wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cai quan cai ao cai dep

Total questions: 93

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn nào sau đây mô tả không đúng với Hình thái tiền tệ?

a)

Tiền bắt buộc phải được Nhà nước phát hành dùng cho xã hội

b)

Vật ngang giá chung được toàn xã hội thống nhất ở một loại hàng hoá đặc biệt

c)

Vàng là vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá

d)

Tiền tệ trở thành phương tiện trung gian trao đổi hàng hoá

2.

: Hình thái đo lường nào của giá trị dựa trên hành vi trao đổi trực tiếp

a)

Hình thái giản đơn

b)

Hình thái toàn bộ

c)

Hình thái chung

d)

Hình thái tiền tệ

3.

Đâu là chức năng gốc của tiền?

a)

Chức năng phương tiện lưu thông

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Chức năng thước đo giá trị

d)

Chức năng phương tiện cất trữ

4.

Đâu là chức năng của tiền?

a)

Chức năng tiền tệ thế giới

b)

Chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng thước đo giá trị

d)

Chức năng phương tiện cất trữ

5.

Lựa chọn nào sau đây đúng với thứ tự phát triển các hình thái đo lường giá trị của hàng hóa?

a)

Hình thái giản đơn, hình thái chung, hình thái mở rộng, hình thái tiền tệ

b)

Hình thái ngẫu nhiên, hình thái chung, hình thái toàn bộ, hình thái tiền tệ

c)

Hình thái ngẫu nhiên, hình thái toàn bộ, hình thái chung, hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giản đơn, hình thái chung, hình thái tiền tệ, hình thái toàn bộ

6.

Trong các chức năng của tiền, chức năng nào tiền nhất thiết phải gắn với tiền vàng, tiền bạc?

a)

Chức năng phương tiện lưu thông

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Chức năng thước đo giá trị trong dài hạn

7.

: Trong các chức năng của tiền dưới đây, chức năng nào không nhất thiết gắn với vàng, bạc?

a)

Chức năng phương tiện lưu thông

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Chức năng tiền tệ thế giới

8.

Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng:

a)

Chức năng phương tiện lưu thông

b)

Chức năng phương tiện cất trữ

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Tất cả các chức năng của tiền

9.

Tiền có mấy chức năng?

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

10.

Tiền được dùng để trả nợ, khi đó tiền thực hiện chức năng gì?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Chức năng tiền tệ thế giới

11.

Việt Nam tiến hành công nghiệp hoá như thế nào để thích ứng với Cách mạng Công nghiệp 4.0?

a)

. Phát triển lực lượng sản xuất, trên cơ sở thành tựu Cách mạng Cách mạng khoa học hiện đại

b)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng tăng tỷ trọng nông nghiệp

c)

Điều chỉnh Quan hệ Sản xuất và Kiến trúc thượng tầng phù hợp với sự phát triển của LLSX

d)

Tăng tỷ trọng công nghiệp, dịch vụ, đồng thời tăng giá trị của các ngành

12.

Cách mạng Công nghiệp 1.0 khởi nguồn từ quốc gia nào?

a)

Nước Nga

b)

Nước Mỹ

c)

Nước Anh

d)

Nước Pháp

13.

Công nghiệp hoá là quá trình:

a)

Chuyển đổi căn bản, toàn diện về đầu tư, sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội

b)

Chuyển đổi từ sản xuất với công cụ thô sơ sang sản xuất với máy móc tân tiến nhất

c)

Chuyển đổi từ lao động thủ công sang lao động với công nghệ, phương tiện và phương pháp hiện đại

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại, đạt năng suất lao động cao

14.

Cơ khí hoá sản xuất là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp 1.0

b)

Cách mạng Công nghiệp 2.0

c)

Cách mạng Công nghiệp 3.0

d)

Cách mạng Công nghiệp 4.0

15.

. Đặc trưng cơ bản nhất của cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại theo quan điểm của Đảng ta xác định là gì?

a)

Khoa học kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Thay đổi về chất của tư liệu sản xuất

c)

Tất cả các phương án đều sai

d)

Siêu kết nối và siêu cơ sở dữ liệu

16.

