Font size
Worksheetsgradein11-u2 relationship
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
angry=furious
hài lòng
tức giận, giận dữ
buồn bã
bối rối
upset=sad=shocked
ngạc nhiên
bối rối
buồn bã
tức giận, giận dữ
worried about=anxious=insecure
ngớ ngẩn
hài lòng
ngạc nhiên
lo lắng về
confused
lo lắng về
bối rối
ngoài tầm kiểm soát
ở chung
out of control
bối rối
có nhiều điểm chung
ngoài tầm kiểm soát
lo lắng về
have a lot in common=share similar idea
bình tĩnh, điềm tĩnh
làm lành, làm hòa
ngớ ngẩn
có nhiều điểm chung
share accommodation=live together
ở chung
bình tĩnh, điềm tĩnh
bối rối
ngạc nhiên
reconciled with sb=harmonised
phản đối
làm lành, làm hòa
có thể liên lạc được
bình tĩnh, điềm tĩnh
opposed=object to Ving
làm lành, làm hòa
đối mặt
phản đối
tranh cãi
encounter=face up to
đưa ra quyết định
có thể liên lạc được
làm lành, làm hòa
đối mặt
counsellor=advisor
người tư vấn
đạo diễn, giám đốc, chỉ huy
giáo sư
huấn luyện viên
identity=personality
ngạc nhiên
có nhiều điểm chung
huấn luyện viên
tính cách
argument
quan điểm, ý kiến
tính cách
tranh cãi
khởi xướng
opinion=viewpoint=point of view
đối mặt
tính cách
quan điểm, ý kiến
khởi xướng
in order to=so as to
khởi xướng
đưa ra quyết định
tranh cãi
để
take the initiative=raise the first idea
khởi xướng
đưa ra quyết định cuối cùng
đưa ra thay đổi quan trọng
bị thu hút
attracted=fascinated
để
từ chối làm gì
quan điểm, ý kiến
bị thu hút
rejected to V=refuse to V
quỳ gối xuống
từ chối làm gì
cầu hôn
chấp nhận
popped the question = propose = asked sb to marry
đồng ý, đồng tình với ai
quỳ gối xuống
chân thật với
cầu hôn
see eye to eye with=agree with
đồng ý, đồng tình với ai
giống ai
bị thu hút
từ chối làm gì
look up to=respect
ảnh hưởng
giống ai
tôn trọng, ngưỡng mộ
từ chối làm gì
fed up with=bored with
tính trẻ con
hài lòng, thỏa mãn
bi quan
chán
optimistic
trưởng thành, chín chắn
nhạy cảm
bi quan
lạc quan
pessimistic
bi quan
lạc quan
bảo quản
tràn đầy năng lượng
energetic=full of energy
tập trung vào
ngó lơ, bỏ qua
phiền phức
tràn đầy năng lượng
sensitive (about/to)
ngó lơ, bỏ qua
chán
bi quan
nhạy cảm
focus on=concentrate on
thú nhận, thổ lộ
xao nhãng
tập trung vào
che giấu
neglect=distract
vạch trần, phơi bày
thú nhận, thổ lộ
che giấu
xao nhãng
confess=admit
gợi ý
che giấu
thú nhận, thổ lộ
chia sẻ, tâm sự
drift apart from=be isolated=be separated
độc lập
độc lập
bị cô lập, cách ly
bắt đầu
be associated
xao nhãng
kết bạn, giao du với
gợi ý
thú nhận, thổ lộ
(v): có tác dụng, có ảnh hưởng
(a)
(v): coi trọng, đánh giá cao
(a)
(n): sự coi trọng, sự đánh giá cao
(a)
(adv): ngay lập tức = immediately
closet with given word
(a)
(n): thái độ
(a)
(n): sự tự tin, sự tin tưởng
(a)
(adj): tự tin, tin tưởng
(a)
(adv): một cách tự tin
(a)
(n): vải bông
(a)
(v): làm ai bối rối, xấu hổ
(a)
(adj): bị bối rối, xấu hổ
(a)
(adj): gây bối rối, xấu hổ
(a)
(n): sự bối rối hoặc xấu hổ
(a)
(adj): chính xác
(a)
(adv): một cách chính xác
(a)
(n):kinh nghiệm; (v) trải nghiệm
(a)
(adj): giàu kinh nghiệm
(a)
(adj): cao độ
(a)
(adv): cực kỳ
(a)
(n): mũ mềm
(a)
(v): lên xe buýt
(a)
(v):liếc nhìn;(n): cái liếc mắt
(a)
(n): thẩn tượng
(a)
(v): thần tượng hóa người nào
(a)
(v): tưởng tượng
(a)
(adj): được tưởng tượng (không thật)
(a)
(adj): giàu trí tưởng tượng
(a)
(n): sự tưởng tượng hoặc trí tưởng tượng
(a)
(v): làm ẩm ĩ lên
(a)
(v): chắc chắn
(a)
(n): tiền giấy; tờ giấy bạc
(a)
(v): để ý; nhận thấy.
