wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH 201-300

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

201

“Bảy xin hiến pháp ban hành

Trăm điều phải có thần linh pháp quyền”.

Luận điểm trên của Hồ Chí Minh thể hiện tầm quan trọng của yếu tố nào sau đây trong xây dựng nhà nước pháp quyền?

a)

Thần linh.

b)

 Pháp luật.

c)

Con người.

d)

Dân chủ.

2.

202

“Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có nghĩa vụ làm tròn bổn phận công dân”. Khẳng định này của Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Bản chất.

b)

Biểu hiện.

c)

Sự hình thành.

d)

Quá trình biến đổi.

3.

203

“Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc”. Khẳng định này của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Sự hình thành.

b)

Chức năng.Q

c)

Bản chất.

d)

Quá trình phát triển.

4.

204

Phương châm “dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng” của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển văn hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

Phát triển giáo dục xã hội chủ nghĩa.

5.

205

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định mọi đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước đều vì lợi ích của nhân dân, có sự tham gia ý kiến của nhân dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

b)

 Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển văn hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

Phát triển giáo dục xã hội chủ nghĩa.

6.

206

“Dân chủ gắn liền với kỷ luật, kỷ cương và phải được thể chế hóa bằng pháp luật, được pháp luật bảo đảm”. Khẳng định này của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở nước ta?

a)

Nhiệm vụ.

b)

Chức năng.

c)

Bản chất.

d)

Biểu hiện.

7.

207

Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định

“Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử” là thể hiện quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

 Chính trị.

8.

208

Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định

“Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân” là thể hiện quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

9.

209

Việc nhân dân ủy quyền cho đại biểu quốc hội quyết định các công việc chung của nhà nước là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Bình đẳng.

10.

210

Việc nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định những vấn đề kinh tế, xã hội của đại phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Phổ thông.

b)

Gián tiếp.

c)

Trực tiếp.

d)

Bình đẳng.

11.

211

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hình thức dân chủ trực tiếp không được thể hiện qua việc thực hiện quyền nào sau đây của công dân?

a)

Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân.

b)

 Ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân.

c)

Bàn bạc, thảo luận, quyết định các vấn đề của địa phương.

d)

Tham gia thảo luận sửa đổi Hiến pháp.

12.

212

Việc công dân ủy quyền cho đại biểu

hội động nhân dân các cấp quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Hiệp thương.

13.

213

Việc công dân tham gia bầu trưởng khu phố là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây? 

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Hiệp thương.

14.

214

Việc công dân tham gia bầu trưởng thôn là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây? 

a)

Phổ thông.

b)

Gián tiếp.

c)

 Trực tiếp.

d)

Hiệp thương.

15.

215

Việc công dân tham gia quyết định các vấn đề của đất nước thông qua trưng cầu ý dân là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

 Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Hiệp thương.

16.

216

Việc công dân ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh quyết định các vấn đề của địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Hiệp thương.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Gián tiếp.

17.

218

Việc công dân tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thực hiện quyền nào sau đây?

a)

Tự do ngôn luận.

b)

Nhân thân.

c)

Dân chủ.

d)

Tự do báo chí.

18.

219

Công dân Việt Nam tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây? 

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Giáo dục.

19.

220

Công dân Việt Nam tham gia góp ý dự thảo Bộ luật Dân sự năm 2015 là thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây? 

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

20.

221

Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên

cứu cơ cấu

a)

xã hội - nghề nghiệp.

b)

xã hội - dân số.

c)

 xã hội - giai cấp.

d)

xã hội - tôn giáo.

21.

222

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn

liền và bị quy định bởi

a)

chế độ tư hữu. 

b)

cơ cấu kinh tế.

c)

hình thái ý thức xã hội. 

d)

chính sách xã hội.

22.

223

Luận điểm “Những tư tưởng thống trị của một thời đại bao giờ cũng chỉ là tư tưởng của giai cấp thống trị” của nhà tư tưởng nào sau đây?

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

Xtalin.

d)

Xtalin và V.I. Lênin.

23.

