wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm – Chương 2

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Sau Cách mạng Tháng Tám 1945, Việt Nam đã trở thành:

a)

Thuộc địa kiểu mới của thực dân Pháp

b)

Quốc gia xã hội chủ nghĩa hoàn chỉnh

c)

Một quốc gia độc lập, tự do

d)

Liên bang tự trị của Đông Dương

2.

Đảng và Chính phủ chủ trương tổ chức tổng tuyển cử sớm nhằm:

a)

Cải tổ bộ máy cũ

b)

Tranh thủ quốc tế

c)

Thành lập Chính phủ chính thức, tạo cơ sở vững chắc cho nhà nước mới

d)

Đàm phán với Pháp

3.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam kết thúc thắng lợi vào năm nào?

a)

1955

b)

1954

c)

1953

d)

1950

4.

Hội nghị Giơ-ne-vơ năm 1954 có ý nghĩa gì đối với phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Đông Dương?

a)

Tạo cơ hội cho Pháp tiếp tục ở lại Đông Dương

b)

Là cơ sở pháp lý quốc tế đầu tiên công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam, Lào và Campuchia

c)

Khẳng định quyền lực tối cao của các nước lớn tại Đông Dương

d)

Củng cố vai trò của chính phủ Bảo Đại

5.

Đâu là nguyên tắc Việt Nam kiên trì bảo vệ tại Hội nghị Giơ-ne-vơ?

a)

Quyền tự trị cho Nam Bộ

b)

Giữ vững chủ quyền, độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Phân chia tạm thời hai miền theo yêu cầu của Mỹ

d)

Không can thiệp vào nội bộ của Pháp

6.

Mục tiêu cơ bản của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là:

a)

Tăng cường ảnh hưởng ở Đông Nam Á

b)

Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến

c)

Giành độc lập, tự do và bảo vệ thành quả Cách mạng Tháng Tám

d)

Cải cách ruộng đất và công nghiệp hóa đất nước

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa thắng lợi của Hội nghị Giơ-ne-vơ đối với Việt Nam?

a)

Là thắng lợi về quân sự, ngoại giao và chính trị

b)

Tạo cơ sở quốc tế công nhận nền độc lập của Việt Nam

c)

Chấm dứt hoàn toàn sự chi phối của các cường quốc tại Đông Dương

d)

Mở đường cho sự nghiệp thống nhất đất nước

8.

Sự kiện nào đánh dấu thắng lợi hoàn toàn của cuộc kháng chiến chống Pháp về phương diện chính trị – ngoại giao?

a)

Chiến dịch Biên giới 1950: Thắng lợi quân sự

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập: Sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

c)

Hội nghị Trung ương lần thứ 6: Hội nghị quan trọng

d)

Việc ký kết Hiệp định Giơ-ne-vơ ngày 21/7/1954

9.

Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ (7/1954), tình hình đất nước Việt Nam như thế nào?

a)

Được thống nhất về chính trị và quân sự

b)

Bị chia làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau

c)

Hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của chính quyền Bảo Đại

d)

Thống nhất về tổ chức nhưng hành chính tách khỏi chia cắt quân sự

10.

Sau năm 1954, miền Nam Việt Nam trở thành:

a)

Vùng giải phóng hoàn toàn

b)

Trung tâm kinh tế của cả nước

c)

Khu tự trị do Liên Hợp Quốc kiểm soát

d)

Thuộc địa kiểu mới của đế quốc Mỹ

11.

Trong bối cảnh đất nước sau Cách mạng Tháng Tám, Đảng Cộng sản Việt Nam đã đề ra chủ trương nào nhằm lãnh đạo toàn dân kháng chiến kiến quốc?

a)

Phát động Cải cách ruộng đất toàn quốc

b)

Ban hành sắc lệnh về thiết quân luật

c)

Ra Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” xác định đường lối cách mạng

d)

Tuyên bố thành lập Quốc hội toàn cầu

12.

