wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dung sai I - III

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:

a)

Dung sai

b)

sai lệch giới hạn dưới

c)

sai lệch giới hạn trên

d)

sai lệch giới hạn

2.

cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:

a)

Nmax=Dmin-dmax

b)

Nmax=Dmax-dmin

c)

Nmax=dmin-Dmax

d)

Nmax=dmax-Dmin

3.

loạt chi tiết gia công có kích thước d=40 ϕ\phi , Td=16 μm\mu m ,ei=-25 μ\mu m. Đánh giá hai chi tiết với kích thước thực sau đây dt1= ϕ\phi 39,9925 và dt2= ϕ\phi 39,976 có đạt yêu câu không?

a)

chi tiết 1 đạt, chi tiết 2 không đạt

b)

chi tiết 2 đạt, chi tiết 1 không đạt

c)

cả hai chi tiết điều đạt

d)

cả hai chi tiết đều không đạt

4.

chọn câu sai:

a)

sai lệch giới hạn dưới luôn luôn âm

b)

sai lệch giới hạn có giá trị dương, âm hoặc bằng 0

c)

sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn sai lệch giới hạn dưới

d)

dung sai luôn luôn dương

5.

trong có mối lắp sau, mối lắp nào là mối lắp có độ hở:

a)

D= ϕ63+0,030mm\phi63^{+0,030}mm ; d= ϕ630,0330,014mm\phi63_{-0,033}^{-0,014}mm

b)


D=ϕ240,033mmD=\phi24_{-0,033}mm ; d= ϕ240,021mm\phi24_{-0,021}mm

c)

D= ϕ750,0730,038mm\phi75_{-0,073}^{-0,038}mm ; d= ϕ750,019mm\phi75_{-0,019}mm

d)

D= ϕ110+0,035mm\phi110^{+0,035}mm ; d= ϕ110+0,06+0,085mm\phi110_{+0,06}^{+0,085}mm

6.

cho D= ϕ280,0810,048mm\phi28_{-0,081}^{-0,048}mm , d= ϕ280,021.Tıˊnh Nmax, Nmin\phi28_{-0,021}.Tính\ N\max,\ N\min :

a)

Nmax= 0,081mm; Nmin= 0,027mm

b)

Nmax= 0,081mm; Nmin= 0,021mm

c)

Nmax= 0,048mm; Nmin= 0,021mm

d)

Nmax = 0,048mm; Nmin = 0,027mm

7.

Cho mối lắp ghép có D= ϕ340,017+0,006mm, d=ϕ34+0,019mm\phi34_{-0,017}^{+0,006}mm,\ d=\phi34^{+0,019}mm . Tính dung sai của mối lắp ghép TS,NT_{S,N}

a)

36μm36\mu m

b)


32μm32\mu m

c)

25μm25\mu m

d)

42μm42\mu m

8.

chi tiết lỗ có kích thước D=ϕ45+0,025D=\phi45^{+0,025} . Chọn chi tiết trục sao cho tạo ra lắp ghép trung gian:

a)

d=ϕ450,017+0,006d=\phi45_{-0,017}^{+0,006}

b)

d=ϕ450,021d=\phi45_{-0,021}

c)

d=ϕ45+0,06+0,085d=\phi45_{+0,06}^{+0,085}

d)

d=ϕ45+0,028+0,050d=\phi45_{+0,028}^{+0,050}

9.

cho một chi tiết lỗ có D=ϕ110+0,035D=\phi110^{+0,035} . Chọn chi tiết trục có kích thước d sao cho tạo ra lắp ghép trung gian với Smax=32μmS_{\max}=32\mu m

a)

d=ϕ110+0,012+0,032d=\phi110_{+0,012}^{+0,032}

b)

d=ϕ1100,0320,012d=\phi110_{-0,032}^{-0,012}

c)

d=ϕ110+0,003+0,025d=\phi110_{+0,003}^{+0,025}

d)

d=ϕ110+0,032+0,054d=\phi110_{+0,032}^{+0,054}

10.