Máy tính cá nhân là thành tựu từ cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng Công nghiệp 1.0

b)

Cách mạng Công nghiệp 2.0

c)

Cách mạng Công nghiệp 3.0

d)

Cách mạng Công nghiệp 4.0

17.

Trong các nội dung sau, nội dung nào không đúng với đặc trưng kinh tế thị trường?

a)

Là kinh tế hàng hoá mở, hội nhập và gồm nhiều loại thị trường khác nhau

b)

Là kinh tế hàng hoá mà mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều chịu sự quyết định của Nhà nước

c)

Là kinh tế hàng hoá gồm nhiều thành phần kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

d)

Là kinh tế hàng hoá phát triển tới trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường

18.

Cách mạng công nghiệp là sự thay đổi về chất của:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

19.

Tăng năng suất lao động và Tăng cường độ lao động đều làm tăng:

a)

Số lượng sản phẩm sản xuất ra

b)

Thời gian lao động để tạo ra mỗi sản phẩm

c)

Hao phí lao động để tạo ra mỗi sản phẩm

d)

Giá trị tổng sản phẩm của doanh nghiệp

20.

Hình thức tổ chức độc quyền nào độc lập về sản xuất hàng hoá?

a)

Trust và Cartel

b)

Cartel và Syndicate

c)

Tất cả phương án đều sai

d)

Sydicate và Trust

21.

Thành phần kinh tế nào nắm vai trò chủ đạo trong nền KTTT Tư bản chủ nghĩa?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế hỗn hợp

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài

22.

Kinh tế thị trường Tư bản chủ nghĩa ưu tiên đảm bảo quyền lợi của ai?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Nhân dân lao động

23.

Lợi ích kinh tế chủ yếu của người lao động là gì?

a)

Tiền lương

b)

Doanh thu

c)

Lợi nhuận

d)

Cổ tức

24.

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư bản

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

25.

Trong nền Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào được cho là nắm vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế tư bản nhà nước

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân

26.

Nhân tố nào ảnh hưởng tới quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Chính sách phân phối thu nhập của Nhà nước

d)

Tất cả các phương án đều đúng

27.

Nội dung nào không phản ánh vai trò của Nhà nước trong việc điều hoà các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam?

a)

Ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp

b)

Đảm bảo tuyệt đối lợi ích cho các Tổ chức Độc quyền

c)

Giải quyết xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế

d)

Phân phối lại thu nhập giữa các chủ thể kinh tế

28.

Trong nền Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa, có những hình thức phân phối thu nhập cơ bản nào?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo phúc lợi

c)

Phân phối theo vốn góp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Lựa chọn nào dưới đây không phải là hàng hoá?

a)

Vaccine Covid-19 được nhập khẩu

b)

Khẩu trang y tế bán ở hiệu thuốc

c)

Rau quả được nông dân tặng cho khu cách ly

d)

Su hào giải cứu được bày bán

30.

Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Tất cả các chức năng của tiền

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Chức năng phương tiện lưu thông

31.

Theo quy luật cung - cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi:

a)

Cung bằng Cầu

b)

Cầu giảm, Cung tăng

c)

Cung nhỏ hơn Cầu

d)

Cung lớn hơn Cầu

32.

Lợi ích kinh tế nào được các chủ doanh nghiệp quan tâm chủ yếu:

a)

Địa vị xã hội

b)

Lợi nhuận

c)

Mối quan hệ làm ăn

d)

Tiền lương

33.

Chính sách nào sau đây của nhà nước có thể điều hòa các quan hệ lợi ích kinh tế, phân phối lại thu nhập?

a)

Chính sách phát triển khoa học công nghệ

b)

Chính sách bảo vệ tài nguyên

c)

Chính sách thuế

d)

Chính sách giải quyết việc làm

34.

Hệ thống luật pháp quy tắc, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành để điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là:

a)

Thể chế xã hội

b)

Thể chế văn hóa

c)

Thể chế chính trị

d)

Thể chế kinh tế

35.

Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" xuất hiện đầu tiên vào năm nào?

a)

1615

b)

1516

c)

1156

d)

1651

36.

Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ khoa học "Kinh tế chính trị"?

a)

Antoine Montchretiên

b)

William Petty

c)

Tomas Mun

d)

Karl Max

37.

Đâu là các mặt trong quan hệ sản xuất giữa người với người?

a)

Quan hệ sở hữu về Tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ quản lý

d)

Quan hệ trao đổi, mua bán

e)

Quan hệ trong kinh doanh

38.

Trong các mặt của quan hệ sản xuất, mặt nào quan trọng nhất, quyết định các mặt còn lại?

a)

Quan hệ sở hữu về Tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ quản lý

d)

Quan hệ xã hội

39.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế Chính trị Mác-Lênin là gì?

a)

Quan hệ sản xuất đặt trong mối liên hệ chặt chẽ với trình độ phát triển của Lực lượng sản xuất và Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ trao đổi, mua bán giữa người với người trong Chủ nghĩa Tư bản

c)

Các giải pháp giúp cho Nhà tư bản tối đa hoá Giá trị thặng dư trong Chủ nghĩa tư bản

d)

Các công cụ kinh tế được Nhà nước áp dụng để điều tiết nền kinh tế

40.

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất là phương pháp nghiên cứu gì?

a)

Phương pháp Duy vật biện chứng

b)

Phương pháp Nghiên cứu trừu tượng

c)

Phương pháp Logic Lịch sử

d)

Phương pháp Duy vật siêu hình

41.

Ai là đại diện cho trường phái Kinh tế Chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

Adam Smith

b)

Karl Max

c)

Tomas Mun

d)

Antoni Moncretien

42.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Công dụng của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Quan hệ tỷ lệ về lượng khi trao đổi hàng hóa này với hàng hóa khác

d)

Lượng hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

43.

Đặc trưng của thuộc tính Giá trị hàng hóa là:

a)

Được thể hiện trong tiêu dung

b)

Chỉ tồn tại khi có sự trao đổi hàng hóa

c)

Là phạm trù vĩnh viễn

d)

Tất cả các phương án đều sai

44.

Sản xuất hàng hóa là:

a)

Là kiểu tổ chức xã hội mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích trao đổi, mua bán

b)

Là kiểu tổ chức chính trị mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích trao đổi, mua bán

c)

Là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích để trao đổi, mua bán

d)

Là kiểu tổ chức sản xuất – tiêu dung mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích trao đổi mua bán

45.

Giá trị sức lao động của một công nhân được ký hiệu là gì?

a)

v

b)

m

c)

c

d)

w

46.

Giá trị thặng dư do một công nhân tạo ra là gì?

a)

v

b)

m

c)

w

d)

c

47.

Mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản là:

a)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và lưu thông

b)

Dường như lưu thông vừa tạo ra giá trị thặng dư, vừa không tạo ra giá trị thặng dư

c)

Mâu thuẫn giữa lưu thông và không lưu thông hàng hoá

d)

Mâu thuẫn giữa Giá trị và giá trị sử dụngs

48.

Lựa chọn nào được coi là tư bản?

a)

Tiền đầu tư bất động sản

b)

Tiền chơi chứng khoán

c)

Xe đạp để tập thể dục

d)

Xe máy để chạy grab

49.

Giá trị thặng dư phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Người lao động và Nhà tư bản

b)

Người lao động với nhau

c)

Nhà tư bản với nhau

d)

Tất cả các phương án đều đúng

50.

Tích tụ tư bản phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Các nhà tư bản với nhau

b)

Nhà tư bản với Lao động làm thuê

c)

Các lao động làm thuê với nhau

d)

Tất cả phương án đều đúng

51.

Loại GTTD nào phản ánh mối quan hệ giữa các Nhà tư bản với nhau?

a)

GTTD tương đối

b)

GTTD siêu ngạch

c)

GTTD tuyệt đối

d)

Tất cả các phương án đều đúng

52.

Tập trung tư bản phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Người lao động làm thuê với nhau

b)

Nhà tư bản với nhau

c)

Nhà tư bản và lao động làm thuê

d)

Tất cả phương án đều sai

53.