Miền Bắc sau năm 1954 có vai trò như thế nào trong sự nghiệp cách mạng cả nước?

a)

Là hậu phương chiến lược vững chắc, phát triển theo con đường xã hội chủ nghĩa

b)

Là khu vực trung lập, không tham gia vào các cuộc đấu tranh

c)

Là nơi tập kết quân đội Pháp

d)

Là nơi triển khai kinh tế thị trường kiểu mới

13.

Trong bối cảnh quốc tế sau 1954, thuận lợi lớn đối với cách mạng Việt Nam là:

a)

Chủ nghĩa thực dân phục hồi ở châu Á

b)

Các cuộc xung đột giữa phương Tây và các nước độc lập mới

c)

Sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa, đặc biệt là Liên Xô

d)

Sự can thiệp sâu hơn của các nước tư bản vào Đông Dương

14.

Một trong những khó khăn về đối nội của nước ta sau năm 1954 là:

a)

Sự phân đời của nhân dân miền Bắc

b)

Tình trạng nội chiến giữa hai miền

c)

Kinh tế miền Bắc nghèo nàn, lạc hậu; đất nước chia cắt

d)

Miền Nam đổi tự trị hoàn toàn

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng yêu cầu lịch sử đặt ra cho Đảng sau năm 1954?

a)

Đưa cách mạng Việt Nam tiến lên phù hợp với thế mới

b)

Bảo vệ vững chắc miền Bắc làm hậu phương

c)

Lãnh đạo toàn dân tiến hành cách mạng dân tộc – dân chủ

d)

Tạm thời ngừng đấu tranh để chờ sự hỗ trợ quốc tế

16.

Điều tự nhiên hợp vào chủ trương: Sau năm 1954, trong điều kiện đất nước bị chia cắt, Đảng ta xác định miền Bắc là căn cứ địa hậu phương, miền Nam là __ để tiếp tục sự nghiệp giải phóng dân tộc.

a)

khu trung lập

b)

chiến trường chính

c)

vùng tự trị

d)

điểm chiến lược kinh tế

17.

Hội nghị Trung ương 15 (mở rộng) diễn ra vào thời điểm nào?

a)

Tháng 12/1954

b)

Tháng 1/1959

c)

Tháng 5/1960

d)

Tháng 7/1954

18.

Chính sách của đế quốc Mỹ và tay sai ở miền Nam sau 1954 chủ yếu là:

a)

Tăng cường cải cách ruộng đất

b)

Thực hiện hòa bình dân chủ

c)

Khủng bố và tiến hành chiến tranh đơn phương

d)

Xây dựng liên minh quốc phòng chung

19.

Nghị quyết 15 của Đảng đã xác định phương hướng cơ bản cho cách mạng miền Nam là:

a)

Chuyển sang khởi nghĩa vũ trang ngay lập tức

b)

Tiếp tục đấu tranh chính trị không bạo lực

c)

Tiến hành đồng thời đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

d)

Chờ điều kiện quốc tế thuận lợi mới hành động

20.

Hệ quả của chính sách khủng bố và đàn áp của Mỹ – Diệm ở miền Nam là gì?

a)

Tăng cường kiểm soát vùng nông thôn

b)

Khiến mâu thuẫn giữa nhân dân và chính quyền tay sai thêm gay gắt

c)

Hợp pháp hóa quyền cai trị của Mỹ ở miền Nam

d)

Ổn định tình hình chính trị xã hội

21.

Nghị quyết 15 đã tạo điều kiện như thế nào cho phong trào cách mạng miền Nam?

a)

Thúc đẩy các cuộc khởi nghĩa từng phần lan rộng

b)

Giảm cường độ khủng bố của địch

c)

Thống nhất toàn quốc ngay lập tức

d)

Tăng cường viện trợ từ Trung Quốc

22.

