Font size
WorksheetsCNXHKH 201-300
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
201
“Bảy xin hiến pháp ban hành
Trăm điều phải có thần linh pháp quyền”.
Luận điểm trên của Hồ Chí Minh thể hiện tầm quan trọng của yếu tố nào sau đây trong xây dựng nhà nước pháp quyền?
Thần linh.
Pháp luật.
Con người.
Dân chủ.
202
“Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có nghĩa vụ làm tròn bổn phận công dân”. Khẳng định này của Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
Bản chất.
Biểu hiện.
Sự hình thành.
Quá trình biến đổi.
203
“Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc”. Khẳng định này của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
Sự hình thành.
Chức năng.Q
Bản chất.
Quá trình phát triển.
204
Phương châm “dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng” của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây?
Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.
Phát triển văn hóa xã hội chủ nghĩa.
Phát triển giáo dục xã hội chủ nghĩa.
205
Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định mọi đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước đều vì lợi ích của nhân dân, có sự tham gia ý kiến của nhân dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây?
Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.
Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Phát triển văn hóa xã hội chủ nghĩa.
Phát triển giáo dục xã hội chủ nghĩa.
206
“Dân chủ gắn liền với kỷ luật, kỷ cương và phải được thể chế hóa bằng pháp luật, được pháp luật bảo đảm”. Khẳng định này của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở nước ta?
Nhiệm vụ.
Chức năng.
Bản chất.
Biểu hiện.
207
Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định
“Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử” là thể hiện quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?
Giáo dục.
Kinh tế.
Văn hóa.
Chính trị.
208
Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định
“Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân” là thể hiện quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?
Kinh tế.
Chính trị.
Văn hóa.
Xã hội.
209
Việc nhân dân ủy quyền cho đại biểu quốc hội quyết định các công việc chung của nhà nước là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Gián tiếp.
Trực tiếp.
Phổ thông.
Bình đẳng.
210
Việc nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định những vấn đề kinh tế, xã hội của đại phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Phổ thông.
Gián tiếp.
Trực tiếp.
Bình đẳng.
211
Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hình thức dân chủ trực tiếp không được thể hiện qua việc thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân.
Ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân.
Bàn bạc, thảo luận, quyết định các vấn đề của địa phương.
Tham gia thảo luận sửa đổi Hiến pháp.
212
Việc công dân ủy quyền cho đại biểu
hội động nhân dân các cấp quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Gián tiếp.
Trực tiếp.
Phổ thông.
Hiệp thương.
213
Việc công dân tham gia bầu trưởng khu phố là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Trực tiếp.
Gián tiếp.
Phổ thông.
Hiệp thương.
214
Việc công dân tham gia bầu trưởng thôn là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Phổ thông.
Gián tiếp.
Trực tiếp.
Hiệp thương.
215
Việc công dân tham gia quyết định các vấn đề của đất nước thông qua trưng cầu ý dân là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Gián tiếp.
Trực tiếp.
Phổ thông.
Hiệp thương.
216
Việc công dân ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh quyết định các vấn đề của địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Hiệp thương.
Trực tiếp.
Phổ thông.
Gián tiếp.
218
Việc công dân tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thực hiện quyền nào sau đây?
Tự do ngôn luận.
Nhân thân.
Dân chủ.
Tự do báo chí.
219
Công dân Việt Nam tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?
Kinh tế.
Chính trị.
Văn hóa.
Giáo dục.
220
Công dân Việt Nam tham gia góp ý dự thảo Bộ luật Dân sự năm 2015 là thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?
Chính trị.
Kinh tế.
Văn hóa.
Xã hội.
221
Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên
cứu cơ cấu
xã hội - nghề nghiệp.
xã hội - dân số.
xã hội - giai cấp.
xã hội - tôn giáo.
222
Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn
liền và bị quy định bởi
chế độ tư hữu.
cơ cấu kinh tế.
hình thái ý thức xã hội.
chính sách xã hội.
223
Luận điểm “Những tư tưởng thống trị của một thời đại bao giờ cũng chỉ là tư tưởng của giai cấp thống trị” của nhà tư tưởng nào sau đây?
C. Mác và Ph. Ăngghen.
Ph. Ăngghen.
Xtalin.
Xtalin và V.I. Lênin.
224
Cơ cấu xã hội - giai cấp của xã hội tư bản chủ nghĩa được đặc trưng bởi hai giai cấp cơ bản, đối lập nhau về lợi ích là
tư sản và vô sản.
tư sản và trí thức.
tư sản và nông dân.
tư sản và tiểu tư sản.
