 bi. Gọi X là số bi màu đỏ lấy được trong 8 bi rút ra. Hãy cho biết X tuân theo quy luật phân phối nào?

a)

Siêu bội

b)

Poisson

c)

Nhị thức

d)

Chuẩn

56.

Biến “Nhóm máu” là loại biến gì?

a)

Biến định tính

b)

Biến định lượng

c)

Biến định lượng rời rạc

d)

Biến định lượng liên tục.

57.

Biến “ Nhóm máu ” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?

a)

Thang đo danh nghĩa

b)

Thang đo thứ hạng

c)

Thang đo khoảng

d)

Thang đo tỷ lệ

58.

Trong giờ học môn Toán, để biết mức độ hiểu bài của sinh viên, cô giáo đã chọn ngẫu nhiên 5 bạn sinh viên trong danh sách 50 sinh viên của lớp để trả lời câu hỏi, phương pháp lấy mẫu nào được sử dụng:

a)

Mẫu hệ thống

b)

Mẫu chùm

c)

Mẫu ngẫu nhiên

d)

Mẫu phân tầng

59.

Đối với dữ liệu biến định tính ta nên tổ chức vào bảng phân bố tần số nào?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Phân bố tần số ghép lớp

c)

Phân bố tần số phân loại

d)

Cả 2 đáp án đúng

60.

Dữ liệu về điểm bài kiểm tra giữa kì môn Xác suất thống kê thang điểm 20 của một lớp như sau: 9;7;8;9;13;15;20;10;7;3;10;16;15;20;15;18;15;17;13 ; 15. Mode của dữ liệu (là giá trị có tần số lớn nhất, xuất hiện nhiều lần nhất) là ?

a)

20

b)

10

c)

15

d)

7

61.

Dữ liệu về điểm bài kiểm tra giữa kì môn Xác suất thống kê thang điểm 20 của một lớp như sau: 9;7;8;9;13;15;20;10;7;3;10;16;15;20;15;18;15;17;13 ; 15. Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu bằng bao nhiêu?

a)

Trung bình: 12.75 và độ lệch chuẩn: 4.67

b)

Trung bình: 12.57 và độ lệch chuẩn: 4.76

c)

Trung bình: 4.76 và độ lệch chuẩn: 12.57

d)

Trung bình: 4.67 và độ lệch chuẩn: 12.75

62.

Xác suất xảy ra môt sự kiện là 0.3. Xác suất để sự kiện đó không xảy ra là?

a)

0

b)

0.3

c)

0.7

d)

1

63.

Một thiết bị có hai bộ phận hoạt động độc lập. Biết xác suất để bộ phận 1 bị hỏng là 0,5 và xác suất có ít nhất 1 bộ phận bị hỏng là 0,7. Xác suất để bộ phận 2 bị hỏng là:

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

64.

Cho mẫu dữ liệu sau: 209; 223; 211; 227; 213; 240; 240; 211; 229; 212. Tìm trung vị (nhớ phải sắp xếp trước rồi tìm giá trị ở giữa)của mẫu dữ liệu trên?

a)

219

b)

217

c)

220

d)

218

65.

Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 4. Giá trị độ lệch chuẩn là:

a)

4

b)

16

c)

2

d)

0

66.

Cho A và B là 2 biến cố xung khắc với P(A)= 0.2 ; P(B)= 0.3. P(A.B) bằng :

a)

0,5

b)

0,06

c)

0,6

d)

0

67.

Khảo sát 200 hộ dân ở thành phố A thì thấy có 100 hộ sử dụng dịch vụ truyền hình cáp FPT. Tỉ lệ mẫu hộ gia đình sử dụng dịch vụ truyền hình cáp của FPT là bao nhiêu?

a)

0.2

b)

0.5

c)

0.3

d)

0.7

68.

Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó giá trị trung bình của Z là: phân phối chuẩn tắc N(0;1), Có trung bình =0 và độ lệch chuẩn =1

a)

100

b)

1

c)

10

d)

0

69.

Cho A và B là hai biến cố với P(A)= 0.4 ; P(B)= 0.5 ; P(A.B)=0.2. P(B|A) bằng :

a)

0.2

b)

0.4

c)

0.5

d)

0.67

70.