Ngày 2/9/1945, quân Pháp đã nổ súng gây hấn tại:

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Sài Gòn – Chợ Lớn

d)

Đà Nẵng

23.

Một điểm nổi bật trong chỉ đạo của Nghị quyết 15 là gì?

a)

Ưu tiên khởi nghĩa vũ trang toàn miền Nam

b)

Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

c)

Rút lui chiến lược chờ thời cơ

d)

Chỉ tập trung vào đấu tranh hòa bình

24.

Đối tượng chủ yếu của cuộc khởi nghĩa được xác định trong Nghị quyết 15 là:

a)

Thực dân Pháp

b)

Quân đội nhân dân

c)

Đế quốc Mỹ và tay sai

d)

Giai cấp địa chủ

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội dung Nghị quyết 15 (1959)?

a)

Chấp nhận con đường đấu tranh vũ trang kết hợp chính trị

b)

Cho phép phát động khởi nghĩa từng phần khi điều kiện chín muồi

c)

Từ bỏ đấu tranh chính trị, và tiến hành chiến tranh tổng lực ngay

d)

Mở đường cho phong trào cách mạng miền Nam phát triển mạnh

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nghị quyết Trung ương 15 (1/1959) xác định: “Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, sử dụng __ cách mạng với hai lực lượng chính trị và vũ trang.”

a)

bạo lực

b)

tuyên truyền

c)

nghị quyết

d)

thương lượng

27.

Từ sau Nghị quyết 15, điều gì chứng minh đường lối cách mạng miền Nam của Đảng là đúng đắn?

a)

Mỹ đồng ý rút quân khỏi miền Nam

b)

Phong trào khởi nghĩa từng phần phát triển mạnh và lan rộng

c)

Đảng chính thức cầm quyền ở miền Nam

d)

Chính quyền Bảo Đại được khôi phục

28.

Phong trào Đồng khởi chính thức bùng nổ vào ngày nào và tại đâu?

a)

Ngày 1/1/1960, tại Tây Ninh

b)

Ngày 17/1/1960, tại Bến Tre

c)

Ngày 19/5/1959, tại Trà Bồng

d)

Ngày 2/9/1960, tại Cần Thơ

29.

Phong trào Đồng khởi ở Bến Tre do ai trực tiếp lãnh đạo?

a)

Nguyễn Thị Minh Khai

b)

Nguyễn Văn Linh

c)

Nguyễn Thị Định

d)

Võ Thị Sáu

30.

Tác động lớn nhất của phong trào Đồng khởi đối với bộ máy chính quyền Sài Gòn ở cơ sở là gì?

a)

Gây rối loạn các tỉnh biên giới phía Bắc

b)

Làm hệ thống kìm kẹp của địch ở xã, ấp bị tê liệt và vỡ từng mảng lớn

c)

Giúp chính quyền tay sai củng cố được vùng xung yếu

d)

Dẫn đến sự sụp đổ ngay lập tức của toàn bộ chế độ

31.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng được tổ chức vào thời điểm nào?

a)

7/1954

b)

1/1959

c)

9/1960

d)

3/1961

32.

Đại hội III xác định rõ: đây là Đại hội của __ và đấu tranh thống nhất nước nhà.

a)

xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

b)

chống Mỹ cứu nước toàn miền Nam

c)

cải cách ruộng đất trên cả nước

d)

phát triển kinh tế thị trường

33.

Sau Cách mạng Tháng Tám 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương giữ vai trò gì trong việc lãnh đạo đất nước?

a)

Là tổ chức trung lập hỗ trợ chính quyền tạm thời

b)

Trở thành đảng cầm quyền lãnh đạo cách mạng trong cả nước

c)

Chuyển thành tổ chức dân sự hoạt động trong lĩnh vực xã hội

d)

Giữ vai trò thứ yếu do chưa đủ uy tín chính trị

34.