225
“Tất cả những cộng đồng người và toàn bộ các quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên” là nội hàm của khái niệm nào sau đây?
Cơ cấu dân cư.
Cộng đồng người.
Cộng đồng xã hội.
Cơ cấu xã hội.
226
Trong các cơ cấu hợp thành cơ cấu xã hội, cơ cấu nào sau đây giữ vai trò quyết định ?
Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.
Cơ cấu xã hội - dân tộc.
Cơ cấu xã hội - giai cấp.
Cơ cấu xã hội - tôn giáo.
227
Mức độ liên minh, xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội tùy
thuộc vào
điều kiện kinh tế - xã hội.
hoàn cảnh lịch sử - cụ thể.
quan điểm của tầng lớp trí thức.
tư tưởng của đội ngũ doanh nhân.
228
Cơ sở để nghiên cứu vấn đề liên minh giai cấp, tầng lớp trong một
chế độ xã hội nhất định là dựa vào
quan hệ giữa trí thức và tư sản.
cơ cấu xã hội - giai cấp.
cơ cấu xã hội - dân số
quan hệ giữa vô sản và tư sản.
229
Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp bao gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào sau đây?
Công nhân, nông dân, trí thức.
Tiểu tư sản, tiểu thương, trí thức.
Doanh nhân, tiểu thương, tiểu chủ.
Công nhân, tiểu chủ, tiểu tư sản.
230
Căn cứ cơ bản để hoạch định chính sách phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của mỗi xã hội trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể là dựa vào cơ cấu
xã hội - dân số.
xã hội - nghề nghiệp.
xã hội - giai cấp.
xã hội - dân tộc.
231
Sự xích lại gần nhau về mối quan hệ phân phối tư liệu tiêu dùng giữa các giai cấp, tầng lớp chủ yếu liên quan tới việc hoàn thiện dần nguyên tắc phân phối theo
kết quả lao động.
phúc lợi xã hội.
nhu cầu cá nhân.
địa vị xã hội.
232
Trong các loại hình của cơ cấu xã
hội, cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí
chủ yếu.
thứ yếu.
bao trùm tuyệt đối.
quan trọng hàng đầu.
233
Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến
đổi đa dạng, phức tạp, làm xuất hiện
phương thức sản xuất mới.
các tầng lớp xã hội mới.
mâu thuẫn xã hội sâu sắc.
đấu tranh giai cấp gay gắt.
234
Cơ cấu xã hội - giai cấp là nội dung
chủ yếu quy định tính chất và
bản chất của cơ cấu xã hội.
bản chất của chính sách văn hoá.
trình độ của tư liệu sản xuất.
trình độ của công cụ lao động.
235
Căn cứ để nhận diện cơ cấu xã hội giai cấp là
quan hệ sản xuất.
lực lượng sản xuất.
ý thức xã hội.
tồn tại xã hội.
236
Giai cấp công nhân giữ vai trò chủ đạo trong liên minh công nhân,
nông dân, trí thức là do
được kế thừa truyền thống dân tộc.
luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh.
địa vị kinh tế - xã hội quy định.
có mối quan hệ gắn bó nông dân.
237
Các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi trong mối quan hệ vừa mâu thuẫn, vừa liên minh là thể hiện sự biến đổi
có tính quy luật của
cơ cấu xã hội - dân số.
cơ cấu xã hội - giai cấp.
quan hệ dân cư.
quan hệ dân tộc.
238
Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến
đổi trong mối quan hệ
vừa đấu tranh, vừa liên minh.
bài trừ và phủ định lẫn nhau.
đối đầu.
bài xích.
239
Tính đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội - giai cấp được biểu hiện ở sự tồn tại đan xen và đấu tranh giữa các
dân tộc, tôn giáo.
thành phần dân cư.
lĩnh vực kinh tế.
giai cấp, tầng lớp.
240
Trong thời kỳ quá độ, nền kinh tế nhiều thành phần tất yếu đưa tới một
cơ cấu xã hội - giai cấp
thuần nhất.
đa dạng và phức tạp.
thống nhất.
bài trừ và phủ định.
241
Nguyên nhân thất bại trong nhiều cuộc đấu tranh của công nhân là vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là
nông dân.
trí thức.
thợ thủ công.
tiểu tư sản.
242
“Nếu không liên minh với nông dân thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản” là khẳng định của nhà tư tưởng nào sau đây?
C. Mác.
V.I. Lênin.
Hồ Chí Minh.
Ph. Ăngghen.
