wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỒNG NGHĨA TRÁI NGHĨA

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

đánh giá

a)

evaluate

b)

typical

c)

classic

d)

annual

2.

illegal/illicit

3.

Product

a)

sản xuất

b)

sáng tạo

c)

sản phẩm

d)

chế tác

4.

Phạm vi (range=?)

(a)  

5.

ADD

6.

"IN ADVANCE" MEANS?

4 lines
7.

ADVICE LÀ ĐỘNG TỪ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

HOME AND DRY

(a)  

9.

GIÀ ĐI

(a)  

10.

INDIFFERENT TO

a)

KHÁC BIỆT

b)

ĐỘC ĐÁO

c)

KHÔNG KHÁC

d)

THỜ Ơ

11.

CELIBATE

a)

ĐỘC THÂN

b)

TỔ CHỨC

c)

ĐÃ KẾT HÔN

d)

ỔN ĐỊNH CUỘC SỐNG

12.

AGREEMENT

a)

HIỆP ĐỊNH

b)

TRANH CÃI

c)

THẢO LUẬN

d)

LỜI BÀN TÁN

13.

VẼ 1 THỨ LIÊN QUAN TỚI TỪ: ANCIENT

14.

BY ACCIDENT

a)

TAI NẠN

b)

NGẪU NHIÊN

c)

RỦI RO

d)

NGUY HIỂM

15.

Những cụm từ nào mang nghĩa "trái lại, ngược lại"?

(choose more than 1 answer)

a)

On the other hand

b)

As a result

c)

In contrast

d)

On the contrary

16.
weird
a)
thuộc về máy móc
b)
dựa vào
c)
có kết nối
d)
lạ lùng, kì quặc
17.
look up to = respect
a)
tiếp cận, đến gần
b)
tôn trọng, kính trọng
c)
thô lỗ, bất lịch sự
d)
đồng nhất, đồng đều
18.
report
a)
tiêu hóa
b)
bản báo cáo
c)
mở đường cho cái gì
d)
thu hẹp khoảng cách
19.

Từ trái nghĩa với:

positive (adj)

a)

negative

b)

cheerful

c)

private

d)

wonderful

20.
appropriate = suitable
a)
phù hợp
b)
tình huống
c)
kích thích sự them muốn, sự ngon miệng
d)
tóm tắt
21.

từ trái nghĩa với:

begin (v)

a)

continue

b)

start

c)

end

d)

arrive

22.

Trái nghĩa với

Safe

a)

Unsafe

b)

Severe

c)

Save

d)

Dangerous

23.

Choose the word CLOSEST in meaning:

I didn't think his comments were very appropriate at the time.

a)

correct

b)

right

c)

exact

d)

suitable

24.
wear = put on
a)
tiếp cận, đến gần
b)
bắt đầu, khởi xướng, tiên phong
c)
nhận ra, công nhận
d)
mặc vào
25.
lethargic = tired and lazy
a)
mệt mỏi và lười biếng
b)
gặp tai nạn
c)
ảm đạm
d)
thu hẹp khoảng cách