Theo Đại hội III, nhiệm vụ cách mạng ở miền Bắc là:

a)

Đánh đổ chế độ phong kiến

b)

Tiến hành khởi nghĩa vũ trang

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Thống nhất đất nước bằng bạo lực

35.

Nhiệm vụ của cách mạng ở miền Nam được Đại hội III xác định là gì?

a)

Thực hiện công nghiệp hóa

b)

Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Đấu tranh vũ trang kết hợp chính trị nhằm giải phóng miền Nam

d)

Tập trung cải cách giáo dục

36.

Về mục tiêu chiến lược chung, Đại hội III nêu rõ:

a)

Xây dựng đất nước toàn diện theo mô hình Trung Quốc

b)

Ưu tiên phát triển kinh tế thị trường

c)

Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

d)

Thực hiện hòa hợp dân tộc trên toàn quốc

37.

Tại Đại hội III, cách mạng Việt Nam được xác định có bao nhiêu chiến lược cách mạng?

a)

Một chiến lược duy nhất

b)

Hai chiến lược khác nhau ở hai miền

c)

Ba chiến lược phát triển đan xen

d)

Một chiến lược cho cả nước

38.

Về vai trò của cách mạng miền Bắc, Đại hội xác định là:

a)

Vai trò trung gian hòa giải

b)

Quyết định trực tiếp đến sự nghiệp cách mạng miền Nam

c)

Quyết định nhất đối với sự nghiệp phát triển và thống nhất cả nước

d)

Không đóng vai trò quyết định

39.

Vai trò của cách mạng miền Nam theo Đại hội III là gì?

a)

Góp phần xây dựng cơ sở vật chất cho miền Bắc

b)

Tập trung cải cách hành chính

c)

Quyết định trực tiếp đến sự nghiệp giải phóng miền Nam

d)

Đảm nhiệm trách nhiệm đối ngoại

40.

Đại hội III khẳng định: muốn thống nhất Tổ quốc cần kiên quyết:

a)

Tiếp tục đàm phán với Mỹ

b)

Đẩy mạnh tuyên truyền giáo dục

c)

Đánh bại đế quốc Mỹ và bè lũ tay sai

d)

Giao quyền tự trị cho miền Nam

41.

Chủ trương về hòa bình được Đại hội III khẳng định là gì?

a)

Kiên quyết bảo vệ hòa bình bằng mọi giá

b)

Giữ vững đường lối hòa bình để thống nhất đất nước, nhưng luôn sẵn sàng đối phó nếu bị xâm lược

c)

Chỉ dùng hòa bình làm hình thức đối ngoại

d)

Đàm phán vô điều kiện để kết thúc chiến tranh

42.

Phát biểu nào sau đây không phản ánh đúng nội dung Đại hội III (1960)?

a)

Xác định hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền

b)

Từ bỏ chủ trương thống nhất đất nước để giữ ổn định

c)

Xác định miền Bắc là căn cứ địa cách mạng

d)

Giữ vững lập trường hòa bình nhưng sẵn sàng đấu tranh

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đại hội III xác định: Cách mạng miền Bắc có nhiệm vụ xây dựng tiềm lực và bảo vệ căn cứ địa của cả nước, __ cho cách mạng miền Nam.

a)

chuẩn bị

b)

hỗ trợ tài chính

c)

làm hậu phương

d)

huy động nhân lực

44.

Sau ngày độc lập, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thực hiện vai trò lãnh đạo cách mạng bằng việc:

a)

Tuyên bố thành lập Chính phủ chính thức và tổ chức bầu cử Quốc hội

b)

Ra chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” để xác định phương hướng cách mạng trong tình hình mới

c)

Thành lập các đoàn thể xã hội dân sự thay cho nhà nước

d)

Kêu gọi đấu hàng thực dân Pháp để bảo toàn lực lượng

45.

