wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein11-u2 relationship

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

angry=furious

a)

hài lòng

b)

tức giận, giận dữ

c)

buồn bã

d)

bối rối

2.

upset=sad=shocked

a)

ngạc nhiên

b)

bối rối

c)

buồn bã

d)

tức giận, giận dữ

3.

worried about=anxious=insecure

a)

ngớ ngẩn

b)

hài lòng

c)

ngạc nhiên

d)

lo lắng về

4.

confused

a)

lo lắng về

b)

bối rối

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

ở chung

5.

out of control

a)

bối rối

b)

có nhiều điểm chung

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

lo lắng về

6.

have a lot in common=share similar idea

a)

bình tĩnh, điềm tĩnh

b)

làm lành, làm hòa

c)

ngớ ngẩn

d)

có nhiều điểm chung

7.

share accommodation=live together

a)

ở chung

b)

bình tĩnh, điềm tĩnh

c)

bối rối

d)

ngạc nhiên

8.

reconciled with sb=harmonised

a)

phản đối

b)

làm lành, làm hòa

c)

có thể liên lạc được

d)

bình tĩnh, điềm tĩnh

9.

opposed=object to Ving

a)

làm lành, làm hòa

b)

đối mặt

c)

phản đối

d)

tranh cãi

10.

encounter=face up to

a)

đưa ra quyết định

b)

có thể liên lạc được

c)

làm lành, làm hòa

d)

đối mặt

11.

counsellor=advisor

a)

người tư vấn

b)

đạo diễn, giám đốc, chỉ huy

c)

giáo sư

d)

huấn luyện viên

12.

identity=personality

a)

ngạc nhiên

b)

có nhiều điểm chung

c)

huấn luyện viên

d)

tính cách

13.

argument

a)

quan điểm, ý kiến

b)

tính cách

c)

tranh cãi

d)

khởi xướng

14.

opinion=viewpoint=point of view

a)

đối mặt

b)

tính cách

c)

quan điểm, ý kiến

d)

khởi xướng

15.

in order to=so as to

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định

c)

tranh cãi

d)

để

16.

take the initiative=raise the first idea

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định cuối cùng

c)

đưa ra thay đổi quan trọng

d)

bị thu hút

17.

attracted=fascinated

a)

để

b)

từ chối làm gì

c)

quan điểm, ý kiến

d)

bị thu hút

18.

rejected to V=refuse to V

a)

quỳ gối xuống

b)

từ chối làm gì

c)

cầu hôn

d)

chấp nhận

19.

popped the question = propose = asked sb to marry

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

quỳ gối xuống

c)

chân thật với

d)

cầu hôn

20.

see eye to eye with=agree with

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

giống ai

c)

bị thu hút

d)

từ chối làm gì

21.

look up to=respect

a)

ảnh hưởng

b)

giống ai

c)

tôn trọng, ngưỡng mộ

d)

từ chối làm gì

22.

fed up with=bored with

a)

tính trẻ con

b)

hài lòng, thỏa mãn

c)

bi quan

d)

chán

23.

optimistic

a)

trưởng thành, chín chắn

b)

nhạy cảm

c)

bi quan

d)

lạc quan

24.

pessimistic

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

bảo quản

d)

tràn đầy năng lượng

25.

energetic=full of energy

a)

tập trung vào

b)

ngó lơ, bỏ qua

c)

phiền phức

d)

tràn đầy năng lượng

26.

sensitive (about/to)

a)

ngó lơ, bỏ qua

b)

chán

c)

bi quan

d)

nhạy cảm

27.

focus on=concentrate on

a)

thú nhận, thổ lộ

b)

xao nhãng

c)

tập trung vào

d)

che giấu

28.

neglect=distract

a)

vạch trần, phơi bày

b)

thú nhận, thổ lộ

c)

che giấu

d)

xao nhãng

29.

confess=admit

a)

gợi ý

b)

che giấu

c)

thú nhận, thổ lộ

d)

chia sẻ, tâm sự

30.

drift apart from=be isolated=be separated

a)

độc lập

b)

độc lập

c)

bị cô lập, cách ly

d)

bắt đầu

31.

be associated

a)

xao nhãng

b)

kết bạn, giao du với

c)

gợi ý

d)

thú nhận, thổ lộ

32.

(v): có tác dụng, có ảnh hưởng

(a)  

33.

(v): coi trọng, đánh giá cao

(a)  

34.

(n): sự coi trọng, sự đánh giá cao

(a)  

35.

(adv): ngay lập tức = immediately

closet with given word

(a)  

36.

(n): thái độ

(a)  

37.

(n): sự tự tin, sự tin tưởng

(a)  

38.

(adj): tự tin, tin tưởng

(a)  

39.

(adv): một cách tự tin

(a)  

40.

(n): vải bông

(a)  

41.

(v): làm ai bối rối, xấu hổ

(a)  

42.