243
Nhà tư tưởng nào sau đây đã ví sự thất bại của cách mạng vô sản vì không liên minh được với nông dân giống như những “bài đơn ca ai điếu”?
C. Mác và Ph.
Ăngghen.
V.I. Lênin.
Hồ Chí Minh.
V.I. Lênin và Xtalin.
244
Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức dưới góc độ nào sau đây giữ vai trò quyết định?
Văn hoá.
Tư tưởng.
Kinh tế.
Chính trị.
245
Giai cấp nào sau đây không có hệ tư tưởng độc lập?
Công nhân.
Nông dân.
Địa chủ.
Tư sản.
246
Nguyên tắc chung nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân, giai
cấp nông dân và tầng lớp trí thức là
đảm bảo nguyên tắc dân chủ.
đảm bảo nguyên tắc tự quyết.
kết hợp đúng đắn các lợi ích.
kết hợp rộng rãi các lực lượng.
247
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, giai cấp, tầng lớp nào sau đây là người bạn đồng minh chiến lược của giai cấp công nhân trong sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa?
Trí thức.
Thợ thủ công.
Nông dân.
Tiểu tư sản.
248
Lĩnh vực nào sau đây là quan trọng nhất trong liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức?
Văn hoá.
Kinh tế.
Tư tưởng.
Chính trị.
249
Từ góc độ chính trị, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động nhằm mục đích nào sau đây?
Tập hợp lực lượng để tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ mới.
Xây dựng nền văn hóa cho giai cấp nông dân.
Nâng cao trình độ văn hóa cho giai cấp công nhân.
250
Từ góc độ kinh tế, liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội nhằm mục đích nào sau đây?
Xây dựng nền văn hóa cho giai cấp nông dân.
Tập hợp lực lượng để tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Thỏa mãn các lợi ích kinh tế của các giai cấp, tầng lớp.
Đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.
251
Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là phải đảm
bảo vai trò lãnh đạo của
tầng lớp trí thức.
giai cấp nông dân.
giai cấp công nhân.
tầng lớp trung gian.
252
Thực chất việc kết hợp đúng đắn các lợi ích của các chủ thể trong liên minh công nhân, nông dân và trí
thức là giải quyết những
mâu thuẫn giữa các nhu cầu, lợi ích.
mong muốn của các chủ thể.
yêu sách của giai cấp công nhân.
đòi hỏi của tầng lớp trí thức.
253
Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức do yếu tố nào sau đây quy định?
Dân tộc.
Khách quan.
Chủ quan.
Thời đại.
254
Từ góc độ chính trị, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân
lao động là để
thoả mãn lợi ích kinh tế.
tạo sức mạnh tổng hợp.
đáp ứng nhu cầu xã hội.
bảo vệ quyền lợi của thiểu số.
255
Việc thực hiện sự liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ là xuất phát từ yêu cầu phải gắn
kết chặt chẽ các
quan hệ phân phối.
lĩnh vực tiêu dùng.
lĩnh vực kinh tế.
quan hệ trao đổi.
256
Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
không xuất phát từ yêu cầu
đáp ứng các đòi hỏi chủ quan của giai cấp công nhân.
gắn chặt chẽ các lĩnh vực kinh tế với nhau.
tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng xã hội chủ nghĩa.
hỏa mãn lợi ích của các giai cấp, tầng lớp.
257
Về mặt kinh tế - kỹ thuật, tính tất yếu của sự liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội xuất phát từ yêu cầu phải
đáp ứng nhu cầu xã hội.
bảo vệ quyền lợi của thiểu số.
gắn kết chặt chẽ các lĩnh vực kinh tế với nhau.
tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng xã hội chủ nghĩa.
258
Liên minh giữa giữa công nhân, nông dân và trí thức phải đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là do yếu tố nào sau đây của giai cấp công nhân quy định?
Biến đổi về cơ cấu.
Tăng nhanh về số lượng.
Địa vị kinh tế - xã hội.
Có quan hệ gắn bó với nông dân.
259
Yếu tố nào sau đây quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?
Thống nhất về lợi ích cơ bản.
Đặc điểm chính trị, xã hội giống nhau.
Đều mâu thuẫn với giai cấp tư sản.
Có quan hệ đồng minh tự nhiên.
260
Một trong những nguyên tắ c cơ bản xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức trong cách
mạng xã hội chủ nghĩa là
liên hiệp.
tự nguyện.
dân chủ.
tự quyết.