Loại GTTD nào phản ánh mối quan hệ giữa Nhà tư bản với công nhân làm thuê?

a)

GTTD tương đối

b)

GTTD siêu ngạch

c)

GTTD tuyệt đối

d)

Tất cả các phương án đều đúng

54.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tích luỹ tư bản là:

a)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Đều làm tăng thời gian lao động

d)

Tất cả phương án đều đúng

55.

Mục đích của Chủ nghĩa tư bản là:

a)

Sản xuất và chiếm đoạt giá trị thặng dư

b)

Sản xuất và chiếm đoạt Giá trị sức lao động

c)

Sản xuất và chiếm đoạt Giá trị tư liệu sản xuất

d)

Chiếm đoạt Giá trị sức lao động và Giá trị thặng dư

56.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Bán hàng hoá ở nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

c)

Sản xuất kinh doanh ở nước ngoài

d)

Tất cả các phương án đều sai

57.

Điểm giống giữa tổ chức độc quyền dưới hình thức Trust và Cartel là gì?

a)

Đều có khả năng thao túng một ngành hàng

b)

Đều thống nhất về khâu tiêu thụ hàng hoá

c)

Đều độc lập về khâu sản xuất

d)

Đều thống nhất về khâu mua các yếu tố đầu vào

58.

Nhà lý luận nào sau đây nghiên cứu về Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

Adam Smith

b)

Karl Marx

c)

Friedrich Engels

d)

Vladimir Ilyich Lenin

59.

Hoạt động nào là xuất khẩu tư bản trực tiếp?

a)

Đầu tư chứng khoán ở nước ngoài

b)

Thiết lập cơ sở sản xuất kinh doanh ở nước ngoài

c)

Thiết lập cơ sở sản xuất kinh doanh ở nước ngoài

d)

Cho doanh nghiệp nước ngoài vay vốn kinh doanh

60.

Tập đoàn Unilever xây dựng nhà máy tại tỉnh Bắc Ninh (Việt Nam) để sản xuất hoá mỹ phẩm. Đây là hình thức xuất khẩu tư bản gì?

a)

Xuất khẩu tư bản gián tiếp

b)

Xuất khẩu tư bản cho vay

c)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp

d)

Xuất khẩu tư bản nhà nước

61.

Hình thức tổ chức độc quyền nào độc lập về sản xuất hàng hoá?

a)

Cartel và Syndicate

b)

Syndicate và Trust

c)

Trust và Cartel

d)

Concern và Cartel

62.

Hoạt động nào không phải là xuất khẩu tư bản?

a)

Trung Quốc đầu tư Nhà máy sản xuất Điện thoại Huawei tại thung lũng Silicon

b)

Tesla đầu tư nhà máy sản xuất xe điện ở Trung Quốc

c)

Việt Nam xuất khẩu giày da sang châu Âu

d)

Viettel thành lập công ty Unitel tại Lào

63.

Tư bản tài chính là sự thâm nhập, dung hợp lẫn nhau giữa:

a)

Tư bản độc quyền công nghiệp với nhau

b)

Tư bản độc quyền ngân hàng với nhau

c)

Tư bản độc quyền công nghiệp & Tư bản độc quyền ngân hàng

d)

Tất cả phương án đều sai

64.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Sản xuất Giá trị thặng dư ở trong nước và thực hiện Giá trị thặng dư ở nước ngoài

b)

Sản xuất Giá trị thặng dư ở nước ngoài và thực hiện Giá trị thặng dư ở trong nước

c)

Sản xuất Giá trị thặng dư và thực hiện Giá trị thặng dư ở nước ngoài

d)

Sản xuất Gía trị thặng dư và thực hiện Giá trị thặng dư ở trong nước

65.

Các thành viên tham gia vào Trust thống nhất với nhau về:

a)

Mua hàng hoá đầu vào

b)

Sản xuất hàng hoá

c)

Tiêu thụ hàng hoá

d)

Tất cả các phương án đều đúng

66.

Các thành viên tham gia vào Syndicate không thống nhất với nhau về:

a)

Mua hàng hoá đầu vào

b)

Sản xuất hàng hoá

c)

Tiêu thụ hàng hoá

d)

Tất cả các phương án đều đúng

67.