(adj): bị bối rối, xấu hổ

(a)  

43.

(adj): gây bối rối, xấu hổ

(a)  

44.

(n): sự bối rối hoặc xấu hổ

(a)  

45.

(adj): chính xác

(a)  

46.

(adv): một cách chính xác

(a)  

47.

(n):kinh nghiệm; (v) trải nghiệm

(a)  

48.

(adj): giàu kinh nghiệm

(a)  

49.

(adj): cao độ

(a)  

50.

(adv): cực kỳ

(a)  

51.

(n): mũ mềm

(a)  

52.

(v): lên xe buýt

(a)  

53.

(v):liếc nhìn;(n): cái liếc mắt

(a)  

54.

(n): thẩn tượng

(a)  

55.

(v): thần tượng hóa người nào

(a)  

56.

(v): tưởng tượng

(a)  

57.

(adj): được tưởng tượng (không thật)

(a)  

58.

(adj): giàu trí tưởng tượng

(a)  

59.

(n): sự tưởng tượng hoặc trí tưởng tượng

(a)  

60.

(v): làm ẩm ĩ lên

(a)  

61.

(v): chắc chắn

(a)  

62.

(n): tiền giấy; tờ giấy bạc

(a)  

63.

(v): để ý; nhận thấy.

(a)  

64.

(v): chỉ tay vào

(a)  

65.

(v): bảo vệ; che chở

(a)  

66.

(n): sự bảo vệ; sự che chở

(a)  

67.

(v): hành động lén lút

(a)  

68.

(adj): lén lút; gian xảo

(a)  

69.

(adv): một cách lén lút

(a)  

70.

(v): quay di

(a)  

71.

(n): một xấp (tiển hoặc giấy)

(a)  

72.

be reconciled (with someone)

a)

ghét bỏ

b)

tranh luận

c)

làm lành, làm hòa

d)

gây gổ

73.

lend an ear

a)

suy nghĩ

b)

lắng nghe

c)

chăm sóc

d)

tư vấn

74.

romantic relationship (n) mối quan hệ tình cảm lãng mạn

a)

TRUE

b)

FALSE

75.

Argument (n)

a)

Tranh cãi, tranh luận

b)

Phản bội

c)

Người tư vấn

d)

Bỏ học

76.

Attractive (adj)

a)

Đang có quan hệ tình cảm

b)

Thất vọng

c)

Thế chủ động, sáng kiến

d)

Hấp dẫn, quyến rũ

77.

Be in a relationship

a)

Quan tâm, chăm sóc

b)

Chia tay, kết thúc mối quan hệ

c)

Đang có quan hệ tình cảm

d)

Bỏ học

78.

Betray (v)

a)

Hấp dẫn, quyến rũ

b)

Phản bội

c)

Nghiêm khắc

d)

Buồn, thất vọng

79.

Sympathetic (adj)

a)

Nghiêm khắc

b)

Nhà tâm lý

c)

Cảm thông

d)

Làm lành, hòa giải

80.

Break up (with sb) (v)

a)

Quan tâm, chăm sóc

b)

Nghiêm khắc

c)

Chia tay, kết thúc mối quan hệ

d)

Tranh cãi, tranh luận

81.

Drop out (ph.v)

a)

Chủ động

b)

Lắng nghe

c)

Quan tâm, chăm sóc

d)

Bỏ học

82.

Reconciled (n)

a)

Làm lành

b)

Lắng nghe

c)

Phản bội

d)

Thất vọng

83.

Initiative (n)

a)

Thế chủ động, sáng kiến

b)

Chống đối, phản đối

c)

Nghiêm khắc

d)

Cuộc hẹn hò, cuộc hẹn

84.

(v) chống lại, phản đối

a)

lend an ear to sb/st

b)

drop out of

c)

psychoogist

d)

opposed to sh/sb

85.

(v) gặp khó khăn trong việc làm gì

a)

have difficulty in doing st

b)

get involved in st/sb

c)

have got a date with sb

d)

have an argument with sb

86.

(v) có liên quan, dính líu, tham gia vào

a)

have difficulty in doing st

b)

get in trouble

c)

to be on good term with sb

d)

get involved in st,sb

87.

(adj) có quan hệ tốt với ai

a)

to be in relationship

b)

to be reconciled wwith sb

c)

be disappointed with

d)

to be on good terms with sb

88.

(adj) thất vọng (về điều gì)

a)

romantic relationship

b)

get involved with sb

c)

be disappointed with st/sb

d)

drop out of

89.

Choose the CORRECT answers

Linking verbs là các động từ:

a)

mô tả hành động

b)

Diễn tả trạng thái/ bản chất

c)

không mô tả hành động

d)

nối chủ ngữ với một tính từ hoặc danh từ

90.