261
Trong xã hội Việt Nam hiện nay, trí thức là một bộ phận xã hội đặc biệt quan trọng, Đảng ta đánh giá sự tồn
tại của họ với tư cách là
tầng lớp.
cộng đồng.
đội ngũ.
giai cấp.
262
Ở Việt Nam, sự chuyển đổi trong cơ cấu kinh tế đã dẫn đến việc hình thành cơ cấu xã hội - giai cấp đa
dạng, bao gồm
công nhân, nông dân, trí thức, tư sản, tiểu tư sản và các tầng lớp lao động khác.
công nhân, nông dân, tư sản, tiểu tử sản, địa chủ phong kiến và các tầng lớp khác.
địa chủ phong kiến, công nhân và trí thức.
công nhân, nông dân và thanh niên.
263
Giai cấp công nhân Việt Nam có vai trò chủ yếu nào sau đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
Chủ thể sáng tạo đặc biệt.
Tiên phong trong chuyển giao công nghệ.
Lực lượng lao động đi đầu.
Trực tiếp vận hành các công cụ sản xuất.
264
Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam mang tính đa dạng do yếu tố nào sau đây quyết định?
Quan hệ quản lý sản xuất.
Nền kinh tế kế hoạch hoá.
Nền kinh tế nhiều thành phần.
Quan hệ phân phối sản phẩm.
265
Với sự phát triển của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, bộ phận nào sau đây là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam hiện nay?
Doanh nhân.
Trí thức.
Công nhân.
Tiểu tư sản.
266
Đặc điểm nào sau đây có tác dụng củng cố và phát huy liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
Đa số công nhân và trí thức xuất thân từ nông dân.
Giai cấp công nhân có hệ tư tưởng tiên tiến.
Nông dân có số lượng đông đảo.
Trí thức có năng lực chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.
267
Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về "Đào tạo, bồi dưỡng và phát huy mọi tiềm nǎng của đội ngũ trí thức để tạo nguồn lực trí tuệ và nhân tài cho đất nước" thể hiện nội dung nào sau đây trong xây dựng khối liên minh công nhân, nông dân, trí thức?
Xây dựng các chính sách phù hợp với từng giai cấp, tầng lớp.
Đảm bảo hài hòa lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp.
Tạo sự đồng thuận và thống nhất giữa các giai cấp, tầng lớp.
Giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp.
268
Giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có xu hướng biến đổi nào sau đây?
Doanh nhân hóa.
Dân tộc hóa.
Khu vực hóa.
Trí thức hóa.
269
Giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có xu hướng biến đổi nào sau đây?
Trở thành giai cấp thống trị xã hội.
Trở thành một bộ phận của công nhân.
Đang dần dần giữ vai trò lãnh đạo.
Đang chuyển sang sản xuất thủ công.
270
Sự xuất hiện của đội ngũ doanh nhân Việt Nam hiện nay là kết quả của giai đoạn lịch sử nào sau đây?
Từ 1945 đến 1954.
Thời kỳ trước đổi mới.
Thời kỳ đổi mới.
Từ 1954 đến 1975.
271
Các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã
hội loài người là
bộ lạc, thị tộc, dân tộc, bộ tộc.
thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc.
thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc.
bộ tộc, dân tộc, thị tộc, bộ lạc.
272
Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là sự biến đổi của
phương thức sản xuất.
kiến trúc thượng tầng
ý thức xã hội.
công cụ lao động.
273
Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi phương thức sản xuất nào sau đây được xác lập?
Phong kiến.
Tư bản chủ nghĩa.
Chiếm hữu nô lệ.
Công xã nguyên thủy.
274
Dân tộc được hiểu theo hai nghĩa
phổ biến là quốc gia dân tộc và
bộ lạc.
tộc người.
bộ tộc.
thị tộc.
275
Dân tộc được hiểu theo hai nghĩa
phổ biến là tộc người và
đại chủng tộc.
cộng đồng dân cư.
các nhóm địa phương.
quốc gia dân tộc.
276
Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có
ý thức tự giác tộc người.
tính đơn nhất về văn hóa.
sự quản lý của một nhà nước độc lập.
một ngôn ngữ duy nhất được sử dụng.
278
Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có
lãnh thổ chung ổn định.
sự đồng đều về số dân giữa các tộc người
tính thống nhất về chủng tộc.
một ngôn ngữ duy nhất.
279
Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có
sự ổn định tuyệt đối về số dân.
tính thống nhất về chủng tộc.
ngôn ngữ chung của quốc gia.
một ngôn ngữ duy nhất được sử dụng.