Vì sao Đại hội III xác định cần thực hiện đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền?

a)

Vì hai miền có nền kinh tế tương đồng

b)

Do yêu cầu chiến lược cách mạng và tình hình đất nước bị chia cắt

c)

Vì chủ trương của Liên Xô

d)

Vì miền Nam đang ổn định về chính trị

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhận định về triển vọng cách mạng tại Đại hội III?

a)

Cuộc đấu tranh để thống nhất là thiêng liêng, lâu dài

b)

Cách mạng có thể gặp nhiều khó khăn, gian khổ

c)

Thắng lợi sẽ thuộc về nhân dân Việt Nam

d)

Miền Nam không cần thiết phải giải phóng

47.

Đại hội III năm 1960 có ý nghĩa gì đối với tiến trình cách mạng Việt Nam?

a)

Mở đầu thời kỳ đổi mới

b)

Tạo cơ sở pháp lý cho chính phủ Bảo Đại

c)

Định hướng chiến lược toàn diện và lâu dài cho sự nghiệp cách mạng và thống nhất đất nước

d)

Khẳng định vai trò kinh tế thị trường

48.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” do chính quyền nào của Mỹ phát động ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chính quyền của Tổng thống R. Nixon: Việt Nam hóa chiến tranh

b)

Chính quyền của Tổng thống J. F. Kennedy: Chiến tranh đặc biệt

c)

Chính quyền của Tổng thống L. B. Johnson: Chiến tranh cục bộ

d)

Chính quyền của Tổng thống D. Eisenhower

49.

Thời điểm quân Mỹ chính thức đổ bộ vào Đà Nẵng tham chiến trực tiếp ở miền Nam Việt Nam là:

a)

3/2/1965

b)

8/3/1965

c)

30/4/1965

d)

7/5/1965

50.

Tư tưởng chỉ đạo của Đảng khi phát động toàn dân kháng chiến chống Mỹ là gì?

a)

Đàm phán hòa bình song song đấu tranh vũ trang

b)

Mở rộng quan hệ quốc tế để kêu gọi viện trợ

c)

“Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ xâm lược”

d)

“Hòa hợp dân tộc, tiến tới thống nhất”

51.

Hội nghị Trung ương lần thứ 11 và 12 của Đảng diễn ra trong năm nào?

a)

1960

b)

1963

c)

1965

d)

1967

52.

Mục tiêu chiến lược của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ được Đảng xác định là:

a)

Đưa đất nước phát triển kinh tế thị trường

b)

Đánh bại Mỹ, giải phóng miền Nam, tiến tới thống nhất đất nước

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên cả nước

d)

Mở rộng hợp tác Đông Nam Á

53.

Nội dung đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ, cứu nước trong thời kỳ này là sự kế thừa và phát triển từ:

a)

Hội nghị Genève

b)

Cương lĩnh 1930

c)

Đại hội III của Đảng (1960)

d)

Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

54.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” mang bản chất:

a)

Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới

b)

Chiến tranh hạt nhân quy mô lớn

c)

Chiến tranh công nghệ cao

d)

Chiến tranh du kích kiểu mới

55.

Nội dung nào sau đây không phải là thách thức đối với chính quyền cách mạng non trẻ năm 1945?

a)

Hệ thống chính quyền ổn định, đầy đủ nhân lực

b)

95% dân số mù chữ, nhiều người chết đói

c)

Hậu quả của chế độ thực dân còn nặng nề

d)

Nền tài chính kiệt quệ, ngân khố trống rỗng

56.

Phương châm chỉ đạo kháng chiến chống đế quốc Mỹ được nêu trong nghị quyết Trung ương lần thứ 11,12/1965 là:

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính

c)

Hòa hoãn tiến công

d)

Lấy đấu tranh ngoại giao làm chủ lực

57.

Nghị quyết 11 và 12 (1965) thể hiện điều gì về tinh thần của Đảng?

a)

Cứng nhắc trong đối ngoại

b)

Phân vân chiến lược

c)

Quyết tâm chiến đấu vì độc lập – thống nhất

d)

Tránh né trách nhiệm lãnh đạo

58.