chi tiết gia công có kích thước thiết kế d=ϕ1200,018+0,018mmd=\phi120_{-0,018}^{+0,018}mm . Với điều kiện kích thước gia công phân bố theo quy luật chuẩn, trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai, khoản dung tán bằng khoản dung sai, xác suất xuất hiện kích thước chi tiết có giá trị từ d1=ϕ119,994d_1=\phi119,994 đến d2=ϕ120,012 được tıˊnh nha sau :d_2=\phi120,012\ được\ tính\ nha\ sau\ :

a)

P(x1÷x2)=P(z1÷z2)=ϕ(z2)ϕ(z1)P_{\left(x_1\div x_2\right)}=P_{\left(z_1\div z_2\right)}=\phi\left(z_2\right)-\phi\left(z_1\right) với z1=2, z2=1z_1=-2,\ z_2=1

b)

P(x1÷x2)=P(z1÷z2)=ϕ(z2)ϕ(z1)P_{\left(x_1\div x_2\right)}=P_{\left(z_1\div z_2\right)}=\phi\left(z_2\right)-\phi\left(z_1\right) với z1=1, z2=2z_1=-1,\ z_2=2

c)

P(x1÷x2)=P(z1÷z2)=2ϕ(z)P_{\left(x_1\div x_2\right)}=P_{\left(z_1\div z_2\right)}=2\phi\left(z\right) với z=z1=z2=1z=\left|z_1\right|=\left|z_2\right|=1

d)

P(x1÷x2)=P(z1÷z2)=2ϕ(z)P_{\left(x_1\div x_2\right)}=P_{\left(z_1\div z_2\right)}=2\phi\left(z\right) với z=z1=z2=2z=\left|z_1\right|=\left|z_2\right|=2

11.

gia công chi tiết có kích thước thiết kế D=ϕ1100,054D=\phi110_{-0,054} . Nếu kích thước phân bố trùng với qui luật chuẩn, trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai, sắp xếp các xác suất xuất hiện kích thước có giá trị D1=ϕ109,954D_1=\phi109,954 , D2=ϕ109,973D_2=\phi109,973D3=ϕ109,987D_3=\phi109,987 theo thứ tự nhỏ dần :

a)

xác suất của D1 lớn nhất, rồi đến D3 và D2

b)

xác suất của D2 lớn nhất, rồi đến D1 và D3

c)

xác xuất D3 lớn nhất, rồi đến D1 và D2

d)

xác suất của D2 lớn nhất, rồi đến D3 và D1

12.

cho một lắp ghép với d=ϕ400,003+0,018 ;d=\phi40_{-0,003}^{+0,018}\ ; D=ϕ40+0,027 D=\phi40^{+0,027\ } . Giả thuyết kích thước lỗ và trục tuân theo qui luật phân bố chuẩn, trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai, khoảng phân tán bằng khoảng dung sai. Để lắp ghép với bất kỳ chi tiết trục nào trong loạt cũng đều tạo ra lắp ghép có độ hở thì chi tiết lỗ phải có kích thước nằm trong khoảng từ D1 đến D2 với :

a)

D1=ϕ40D_1=\phi40 ; D2=ϕ40,027D_2=\phi40,027

b)

D1=ϕ40,018D_1=\phi40,018 ; D2=ϕ40,027D_2=\phi40,027

c)

D1=ϕ40D_1=\phi40 ; D2=ϕ40,018 D_2=\phi40,018\

d)

D1=ϕ40,003D_1=\phi40,003 ; D2=ϕ40,027D_2=\phi40,027

13.

cho một lắp ghép với d=ϕ400,003+0,018 ;d=\phi40_{-0,003}^{+0,018}\ ; D=ϕ40+0,027 D=\phi40^{+0,027\ } . Giả thuyết kích thước lỗ và trục tuân theo qui luật phân bố chuẩn, trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai, khoảng phân tán bằng khoảng dung sai. Xác suất xuất hiện chi tiết lỗ có kích thước từ D1 đến D2 được tính :

a)

P(x1+x2)=P(z1+z2)=ϕ(z2)ϕ(z1)P_{\left(x_1+x_2\right)}=P_{\left(z_1+z_2\right)}=\phi_{\left(z_2\right)}-\phi_{\left(z_1\right)} với z1=1 ; z1=3z_1=-1\ ;\ z_1=3

b)

