wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ: THẬN NIỆU

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Lượng bài xuất nước tiểu được tính theo công thức? ?


a)

Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu + Bài tiết.


b)

Bài xuất = Lọc – Tái hấp thu + Bài tiết.


c)

Bài xuất = Lọc - Tái hấp thu - Bài tiết.


d)

Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu - Bài tiết.


2.

Yếu tố nào quyết định sự chênh lệch áp suất trong quá trình siêu lọc tại cầu thận?


a)

Áp suất keo trong máu


b)

Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận


c)

Áp suất keo trong nước tiểu


d)

Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman


3.

Ống thận bao gồm? NGOẠI TRỪ ?


a)

Ống nhú lớn


b)

Ống lượn gần.


c)

Quai Henle.


d)

Ống lượn xa.


4.

Các tế bào vết đặc có nhiệm vụ??


a)

Theo dõi thành phần Albumin máu đi qua


b)

Theo dõi thành phần dịch trong lòng ống đi qua


c)

Theo dõi thành phần Lipid máu đi qua


d)

Theo dõi thành phần nước tiểu đi qua


5.

Các thành phần cấu tạo màng lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI?


a)

Lớp nội mô mao mạch cầu thận


b)

Lớp biểu mô ống thận


c)

Lớp biểu mô có chân


d)

Lớp màng đáy


6.

Phân bố thần kinh cho thận? NGOẠI TRỪ?


a)

Thần kinh tủy ngực X


b)

Thần kinh tủy ngực IX


c)

Thần kinh tủy ngực XI


d)

Thần kinh tủy ngực XII


7.

Áp suất siêu lọc UP bằng?


a)

+ 10 mmHg


b)

- 10 mmHg


c)

± 10 mmHg


d)

+ 20 mmHg


8.

Ngưỡng glucose ở ống lượn gần tái hấp thu hết?


a)

180 mg/L


b)

180 mg/dL


c)

180 g/dL


d)

180 ng/dL


9.

Cấu tạo màng lọc cầu thận gồm mấy lớp?


a)

4.


b)

3.


c)

5.


d)

Nhiều lớp


10.

Điều nào dưới đây đúng với màng lọc cầu thận?


a)

Màng gồm hai thành phần: Chọn lọc điện tích và chọn lọc kích thước


b)

Màng lọc cho phép hầu hết các phân tử Protein đi qua


c)

Sự chênh lệch áp suất qua màng khoảng 30 mmHg


d)

Màng được cấu tạo từ hai lớp; Lớp nội mô và lớp biểu mô cầu thận


11.

Điều nào dưới đây gần với nguyên lý lọc tại cầu thận nhất?


a)

Hoạt động với hệ thống bình lọc nước


b)

Hoạt động của máy ép trái cây


c)

Cách pha cafe bằng phin lọc


d)

Cách pha trà bằng lá trà tươi.


12.

Thận có vai trò chuyển hóa vitamine D thành dạng nào dưới đây?


a)

Calcidiol


b)

Calcitriol


c)

Calcitonin


d)

Cholecalciferon


13.

Cấu tạo màng lọc cầu thận KHÔNG gồm?


a)

Lớp tế bào nội mô tĩnh mạch


b)

Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận


c)

Lớp màng đáy.


d)

Lớp tế bào biểu mô có chân


14.

Trong cơ thể nơi nào là duy nhất có dịch kẽ ưu trương cao?


a)

Tủy thận


b)

Vỏ thận


c)

Cầu thận


d)

Tuyến thượng thận


15.

Trường hợp tái hấp thu nước tại ống thận bị ức chế, sử dụng lợi tiểu đi kèm thì?


a)

Áp suất trong các ống thận sẽ càng giảm


b)

Áp suất trong các ống thận sẽ càng tăng


c)

Áp suất trong các ống thận sẽ lúc tăng, lúc giảm


d)

Áp suất trong các ống thận không thay đổi


16.

Phức hợp cận cầu thận gồm. NGOẠI TRỪ?


a)

Tế bào trung mô ngoài cầu thận.


b)

Tế bào trung mô trong cầu thận.


c)

Tế bào hạt.


d)

Tế bào trung mô giữa cầu thận.


17.

Thành phần nào trên màng lọc cầu thận quyết định chọn lọc kích thước phân tử đi qua?


a)

Lớp biểu mô có chân


b)

Lớp biểu mô thành nang Bowman


c)

Lớp nội mô mao mạch cầu thận


d)

Lớp màng đáy


18.

