wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XHCN

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 101. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp nào?

a)

nông dân

b)

công nhân

c)

tư sản

d)

địa chủ phong kiến

2.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

A. Đại hội V

b)

B. Đại hội VI

c)

C. Đại hội VII

d)

D. Đại hội VIII

3.

Câu 103. Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội do ai làm chủ?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Tầng lớp trí thức

d)

D. Nhân dân lao động

4.

Câu 104. Theo học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin, lịch sử xã hội loài người đã trải qua mấy kiểu hình thái kinh tế - xã hội?

a)

A. 3 hình thái

b)

B. 4 hình thái

c)

C. 5 hình thái

d)

D. 6 hình thái

5.

Câu 105. “Thời kì phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước” được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

A. Đại hội VI

b)

B. Đại hội VII

c)

C. Đại hội VIII

d)

D. Đại hội IX

6.

Câu 106. Đặc điểm quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa có bao nhiêu nội dung cơ bản?

a)

A. 3 nội dung

b)

B. 4 nội dung

c)

C. 5 nội dung

d)

D. 6 nội dung

7.

Câu 107. Theo quan điểm của Đảng ta trong công cuộc đổi mới hiện nay, xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng có mấy đặc trưng bản chất?

a)

A. 5 đặc trưng

b)

B. 6 đặc trưng

c)

C. 7 đặc trưng

d)

D. 8 đặc trưng

8.

Câu 108. Phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay có mấy nội dung cơ bản?

a)

A. 5 nội dung

b)

B. 6 nội dung

c)

C. 7 nội dung

d)

D. 8 nội dung

9.

Câu 109. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, điều kiện quyết định nhất cho sự xuất hiện hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là:

a)

A. Sự phát triển mạnh của lực lượng sản xuất dưới chủ nghĩa tư bản

b)

B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản trở nên gay gắt

c)

C. Xây dựng được Đảng Cộng sản

d)

D. Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân lật đổ được giai cấp thống trị, giành được chính quyền

10.

Câu 110. Chủ nghĩa xã hội khoa học được hiểu là:

a)

A. Chủ nghĩa xã hội khoa học là chủ nghĩa Mác - Lênin, luận giải từ các giác độ triết học, kinh tế học chính trị và chính trị - xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

B. Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

C. Chủ nghĩa xã hội khoa học là chủ nghĩa Mác - Lênin, luận giải từ các giác độ triết học, kinh tế học chính trị và chính trị - xã hội

d)

D. Chủ nghĩa xã hội khoa học là chủ nghĩa Mác - Lênin, luận giải từ các giác độ triết học, kinh tế học chính trị và chính trị - xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản; Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác - Lênin

11.

Câu 111. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cách mạng vô sản là cuộc cách mạng của:

a)

A. Giai cấp nông dân và nhân dân lao động

b)

B. Giai cấp công nhân và những người lao động

c)

C. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

D. Tầng lớp trí thức và nhân dân lao động

12.

Câu 112. V.I.Lênin nêu khả năng xuất hiện hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ở những loại nước nào?

a)

A. Các nước tư bản chủ nghĩa phát triển

b)

B. Các nước tư bản chủ nghĩa phát triển ở trình độ trung bình và thấp

c)

C. Các nước thuộc địa giành được chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

13.

Câu 113. Những nội dung cơ bản về chủ nghĩa xã hội trong môn chủ nghĩa xã hội khoa học gồm:

a)

A. Chủ nghĩa xã hội giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

B. Điều kiện ra đời chủ nghĩa xã hội

c)

C. Những đặc trưng bản chất của chủ nghĩa xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Câu 114. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tiền đề kinh tế - xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản là:

a)

A. Sự lớn mạnh của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

B. Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

c)

C. Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

D. Sự lớn mạnh của lực lượng sản xuất và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

15.

Câu 115. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Chủ nghĩa xã hội giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

b)

B. Chủ nghĩa xã hội giải phóng xã hội, giải phóng con người, giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

c)

C. Chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

d)

D. Chủ nghĩa xã hội giải phóng con người, giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

16.

