wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là

a)

cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ của con người.

b)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

c)

cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.

d)

cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.

2.

Cho các hoạt động như sau:

(1) Bảo vệ hệ sinh thái rừng.

(2) Chăm sóc rừng.

(3) Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng.

(4) Phòng và chữa cháy rừng.

(5) Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng. Các hoạt động bảo vệ rừng là:

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (3), (4), (5)

c)

(1), (3), 4), (5).

d)

(1), (2), (4, (5)

3.

Cho các hoạt động như sau: (1) Trồng rừng.

(2) Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.

(3) Phát triển giống cây lâm nghiệp.

(4) Phòng và chữa cháy rừng.

(5) Trồng cấy thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng.

Các hoạt động phát triển rừng là:

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (4), (5)

4.

Cho các hoạt động như sau:

(1) Khai thác lâm sản trong rừng trồng.

(2) Trồng và chăm sóc rừng.

(3) Nghiên cứu khoa học trong các loại rừng.

( 4) Sản xuất lâm – nông – ngư nghiệp kết hợp trồng rừng phòng hộ.

(5) Sản xuất lâm – nông – ngư nghiệp kết hợp trồng rừng sản xuất.

Các hoạt động sử dụng rừng là:

a)

. (1), (2), (3), (5).

b)

(2), 3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4), (5)

5.

Hoạt động nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.

b)

Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

c)

Nhà nước cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê rừng đề sản xuất lâm nghiệp.

d)

Tăng cường khai thác gỗ và các sản phẩm khác từ rừng để phát triển kinh tế.

6.

Trồng rừng có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực cho con người.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động.

d)

Cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi.

7.

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Giúp điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt.

b)

Phủ xanh đất trồng, đồi núi trọc.

c)

Bảo vệ môi trường sinh thái trong các khu công nghiệp.

d)

Ngăn chặn sự xâm lấn của nước mặn vào đồng ruộng.

8.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của trồng rừng?

a)

Giúp mở rộng diện tích trồng cây ăn quả và cây đặc sản.

b)

Cung cấp nơi ở cho đồng bào dân tộc thiểu số.

c)

Giúp cung cấp gỗ cho nhu cầu của con người, giúp bảo vệ các diện tích rừng tự nhiên.

d)

Cung cấp nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số.

9.

Sinh trưởng của cây rừng là gì?

a)

Là sự tăng lên về số lượng cây rừng.

b)

Là sự tăng lên về mật độ cây rừng.

c)

Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cây rừng.

d)

Là sự tăng lên về chiều cao của cây rừng.

10.

Câu 10. Phát triển của cây rừng là gì?

a)

Là quá trình tăng trưởng về kích thước và khối lượng của cây.

b)

Là quá trình tăng trưởng về số lượng của cây trong một chu kì sống.

c)

Là quá trình biến đổi về hình thái của rễ, thân, lá và cơ quan sinh sản của cây.

d)

Là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sống của cây.

11.

Trồng rừng bằng phương thức gieo hạt có ưu điểm nào sau đây?

a)

Giúp bộ rễ cây phát triển tự nhiên.

b)

Tiết kiệm hạt giống.

c)

Giảm được công chăm sóc sau khi trồng.

d)

Tỉ lệ sống cao, cây rừng sinh trưởng khoẻ.

12.

So với trồng rừng bằng cây con, trồng rừng bằng gieo hạt có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó thực hiện trên các vùng đất rộng lớn.

b)

Bộ rễ cây dễ bị tổn thương do tác động cơ giới.

c)

Cây con mọc lên từ hạt dễ bị côn trùng tấn công.

d)

Chi phí gieo hạt tốn hơn so với trồng cây con.

13.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phương thức trồng rừng bằng gieo hạt?

a)

Không cần làm đất trước khi gieo.

b)

Cây con mọc lên từ hạt khó bị côn trùng tấn công.

c)

Không cần chăm sóc sau khi gieo hạt.

d)

Hạt giống cần có phẩm chất tốt hơn so với hạt gieo trong vườn ươm.

14.

Trong kĩ thuật trồng rừng bằng gieo hạt, việc xử lí hạt giống trước khi gieo nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng khả năng này mầm của hạt giống.

b)

Tăng sức đề kháng của cây con mọc lên từ hạt.

c)

Lựa chọn hạt giống có chất lượng tốt để đem gieo.

d)

Tăng khả năng phòng chống sâu, bệnh hại của cây con mọc lên từ hạt.

15.

So với phương thức trồng rừng bằng gieo hạt, trồng rừng bằng cây con có ưu điểm nào sau đây?


a)

Trồng rừng bằng cây con tốn ít công lao động hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt.

b)

Trồng rừng bằng cây con có tỉ lệ sống cao hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt.

c)

Trồng rừng bằng cây con dễ thực hiện hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt.

d)

Trồng rừng bằng cây con có giá thành vận chuyển thấp hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt.

16.

Bảo vệ tài nguyên rừng có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nâng cao hiệu quả khai thác tài nguyên rừng.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Bảo tồn nguồn gene các loài động vật, thực vật quý hiếm.

d)

Nâng cao diện tích rừng, cung cấp lâm sản cho nhu cầu của con người.

17.

Bảo vệ rừng là nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân nào sau đây?

a)

Toàn dân.

b)

Chủ rừng.

c)

Các cơ quan quản lí rừng.

d)

Chủ rừng và các cơ quan quản lí rừng.