Cấu tạo mô học của Nephron gồm??


a)

Cầu thận và mao mạch thận.


b)

Cầu thận và 2 tiểu động mạch.


c)

Cầu thận và ống thận.


d)

Cầu thận và nang Bowman


19.

Áp suất ảnh hưởng đến quá trình lọc tại cầu thận, CHỌN CÂU SAI?


a)

Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận


b)

Áp suất keo trong nước tiểu 


c)

Áp suất keo trong máu


d)

Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman


20.

Các tế bào hạt được biến đổi từ?


a)

Tế bào cơ trơn mạch máu


b)

Tế bào cơ vân mạch máu


c)

Tế bào cơ chéo mạch máu


d)

Tế bào cơ dọc mạch máu


21.

Sự tái hấp thu nước tại ống góp phụ thuộc vào hormon nào sau đây? 


a)

ADH (vasopressin)


b)

Aldosterone


c)

Oxytocine


d)

Renin


22.

Động mạch bán cung tách ra thành? CHỌN CÂU SAI.?


a)

Nghành thẳng


b)

Nghành dài


c)

Nghành ngắn


d)

Nghành rộng


23.

Dịch lọc cầu thận (Dịch trong khoang Bowman)?


a)

   Dịch chứa tế bào máu

b)

Dịch giống dịch kẽ tế bào


c)

Dịch có lượng protein cao


d)

Dịch chứa nhiều bạch cầu


24.

Tình trạng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng cân bằng nội môi của thận? Chọn câu đúng nhất.?


a)

Điều hòa áp suất thẩm thấu dịch cơ thể bằng pha loãng hay cô đặc dịch nước tiểu


b)

Điều hòa áp suất dịch cơ thể bằng pha loãng hay cô đặc dịch nước tiểu


c)

Điều hòa thể tích dịch ngoại bào qua kiểm soát sự bài tiết Na+ và nước.


d)

Điều hòa huyết áp qua sự bài tiết Na+ và sản sinh Renin ảnh hưởng lên huyết áp


25.

Chức năng nội tiết của thận giúp điều hòa các yếu tố sau, chọn câu SAI??


a)

Số lượng hồng cầu


b)

Huyết áp


c)

pH máu


d)

Nồng độ canxi máu và phosphat máu.


26.

Tại ống lượn gần chất nào được tái hấp thu gần như hoàn toàn?


a)

Glucose


b)

Acetoacetat


c)

NaCl

d)

Na+ và K+


27.

Thận KHÔNG lọai bỏ chất nào của quá trình chuyển hóa?


a)

Erythropoietin

b)

Creatinine.


c)

Acid Uric.


d)

Ure

28.

Lưu lượng máu qua thận chiếm khoảng bao nhiêu?


a)

1/2 cung lượng tim


b)

1/4 cung lượng tim


c)

2/3 cung lượng tim


d)

1/3 cung lượng tim


29.

Các tế bào hạt, còn được gọi là?


a)

Tế bào trung mô ngoài cầu thận.


b)

Tế bào trung mô giữa cầu thận.


c)

Tế bào trung mô ngoài cầu thận.


d)

Tế bào cận cầu thận.

30.

Đỉnh của tháp thận được gọi là?

a)

Đài thận nhỏ


b)

Nhú thận


c)

Tháp tủy


d)

Ống nhú lớn


31.

Mạng lưới mao mạch thứ hai gọi là? Chọn câu đúng nhất.?


a)

Mao mạch cạnh ống


b)

Mao mạch quanh ống


c)

Mao mạch chức năng


d)

Mao mạch lọc máu


32.

Đoạn ống thận đóng góp trong vai trò chính yếu sự acid hóa nước tiểu?


a)

Ống lượn gần


b)

Ống lượn xa và ống góp


c)

Quai Henle


d)

Ống lượn xa


33.

Chức năng tế bào cận cầu thận?


a)

Tổng hợp và phóng thích EPO


b)

Tổng hợp và phóng thích D2


c)

Tổng hợp và phóng thích D3


d)

Tổng hợp và phóng thích Renin


34.

Tác dụng của hệ Renin-angiotensin –aldosterone (RAA)? NGOẠI TRỪ?


a)

Hệ tim mạch


b)

Hệ thần kinh


c)

Tuyến cận giáp


d)

Tuyến thượng thận


35.

Tính thấm của màng lọc cầu thận đối với một chất phụ thuộc KHÔNG gồm?


a)

Kích thước phân tử


b)

Hình dạng phân tử


c)

Tính chất phân tử


d)

Điện tích phân tử