Câu 116. Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Thực hiện nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo lao động

b)

B. Thực hiện nguyên tắc: làm theo khả năng, hưởng theo lao động

c)

C. Thực hiện nguyên tắc: làm theo khả năng, hưởng theo nhu cầu

d)

D. Thực hiện nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

17.

Câu 117. Theo quan điểm của V.I.Lê nin, mục đích cao cả của chủ nghĩa xã hội cần đạt đến là gì?

a)

A. Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành giai cấp, biến tất cả các thành viên trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt cơ sở của mọi tình trạng bóc lột người

b)

B. Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành tầng lớp, biến tất cả các thành viên trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt nền tảng của mọi tình trạng bóc lột người

c)

C. Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành giai cấp, biến tất cả mọi người trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt cơ sở của mọi tình trạng bóc lột người

d)

D. Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành giai cấp, biến tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt cơ sở của mọi tình trạng bóc lột người

18.

Câu 118. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thuộc loại quá độ nào sau đây?

a)

A. Quá độ trực tiếp

b)

B. Quá độ gián tiếp

c)

C. Quá độ đặc biệt

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

19.

Câu 119. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

A. Từ khi Đảng Cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

b)

B. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

C. Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

20.

Câu 120. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên tắc phân phối nào là chủ đạo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Phân phối theo mức độ góp vốn

b)

B. Phân phối theo nhu cầu

c)

C. Phân phối theo lao động

d)

D. Phân phối theo quyền sở hữu tư liệu sản xuất

21.

Câu 121. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

A. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sảnB

b)

B. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

C. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa

d)

D. Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

22.

Câu 122. Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế - xã hội này bằng một hình thái kinh tế - xã hội khác là:

a)

A. Cách mạng xã hội

b)

B. Đột biến xã hội

c)

C. Cải cách xã hội

d)

D. Tiến bộ xã hội

23.

Câu 123. Theo Hồ Chí Minh, về bước đi trong thời kỳ quá độ, chúng ta phải:

a)

Trải qua nhiều bước

b)

Làm thật mau và rầm rộ

c)

. Tiến nhanh lên Chủ nghĩa xã hội

d)

. Tất cả các đáp án đều sai

24.

Câu 124. Theo Hồ Chí Minh, đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

A. Bị chiến tranh tàn phá nặng nề

b)

B. Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội, không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

c)

C. Từ một nước nông nghiệp độc canh lúa tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Từ một nước công nghiệp phát triển tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội

25.

Câu 125. Hồ Chí Minh lý giải: Việt Nam “tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp lạc hậu, không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa” có nghĩa là:

a)

. Bỏ qua lực lượng sản xuất của tư bản chủ nghĩa

b)

Bỏ qua tư liệu sản xuất của tư bản chủ nghĩa

c)

Bỏ qua quan hệ sản xuất của tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

26.

Câu 126. Hãy chọn đáp án đúng theo quan điểm của Đảng ta về quá độ bỏ qua:

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và giai cấp tư sản

d)

. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và nhà nước tư sản

27.

Câu 127. Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

A. Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế hiện đại.

b)

B. Tiếp thu, kế thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ.

c)

C. Tiếp thu, kế thừa những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản.

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

28.

Câu 128. Nội dung của đặc điểm cơ bản thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Xuất phát từ xã hội thuộc địa nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp, trải qua chiến tranh kéo dài để lại hậu quả nặng nề, các thế lực thù địch thường xuyên tìm cách phá hoại chế độ và nền độc lập của nhân dân ta

b)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ, nền sản xuấ vật chất và đời sống xã hội đang trong quá trình quốc tế hóa sâu sắc

c)

Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Câu 129. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào ngày càng trở thành nền tảng của nền kinh tế quốc dân?

a)

A. Kinh tế nhà nước và kinh tế cá thể

b)

B. Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

C. Kinh tế nhà nước và kinh tế tư bản tư nhân

d)

D. Kinh tế nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

30.