224

Cơ cấu xã hội - giai cấp của xã hội tư bản chủ nghĩa được đặc trưng bởi hai giai cấp cơ bản, đối lập nhau về lợi ích là

a)

tư sản và vô sản.

b)

tư sản và trí thức.

c)

tư sản và nông dân.

d)

tư sản và tiểu tư sản.

24.

225

“Tất cả những cộng đồng người và toàn bộ các quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên” là nội hàm của khái niệm nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân cư.

b)

Cộng đồng người.

c)

Cộng đồng xã hội.

d)

Cơ cấu xã hội.

25.

226

Trong các cơ cấu hợp thành cơ cấu xã hội, cơ cấu nào sau đây giữ vai trò quyết định ?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc.

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp.

d)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo.

26.

227

Mức độ liên minh, xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội tùy

thuộc vào

a)

điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

hoàn cảnh lịch sử - cụ thể.

c)

quan điểm của tầng lớp trí thức.

d)

tư tưởng của đội ngũ doanh nhân.

27.

228

Cơ sở để nghiên cứu vấn đề liên minh giai cấp, tầng lớp trong một

chế độ xã hội nhất định là dựa vào

a)

quan hệ giữa trí thức và tư sản.

b)

 cơ cấu xã hội - giai cấp.

c)

cơ cấu xã hội - dân số

d)

quan hệ giữa vô sản và tư sản.

28.

229

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp bao gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào sau đây?

a)

Công nhân, nông dân, trí thức.

b)

Tiểu tư sản, tiểu thương, trí thức.

c)

Doanh nhân, tiểu thương, tiểu chủ.

d)

Công nhân, tiểu chủ, tiểu tư sản.

29.

230

Căn cứ cơ bản để hoạch định chính sách phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của mỗi xã hội trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể là dựa vào cơ cấu

a)

xã hội - dân số.

b)

xã hội - nghề nghiệp.

c)

 xã hội - giai cấp.

d)

xã hội - dân tộc.

30.

231

Sự xích lại gần nhau về mối quan hệ phân phối tư liệu tiêu dùng giữa các giai cấp, tầng lớp chủ yếu liên quan tới việc hoàn thiện dần nguyên tắc phân phối theo

a)

kết quả lao động.

b)

phúc lợi xã hội.

c)

nhu cầu cá nhân.

d)

địa vị xã hội.

31.

232

Trong các loại hình của cơ cấu xã

hội, cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí

a)

chủ yếu.

b)

thứ yếu.

c)

bao trùm tuyệt đối.

d)

quan trọng hàng đầu.

32.

233

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến

đổi đa dạng, phức tạp, làm xuất hiện

a)

phương thức sản xuất mới.

b)

các tầng lớp xã hội mới.

c)

mâu thuẫn xã hội sâu sắc.

d)

đấu tranh giai cấp gay gắt.

33.

234

Cơ cấu xã hội - giai cấp là nội dung

chủ yếu quy định tính chất và

a)

bản chất của cơ cấu xã hội.

b)

bản chất của chính sách văn hoá.

c)

trình độ của tư liệu sản xuất.

d)

trình độ của công cụ lao động.

34.

235

Căn cứ để nhận diện cơ cấu xã hội giai cấp là

a)

quan hệ sản xuất.

b)

lực lượng sản xuất.

c)

ý thức xã hội.

d)

tồn tại xã hội.

35.

236

Giai cấp công nhân giữ vai trò chủ đạo trong liên minh công nhân,

nông dân, trí thức là do

a)

được kế thừa truyền thống dân tộc.

b)

luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh.

c)

địa vị kinh tế - xã hội quy định.

d)

có mối quan hệ gắn bó nông dân.

36.

237

Các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi trong mối quan hệ vừa mâu thuẫn, vừa liên minh là thể hiện sự biến đổi

có tính quy luật của

a)

cơ cấu xã hội - dân số.

b)

 cơ cấu xã hội - giai cấp.

c)

quan hệ dân cư.

d)

quan hệ dân tộc.

37.