P(x1+x2)=P(z1+z2)=ϕ(z2)ϕ(z1)P_{\left(x_1+x_2\right)}=P_{\left(z_1+z_2\right)}=\phi_{\left(z_2\right)}-\phi_{\left(z_1\right)} với z1=0,75 ; z2=3z_1=-0,75\ ;\ z_2=3

c)

P(x1+x2)=P(z1+z2)=ϕ(z2)ϕ(z1)P_{\left(x_1+x_2\right)}=P_{\left(z_1+z_2\right)}=\phi_{\left(z_2\right)}-\phi_{\left(z_1\right)} với z1 =1 ; z2=2z_{1\ }=-1\ ;\ z_2=2

d)

P(x1+x2)=P(z1+z2)=ϕ(z2)ϕ(z1)P_{\left(x_1+x_2\right)}=P_{\left(z_1+z_2\right)}=\phi_{\left(z_2\right)}-\phi_{\left(z_1\right)} với z1=1 ; z2=3z_1=1\ ;\ z_2=3

14.

gia công loạt chi tiết có d=ϕ80mmd=\phi80mm , es = 0, σ=7,5mm\sigma=7,5mm , toàn bộ chi tiết đều đạt yêu cầu. Xác định kích thước thiết kế của chi tiết đó :

a)

d=ϕ800,030d=\phi80_{-0,030}

b)

d=ϕ800,045d=\phi80_{-0,045}

c)

d=ϕ80+0,030d=\phi80^{+0,030}

d)

d=ϕ80+0,045d=\phi80^{+0,045}

15.

Dấu hiệu " \cap " dùng để biểu thị cho sai lệch hình dạng hoặc vị trí nào?

a)

sai lệch hình dạng của bề mặt cho trước

b)

sai lệch của hình dạng profin cho trước

c)

độ giao nhau của các đường tâm

d)

độ đảo hướng tâm toàn phần

16.

đối với chi tiết bánh răng, ký hiệu độ nhám bề mặt của răng phải được ghi trên :

a)

Profin răng

b)

Đường kính đỉnh răng hoặc chân răng

c)

Profin răng hoặc đường biểu diễn mặt chia

d)

Đường biểu diễn mặt chia

17.

theo TCVN 2244 - 91, mức độ chính xác về kích thước của chi tiết được chia ra làm :

a)

14 cấp từ cấp 1, 2, 3, ...,14

b)

17 cấp từ cấp 1, 2, 3, ...,17

c)

20 cấp từ cấp 1, 2, 3, ..., 19, 20

d)

20 cấp từ cấp 01, 0, 1, 2, ..., 18

18.

cho các cấp chính xác 01, 0, 1, 2, 3, 4 của kích thước được dùng cho:

a)

các kích thước lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

b)

các kích thước lắp ghép của các máy móc thông dụng

c)

các kích thước không lắp ghép trong các máy móc thông dụng

d)

các kích thước không lắp ghép của các dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

19.

cho 3 chi tiết có kích thước d1=ϕ125±0,02mm, d2=ϕ250,013mm, d3=ϕ800,070,03mmd_1=\phi125\pm0,02mm,\ d_2=\phi25_{-0,013}mm,\ d_3=\phi80_{-0,07}^{-0,03}mm . Hãy sắp xếp các kích thước chi tiết theo thứ tự chính xác tăng dần

a)

d1, d2, d3d_1,\ d_2,\ d_3

b)

d2, d3, d1d_2,\ d_3,\ d_1

c)

d3, d2, d1d_3,\ d_2,\ d_1

d)

d3, d1, d2d_3,\ d_1,\ d_2

20.

biết sai lệch của lỗ là N, dung sai lỗ là TDT_D . Sai lệch không cơ bản còn lại là :

a)

sai lệch trên và được tính ES=TD+EIES=T_D+EI

b)

sai lệch trên và được tính ES=TDEIES=T_D-EI

c)

sai lệch dưới và được tính EI=TD+ESEI=T_D+ES

d)

sai lệch dưới và được tính EI=ESTDEI=ES-T_D

21.

lắp ghép có độ dôi dùng :

a)

Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h)

b)

Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p)

c)

Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc)

d)

Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n)

22.

