wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH 2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hãy tìm ra định nghĩa đúng về cơ cấu xã hội.

a)

a. Là các dân tộc cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các dân tộc đó tạo nên.

b)

b. Là các cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng đó tạo nên.

c)

c. Là các tộc người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các tộc người đó tạo nên.

d)

d. Là các quốc gia-dân tộc cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các quốc gia-dân tộc đó tạo nên.

2.

Câu 2. Đâu là định nghĩa đầy đủ nhất về cơ cấu xã hội-giai cấp?

a)

a. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trọng một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý sản xuất, về địa vị chính trị-xã hội... giữa các giai tầng đó.

b)

b. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trọng một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ giữa các giai tầng đó.

c)

c. Là hệ thống các tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý sản xuất, về địa vị chính trị-xã hội... giữa các giai tầng đó.

d)

d. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất giữa các giai tầng đó.

3.

Câu 3. Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu về loại hình cơ cấu xã hội nào?

a)

a. Cơ cấu xã hội-dân cư.

b)

b. Cơ cấu xã hội-nghề nghiệp

c)

c. Cơ cấu xã hội-giai cấp.

d)

d. Cơ cấu xã hội-dân tộc.

4.

Câu 4. Cơ cấu xã hội giai cấp có vị trí như thế nào trong hệ thống cơ cấu xã hội?

a)

a. Có vị trí quan trọng hàng đầu và chi phối các cơ cấu xã hội khác.

b)

b. Có vị trí quan trọng hàng đầu và chịu sự chi phối tuyệt đối của các cơ
cấu xã hội khác.

c)

c. Có vị trí không quan trọng lắm và chi phối các cơ cấu xã hội khác.

d)

d. Có vị trí không quan trọng lắm và chịu sự chi phối tuyệt đối của các cơ cấu xã hội khác.

5.

Câu 5. Trong thời kỳ quá độ, mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội là:

a)

a. Hợp tác.

b)

b. Đấu tranh.

c)

c. Vừa hợp tác, vừa đấu tranh.

d)

d. Cạnh tranh.

6.

Câu 6. Các biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội-giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

a. Cơ cấu xã hội-giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ, có tính khác biệt ở mỗi nước.

b)

b. Cơ cấu xã hội-giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới như doanh nhân, tiểu chủ, giàu có, trung lưu...

c)

c. Cơ cấu xã hội-giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội, và dẫn đến xích lại gần nhau.

d)

d. Cả a, b, và c.

7.

Câu 7. Vì sao giai cấp công nhân phải liên minh với các giai tầng nhất định trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Để cùng chia sẻ lợi ích kinh tế chung.

b)

b. Để cùng thiết lập nên nhà nước chuyên chính vô sản.

c)

c.  Để tập hợp lực lượng thực hiện mục tiêu chính trị chung, để hiện thực
hóa nhu cầu và lợi ích kinh tế chung.

d)

d. Để cùng lãnh đạo đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

8.

Nội dung kinh tế của liên minh công-nông-trí thức là

a)

a. Thực hiện các mục tiêu kinh tế và chính trị.

b)

b, kết hợp đúng đắn lợi ích kinh tế của các chủ thể liên minh.

c)

c. Tiến hành công nghiệp hóa.

d)

d. Kế thừa các giá trị tư tưởng văn hóa của chế độ xã hội trước.

9.

Câu 9. Thực hiện nội dung kinh tế của liên minh công-nông-trí thức là cơ bản và quyết định nhất, vì thực hiện nội dung này sẽ:

a)

a. Tạo cơ sở vật chất kỹ thuật, kinh tế xã hội cho việc thực hiện các nhiệm vụ trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội cũng như thực hiện các nhiệm vụ khác của liên minh.

b)

b. Xác định được nhu cầu kinh tế của các chủ thể liên minh.

c)

c. Xác định được tiềm năng kinh tế của đất nước.

d)

d. Cả a, b và c.

10.

Câu 10. Nội dung văn hóa-xã hội của liên minh công-nông-trí thức chỉ có thể được thực hiện trên cơ sở nào?

a)

a. Xã hội đã phát triển cao.

b)

b.Đảm bảo lợi ích của liên minh.

c)

c. Thực hiện nội dung kinh tế, chính trị của liên minh.

d)

d. Nhu cầu của giai cấp công nhân.

11.