238

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến

đổi trong mối quan hệ

a)

vừa đấu tranh, vừa liên minh.

b)

bài trừ và phủ định lẫn nhau.

c)

đối đầu.

d)

bài xích.

38.

239

Tính đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội - giai cấp được biểu hiện ở sự tồn tại đan xen và đấu tranh giữa các

a)

dân tộc, tôn giáo.

b)

thành phần dân cư.

c)

lĩnh vực kinh tế.

d)

giai cấp, tầng lớp.

39.

240

Trong thời kỳ quá độ, nền kinh tế nhiều thành phần tất yếu đưa tới một

cơ cấu xã hội - giai cấp

a)

thuần nhất.

b)

 đa dạng và phức tạp.

c)

thống nhất.

d)

bài trừ và phủ định.

40.

241

Nguyên nhân thất bại trong nhiều cuộc đấu tranh của công nhân là vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là

a)

nông dân.

b)

trí thức.

c)

thợ thủ công.  

d)

tiểu tư sản.

41.

242

“Nếu không liên minh với nông dân thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản” là khẳng định của nhà tư tưởng nào sau đây?

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Ph. Ăngghen.

42.

243

Nhà tư tưởng nào sau đây đã ví sự thất bại của cách mạng vô sản vì không liên minh được với nông dân giống như những “bài đơn ca ai điếu”?

a)

C. Mác và Ph.

Ăngghen.

b)

V.I. Lênin.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

V.I. Lênin và Xtalin.

43.

244

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức dưới góc độ nào sau đây giữ vai trò quyết định?

a)

Văn hoá.

b)

Tư tưởng.

c)

Kinh tế.

d)

Chính trị.

44.

245

Giai cấp nào sau đây không có hệ tư tưởng độc lập?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Địa chủ.

d)

Tư sản.

45.

246

Nguyên tắc chung nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân, giai

cấp nông dân và tầng lớp trí thức là

a)

đảm bảo nguyên tắc dân chủ.

b)

đảm bảo nguyên tắc tự quyết.

c)

 kết hợp đúng đắn các lợi ích.

d)

kết hợp rộng rãi các lực lượng.

46.

247

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, giai cấp, tầng lớp nào sau đây là người bạn đồng minh chiến lược của giai cấp công nhân trong sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Trí thức.

b)

Thợ thủ công.

c)

 Nông dân.

d)

Tiểu tư sản.

47.

248

Lĩnh vực nào sau đây là quan trọng nhất trong liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức?

a)

Văn hoá.

b)

 Kinh tế.

c)

Tư tưởng.

d)

Chính trị.

48.

249

Từ góc độ chính trị, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tập hợp lực lượng để tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ mới.

c)

Xây dựng nền văn hóa cho giai cấp nông dân.

d)

Nâng cao trình độ văn hóa cho giai cấp công nhân.

49.

250

Từ góc độ kinh tế, liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xây dựng nền văn hóa cho giai cấp nông dân.

b)

Tập hợp lực lượng để tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

 Thỏa mãn các lợi ích kinh tế của các giai cấp, tầng lớp.

d)

Đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.

50.

251

Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là phải đảm

bảo vai trò lãnh đạo của

a)

tầng lớp trí thức.

b)

giai cấp nông dân.

c)

giai cấp công nhân.

d)

tầng lớp trung gian.

51.

252

Thực chất việc kết hợp đúng đắn các lợi ích của các chủ thể trong liên minh công nhân, nông dân và trí

thức là giải quyết những

a)

mâu thuẫn giữa các nhu cầu, lợi ích.

b)

mong muốn của các chủ thể.

c)

yêu sách của giai cấp công nhân.

d)

đòi hỏi của tầng lớp trí thức.

52.

253

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Dân tộc.

b)

Khách quan.

c)

Chủ quan.

d)

Thời đại.

53.

254

Từ góc độ chính trị, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân

lao động là để

a)

thoả mãn lợi ích kinh tế.

b)

 tạo sức mạnh tổng hợp.

c)

đáp ứng nhu cầu xã hội.

d)

bảo vệ quyền lợi của thiểu số.