(a)
(v): chỉ tay vào
(a)
(v): bảo vệ; che chở
(a)
(n): sự bảo vệ; sự che chở
(a)
(v): hành động lén lút
(a)
(adj): lén lút; gian xảo
(a)
(adv): một cách lén lút
(a)
(v): quay di
(a)
(n): một xấp (tiển hoặc giấy)
(a)
be reconciled (with someone)
ghét bỏ
tranh luận
làm lành, làm hòa
gây gổ
lend an ear
suy nghĩ
lắng nghe
chăm sóc
tư vấn
romantic relationship (n) mối quan hệ tình cảm lãng mạn
TRUE
FALSE
Argument (n)
Tranh cãi, tranh luận
Phản bội
Người tư vấn
Bỏ học
Attractive (adj)
Đang có quan hệ tình cảm
Thất vọng
Thế chủ động, sáng kiến
Hấp dẫn, quyến rũ
Be in a relationship
Quan tâm, chăm sóc
Chia tay, kết thúc mối quan hệ
Đang có quan hệ tình cảm
Bỏ học
Betray (v)
Hấp dẫn, quyến rũ
Phản bội
Nghiêm khắc
Buồn, thất vọng
Sympathetic (adj)
Nghiêm khắc
Nhà tâm lý
Cảm thông
Làm lành, hòa giải
Break up (with sb) (v)
Quan tâm, chăm sóc
Nghiêm khắc
Chia tay, kết thúc mối quan hệ
Tranh cãi, tranh luận
Drop out (ph.v)
Chủ động
Lắng nghe
Quan tâm, chăm sóc
Bỏ học
Reconciled (n)
Làm lành
Lắng nghe
Phản bội
Thất vọng
Initiative (n)
Thế chủ động, sáng kiến
Chống đối, phản đối
Nghiêm khắc
Cuộc hẹn hò, cuộc hẹn
(v) chống lại, phản đối
lend an ear to sb/st
drop out of
psychoogist
opposed to sh/sb
(v) gặp khó khăn trong việc làm gì
have difficulty in doing st
get involved in st/sb
have got a date with sb
have an argument with sb
(v) có liên quan, dính líu, tham gia vào
have difficulty in doing st
get in trouble
to be on good term with sb
get involved in st,sb
(adj) có quan hệ tốt với ai
to be in relationship
to be reconciled wwith sb
be disappointed with
to be on good terms with sb
(adj) thất vọng (về điều gì)
romantic relationship
get involved with sb
be disappointed with st/sb
drop out of
Choose the CORRECT answers
Linking verbs là các động từ:
mô tả hành động
Diễn tả trạng thái/ bản chất
không mô tả hành động
nối chủ ngữ với một tính từ hoặc danh từ
Choose the WRONG answers
Linking verbs là các động từ:
Khi là động từ nối, có thể dùng với trạng từ chỉ cách thức
Khi là động từ chỉ hoạt động, có thể dùng với trạng từ chỉ cách thức
Khi là động từ nối, không thể dùng với trạng từ chỉ cách thức
Khi là động từ chỉ hành động, không thể dùng với trạng từ chỉ cách thức
July is smelling the flowers her boyfriend has given to her.