Choose the WRONG answers

Linking verbs là các động từ:

a)

Khi là động từ nối, có thể dùng với trạng từ chỉ cách thức

b)

Khi là động từ chỉ hoạt động, có thể dùng với trạng từ chỉ cách thức

c)

Khi là động từ nối, không thể dùng với trạng từ chỉ cách thức

d)

Khi là động từ chỉ hành động, không thể dùng với trạng từ chỉ cách thức

91.

July is smelling the flowers her boyfriend has given to her.

a)

action verb

b)

linking verb

92.

My mother appeared exhausted after a hard day working on the paddy field.

a)

action verb

b)

linking verb

93.

Maria's grandmother used to look after her carefully when she was small.

a)

action verb

b)

linking verb

94.

The worldwide economic situation is getting worse and worse.

a)

action verb

b)

linking verb

95.

If you want to stay healthy, you should follow the doctor's advice.

a)

action verb

b)

linking verb

96.

She is going to stay at a friend's house in Ha Long Bay for 3days.

a)

action verb

b)

linking verb

97.

When my daughter grows older, she will understand what I do for her.

a)

action verb

b)

linking verb

98.

My aunt tasted this soup carefully.

a)

action verb

b)

linking verb

99.

What's the matter with you? You look .................... today.

a)

happy

b)

Happilyl

100.

He appears very ......................... when looking at her.

a)

excited

b)

excitedly

101.

I taste the soup very....................... Don't worry!

a)

careful

b)

carefully

102.

He is shouting at his friend. He seems very ......................

a)

angry

b)

angrily

103.

She is looking for the colored pens ................... because she needs them now.

a)

serious

b)

seriously

104.

"It is/ was.... that (who) ...+ V ..."

Là công thức câu nhấn mạnh vào phần nào?

a)

S

b)

O

c)

ADV

d)

ADJ

105.

It is /was......that/ who (m)+ S+V

Là cấu trúc câu chẻ nhấn vào phần nào ?

a)

S

b)

O

c)

ADJ

d)

ADV

106.

My neighbors always make noise at night.

a)

It is my neighbors whom always make noise at night.

b)

It was my neighbors who/that always make noise at night.

c)

It is my neighbors who/that always make noise at night.

d)

It is my neighbors which always make noise at night.

107.

I used to like climbing up trees and pick fruits.

a)

It was I that/who used to like climbing up trees and pick fruits.

b)

It was I that/who used to like climbing up tress and pick fruits.

c)

It is I that/who used to like climbing up trees and pick fruits.

d)

It was I whom used to like climbing up tress and pick fruits.

108.

______________ I bought the golden fish.

A. It was from this shop that

B. I was from this shop where

C. It was this shop which

D. It was this shop that

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

It was Tom _______ to help us.

A. comes

B. that comes

C. to come

D. who came

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

___________ the police had rescued from the fire.

A. The baby

B. The baby that

C. It was the baby whom

D. It is the baby whom

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

______________ my parents gave me the fish tank.

A. It was on my birthday when

B. It was my birthday on that

C. It was my birthday that

D. It was on my birthday that

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

__________ I first met my girlfriend.

A. It was in London that

B. It was in London where

C. It was London that

D. It was London which

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

___________ on the phone.

A. It is his mother whom is

B. It was his mother whom is

C. It was his mother who is

D. It is his mother who

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

___________ a high level of blood cholesterol.

A. It is eggs that contain

B. Those are eggs it contains

C. It is eggs that contain

D. It is eggs contains

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

_______________ England won the World Cup.

A. It was in 1966 that

B. It was on 1966 that

C. It was in 1966 when

D. It was 1966 in that

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

_________________ we all look for.

A. That happiness

B. It is happiness that

C. Happiness it is that

D. Happiness it is

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

________________ me how to play the drum.

A. It was my uncle who taught

B. My uncle who taught

C. It was my uncle taught

D. It is my uncle teaching

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

The dog barked at the stranger.

a)

It is the stranger who was barked at by the dog.

b)

It was the stranger whom was barked at by the dog.

c)

It was the stranger who was barked at by the dog.

d)

It was the stranger which was barked at by the dog.

119.

My mom is making some cakes for our dinner.

a)

It is some cakes that were made for dinner by my mom.

b)

It was some cakes that were made for dinner by my mom.

c)

It was some cakes who were made for dinner by my mom.

d)

It was some cakes whom were made for dinner by my mom.

120.

Mr. Hao repaired the roof yesterday morning.

a)

It was the roof that was repaired by Mr. Hao yesterday morning.

b)

It was the roof who was repaired by Mr. Hao yesterday morning.

c)

It is the roof that was repaired by Mr. Hao yesterday morning.

d)

It was the roof whom was repaired by Mr. Hao yesterday morning.

121.

You gave her a bunch of rose last week.

a)

It was you which gave her a bunch of rose last week.

b)

It was you whom gave her a bunch of rose last week.

c)

It is you that / who gave her a bunch of rose last week.

d)

It was you that/ who gave her a bunch of rose last week.