Câu 11. Hãy chỉ ra một trong các đặc điểm của cơ cấu xã hội-giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

a)

a. Sự biến đổi cơ cấu xã hội-giai cấp chỉ mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam.

b)

b. Sự biến đổi cơ cấu xã hội-giai cấp vừa tuân theo tính quy luật chung, vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam.

c)

c. Sự biến đổi cơ cấu xã hội-giai cấp chỉ tuân theo tính quy luật chung.

d)

d. Sự biến đổi cơ cấu xã hội-giai cấp lúc thì tuân theo tính quy luật chung, lúc thì mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam.

12.

Câu 12. Nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bao gồm:

a)

Nội dung kinh tế, nội dung chính trị, nội dung văn hóa xã hội

b)

Nội dung kinh tế, nội dung chính trị,

c)

Nội dung kinh tế, nội dung văn hóa xã hội.

d)

Nội dung chính trị, nội dung văn hóa xã hội.

13.

Câu 13. Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp
trí thức là do:

a)

a. Mong muốn của công nhân.

b)

b. Yêu cầu của nông dân.

c)

c. Yêu cầu của trí thức.

d)

d. Đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

14.

Câu 14. Nguyên tắc cơ bản của liên minh công-nông-trí thức là:

a)

a. Đảm bảo lợi ích của giai cấp công nhân.

b)

b. Đảm bảo lợi ích của giai cấp nông dân.

c)

c. Đảm bảo lợi ích của tầng lớp trí thức.

d)

d. Giải quyết đúng đắn lợi ích của ba giai tầng này

15.

Câu 15. Đâu là một trong các phương hướng xây dựng cơ cấu xã hội-giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

a. Đổi mới hoạt động của Đảng nhằm tăng cường khối liên minh và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

b. Đổi mới hoạt động của Nhà nước nhằm tăng cường khối liên minh và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

c)

c. Đổi mới hoạt động của Mặt trận Tổ quốc nhằm tăng cường khối liên minh và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

d)

d. Đổi mới hoạt động của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc nhằm tăng
cường khối liên minh và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

16.

Câu 1. Trình tự nào sau đây thể hiện chính xác quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

a. Bộ lạc – bộ tộc – thị tộc – dân tộc

b)

b. Bộ tộc – bộ lạc – dân tộc – thị tộc.

c)

c,Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc — dân tộc.

d)

d. Thị tộc — bộ tộc – bộ lạc – dân tộc.

17.

Câu 2. Yếu tố nào sau đây là cơ sở phân biệt khái niệm quốc gia-dân tộc và khái niệm dân tộc-tộc người?

a)

a. Chung nền văn hóa và tâm lý.

b)

b. Chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

c)

c. Chung một nhà nước.

d)

d. Chung một ngôn ngữ.

18.

Câu 3. Tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người là gì?

a)

a. Có chung một ngôn ngữ.

b)

b. Có chung các giá trị văn hóa.

c)

c. Có chung tâm lý.

d)

d. Có chung ý thức về nguồn gốc, đặc điểm, tên gọi của dân tộc mình.

19.

Câu 4. Đâu là một trong hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc?

a)

a. Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập.

b)

b. Cộng đồng dân cư muốn hợp lại rồi tách ra.

c)

c. Cộng đồng dân cư vừa muốn tách ra vừa muốn hợp lại.

d)

d. Cộng đồng dân cư muốn giữ nguyên sự ổn định vốn có.

20.

Câu 5. Trong điều kiện nào thì hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc mới có thể thể hiện đầy đủ?

a)

a. Điều kiện của xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

b. Điều kiện của xã hội phong kiến.

c)

c. Điều kiện của xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Điều kiện của xã hội cộng sản chủ nghĩa.

21.

Đâu là một trong hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ
dân tộc

a)

Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia, muốn tiếp tục cùng tồn tại bên cạnh nhau.

b)

 Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia, muốn liên hiệp lại với nhau

c)

Các dân tộc trong từng quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau rồi tách ra.

d)

Các dân tộc trong từng quốc gia muốn tiếp tục cùng tồn tại bên cạnh nhau.

22.

Câu 7. Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm những nội dung nào?

a)

a. Các dẫn tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết.

b)

b. Các dẫn tộc hoàn toàn bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

c)

C. Các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

d)

d. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhãn tất cả các dân tộc.

23.

Câu 8. Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?

a)

a. Tự quyết về chính trị.

b)

b. Tự quyết về kinh tế.

c)

c. Tự quyết về văn hóa

d)

d. Tự quyết về lãnh thổ.

24.

Câu 9. Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Lênin được soạn thảo vào thời gian nào?

a)

Những năm 40 của thế kỷ 19.

b)

Những năm 80 của thế kỷ 19.

c)

Những năm 20 của thế kỷ 20.

d)

Những năm đầu của thế kỷ 20.

25.