Các thành viên tham gia vào tổ chức độc quyền dưới hình thức Cartel sẽ thoả thuận với nhau về:

a)

Mua hàng hoá đầu vào

b)

Sản xuất hàng hoá

c)

Tiêu thụ hàng hoá

d)

Tất cả các phương án đều đúng

68.

Tư bản tài chính là đặc điểm kinh tế của giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chủ nghĩa tư bản thời kỳ sơ khai

d)

Tất cả phương án đều đúng

69.

Trong các nhận định sau, nhận định nào mô tả đúng về quy luật giá trị?

a)

Quy luật giá trị điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường trong dài hạn

b)

Quy luật giá trị điều tiết giá cả hàng hóa giảm khi hàng hóa khan hiếm

c)

Quy luật giá trị điều tiết giá cả tăng khi nhu cầu về hàng hóa giảm

d)

Quy luật giá trị không có tác dụng điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường

70.

Theo quan điểm của ĐCSVN, công nghiệp hóa là sự nghiệp của lực lượng nào?

a)

Sự nghiệp của liên minh giai cấp công nhân, nông dân và nhân dân lao động

b)

Sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và doanh nhân

c)

Sự nghiệp của giới tri thức

d)

Sự nghiệp của toàn dân và mọi thành phần kinh tế

71.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là khi

a)

Người lao động được tự do về thân thể và bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất

c)

Người lao động không được tư do về thân thể và bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động không được tự do về than thể và không bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất

72.

Kết quả của cạnh tranh nội bộ ngành là?

a)

Hình thành giá cả thị trường

b)

Hình thành giá cả độc quyền

c)

Hình thành giá trị trao đổi

d)

Hình thành giá trị sử dụng

73.

Tình trạng tư bản thừa là?

a)

Khối lượng tư bản sở hữu lớn hơn nhu cầu tư bản để đầu tư

b)

Dư thừa tư bản và vốn đầu tư

c)

Nguồn lực vật chất của nền kinh tế quá dồi dào

d)

Nền kinh tế phát triển bão hòa, hiệu suất đầu tư giảm

74.

Trong trường hợp nào thì nhà tư bản không còn bóc lột công nhân?

a)

Trả công cho công nhân đúng với giá trị sức lao động

b)

Trả cho công nhân đủ giá trị mới mà lao động của họ sáng tạo ra

c)

Ký hợp đồng lao động với công nhân trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng trước pháp luật

d)

Nhà tư bản tham gia lao động

75.

Nội dung nào không phải là tác dụng của Quy luật giá trị?

a)

Quy luật giá trị làm phân hóa giữa những người sản xuất kinh doanh gia tăng khoảng cách giai tầng

b)

Quy luật giá trị điều tiết phân bổ đầu tư sản xuất vào ngành có sự khan hiếm hàng hóa

c)

Quy luật giá trị điều tiết lưu thông hàng hóa từ nơi giá cao đến nơi giá thấp

d)

Quy luật giá trị kích thích cải tiến kỹ thuật nhằm tăng năng suất lao động

76.

Các quỹ dự trữ quốc gia thuộc thành phần nào dưới đây?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tập thể

77.

Internet là thành tựu từ công Cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

78.

Nội dung nào không thuộc về các chủ thể trên thị trường để cấu thành thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Hệ thống pháp luật, chính sách do nhà nước ban hành

b)

Doanh nghiệp và các tổ chức xã hội đại diện cho doanh nghiệp

c)

Dân cư và các tổ chức xã hội đại diện cho các thành phần dân cư

d)

Bộ máy quản lý nhà nước

79.

Đặc trưng cơ bản nhất của cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại theo quan điểm của Đảng ta xác định là gì?

a)

Khoa học kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Khoa học kĩ thuật góp phần quan trọng trong sản xuất

c)

Thay đổi về chất của tư liệu lao động

d)

Siêu kết nối và siêu cơ sở dữ liệu

80.

Lợi ích kinh tế cơ bản cốt lỗi của người lao động là:

a)

Các mối quan hệ xã hội

b)

Doanh thu và lợi nhuận

c)

Mở rộng thị trường kinh doanh

d)

Tiền công/ thu nhập

81.