Câu 130. Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội của Việt Nam là:

a)

A. Thời kỳ cải tạo cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

B. Thời kỳ cải cách cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

C. Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

D. Thời kỳ cải tổ cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa

31.

Câu 131. Điều kiện chính trị - xã hội để dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của công cụ sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất trở thành mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản, biểu hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời

b)

B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất trở thành mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản, biểu hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời

c)

C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất trở thành mâu thuẫn kinh tế cơ bản của tư bản chủ nghĩa, biểu hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời

d)

D. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất trở thành mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản, biểu hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời

32.

Câu 132. Điều kiện kinh tế dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Những bước tiến to lớn của lực lượng sản xuất, biểu hiện tập trung nhất là sự ra đời của công nghiệp cơ khí

b)

B. Những bước tiến to lớn của công cụ sản xuất, biểu hiện tập trung nhất là sự ra đời của công nghiệp cơ khí

c)

C. Những bước tiến to lớn của lao động sản xuất, biểu hiện tập trung nhất là sự ra đời của công nghiệp cơ khí

d)

D. Những bước tiến to lớn của lực lượng sản xuất, biểu hiện tập trung nhất là sự ra đời của công nghiệp cơ khí chế tạo

33.

Câu 133. Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

B.Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

C.Có nền kinh tế phát triển hiện đại dựa trên lực lượng sản xuất tiên tiến và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D.Có nền kinh tế phát triển mạnh mẽ dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất cơ bản

34.

Câu 134. Đặc trưng thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Chế độ xã hội do nhân dân làm chủ

b)

B. Chế độ xã hội do người lao động làm chủ

c)

C. Chế độ xã hội do nhân dân lao động làm chủ

d)

D. Chế độ xã hội do liên minh công - nông làm chủ

35.

Câu 135. Đặc trưng về văn hóa - tinh thần của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Có nền văn hóa phát triển, kế thừa và phát huy những tinh hoa văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

b)

B. Có nền văn hóa tiên tiến, kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

C. Có nền văn hóa hiện đại, kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

D. Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

36.

Câu 136. Đặc điểm quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

A. Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

B. Không trải qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

C. Không kinh qua chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

D. Bỏ qua chế độ chủ nghĩa tư bản

37.

Câu 137. Mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam có đặc trưng về văn hóa là:

a)

A. Có nền văn hóa hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

B. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

C. Có nền văn hóa phát triển, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

D. Có nền văn hóa phát triển cao, đậm đà bản sắc dân tộc

38.

Câu 138. Một trong những phương hướng xây dựng đất nước ta mà Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI nêu ra là:

a)

Phát triển nền kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

. Phát triển nền kinh tế tri thức định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

. Phát triển nền kinh tế số định hướng xã hội chủ nghĩa

39.

Câu 139. Hãy chọn phương án đúng để hoàn thiện câu sau: “Chủ nghĩa xã hội, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội...................”.

a)

A. cộng sản chủ nghĩa

b)

B. tư bản chủ nghĩa

c)

C. chủ nghĩa tư bản

d)

D. chủ nghĩa cộng sản

40.

Câu 140. Hãy chọn phương án đúng để hoàn thiện câu sau về học thuyết hình thái kinh tế - xã hội: “Học thuyết vạch rõ những………….. của vận động xã hội, chỉ ra phương pháp khoa học để giải thích lịch sử”

a)

A. quy luật quan trọng

b)

B. quy luật tất yếu

c)

C. quy luật cơ bản

d)

D. quy luật chính trị

41.

Câu 141. Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Bằng lý luận hình thái kinh tế - xã hội, C.Mác đã đi sâu phân tích, tìm ra quy luật vận động của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa, từ đó cho phép ông dự báo khoa học về sự ra đời và tương lai của hình thái kinh tế - xã hội …………”.

a)

A. chủ nghĩa cộng sản

b)

B. cộng sản chủ nghĩa

c)

C. cộng sản

d)

D. cộng sản tương lai

42.