Câu 10. Một trong những đặc điểm cơ bản của các dân tộc ở Việt Nam là:

a)

Cổ truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng quốc gia-
dân tộc thống nhất.

b)

Có truyền thống lâu đời trong cộng đồng quốc gia-dân tộc thống nhất.

c)

Điều kiện của xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

Điều kiện của xã hội cộng sản chủ nghĩa.

26.

Câu 11. Quan điểm cơ bản của Đảng về vấn đề dân tộc hiện nay như thế nào?

a)

a. Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, cấp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam.

b)


b. Vấn đề dân tộc là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, cấp bách hiện
nay của cách mạng.

c)

c. Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược của Việt Nam.

d)

d. Vấn đề đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, cấp
bách hiện nay.

27.

Câu 12. Đâu là chính sách dân tộc cơ bản trong lĩnh vực chính trị của Đảng
và Nhà nước Việt Nam?

a)

a. Có chính sách phát triển kinh tế-xã hội miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

b)

b.Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc.

c)

c. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

d. Thực hiện chính sách xã hội, đảm bảo an sinh xã hội ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

28.

Câu 13. Bản chất của tôn giáo theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan

b)

 Ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

c)

Ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực chủ quan.

d)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh chân thực hiện thực khách quan.

29.

Câu 14. Tôn giáo nào dưới đây không phải là tôn giáo ngoại nhập?

a)

a. Đạo Phật.

b)

b. Đạo Cao Đài.

c)

C. Đạo Hồi.

d)

d. Đạo Ki-tô.

30.

Câu 15. Tôn giáo nào dưới đây không phải là tôn giáo nội sinh?

a)

a. Tứ Ân Hiếu Nghĩa.

b)

b. Đạo Phật.

c)

c. Đạo Cao Đài.

d)

d. Đạo Hòa Hảo.

31.

Câu 16. Tôn giáo là một phạm trù lịch sử bởi vì

a)

Là sản phẩm của con người.

b)

Là do điều kiện kinh tế-xã hội sinh ra.

c)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người.

d)

Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại.

32.

Câu 17. Tôn giáo có những nguồn gốc nào dưới đây?

a)

a. Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc tâm lý.

b)

b. Nguồn gốc kinh tế-xã hội, nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc tâm lý.

c)

c. Nguồn gốc tự nhiên và kinh tế-xã hội, nguồn gốc tâm lý.

d)

d. Nguồn gốc tự nhiên và kinh tế-xã hội, nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc tâm lý.

33.

Câu 18. Tôn giáo có các tính chất nào dưới đây?

a)

a. Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị.

b)

b. Tính lịch sử, tính quần chúng.

c)

c. Tính lịch sử, tính chính trị.

d)

d. Tính lịch sử, tính kế thừa.

34.

Câu 19. Một trong các nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của
nhân dân

b)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân.

c)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do không tín ngưỡng của nhân dân.

d)

ôn trọng, bảo đảm quyền tự do của nhân dân.

35.

Câu 20, Đâu là một trong những đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam?

a)

Việt Nam là một quốc gia có nhiều tôn giáo

b)

Việt Nam là một quốc gia có rất ít tôn giáo.

c)

Việt Nam là một quốc gia không có tôn giáoViệt Nam là một quốc gia tôn giáo.

36.

Câu 21. Khi nghiên cứu vấn đề tôn giáo, ta không được đối lập một cách cực đoan tôn giáo với:

a)

a. Giáo dục.

b)

b. Văn hóa.

c)

c. Xã hội.

d)

d. Khoa học.

37.

Câu 1. Một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt, được hình thành, duy trì, và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng, cùng với các quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên, được gọi là:

a)

a. Tập thể

b)

b. Cộng đồng.

c)

c. Dân tộc.

d)

d. Gia đình.

38.

Câu 2. Gia đình là:

a)

Một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội.

b)

Một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò tác động đến sự tồn tại và phát triển của xã hội.

c)

Một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò quan trọng đối với sự ton tại và phát triển của xã hội.

d)

Một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của xã hội.

39.

Câu 3. Đâu là quan hệ đóng vai trò cơ sở, nền tảng, pháp lý để hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình?

a)

a. Quan hệ kinh tế.

b)

b. Quan hệ huyết thống.

c)

c. Quan hệ hôn nhân.

d)

d. Quan hệ tình cảm.

40.

Câu 4. Vị trí của gia đình là gì?

a)

a. Gia đình là tế bào của xã hội.

b)

b. Gia đình là tổ ấm của mỗi thành viên.

c)

c. Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội.

d)

d. Cả a,b,c

41.