54.

255

Việc thực hiện sự liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ là xuất phát từ yêu cầu phải gắn

kết chặt chẽ các

a)

quan hệ phân phối.

b)

lĩnh vực tiêu dùng.

c)

 lĩnh vực kinh tế.

d)

quan hệ trao đổi.

55.

256

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

không xuất phát từ yêu cầu

a)

đáp ứng các đòi hỏi chủ quan của giai cấp công nhân.

b)

gắn chặt chẽ các lĩnh vực kinh tế với nhau.

c)

tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

hỏa mãn lợi ích của các giai cấp, tầng lớp.

56.

257

Về mặt kinh tế - kỹ thuật, tính tất yếu của sự liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội xuất phát từ yêu cầu phải

a)

đáp ứng nhu cầu xã hội.

b)

bảo vệ quyền lợi của thiểu số.

c)

 gắn kết chặt chẽ các lĩnh vực kinh tế với nhau.

d)

tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng xã hội chủ nghĩa.

57.

258

Liên minh giữa giữa công nhân, nông dân và trí thức phải đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là do yếu tố nào sau đây của giai cấp công nhân quy định?

a)

Biến đổi về cơ cấu.

b)

Tăng nhanh về số lượng.

c)

Địa vị kinh tế - xã hội.

d)

Có quan hệ gắn bó với nông dân.

58.

259

Yếu tố nào sau đây quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Thống nhất về lợi ích cơ bản.

b)

Đặc điểm chính trị, xã hội giống nhau.

c)

Đều mâu thuẫn với giai cấp tư sản.

d)

Có quan hệ đồng minh tự nhiên.

59.

260

Một trong những nguyên tắ c cơ bản xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức trong cách

mạng xã hội chủ nghĩa là

a)

liên hiệp.

b)

 tự nguyện.

c)

dân chủ.

d)

tự quyết.

60.

261

Trong xã hội Việt Nam hiện nay, trí thức là một bộ phận xã hội đặc biệt quan trọng, Đảng ta đánh giá sự tồn

tại của họ với tư cách là

a)

tầng lớp.

b)

cộng đồng.

c)

 đội ngũ.

d)

giai cấp.

61.

262

Ở Việt Nam, sự chuyển đổi trong cơ cấu kinh tế đã dẫn đến việc hình thành cơ cấu xã hội - giai cấp đa

dạng, bao gồm

a)

công nhân, nông dân, trí thức, tư sản, tiểu tư sản và các tầng lớp  lao động khác.

b)

công nhân, nông dân,  tư sản, tiểu tử sản, địa chủ phong kiến và các tầng lớp khác.

c)

địa chủ phong kiến, công nhân và trí thức.

d)

công nhân, nông dân và thanh niên.

62.

263

Giai cấp công nhân Việt Nam có vai trò chủ yếu nào sau đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Chủ thể sáng tạo đặc biệt.

b)

Tiên phong trong chuyển giao công nghệ.

c)

 Lực lượng lao động đi đầu.

d)

Trực tiếp vận hành các công cụ sản xuất.

63.

264

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam mang tính đa dạng do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

Quan hệ quản lý sản xuất.

b)

Nền kinh tế kế hoạch hoá.

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần.

d)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

64.

265

Với sự phát triển của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, bộ phận nào sau đây là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam hiện nay?

a)

Doanh nhân.

b)

Trí thức.

c)

Công nhân.

d)

Tiểu tư sản.

65.

266

Đặc điểm nào sau đây có tác dụng củng cố và phát huy liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Đa số công nhân và trí thức xuất thân từ nông dân.

b)

Giai cấp công nhân có hệ tư tưởng tiên tiến.

c)

Nông dân có số lượng đông đảo.

d)

Trí thức có năng lực chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

66.