Sự giống nhau giữa tích tụ tư bản với tập trung tư bản:

a)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Đều làm giảm số lượng doanh nghiệp

c)

Tất cả phương án nêu trên đều sai

d)

Đều làm tang quy mô tư bản xã hội

82.

Phương thức chủ yếu để thực hiện quan hệ lợi ích kinh tế đó là:

a)

Phương thức cạnh tranh; phương thức hợp tác, thống nhất; phương thức áp đặt

b)

Phương thức trọng tài; phương thức hợp tác, thống nhất; phương thức áp đặt

c)

Phương thức cạnh tranh; phương thức hợp tác, thống nhất; phương thức trọng tài

d)

Phương thức trọng tài; phương thức hợp tác, thống nhất; phương thức cạnh tranh

83.

Lợi ích kinh tế cơ bản cốt lõi của chủ doanh nghiệp là:

a)

Tiền công/ thu nhập

b)

Doanh thu và lợi nhuận

c)

Mở rộng thị trường kinh doanh

d)

Các mối quan hệ xã hội

84.

Theo quy luật cung cầu, giá cả thị trường thường thấp hơn giá trị hàng hóa trong sản xuất khi:

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cung bằng cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cầu tăng, cung giảm

85.

Trong các chức năng của tiền, chức năng nào tiền không nhất thiết phải kết tinh hao phí lao động xã hội thực tế như nó biểu hiện

a)

Chức năng phương tiện lưu thông

b)

Chức năng phương tiện cất trữ

c)

Chức năng thước đo giá trị trong dài hạn

d)

Tất cả các chức năng trên

86.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào là đặc trưng của sản xuất tự cung tự cấp?

a)

Sản phẩm được sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất

b)

Sản phẩm được sản xuất để trao đổi, mua bán

c)

Sản phẩm được sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội

d)

Sản phẩm là kết quả của lao động, được trao đổi, mua bán trên thị trường

87.

Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là

a)

Công nghệ số, chinh phục vũ trụ, kết nối không dây

b)

Siêu cơ sở dữ liệu, siêu kết nối, công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

c)

Cơ khí hóa sản xuất, năng lượng đốt than, động cơ hơi nước

d)

Điện khí hóa sản xuất, động cơ đốt trong, phương pháp tổ chức dây chuyền

88.

Các nhân tố làm tăng sản phẩm xã hội là?

a)

Tăng số người lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng thời gian lao động

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

89.

Có mấy bộ phận cơ bản cấu thành khái niệm thể chế?

a)

Có 5 bộ phận cấu thành

b)

Có 4 bộ phận cấu thành

c)

Có 3 bộ phận cấu thành

d)

Có 2 bộ phận cấu thành

90.

Hoạt động nào không phải là xuất khẩu tư bản trực tiếp?

a)

Xây dựng chi nhánh công ty mẹ ở nước ngoài

b)

Mua lại các công ty đang hoạt động ở nước ngoài

c)

Mua cổ phiếu nước ngoài thông qua các định chế trung gian

d)

Thiết lập cơ sở sản xuất kinh doanh ở nước ngoài

91.

Hoạt động nào không phải là xuất khẩu tư bản trực tiếp?

a)

Xây dựng chi nhánh công ty mẹ ở nước ngoà

b)

Mua lại các công ty đang hoạt động ở nước ngoài

c)

Mua cổ phiếu nước ngoài thông qua các định chế trung gian

d)

Thiết lập cơ sở sản xuất kinh doanh ở nước ngoài

92.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá, có nghĩa là:

a)

Giá cả hàng hóa có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

b)

Giá cả hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

c)

Giá cả hàng hóa luôn luôn lớn hơn hoặc bằng giá trị của nó

d)

Giá cả hàng hóa luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng giá trị của nó

93.

Đi từ công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đến công nghiệp nặng là lĩnh vực đột phá của mô hình công nghiệp của các nước

a)

Mô hình các nước TBCN

b)

Mô hình các nước công nghiệp mới

c)

Mô hình Liên Xô cũ

d)

Mô hình các nước TBCN kinh điển