wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Article

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

2.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

3.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

4.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

5.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

6.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

7.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

8.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

9.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

10.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

11.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

12.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

13.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article 

14.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

15.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

16.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
17.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

18.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

19.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

20.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

21.

She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

an / X

b)

an / the

c)

an / an

d)

X / X

22.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

23.

____ hour

a)

an

b)

a

c)

the

24.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

25.

Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.

a)

the / the

b)

x (no article) / the

c)

a / the

d)

the / a

26.

She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.

a)

a

b)

x (no article)

c)

the

d)

an

27.

I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.

a)

x/the

b)

a/the

c)

a/x

d)

the/a

28.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

29.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

30.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

31.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

32.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

33.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

34.

There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.


(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)

a)

an / the

b)

an / a

c)

an / X

d)

a / the

35.

Do you need_________umbrella?


(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

X

b)

a

c)

the

d)

an

36.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

37.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

38.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

39.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

40.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

41.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

42.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

43.

Những trường hợp nào dùng A / AN?

(Có thể chọn nhiều hơn 2 đáp án)

a)

Danh từ được đề cập đến lần đầu

b)

Nghề nghiệp

c)

danh từ số ít với nghĩa là 1

d)

danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun,...)

e)

Danh từ số nhiều

44.

Những trường hợp nào dùng THE?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun, Moon,...)

b)

Nghề nghiệp (doctor,...)

c)

tên tất cả các quốc gia (Vietnam, United Kingdom)

d)

danh từ đã được đề cập từ trước

e)

số thứ tự (first, second,...)

45.

Những trường hợp nào dùng THE?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

số đếm (one, two,...)

b)

so sánh nhất của tính từ (most beautiful)

c)

nhạc cụ (guitar, piano,...)

d)

cụm từ chỉ số lượng (dozen, hundred,...)

e)

tên trường học có of

46.

Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?


(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

bữa ăn (dinner)

b)

núi (Mount Everest)

c)

dịp đặc biệt trong năm (Christmas, New Year,...)

d)

Tên quốc gia có Union, State, Republic, Kingdom (United State, Dominican Republic,...)

e)

thế kỷ (twenties,...)

47.

Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?


(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

thứ (Friday,...), tháng (May,...)

b)

một tính từ chỉ nhóm người (rich, poor,...)

c)

tên thành phố, thị trấn (Hanoi,...)

d)

cụm từ chỉ thời gian (morning, in past)

e)

Tên hồ, đảo (Hoan Kiem lake, Phu Quoc island,...)

48.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

Africa

b)

The Thailand

c)

West Lake

d)

The Rocky Mountains

49.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

Africa

b)

The history of Vietnam

c)

second World War

d)

The Earth

50.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

This is the man I have met.

b)

I go to school at 8 am.

c)

I got a dozen of eggs

d)

He is firefighter.

51.

Trường hợp nào dùng đúng mạo từ?

a)

Can you play the flute?

b)

I live in north of Vietnam.

c)

See you on the Thursday.

d)

This is a book. A book is on the table.