267

Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về "Đào tạo, bồi dưỡng và phát huy mọi tiềm nǎng của đội ngũ trí thức để tạo nguồn lực trí tuệ và nhân tài cho đất nước" thể hiện nội dung nào sau đây trong xây dựng khối liên minh công nhân, nông dân, trí thức?

a)

Xây dựng các chính sách phù hợp với từng giai cấp, tầng lớp.

b)

Đảm bảo hài hòa lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp.

c)

Tạo sự đồng thuận và thống nhất giữa các giai cấp, tầng lớp.

d)

Giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp.

67.

268

Giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có xu hướng biến đổi nào sau đây?

a)

Doanh nhân hóa.

b)

Dân tộc hóa.

c)

Khu vực hóa.

d)

Trí thức hóa.

68.

269

Giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có xu hướng biến đổi nào sau đây?

a)

Trở thành giai cấp thống trị xã hội.

b)

Trở thành một bộ phận của công nhân.

c)

Đang dần dần giữ vai trò lãnh đạo.

d)

Đang chuyển sang sản xuất thủ công.

69.

270

Sự xuất hiện của đội ngũ doanh nhân Việt Nam hiện nay là kết quả của giai đoạn lịch sử nào sau đây?

a)

Từ 1945 đến 1954.

b)

Thời kỳ trước đổi mới.

c)

 Thời kỳ đổi mới.

d)

Từ 1954 đến 1975.

70.

271

Các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã

hội loài người là

a)

bộ lạc, thị tộc, dân tộc, bộ tộc.

b)

thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc.

c)

thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc.

d)

bộ tộc, dân tộc, thị tộc, bộ lạc.

71.

272

Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là sự biến đổi của

a)

phương thức sản xuất.

b)

kiến trúc thượng tầng

c)

ý thức xã hội.

d)

công cụ lao động.

72.

273

Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi phương thức sản xuất nào sau đây được xác lập?

a)

Phong kiến.

b)

 Tư bản chủ nghĩa.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Công xã nguyên thủy.

73.

274

Dân tộc được hiểu theo hai nghĩa

phổ biến là quốc gia dân tộc và

a)

bộ lạc.

b)

tộc người.

c)

bộ tộc.

d)

thị tộc.

74.

275

Dân tộc được hiểu theo hai nghĩa

phổ biến là tộc người và

a)

đại chủng tộc.

b)

cộng đồng dân cư.

c)

các nhóm địa phương.

d)

quốc gia dân tộc.

75.

276

Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có

a)

ý thức tự giác tộc người.

b)

tính đơn nhất về văn hóa.

c)

 sự quản lý của một nhà nước độc lập.

d)

một ngôn ngữ duy nhất được sử dụng.

76.

278

Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có

a)

lãnh thổ chung ổn định.

b)

sự đồng đều về số dân giữa các tộc người

c)

tính thống nhất về chủng tộc.

d)

một ngôn ngữ duy nhất.

77.

279

Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có

a)

sự ổn định tuyệt đối về số dân.

b)

tính thống nhất về chủng tộc.

c)

 ngôn ngữ chung của quốc gia.

d)

một ngôn ngữ duy nhất được sử dụng.

78.

280

Trong một quốc gia có nhiều tộc người, căn cứ vào số lượng của mỗi cộng đồng, có thể phân thành tộc người

a)

đa số và thiểu số.

b)

phát triển và kém phát triển.

c)

miền núi và đồng bằng.

d)

da trắng và da màu.

79.

281

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, một trong hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là các cộng đồng dân cư muốn

a)

-hình thành các tập đoàn quốc gia và quốc tế.

b)

thiết lập quan hệ thống trị lẫn nhau.

c)

tách ra để hình thành dân tộc độc lập.

d)

giữ gìn bản sắc văn hóa của dân tộc mình.

80.

282

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, một trong hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là các dân tộc trong từng quốc gia muốn

a)

-phân chia địa bàn cư trú.

b)

áp đặt sự thống trị

c)

thôn tính lẫn nhau.

d)

 liên hiệp lại với nhau.

81.

283

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm

của chủ nghĩa Mác - Lênin là

a)

giữ gìn bản sắc văn hóa các dân tộc.

b)

các dân tộc tương trợ lẫn nhau.

c)

các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

d)

tôn trọng tín ngưỡng của các dân tộc.