action verb
linking verb
My mother appeared exhausted after a hard day working on the paddy field.
action verb
linking verb
Maria's grandmother used to look after her carefully when she was small.
action verb
linking verb
The worldwide economic situation is getting worse and worse.
action verb
linking verb
If you want to stay healthy, you should follow the doctor's advice.
action verb
linking verb
She is going to stay at a friend's house in Ha Long Bay for 3days.
action verb
linking verb
When my daughter grows older, she will understand what I do for her.
action verb
linking verb
My aunt tasted this soup carefully.
action verb
linking verb
What's the matter with you? You look .................... today.
happy
Happilyl
He appears very ......................... when looking at her.
excited
excitedly
I taste the soup very....................... Don't worry!
careful
carefully
He is shouting at his friend. He seems very ......................
angry
angrily
She is looking for the colored pens ................... because she needs them now.
serious
seriously
"It is/ was.... that (who) ...+ V ..."
Là công thức câu nhấn mạnh vào phần nào?
S
O
ADV
ADJ
It is /was......that/ who (m)+ S+V
Là cấu trúc câu chẻ nhấn vào phần nào ?
S
O
ADJ
ADV
My neighbors always make noise at night.
It is my neighbors whom always make noise at night.
It was my neighbors who/that always make noise at night.
It is my neighbors who/that always make noise at night.
It is my neighbors which always make noise at night.
I used to like climbing up trees and pick fruits.
It was I that/who used to like climbing up trees and pick fruits.
It was I that/who used to like climbing up tress and pick fruits.
It is I that/who used to like climbing up trees and pick fruits.
It was I whom used to like climbing up tress and pick fruits.
______________ I bought the golden fish.
A. It was from this shop that
B. I was from this shop where
C. It was this shop which
D. It was this shop that
A
B
C
D
It was Tom _______ to help us.
A. comes
B. that comes
C. to come
D. who came
A
B
C
D
___________ the police had rescued from the fire.
A. The baby
B. The baby that
C. It was the baby whom
D. It is the baby whom
A
B
C
D
______________ my parents gave me the fish tank.
A. It was on my birthday when
B. It was my birthday on that
C. It was my birthday that
D. It was on my birthday that
A
B
C
D
__________ I first met my girlfriend.
A. It was in London that
B. It was in London where
C. It was London that
D. It was London which
A
B
C
D
___________ on the phone.
A. It is his mother whom is
B. It was his mother whom is
C. It was his mother who is
D. It is his mother who
A
B
C
D
___________ a high level of blood cholesterol.
A. It is eggs that contain
B. Those are eggs it contains
C. It is eggs that contain
D. It is eggs contains
A
B
C
D
_______________ England won the World Cup.
A. It was in 1966 that
B. It was on 1966 that
C. It was in 1966 when
D. It was 1966 in that
A
B
C
D
_________________ we all look for.
A. That happiness
B. It is happiness that
C. Happiness it is that
D. Happiness it is
A
B
C
D
________________ me how to play the drum.
A. It was my uncle who taught
B. My uncle who taught
C. It was my uncle taught
D. It is my uncle teaching
A
B
C
D
The dog barked at the stranger.
It is the stranger who was barked at by the dog.
It was the stranger whom was barked at by the dog.
It was the stranger who was barked at by the dog.
It was the stranger which was barked at by the dog.
My mom is making some cakes for our dinner.
It is some cakes that were made for dinner by my mom.
It was some cakes that were made for dinner by my mom.
It was some cakes who were made for dinner by my mom.
It was some cakes whom were made for dinner by my mom.
Mr. Hao repaired the roof yesterday morning.
It was the roof that was repaired by Mr. Hao yesterday morning.
It was the roof who was repaired by Mr. Hao yesterday morning.
It is the roof that was repaired by Mr. Hao yesterday morning.
It was the roof whom was repaired by Mr. Hao yesterday morning.
You gave her a bunch of rose last week.
It was you which gave her a bunch of rose last week.
It was you whom gave her a bunch of rose last week.
It is you that / who gave her a bunch of rose last week.
It was you that/ who gave her a bunch of rose last week.