cho một lắp ghép theo hệ thống trục có sai lệch cơ bản của lỗ là H, Td=35μm, Smax=73μmT_d=35\mu m,\ S_{\max}=73\mu m . Tính sai lệch giới hạn của lỗ và trục :

a)

ES=73μmES=73\mu m , EI = 0, es = 0, ei=35μmei=-35\mu m

b)

ES = 0, EI=38μmEI=-38\mu m , es=0, ei=35μmei=-35\mu m

c)

ES = 0, EI=38μmEI=-38\mu m , es=35μmes=35\mu m , ei = 0

d)

ES=38μmES=38\mu m , EI = 0, es = 0, ei=35μmei=-35\mu m

23.

trong các lắp ghép sau, chọn lắp ghép trung gian có hệ thống trục :

a)

ϕ50 H7f7\phi50\ \frac{H7}{f7}

b)

ϕ32 U8h7\phi32\ \frac{U8}{h7}

c)

ϕ150 Js7h6\phi150\ \frac{J_s7}{h6}

d)

ϕ75 H7h7\phi75\ \frac{H7}{h7}

24.

kiểu lắp U8h7\frac{U8}{h7} là lắp ghép :

a)

có độ hở trong hệ thống trục

b)

có độ hở trong hệ thống lỗ

c)

có độ dôi trong hệ thống trục

d)

có độ dôi trong hệ thống lỗ

25.

chọn tất cả các lắp ghép có độ dôi trong hệ thống lỗ từ các lắp ghép sau : H8n7, H8f7, M7h6, N8h7, H6h5, H6k5, U8h7, S7h6, H6g5, Js5h4, E8h7, H8u8, G6h5\frac{H8}{n7},\ \frac{H8}{f7},\ \frac{M7}{h6},\ \frac{N8}{h7},\ \frac{H6}{h5},\ \frac{H6}{k5},\ \frac{U8}{h7},\ \frac{S7}{h6},\ \frac{H6}{g5},\ \frac{J_s5}{h4},\ \frac{E8}{h7},\ \frac{H8}{u8},\ \frac{G6}{h5}

a)

H8s7, U8h7\frac{H8}{s7},\ \frac{U8}{h7}

b)

H8s7, H8u8\frac{H8}{s7},\ \frac{H8}{u8}

c)

H8s7, H6r5\frac{H8}{s7},\ \frac{H6}{r5}

d)

H8u8\frac{H8}{u8}

26.

sắp xếp các lắp ghép sau theo thứ tự mức độ độ hở tăng dần (nếu cùng kích thước danh nghĩa) :

a)

G7h6, E8h8, F8h8, F8h7, E9h8, H7h6\frac{G7}{h6},\ \frac{E8}{h8},\ \frac{F8}{h8},\ \frac{F8}{h7},\ \frac{E9}{h8},\ \frac{H7}{h6}

b)

E9h8, E8h8, F8h8, F8h7, G7h6, H7h6\frac{E9}{h8},\ \frac{E8}{h8},\ \frac{F8}{h8},\ \frac{F8}{h7},\ \frac{G7}{h6},\ \frac{H7}{h6}

c)

H7h6, G7h6, F8h7, F8h8, E8h8, E9h8\frac{H7}{h6},\ \frac{G7}{h6},\ \frac{F8}{h7},\ \frac{F8}{h8},\ \frac{E8}{h8},\ \frac{E9}{h8}

d)

H7h6, G7h6, F8h8, F8h7, E9h8, E8h8\frac{H7}{h6},\ \frac{G7}{h6},\ \frac{F8}{h8},\ \frac{F8}{h7},\ \frac{E9}{h8},\ \frac{E8}{h8}

27.

lắp ghép giữa nòng ụ động và thân ụ động máy tiện cần có chuyển động tịnh tiến dọc trục, yêu cầu độ chính xác nồng âm cao nên có thể chọn :

a)

H7k6\frac{H7}{k6}

b)

G6h5\frac{G6}{h5}

c)

H8e7\frac{H8}{e7}

d)

H6h5\frac{H6}{h5}

28.