82.

284

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm

của chủ nghĩa Mác - Lênin là

a)

các dân tộc giúp đỡ lẫn nhau.

b)

các dân tộc được quyền tự quyết.

c)

giữ gìn tiếng nói, chữ viết của các dân tộc.

d)

tôn trọng tự do tôn giáo của các dân tộc.

83.

285

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm

của chủ nghĩa Mác - Lênin là

a)

liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

b)

giữ gìn tiếng nói, chữ viết của các dân tộc.

c)

các dân tộc dần xích lại gần nhau.

d)

tôn trọng tín ngưỡng của các dân tộc.

84.

286

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các dân

tộc là nội dung của

a)

nguyên tắc trong quan hệ đối ngoại giữa các quốc gia.

b)

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

c)

 Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

quan điểm đại đoàn kết toàn dân tộc của nước ta.

85.

287

Một trong những đặc điểm của dân

tộc Việt Nam là các dân tộc

a)

có sự chênh lệch về số dân.

b)

tương đồng về trình độ phát triển.

c)

tách biệt hoàn toàn về địa bàn cư trú.

d)

đồng nhất về mặt tôn giáo.

86.

288

Một trong những đặc điểm của dân

tộc Việt Nam là các dân tộc

a)

có số dân bằng nhau.

b)

tương đồng về trình độ kinh tế.

c)

 cư trú xen kẽ nhau.

d)

đồng nhất về mặt tín ngưỡng.

87.

289

Một trong những đặc điểm của dân

tộc Việt Nam là các dân tộc

a)

đều có số dân gần bằng nhau.

b)

 có trình độ phát triển không đều.

c)

tách biệt hoàn toàn về địa bàn cư trú.

d)

đồng nhất về mặt văn hóa, tín ngưỡng.

88.

290

Một trong những đặc điểm của dân

tộc Việt Nam là các dân tộc

a)

có bản sắc văn hóa riêng.

b)

tương đồng về trình độ phát triển.

c)

có chung tiếng nói, chữ viết.

d)

đều có số dân tương đương nhau.

89.

291

Đặc trưng nào sau đây là tiêu chí có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?

a)

Đặc trưng về văn hóa.

b)

Cộng đồng về ngôn ngữ.

c)

 Ý thức tự giác tộc người.

d)

Địa bàn cư trú của tộc người.

90.

292

Các dân tộc có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong

Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa

Mác - Lênin?Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

a)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

c)

Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.

d)

 Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

91.

293

Các dân tộc có quyền lựa chọn chế độ chính trị cho dân tộc mình là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

c)

Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

92.

294

Các dân tộc có quyền tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập hoặc liên hiệp lại với các dân tộc khác là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

 Các dân tộc được quyền tự quyết.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

93.

295

Nguyên tắc nào sau đây đóng vai trò vừa là nội dung chủ yếu vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

d)

Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.

94.

296

Việc các dân tộc có xu hướng muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển.

b)

Xu thế quốc tế hóa, toàn cầu hóa gia tăng.

c)

Sự thức tỉnh, trưởng thành ý thức dân tộc.

d)

Khác biệt về văn hóa, ngôn ngữ giữa các dân tộc.

95.

297

Đặc điểm nào sau đây của các dân tộc ở Việt Nam hình thành từ nguyên nhân nước ta nằm trên con đường chuyển cư của các dân tộc?

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.

b)

Các dân tộc cư trú xen kẽ vào nhau.

c)

Các dân tộc có trình độ phát triển không đều.

d)

Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng.

96.

298

Đặc trưng nào sau đây của quốc gia dân tộc là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nên nền tảng vững chắc của dân tộc?

a)

Có nền văn hóa riêng của dân tộc.

b)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt.

c)

Có ngôn ngữ chung của quốc gia.

d)

 Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

97.

299

Nguyên   tắc   nào   sau   đây   trong

Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin phản ánh sự thống nhất giữa giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp?

a)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

d)

Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.

98.

300

Nguyên   tắc   nào   sau   đây   trong

Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin đóng vai trò là cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

b)

Các dân tộc giúp nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.