18.

Một trong những nhiệm vụ của người dân trong bảo vệ rừng là

a)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.

b)

Chấp hành sự huy động nhân lực, phương tiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra cháy rừng.

c)

. Tổ chức, chỉ đạo việc phòng cháy, chữa cháy rừng.

d)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật

19.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của người dân trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định.

b)

Thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ rừng về cháy rừng.

c)

Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn.

20.

Nội dung nào sau đây là đùng khi nói về nhiệm vụ của chú rừng trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

b)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về cháy rừng.

c)

xây dựng và thực hiện pá bp bv hst

d)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về sinh vật gây hại rừng.

21.

Vì sao trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn lại có tác dụng bảo vệ tài nguyên rùng?

a)

tạo ra nguồn gỗ cung cấp cho nhu cầu của con người, nhờ đó giảm nhu cầu khai thác gỗ từ rùng.

b)

Tạo nguồn cây giống cung cấp cho trồng rừng.

c)

Tạo là chân bảo vệ tài nguyên rừng.

d)

Tạo môi trường sống trong lành cho con người.

22.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4. 0, triển vọng của ngành thuỷ sả nước ta trong thời gian tới là


a)

đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

b)

tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thuỷ sản.

c)

đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

d)

phát triển đảm bảo lao động thuỷ sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

23.

Cho các nhận định về vai trò của thuỷ sản như sau:

(1) Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

(2) Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động.

(3) Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người.

(4) Đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo.

(5) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu.

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

. (1), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (5).

24.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thuỷ sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

25.

Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thuỷ sản như sau:

(1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thuỷ sản.

(2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường.

(3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý, hiếm.

(4) Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó, có trách nhiệm cao trong công việc

. Các nhận định đúng là:

a)

1), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

26.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nhập nội?

a)

Cá chép.

b)

Cá rô đồng.

c)

Ốc nhồi.

d)

Cá hồi vân.

27.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Thuỷ sản bản địa.

b)

Thuỷ sản nhập nội.

c)

Thuỷ sản nhập khẩu.

d)

Thuỷ sản xuất khẩu.

28.

“Nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thuỷ sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp" là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

29.

Trong các phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

30.

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?


a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.


b)

Được cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

31.

Yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu về thuỷ lí của môi trường nước nuôi thuỷ sản?

a)

Độ trong.

b)

Màu nước.

c)

Hàm lượng oxygen hoà tan.

d)

Nhiệt độ nước.

32.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu về thuỷ hoá của môi trường nước nuôi thuỷ sản?

a)

Độ pH.

b)

Hàm lượng NH3.

c)

Nhiệt độ nước.

d)

Hàm lượng oxygen hoà tan

33.

Độ trong và màu nước ao nuôi thuỷ sản chủ yếu do thành phần nào quyết định?

a)

Sự phân tán của sinh vật phù du, các chất hữu cơ, các hoá chất có màu.

b)

Sự phân tán của động vật phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác.

c)

Sự phân tán của thực vật phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác.

d)

Sự phân tán của động vật, các chất hữu cơ, các hoá chất khác.

34.

Khoảng độ mặn giới hạn cho tôm thẻ chân trắng có thể sinh trưởng là

a)

từ 0 đến 35%%

b)

từ 0 đến 30%%

c)

0 đến 40%%

d)

5 đến 50%%

35.

Khoảng độ mặn thích hợp cho tôm thẻ chân trắng có thể sinh trưởng là

a)

từ 0 đến 5%

b)

từ 0 đến 3%

c)

từ 0 đến 3%0

d)

từ 0 đến 5%0

36.

Phát biểu nào không đúng khi mô tả về các giai đoạn cần phải có biện pháp quản lí nguồn nước ao nuôi thuỷ sản?

a)

Quản lí nguồn nước trước khi thu hoạch.

b)

Quản lí nguồn nước trong quá trình nuôi.

c)

Quản lí nguồn nước sau khi nuôi.

d)

Quản lí nguồn nước trước khi nuôi.

37.

Khi nuôi thuỷ sản trong ao, vì sao sau mỗi vụ nuôi cần phải thay nước?

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm và có thể lây lan mầm bệnh.

b)

Nguồn nước dư thừa chất dinh dưỡng.

c)

Nguồn nước có quá ít vi sinh vật gây hại.

d)

Nguồn nước có độ pH và độ mặn phù hợp.

38.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp để giúp tăng cường oxygen cho hệ thống nuôi?

a)

Quản lí tốt mật độ tảo trong ao, từ đó quang hợp của tảo sẽ cung cấp oxygen cho ao nuôi.

b)

Sử dụng sục khí, quạt nước giúp tăng khả năng khuếch tán oxygen vào nước.

c)

Sử dụng hoá chất tăng oxygen.

d)

Sử dụng nước vôi trong hoặc soda để trung hoà H+ trong nước.

39.

Khi độ mặn trong ao nuôi giảm thấp, cần xử lí như thế nào?

a)

Cần tiến hành thay nước.

b)

Bổ sung nước ngọt.

c)

Cần tháo bớt nước trên tầng mặt.

d)

Sục khí hoặc quạt nước.

40.

Dụa vào nguồn gốc, các lạo thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

TS nhập nội và TS bản địa

b)

TS ưa ẩm và TS ưa lạnh

c)

TS nuóc nhọt và Ts nước mặn

d)

Ts ăn tv và Ts ăn thực vật