Giá trị Zα/2 với độ tin cậy 99% là.

a)

1.96

b)

1.65

c)

2.58

d)

2.33

71.

Có 200 lỗi đánh máy được phân bố đều trong một bản thảo 500 trang. Gọi X là biến ngẫu nhiên “số lỗi đánh máy trong một trang”. X tuân theo phân phối gì?

a)

Siêu bội

b)

Chuẩn

c)

Poisson

d)

Nhị thức

72.

Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(100; 0.8). Chọn câu đúng trong các câu sau: B(n, p) -> n: số lần thử, p= P(A), kỳ vọng hay trung bình E(X)=n.p; phương sai (VarX)= n.p.q. trong đó q=1-p

a)

E(X) = 80

b)

E(X) = 0.8

c)

E(X) = 100

d)

E(X) = 16

73.

Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20;16). Tính P(20 ≤ X ≤ 28) = ?

a)

0.8234

b)

0.7223

c)

0.5324

d)

0.4772

74.

Ở một cửa hàng người ta theo dõi thấy trong 5 phút có 15 lượt khách vào cửa hàng. Xác suất để trong một phút bất kì cửa hàng này có 4 lượt khách vào là bao nhiêu? Phân phối Poisson với lambda (số lần A xuất hiện trung bình)= 15:5=3, P(X=4)=?

a)

0,168

b)

0,832

c)

0,258

d)

0,742

75.

Một trang trại có 200 con gà mái, xác suất để mỗi con gà đẻ trứng là 0.6. Gọi X là số gà đẻ trứng trong 200 con gà đó. Hãy cho biết X tuân theo quy luật phân phối nào?

a)

Siêu bội

b)

Poisson

c)

Nhị thức

d)

Chuẩn

76.

Một hộp có 20 viên bi, trong đó có 12 viên bi màu đỏ. Rút ngẫu nhiên 8 bi. Gọi X là số bi màu đỏ lấy được trong 8 bi rút ra. Hãy cho biết X tuân theo quy luật phân phối nào?

a)

Siêu bội

b)

Poisson

c)

Nhị thức

d)

Chuẩn

77.

Cho đại lượng X tuân theo phân phối chuẩn N (3; 12 ) . Khi đó Var(X), Mode(X) có giá trị:

a)

Var(X) = 3, Mode(X) = 1

b)

Var(X) = 1, Mode(X) = 3

c)

Var(X) = Mode(X) = 3

d)

Var(X) = Mode(X) = 1

78.

Cho đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có xác suất: P(X=0) = 0.25; P(X=1)= 0.5; P (X=2)= 0.25 Khi đó P(0 < X ≤ 2) = ?

a)

0.25

b)

0.75

c)

0.5

d)

1

79.

Cho P(A) = 0.2; P(B) = 0.7; P(A+B) = 0.9. Vậy:

a)

A và B là hai biến cố tùy ý

b)

A và B là hai biến cố độc lập

c)

A và B là hai biến cố độc lập toàn phần

d)

A và B là hai biến cố xung khắc.

80.

Trong một vùng dân cư, tỷ lệ mắc bệnh tim là 9%, mắc bệnh huyết áp là 12%, và mắc cả 2 loại bệnh trên là 7%. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong vùng đó. Xác suất để người đó mắc bệnh tim hoặc bệnh huyết áp là:

a)

0,21

b)

0,28

c)

0,07

d)

0,14

81.

Cho A và B là hai biến cố với P(A)= 0.7 ; P(B)= 0.4 ; P(A.B)= 0.2. P(A+B) bằng :

a)

0,9

b)

0,8

c)

0,7

d)

0,8

82.

Cho A và B là hai biến cố với P(A)= 0.7 ; P(B)= 0.4 ; P(A.B)=0.2. P (A|B) bằng :

a)

0.2

b)

0.25

c)

0.3

d)

0.5

83.

Trong một hộp kín có 13 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ trong hộp đó. Xác suất để được 2 bi khác màu là:

a)

61/190

b)

71/190

c)

81/190

d)

91/190

84.

Một máy bay có 2 động cơ hoạt động độc lập. Xác suất để trong 1 chuyến bay 2 động cơ đó bị hỏng lần lượt là 0,1 và 0,2. Xác suất để trong 1 chuyến bay cả 2 động cơ đều bị hỏng là:

a)

0.3

b)

0.02

c)

0.002

d)

0.1

85.