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Gia đình là tổ ấm, nơi mang lại các giá trị, niềm hạnh phúc, và sự hài
hòa trong đời sống cá nhân cho mỗi thành viên.

b)

Gia đình là nơi duy nhất mang lại các giá trị cá nhân cho mỗi thành viên.

c)

Gia đình chỉ là nơi để cư ngụ thuần túy cho mỗi thành viên.

d)

Cả a, b, và c.

42.

Câu 6. Hai trong số các chức năng của gia đình là gì?

a)

a. Chức năng tổ chức xã hội, chức năng đồng thuận.

b)

b. Chức năng quản lý sản xuất, chức năng liên kết cộng đồng.

c)

c. Chức năng tiêu thụ hàng hóa, chức năng sở hữu của cải.

d)

d. Chức năng nuôi dưỡng giáo dục, chức năng văn hóa.

43.

Câu 7. Điền vào chỗ trống: tái sản xuất ra con người là một trong các ... của gia đình.

a)

a. Chức năng.

b)

b. Trách nhiệm

c)

c. Quyền lợi.

d)

d. Nghĩa vụ.

44.

Câu 8. Các cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm:

a)

a. Cơ sở kinh tế, cơ sở xã hội, cơ sở chính trị.

b)

b. Cơ sở kinh tế-xã hội, cơ sở chính trị-xã hội, cơ sở văn hóa.

c)

c. Cơ sở kinh tế, cơ sở xã hội, cơ sở văn hóa.

d)

d. Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

45.

Câu 9. Thế nào là chế độ hôn nhân tiến bộ?

a)

a. Hôn nhân vì tình yêu, hôn nhân vì gia đình hai bên, hôn nhân vì xã hội.

b)

b. Hôn nhân vì trách nhiệm, hôn nhân vì lợi ích, hôn nhân vì bổn phận.

c)

c. Hôn nhân tự do, hôn nhân tự nguyện, hôn nhân tự giác.

d)

d. Hôn nhân tự nguyện, hôn nhân một vợ một chồng, hôn nhân được đảm bảo về pháp lý.

46.

Câu 10. Hôn nhân tự nguyện bao gồm các nội dung nào?

a)

a. Kết hôn qua mai mối, ly hôn bắt buộc.

b)

b. Tự nguyện kết hôn, tự do ly hôn.

c)

c. Đồng thuận kết hôn, không ly hôn.

d)

d. Tự ý kết hôn, đơn phương ly hôn.

47.

Câu 11. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, gia đình Việt Nam đang có những biến đổi thế nào?

a)

a. Biến đổi về quy mô, kết cấu của gia đình; biến đổi về các chức năng của gia đình; biến đổi về quan hệ gia đình.

b)

b. Biến đổi về các chức năng của gia đình; biến đổi về quan hệ gia đình.

c)

c. Biến đổi về quy mô, kết cấu của gia đình; biến đổi về các chức năng của gia đình.

d)

d. Biến đổi về quy mô, kết cấu của gia đình; biến đổi về quan hệ gia đình.

48.

Câu 12. Điền vào chỗ trống: Sự biến đổi của gia đình là ... thúc đẩy sự phát triển của xã hội.

a)

a. Động lực

b)

b. Xu hướng.

c)

c. Trào lưu.

d)

d. Kết quả.

49.

Câu 13. Điền vào chỗ trống theo đúng thứ tự: Kế thừa các giá trị
thời tiếp thu các giá trị ... của nhân loại khi xây dựng gia đình.

a)

a.Gia đình truyền thống, gia đình tiến bộ.

b)

b. Gia đình tiến bộ, gia đình truyền thống.

c)

c. Gia đình tiến bộ, gia đình tiên tiến.

d)

d. Gia đình tiên tiến, gia đình tiến bộ.

50.

Câu 14. Quy mô gia đình Việt Nam hiện nay ngày càng:

a)

a. Thu nhỏ.

b)

b. Mở rộng.

c)

c. Giữ nguyên.

d)

d. Ổn định.

51.

Câu 15. Đẩy mạnh phát triển kinh tế và xã hội, nâng cao đời sống vật chất, kinh tế hộ gia đình là một trong các

a)

a. Phương hướng xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong chủ nghĩa xã hội.

b)

b. Phương hướng hình thành gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

c. Phương hướng tổ chức gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

d. Phương hướng xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

52.

Câu 16. Gia đình Việt Nam hiện nay có thể được coi là gia đình quá độ trong quá trình chuyển biến từ:

a)

a. Xã hội nông nghiệp cổ truyền sang xã hội công nghiệp hiện đại.

b)

. Xã hội truyền thống sang xã hội cổ truyền.

c)

c. Xã hội hiện đại sang xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Xã hội mới sang xã hội hiện nay.