WorksheetsH2 - 28
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Tìm phiên âm của từ sau: 情况
a)
qíngkuàng
b)
jíngkuàng
c)
qíngkuang
d)
qìngkuàng
2.
今天晚上看球赛,我们五点半______吃完饭了。
a)
就
b)
才
3.
图书馆______有书店、商店和邮局。
a)
环境
b)
有的
c)
附近
d)
情况
4.
他来中国以前____学汉语了。
a)
就
b)
才
5.
她病____好,____ 去上课了。
a)
才、就
b)
就、才
c)
就、就
d)
才、才
6.
Điền vào chỗ trống:
____想家,____给妈妈打个电话。
a)
要是……就
b)
因为……所以
c)
虽然……但是
d)
又……又
7.
Điền vào chỗ trống:
她 _____ 学的时间不长,_____ 她说得很流利。
a)
因为……所以
b)
虽然……但是
c)
要是……就
d)
才……就
8.
Chọn vị trí cho từ trong ngoặc:
A 下了课 B 我 C 回家 D 看我父母。(就)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Sửa câu sai:
你的病还没有好,病好了以后才上课吧。
(a)
10.
Dịch câu sau: 12 giờ tối hôm qua tôi mới ngủ.
(a)
100 %