Tư tưởng chỉ đạo với miền Nam là gì?

a)

Kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự, kiên quyết tiến công và liên tục tiến công

b)

Tránh đối đầu trực diện, ưu tiên đấu tranh ngoại giao

c)

Chuyển lực lượng ra miền Bắc

d)

Phòng ngự chiến lược lâu dài

59.

Tư tưởng chỉ đạo đối với miền Bắc là:

a)

Giảm chi tiêu quốc phòng

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa

c)

Tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ hậu phương vững chắc

d)

Thực hiện khoán 10 toàn diện

60.

Nội dung nào sau đây không nằm trong mục tiêu của đường lối kháng chiến chống Mỹ, cứu nước do Đảng ta đề ra từ năm 1965?

a)

Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

b)

Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của đế quốc Mỹ

c)

Tăng cường viện trợ quân sự cho phong trào giải phóng ở Mỹ Latinh

d)

Bảo vệ vững chắc miền Bắc xã hội chủ nghĩa

61.

Cơ sở nào để Đảng ta khẳng định có thể đánh bại Mỹ và giành thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

a)

Nhân dân ta có thế trận chiến tranh nhân dân rộng khắp và tinh thần chủ động chiến đấu cao

b)

Quân đội Mỹ thiếu trang bị hiện đại và không quen địa hình

c)

Miền Bắc được Liên Xô viện trợ vũ khí hạt nhân

d)

Mỹ gặp thất bại tại nhiều quốc gia châu Á

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đường lối kháng chiến chống Mỹ?

a)

Đánh bại đế quốc Mỹ trong bất kỳ tình huống nào

b)

Hòa bình là con đường duy nhất

c)

Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

d)

Kết hợp kháng chiến toàn dân, toàn diện

63.

Điền từ vào chỗ trống: Đảng xác định: “Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ __.”

a)

xâm lược

b)

thực dân

c)

tay sai

d)

ở miền Bắc

64.

Vì sao cần coi miền Bắc là hậu phương lớn đối với tiền tuyến miền Nam?

a)

Vì miền Bắc có dân số đông hơn

b)

Vì miền Bắc ổn định chính trị và là căn cứ địa vững chắc

c)

Vì miền Bắc gần Trung Quốc hơn

d)

Vì miền Bắc phát triển hơn miền Trung

65.

Phát biểu nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm “Chiến tranh cục bộ”?

a)

Do Mỹ trực tiếp đưa quân vào tham chiến

b)

Chỉ tiến hành ở miền Bắc

c)

Kết hợp giữa chiến tranh phá hoại và chiến tranh trên bộ

d)

Là một chiến lược phản ứng trong chiến tranh toàn cầu

66.

Điểm nào sau đây không đúng về tình hình quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Các nước thuộc địa được trao độc lập hoàn toàn

b)

Phong trào giải phóng dân tộc dâng cao

c)

Liên Xô trở thành chỗ dựa của cách mạng Việt Nam

d)

Trật tự thế giới có nhiều thay đổi có lợi cho Việt Nam

67.

Hai nhiệm vụ chiến lược của hai miền được xác định trong NQTW 11,12/1965 như thế nào?

a)

Tách biệt để tập trung nguồn lực

b)

Hoàn toàn độc lập

c)

Gắn bó chặt chẽ, không tách rời, cùng hướng về mục tiêu thống nhất

d)

Chia tách để tránh xung đột

68.

Theo đường lối của Đảng, cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ không mang mục tiêu nào sau đây?

a)

Bảo vệ miền Bắc

b)

Tăng cường viện trợ cho các nước châu Phi

c)

Giải phóng miền Nam

d)

Thống nhất đất nước

69.

Cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mỹ bắt đầu vào thời điểm nào?

a)

Tháng 2/1965

b)

Tháng 4/1972

c)

Tháng 12/1972

d)

Tháng 1/1973

70.