Cho dãy số liệu sau: 2; 3; 5; 9 ; 12. Trung vị (sắp xếp trước) của dãy số liệu là:

a)

5

b)

9

c)

7

d)

8

86.

Hãy nêu bốn phương pháp lấy mẫu được dùng phổ biến trong thống kê?

(a)  

87.

Để phân biệt, phân loại các giá trị trong tập dữ liệu biến định tính ta dùng thang đo nào?

(a)  

88.

Trong một phòng học có 10 bóng đèn. Xác suất để mỗi bóng bị hỏng là 0,25. Tính xác suất để có 5 bóng hỏng.

(a)  

89.

Số lượt xe đi qua trạm thu phí trong 1 giờ là biến ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối Poisson , biết số lượt xe đi qua trạm thu phí trung bình trong một giờ là 30. Tính xác suất để trong một giờ có 20 xe đi qua trạm thu phí?

(a)  

90.

Trọng lượng của một gói mỳ ăn liền (gram) là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn N(80;16). Tính xác suất để mua một gói mỳ ăn liền có trọng lượng từ 75 gram đến 90 gram.

(a)  

91.

Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm xác suất P(Z > 1.5)?

(a)  

92.

Biến cố đối của biến cố “ Trả lời đúng tất cả câu hỏi” là gì?

(a)  

93.

Muốn ước lượng số chim trong rừng, người ta bắt 2000 con chim trong rừng đeo khuyên rồi thả lại trong rừng. Sau đó bắt lại ngẫu nhiên 400 con chim và thấy có 53 con có đeo khuyên. Hãy ước lượng số chim trong rừng với độ tin cậy là 0,97

(a)  

94.

Khảo sát điểm thi giữa kì của 60 sinh viên lớp STA 151 BJ, ta thu được số liệu như sau:

Tính cỡ mẫu, trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu trên.

(a)  

95.

Thời gian để một sinh viên hoàn thành bài kiểm tra là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với thời gian trung bình 20 phút và độ lệch là 4 phút. Xác suất để một sinh viên hoàn thành bài thi trong khoảng thời gian dưới 18 phút là:

a)

0,2459

b)

0,2845

c)

0,3085

d)

0,3341

96.

Thời gian để Tuấn đi từ nhà đến trường là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với thời gian trung bình là 25 phút, độ lệch là 6 phút. Nếu hôm nay Tuấn rời nhà lúc 6h30 thì xác suất để Tuấn đến trường trước 7h05 là:

a)

0,6603

b)

0,9525

c)

0, 3397

d)

0,0475

97.

Có 40% sinh viên cảm thấy hứng thú với một trò chơi A. Chọn một mẫu ngẫu nhiên gồm 12 sinh viên, xác suất để trong nhóm này có 8 người thích thú với trò chơi A là:

a)

0,042

b)

0,097

c)

0,139

d)

0,195

98.

Một đề thi có 20 câu hỏi, mỗi câu hỏi đều có 5 đáp án trong đó có 1 đáp án đúng. Xác suất để một sinh viên đánh bừa toàn bộ 20 câu mà đúng 10 câu là:

a)

0,01

b)

1,11.10^-5

c)

3,67.10^-6

d)

2,03.10^-3

99.

Số người ghé vào một siêu thị A trong 1 giờ là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson với trung bình là 9. Xác suất trong 1 giờ tới có 10 người ghé vào đây là:

a)

0,4492

b)

0, 3105

c)

0,2222

d)

0,1186

100.

Chiều cao của một cây cà chua ở 1 khu vườn A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với chiều cao trung bình 50(cm) và độ lệch là 5(cm). Tỷ lệ cà chua có chiều cao từ 50 đến 55(cm) là:

a)

0,2954

b)

0,3413

c)

0, 4016

d)

0,5102

101.

Chiều cao của một cây cà chua ở 1 khu vườn A là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với chiều cao trung bình 50(cm) và độ lệch là 5(cm). Xác suất để một cây cà chua có chiều cao trên 60cm là:

a)

0,09

b)

0,1046

c)

0,0228

d)

0,2105

102.

