wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng học thêm day 1

Total questions: 31

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Awkwardly:................

a)

vụng về, lúng túng

b)

Nét, đặc điểm

c)

làm tắc

d)

thuốc diệt cỏ

2.

Ignore:..................

a)

vụng về, lúng túng

b)

xao lãng, lơ là

c)

Làm ngơ, bỏ qua, phớt lờ

d)

đào thải, buông thả

3.

ambidexter:...........

a)

thuận cả 2 tay

b)

không thuận tay nào

c)

thuận tay trái

d)

thuận tay phải

4.

neglect:...............

a)

vụng về, lúng túng

b)

xao lãng, lơ là

c)

làm ngơ, phớt lờ, bỏ qua

d)

chuỗi dây

5.

take up:.......

a)

đáp án khác

b)

theo dõi

c)

buông thả

d)

hút

6.

to put an end to

a)

từ chôi cái gì

b)

khiến ai làm viêc gì

c)

bắt đầu làm cái gì

d)

chấm dứt về cái gì

7.

abandoned

a)

thầy tế, linh mục

b)

chiến sĩ, chiến binh

c)

đào thải, buông thả

d)

chất đống

8.

organism

a)

sinh vật

b)

con vật

c)

thực vật

d)

con người

9.

herbicide

a)

phân hữu cơ

b)

thuốc diệt cỏ

c)

thuốc trừ sâu

d)

thuốc sinh học

10.

to make up

a)

không quan trọng là cái gì

b)

khiến ai làm điều gì

c)

tạo nên, làm nên

d)

thức dậy

11.

filter

a)

lọc

b)

chuỗi, dây

c)

nét, đặc điểm

d)

xử lí

12.

modify(v)

a)

quan sát, theo dõi

b)

sửa đổi, thay đổi

c)

xử lý

13.

no matter what it is

a)

không quan trọng là cái gì

b)

khiến ai đó làm gì

c)

chấm dứt cái gì

14.

to cause sb to do sth

a)

chấm dứt cái gì

b)

tạo nên, làm nên

c)

khiến ai đó làm gì

15.

caste(n)

a)

đẳng cấp

b)

nô lệ

c)

tiện dân

16.

collaborate= interact

a)

quan sát, theo dõi

b)

cộng tác, tương tác

c)

xử lí

17.

warrrior

a)

thầy tế, linh mục

b)

nông dân

c)

chiến binh, chiến sĩ

18.

fix up= treatment

a)

lọc

b)

bỏ qua

c)

xủ lí

19.

priest

a)

chiến binh, chiến sĩ

b)

thầy tế, linh mục

c)

nét, đặc điểm

20.

monitor= follow

a)

vụng về, lúng túng

b)

quan sát, theo dõi

c)

cộng tác, tương tác

21.

degrade

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

ổn định

22.

clog

a)

làm tắc

b)

thông thoáng

c)

rãnh

23.

pile up

a)

bỏ qua, phớt lờ

b)

chất đống

c)

xao lãng, lơ là

24.

dose

a)

đáp án khác

b)

liều(thuốc)

c)

xử lí

25.

leak into

a)

an toàn

b)

rò rỉ

c)

bí mật

26.

tolerance

a)

cộng tác, tương tác

b)

thuận cả 2 tay

c)

sự khoan dung

27.

trait

a)

làm tắc

b)

chuỗi, dây

c)

nét, đặc điểm

28.

chain

a)

chuỗi, dây

b)

nét, đặc điểm

c)

làm tắc

29.

untouchable

a)

tiện dân

b)

chiến binh, chiến sĩ

c)

thầy tế, linh mục

30.

grazing area

a)

khu vực gặm cỏ

b)

khu vực chăn nuôi gia súc

c)

cả 2 đáp án trên

31.

misused

a)

yêu thương

b)

nhớ

c)

bị lạm dụng