Cho hai lắp ghép ϕ30\phi30 H7/k6 và ϕ30\phi30 K7/k6. Hai lắp ghép đó có :

a)

Cùng độ hở SmaxS_{\max} và độ vôi NmaxN_{\max}

b)

cùng độ hở Smax S_{\max\ } nhưng khác độ dôi NmaxN_{\max}

c)

cùng độ dôi NmaxN_{\max} nhưng khác độ hở SmaxS_{\max}

d)

Độ hở SmaxS_{\max} và độ dôi NmaxN_{\max} đều khác nhau

29.

Cho hai lắp ghép ϕ48\phi48 F7/h6 và ϕ48\phi48 F8/h7. Hai lắp ghép đó có :

a)

cùng động hở Smax vaˋ SminS_{\max}\ và\ S_{\min}

b)

cùng độ hở SmaxS_{\max} nhưng khác SminS_{\min}

c)

cùng độ hở SminS_{\min} nhưng khác SmaxS_{\max}

d)

Độ hở Smax vaˋ SminS_{\max}\ và\ S_{\min} đều khác nhau

30.

cho hai lắp ghép ϕ56 G7h6 vaˋ ϕ56 N8h7\phi56\ \frac{G7}{h6}\ và\ \phi56\ \frac{N8}{h7} :

a)

kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ trong hai lắp ghép trên bằng nhau

b)

kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ trong hai lắp ghép trên bằng nhau

c)

kích thước giới hạn lớn nhất của trục trong hai lắp ghép trên bằng nhau

d)

kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục trong hai lắp ghép trên bằng nhau

31.

Cho hai lắp ghép trung gian H7k6\frac{H7}{k6} . Để tăng khả năng xuất hiện độ dôi trong lắp ghép, chọn lại hai lắp ghép sau :

a)

H7m6\frac{H7}{m6}

b)

H7f6\frac{H7}{f6}

c)

H7r6\frac{H7}{r6}

d)

H7js6\frac{H7}{j_s6}

32.

cho một lắp ghép có độ hở trong hệ thống trục, mức độ chính xác của lỗ thấp hơn của trục một cấp. Ký hiệu lắp ghép đó có thể là :

a)

ϕ63 h5H6\phi63\ \frac{h5}{H6}

b)

ϕ36 H6h7\phi36\ \frac{H6}{h7}

c)

ϕ45 G7h6\phi45\ \frac{G7}{h6}

d)

ϕ32 K7h6\phi32\ \frac{K7}{h6}

33.

Cho hai lắp ghép ϕ36 H7g6  vaˋ ϕ36 K8h7\phi36\ \frac{H7}{g6\ }\ và\ \phi36\ \frac{K8}{h7} :

a)

kích thước giới hạn của lỗ trong lắp ghép thứ 1 bằng kích thước giới hạn của trục trong lắp ghép thứ 2

b)

kích thước giới hạn của trục trong lắp ghép thứ 1 bằng kích thước giới hạn của lỗ trong lắp ghép thứ 2

c)

dung sai của lỗ trong lắp ghép thứ 1 bằng dung sai của trục trong lắp ghép thứ 2

d)

dung sai của trục trong lắp ghép thứ 1 bằng dung sai của lỗ trong lắp ghép thứ 2

34.

Lắp ghép có mối ghép cố định giữa trục và chi tiết lắp trên trục (có dùng chi tiết pguj và then để truyền moment xoắn) có thể chọn trong các lắp ghép sau :

a)

H7k6 , H7m6, H7p6\frac{H7}{k6\ },\ \frac{H7}{m6},\ \frac{H7}{p6}

b)

H6g5 , H7h6, H7js6\frac{H6}{g5\ },\ \frac{H7}{h6},\ \frac{H7}{j_s6}

c)

H7k6 , H7js6, H7m6\frac{H7}{k6\ },\ \frac{H7}{j_s6},\ \frac{H7}{m6}

d)

H7m6 , H7p6, H7r6\frac{H7}{m6\ },\ \frac{H7}{p6},\ \frac{H7}{r6}

35.

với một kiểu lắp có độ hở trong hệ thống trục đã chọn, muốn thay đổi độ hở nhỏ nhất SminS_{\min} , cần phải :

a)

chọn lại cấp chính xác của trục

b)

chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục

c)

chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ

d)

chọn lại sai lệch cơ bản của trục