Câu 142. Hãy hoàn thiện câu sau của C.Mác trong tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gôta: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ …………từ xã hội nọ sang xã hội kia”.

a)

A. cải tạo cách mạng

b)

B. cải biến cách mạng

c)

C. cải tạo xã hội

43.

sau: “Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của C.Mác không chỉ làm rõ những yếu tố cấu thành hình thái kinh tế - xã hội mà còn xem xét xã hội trong quá trình biến đổi và phát triển ………”.

a)

A. liên tục

b)

B. không ngừng

c)

C. không gián đoạn

d)

D. liên tiếp

44.

Câu 144. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “……… hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin đã chỉ ra tính tất yếu sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, đó là quá trình lịch sử tự nhiên”.

a)

A. học thuyết

b)

B. quy luật

c)

C. luận thuyết

d)

D. lý thuyết

45.

Câu 145. Hãy hoàn thành câu sau: C.Mác đã cho rằng: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ …………. từ xã hội nọ sang xã hội kia”.

a)

A. tiến hành cách mạng

b)

B. cải biến cách mạng

c)

C. thực hiện cách mạng

d)

D. cải tạo cách mạng

46.

Câu 146. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ quan điểm của V.I.Lênin: “Người ta chỉ có thể trở thành người ……… khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra”.

a)

A. cách mạng

b)

B. cộng sản

c)

C. cán bộ

d)

D. lãnh đạo

47.

Câu 147. Chủ trương phát triển nền kinh tế mà hiện nay Việt Nam đang hướng tới là: “Phát triển nền kinh tế ................... theo định hướng xã hội chủ nghĩa, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước”.

a)

hàng hóa nhiều thành phần

b)

hàng hóa ít thành phần

c)

. hàng hóa đa dạng

d)

hàng hóa phong phú

48.

Câu 148. Chọn phương án đúng để hoàn thiện câu sau: “Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên ………… là thời kỳ cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để xã hội tư bản hủ nghĩa.trên tất cả các lĩnh vực...”.

a)

A. xã hội chủ nghĩa

b)

B. chủ nghĩa xã hội

c)

C. chủ nghĩa cộng sản

d)

D. cộng sản chủ nghĩa

49.

Câu 149. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kỳ …………… sâu sắc, triệt để xã hội tư bản chủ nghĩa trên tất cả các lĩnh vực, kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, xây dựng từng bước cơ sở vật chất – kỹ thuật và đời sống tinh thần của ……….”.

a)

A. cải biến cách mạng….chủ nghĩa xã hội

b)

B. cải tổ xã hội….xã hội chủ nghĩa

c)

C. cải cách xã hội…..xã hội chủ nghĩa

d)

D. cải tạo cách mạng….chủ nghĩa xã hội

50.

Câu 150. Đặc trưng về kinh tế của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội do Đảng ta xác định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (năm 2011) là: “Có nền kinh tế ………… cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất ........... phù hợp”.

a)

. phát triển....tiến bộ

b)

tăng trưởng....tiên tiến

c)

C. lớn mạnh....hiện đại

d)

D. vững mạnh.....tiến bộ

51.

Câu 151. Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời gian nào?

a)

A. Thế kỷ IX – VIII trước Công nguyên

b)

B. Thế kỷ VIII – VII trước Công nguyên

c)

C. Thế kỷ VII – VI trước Công nguyên

d)

D. Thế kỷ VI – V trước Công nguyên

52.

Câu 152. Dân chủ là gì?

a)

A. Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. Là quyền của con người

c)

C. Là quyền tự do của mỗi người

d)

D. Là trật tự xã hội

53.

Câu 153. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ có mấy nội dung cơ bản?

a)

A. 2 nội dung

b)

B. 3 nội dung

c)

C. 4 nội dung

d)

D. 5 nội dung

54.

Câu 154. Lịch sử nhân loại đã và đang trải qua bao nhiêu hình thức dân chủ ?

a)

A. 2 hình thức

b)

B. 3 hình thức

c)

C. 4 hình thức

d)

D. 5 hình thức

55.

Câu 155. Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

A. Ngay từ khi xuất hiện loài người

b)

B. Khi có nhà nước

c)

C. Khi có nhà nước vô sản

d)

D. Khi có nhà nước tư sản

56.