Mỹ sử dụng loại máy bay chiến lược nào để rải thảm bom Hà Nội và Hải Phòng trong chiến dịch cuối năm 1972?

a)

A-37

b)

F-111

c)

B-52

d)

C-130

71.

Vì sao Mỹ phát động chiến dịch phá hoại miền Bắc cuối năm 1972?

a)

Để ép Việt Nam chấm dứt chiến tranh

b)

Để phản công cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân

c)

Để phá hoại mùa màng và giao thông đường sắt

d)

Để ngăn chặn cuộc tiến công chiến lược của ta ở miền Nam

72.

Kết quả lớn nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” là gì?

a)

Mỹ mất toàn bộ không quân chiến lược ở miền Bắc

b)

Mỹ buộc phải ký Hiệp định Paris, chấm dứt chiến tranh phá hoại

c)

Hà Nội hoàn toàn không bị thiệt hại

d)

Quân đội Mỹ bị bắt làm tù binh hàng loạt

73.

Chiến thắng ______ trên không đánh bại hoàn toàn chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ.

a)

Khe Sanh

b)

Vạn Tường

c)

Điện Biên Phủ

d)

Quảng Trị

74.

Nội dung nào sau đây không đúng với kết quả của chiến dịch 12 ngày đêm cuối năm 1972?

a)

Quân dân ta bắn rơi nhiều máy bay Mỹ, trong đó có cả B-52

b)

Mỹ buộc phải ngừng ném bom miền Bắc

c)

Mỹ tiếp tục phá hoại và mở rộng chiến tranh ra Trung Quốc

d)

Mỹ phải quay lại bàn đàm phán Paris

75.

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết vào thời điểm nào?

a)

30/4/1975

b)

27/1/1973

c)

20/7/1954

d)

2/9/1969

76.

Cố vấn đặc biệt của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trực tiếp tham gia đàm phán tại Hội nghị Paris là ai?

a)

Trường Chinh

b)

Lê Duẩn

c)

Lê Đức Thọ

d)

Phạm Văn Đồng

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đường lối của Đảng năm CMT8 năm 1945?

a)

Thành lập Chính phủ chính thức

b)

Kêu gọi đoàn kết chống thực dân Pháp

c)

Duy trì chế độ phong kiến để ổn định xã hội

d)

Làm hiến pháp, lập quốc hội

78.

Một trong những kết quả lớn nhất của Hiệp định Paris là gì?

a)

Việt Nam chấp nhận chia đôi lâu dài

b)

Mỹ rút quân khỏi miền Bắc

c)

Mỹ cam kết rút toàn bộ quân viễn chinh và chư hầu khỏi miền Nam Việt Nam

d)

Pháp quay lại tái lập chính quyền ở miền Nam

79.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc ký kết Hiệp định Paris là gì?

a)

Đánh dấu sự kết thúc vai trò của Mỹ tại Lào

b)

Mở đầu cho công cuộc công nghiệp hóa đất nước

c)

Đánh dấu thắng lợi quyết định của cuộc kháng chiến chống Mỹ, buộc Mỹ “cút” khỏi Việt Nam

d)

Làm tan rã khối NATO

80.

Điều 1 của Hiệp định Paris nêu rõ: “Hoa Kỳ và các nước khác tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của nước Việt Nam như Hiệp định __ năm 1954 đã công nhận.”

a)

Paris

b)

Genève

c)

Đông Dương

d)

Washington

81.

Sự lãnh đạo của Đảng trong quá trình đàm phán tại Hội nghị Paris thể hiện rõ nhất ở điểm nào sau đây?

a)

Chấp nhận giải pháp chia cắt lâu dài để tránh đụng độ quân sự

b)

Linh hoạt kết hợp giữa đấu tranh ngoại giao với đấu tranh quân sự và chính trị

c)

Chủ động nhượng bộ để sớm kết thúc đàm phán

d)

Tập trung toàn lực vào kênh tuyên truyền quốc tế

82.