Thời gian để Tuấn đi từ nhà đến trường là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với thời gian trung bình là 25 phút, độ lệch là 6 phút. Xac suất để hôm nay Tuấn tốn từ 23 đến 30 phút để tới trường là:

a)

0,278

b)

0,311

c)

0,426

d)

0,503

103.

Trong các loại biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục:

a)

Chiều cao của sinh viên của một trường đại học.

b)

Số xe hơi được thuê trong một ngày của một công ty du lịch.

c)

Quốc tịch của khách du lịch khi đến Đà Nẵng.

d)

Số sinh viên đến lớp trong 1 buổi học.

104.

Tính trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu sau:15; 18 ;25; 32; 38; 45; 60; 77; 87; 90

a)

Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 28.2

b)

Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 28.2

c)

Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2

d)

Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 25.2

105.

Khảo sát tôn giáo của 50 người. Biến điều tra là biến gì:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

106.

Cho dữ liệu về điểm thi toán của 10 học sinh như sau: 9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 5; 7.Điểm trung bình của 10 học sinh trên là:

a)

5.8

b)

6.9

c)

7.1

d)

8.4

107.

Một loại sản phẩm có tuổi thọ là phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 10 năm và độ lệch chuẩn là 2 năm. Tỷ lệ phần trăm tối thiểu sản phẩm có tuổi thọ từ 7 đến 13 năm là:

a)

0.556

b)

0.156

c)

0.356

d)

0.756

108.

Trong một thành phố, tỷ lệ người tốt nghiệp đại học trong độ tuổi lao động là 0.4. Chọn ngẫu nhiên 10 người trong độ tuổi lao động của thành phố. Xác suất để có 5 người tốt nghiệp đại học là:

a)

0.201

b)

0.301

c)

0.401

d)

0.501

109.

Trong 50 người khảo sát có 10 người có độ tuổi từ 25- 30. Tần suất của lớp trên là:

a)

7%

b)

10%

c)

20%

d)

27%

110.

Một nghiên cứu cho rằng, ở quốc gia X có 63% người từ 65 tuổi trở lên bị cúm hàng năm. Một nhóm gồm 30 người có độ tuổi từ 65 trở lên được chọn ngẫu nhiên. Xác suất để trong nhóm người này có một nửa mắc cúm là:

a)

0,05

b)

0,15

c)

0,25

d)

0,55

111.

Số cá mà một người câu được ở một khúc sông trong một giờ là phân phối Poisson với trung bình là 6 con/ giờ. Xác suất để trong giờ tới người này câu được 8 con cá là:

a)

0,276

b)

0,103

c)

0,351

d)

0,606

112.

Một công ty có 12 nhân viên nam và 8 nhân viên nữ. Giám đốc bốc thăm ngẫu nhiên 6 người đi công tác. Xác suất để có đúng 3 người trong số đó là nữ:

a)

0,206

b)

0,318

c)

0, 424

d)

0,551

113.

Khảo sát 80 nhân viên ở một công ty thấy có 12 người chưa tốt nghiệp đại học. Tỷ lệ mẫu là:

a)

0,11

b)

0,15

c)

0,22

d)

0,26

114.

Khảo sát 300 sinh viên thấy có 120 người dùng điện thoại iphone. Khoảng tin cậy 90% cho tỷ lệ sinh viên dùng iphone là:

a)

(0,316; 0,489)

b)

(0,3; 0,5)

c)

(0,353; 0,447)

d)

(0,333; 0,666)

115.

Phân phối chuẩn là phân phối của biến ngẫu nhiên rời rạc hay liên tục?

(a)  

116.

Rút 2 lá trong bộ bài tây 52 lá. Xác suất để rút được 2 lá Q là bao nhiêu?

(a)  

117.

Tỷ lệ chữa khỏi bệnh X của một loại thuốc A là 40%. Tính xác suất một nhóm gồm 15 người mắc bênh X dùng thuốc A thì có 10 người khỏi?

(a)  

118.

Giá trị z(alpha/2) của độ tin cậy 98% là bao nhiêu?

(a)  

119.

Xác suất để An và Bình thi qua môn xác suất lần lượt là 60% và 80%( độc lập nhau). Tính xác suất để cả 2 người cùng thi qua môn?

(a)  

120.

Giá trị kỳ vọng trong phân phối nhị thức B(n; p) được tính bằng công thức nào?

(a)