280
Trong một quốc gia có nhiều tộc người, căn cứ vào số lượng của mỗi cộng đồng, có thể phân thành tộc người
đa số và thiểu số.
phát triển và kém phát triển.
miền núi và đồng bằng.
da trắng và da màu.
281
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, một trong hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là các cộng đồng dân cư muốn
-hình thành các tập đoàn quốc gia và quốc tế.
thiết lập quan hệ thống trị lẫn nhau.
tách ra để hình thành dân tộc độc lập.
giữ gìn bản sắc văn hóa của dân tộc mình.
282
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, một trong hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là các dân tộc trong từng quốc gia muốn
-phân chia địa bàn cư trú.
áp đặt sự thống trị
thôn tính lẫn nhau.
liên hiệp lại với nhau.
283
Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm
của chủ nghĩa Mác - Lênin là
giữ gìn bản sắc văn hóa các dân tộc.
các dân tộc tương trợ lẫn nhau.
các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
tôn trọng tín ngưỡng của các dân tộc.
284
Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm
của chủ nghĩa Mác - Lênin là
các dân tộc giúp đỡ lẫn nhau.
các dân tộc được quyền tự quyết.
giữ gìn tiếng nói, chữ viết của các dân tộc.
tôn trọng tự do tôn giáo của các dân tộc.
285
Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm
của chủ nghĩa Mác - Lênin là
liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
giữ gìn tiếng nói, chữ viết của các dân tộc.
các dân tộc dần xích lại gần nhau.
tôn trọng tín ngưỡng của các dân tộc.
286
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các dân
tộc là nội dung của
nguyên tắc trong quan hệ đối ngoại giữa các quốc gia.
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam.
Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin.
quan điểm đại đoàn kết toàn dân tộc của nước ta.
287
Một trong những đặc điểm của dân
tộc Việt Nam là các dân tộc
có sự chênh lệch về số dân.
tương đồng về trình độ phát triển.
tách biệt hoàn toàn về địa bàn cư trú.
đồng nhất về mặt tôn giáo.
288
Một trong những đặc điểm của dân
tộc Việt Nam là các dân tộc
có số dân bằng nhau.
tương đồng về trình độ kinh tế.
cư trú xen kẽ nhau.
đồng nhất về mặt tín ngưỡng.
289
Một trong những đặc điểm của dân
tộc Việt Nam là các dân tộc
đều có số dân gần bằng nhau.
có trình độ phát triển không đều.
tách biệt hoàn toàn về địa bàn cư trú.
đồng nhất về mặt văn hóa, tín ngưỡng.
290
Một trong những đặc điểm của dân
tộc Việt Nam là các dân tộc
có bản sắc văn hóa riêng.
tương đồng về trình độ phát triển.
có chung tiếng nói, chữ viết.
đều có số dân tương đương nhau.
291
Đặc trưng nào sau đây là tiêu chí có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?
Đặc trưng về văn hóa.
Cộng đồng về ngôn ngữ.
Ý thức tự giác tộc người.
Địa bàn cư trú của tộc người.
292
Các dân tộc có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong
Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa
Mác - Lênin?Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
293
Các dân tộc có quyền lựa chọn chế độ chính trị cho dân tộc mình là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
294
Các dân tộc có quyền tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập hoặc liên hiệp lại với các dân tộc khác là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
295
Nguyên tắc nào sau đây đóng vai trò vừa là nội dung chủ yếu vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
296
Việc các dân tộc có xu hướng muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập là do nguyên nhân nào sau đây?
Lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển.
Xu thế quốc tế hóa, toàn cầu hóa gia tăng.
Sự thức tỉnh, trưởng thành ý thức dân tộc.
Khác biệt về văn hóa, ngôn ngữ giữa các dân tộc.
297
Đặc điểm nào sau đây của các dân tộc ở Việt Nam hình thành từ nguyên nhân nước ta nằm trên con đường chuyển cư của các dân tộc?
Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.
Các dân tộc cư trú xen kẽ vào nhau.
Các dân tộc có trình độ phát triển không đều.
Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng.
298
Đặc trưng nào sau đây của quốc gia dân tộc là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nên nền tảng vững chắc của dân tộc?
Có nền văn hóa riêng của dân tộc.
Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt.
Có ngôn ngữ chung của quốc gia.
Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
299
Nguyên tắc nào sau đây trong
Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin phản ánh sự thống nhất giữa giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp?
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
300
Nguyên tắc nào sau đây trong
Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin đóng vai trò là cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc?
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Các dân tộc giúp nhau cùng phát triển.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