Vai trò quyết định của Đảng trong việc giành thắng lợi trên mặt trận ngoại giao thể hiện ở:

a)

Tổ chức các cuộc biểu tình phản đối Mỹ tại Liên Hợp Quốc

b)

Dụa lực lượng chủ lực vào bàn đàm phán

c)

Định hướng toàn diện chiến lược “vừa đánh vừa đàm”, giữ thế chủ động về chính trị và quân sự

d)

Dừng chiến sự hoàn toàn để tập trung cho hòa đàm

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của Đảng trong cuộc đấu tranh ngoại giao tại Hội nghị Paris?

a)

Đảng chỉ đạo kết hợp nhuần nhuyễn các mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao

b)

Đảng giữ vững nguyên tắc độc lập, chủ quyền trong suốt quá trình đàm phán

c)

Đảng thực hiện đường lối hòa bình bằng mọi giá, kể cả nhượng bộ về chủ quyền

d)

Đảng luôn kiên định lập trường đấu tranh chống Mỹ đến thắng lợi cuối cùng

84.

Thắng lợi của Hiệp định Paris 1973 chứng minh điều gì về vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đảng ưu tiên phát triển kinh tế hơn chính trị

b)

Đảng có khả năng linh hoạt trong đối ngoại nhưng thiếu kiên quyết

c)

Đảng là lực lượng duy nhất có khả năng tổ chức, lãnh đạo toàn dân kháng chiến và đấu tranh ngoại giao thắng lợi

d)

Đảng đã hoàn toàn dựa vào sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa

85.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 bắt đầu bằng chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Huế – Đà Nẵng

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

c)

Chiến dịch Tây Nguyên

d)

Chiến dịch Trị – Thiên

86.

Thị xã nào là nơi đầu tiên quân ta tấn công trong chiến dịch Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

Pleiku

c)

Buôn Ma Thuột

d)

Gia Nghĩa

87.

Chiến dịch Hồ Chí Minh chính thức bắt đầu vào ngày nào?

a)

26/4/1975

b)

28/4/1975

c)

30/4/1975

d)

27/4/1975

88.

Điền từ: Sau Cách mạng Tháng Tám, chính quyền cách mạng Việt Nam còn rất __, thiếu thốn, yếu kém về nhiều mặt.

a)

non trẻ

b)

giàu mạnh

c)

hoàn chỉnh

d)

phát triển

89.

Mục tiêu chiến lược mà Bộ Chính trị xác định cho năm 1975 là gì?

a)

Xây dựng hậu phương vững mạnh

b)

Tạo thế để tiến tới giải phóng miền Nam vào năm 1976

c)

Tổ chức bầu cử trên toàn miền Nam

d)

Kêu gọi hòa giải dân tộc

90.

Sau chiến thắng Buôn Ma Thuột, Bộ Chính trị đã quyết định gì vào ngày 18/3/1975?

a)

Giải phóng miền Nam trong năm 1976

b)

Lùi tiến công để chuẩn bị hậu cần

c)

Giải phóng miền Nam trong năm 1975

d)

Phối hợp với Lào và Campuchia

91.

Chiến dịch giải phóng Sài Gòn – Gia Định được đặt tên là gì?

a)

Chiến dịch Mùa Xuân

b)

Chiến dịch Dương Văn Minh

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Quang Trung

92.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đại tướng Võ Nguyên Giáp ra mệnh lệnh với phương châm: “Thần tốc, thần tốc hơn nữa, táo bạo, táo bạo hơn nữa, ______ từng giờ, từng phút…”

a)

bảo vệ

b)

tranh thủ

93.

Ngày 25/11/194525/11/1945 , Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã ra chỉ thị nào?

a)

Toàn dân kháng chiến

b)

Cải cách toàn diện

c)

Kháng chiến kiến quốc

d)

Kiến thiết đất nước