Câu 156. Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

A. Phạm trù chính trị

b)

B. Phạm trù lịch sử

c)

C. Phạm trù văn hóa

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

57.

Câu 157 Nhà nước chủ nô quy định dân là ai?

a)

A. Những người nô lệ

b)

B. Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia

c)

C. Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia, trí thức, một số người tự do

d)

D. Những người nô lệ, trí thức, một số người tự do

58.

Câu 158. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hai lĩnh vực quan trọng hàng đầu và nổi bật nhất là dân chủ trong lĩnh vực nào ?

a)

A. Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong chính trị

b)

B. Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong xã hội

c)

C. Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong văn hóa

d)

D. Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong chính trị - xã hội

59.

Câu 159. Giá trị nổi bật của nền dân chủ tư sản là:

a)

A. Quyền tự do, bình đẳng, bác ái

b)

B. Quyền con người, bình đẳng, dân chủ

c)

C. Quyền dân tộc, bình đẳng, dân chủ

d)

D. Quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

60.

Câu 160. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, đỉnh cao trong toàn bộ lịch sử tiến hóa của dân chủ là:

a)

A. Dân chủ chủ nô

b)

B. Dân chủ tư sản

c)

C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

61.

Câu 161. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời do:

a)

A. Khát vọng về một xã hội công bằng, dân chủ, bình đẳng và bác ái

b)

B. Nguyện vọng của nhân dân lao động muốn thoát khỏi sự áp bức, bất công

c)

C. Kết quả của cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

D. Ước mơ xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng

62.

Câu 162. Về chính trị, Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của:

a)

A. Giai cấp nông dân

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Tầng lớp trí thức

d)

D. Giai cấp tư sản

63.

Câu 163. Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Chế độ sở hữu riêng về tư liệu sản xuất

b)

B. Chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất

c)

C. Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất là chủ yếu

d)

D. Chế độ sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất chủ yếu

64.

Câu 164. Đại hội Đảng lần thứ mấy yêu cầu Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm gốc»?

a)

A. Đại hội V

b)

B. Đại hội VI

c)

C. Đại hội VII

d)

D. Đại hội VIII

65.

Câu 165. Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới toàn diện đất nước, trong đó nhấn mạnh phát huy dân chủ để tạo ra một động lực mạnh mẽ cho phát triển đất nước là:

a)

A. Đại hội VI

b)

B. Đại hội VII

c)

C. Đại hội VIII

d)

D. Đại hội IX

66.

Câu 166. Quan điểm của Đảng ta về những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội lần đầu tiên được thông qua tại:

a)

A. Đại hội VI

b)

B. Đại hội VII

c)

C. Đại hội VIII

d)

D. Đại hội IX

67.

Câu 167. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

A. 4 đặc điểm

b)

B. 5 đặc điểm

c)

C. 6 đặc điểm

d)

D. 7 đặc điểm

68.

Câu 168. Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

A. Năm 1930

b)

B. Năm 1945

c)

C. Năm 1954

d)

D. Năm 1975

69.

Câu 169. So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản là:

a)

A. Không còn mang tính giai cấp

b)

B. Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

C. Là nền dân chủ thuần túy

d)

D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

70.

Câu 170. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực dân chủ là:

a)

A. Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

b)

B. Quyền hành thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

c)

C. Quyền bính thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

d)

D. Quyền lực thuộc về nhân dân lao động, nhân dân lao động là chủ nhân của nhà nước

71.

Câu 171. Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

A. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

B. Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

c)

C. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

d)

D. Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội

72.

Câu 172. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, điểm khác biệt với nền dân chủ tư sản, bản chất của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa là :

a)

A. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo nhu cầu là chủ yếu

b)

B. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

C. Thực hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo lao động là chủ yếu

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

73.

Câu 173. Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm:

a)

A. Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

B. Đảng Cộng sản Nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị- xã hội và các đoàn thể của quần chúng nhân dân

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai,

74.

Câu 174. Xét về bản chất chính trị nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có:

a)

A. Bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Tính nhân dân rộng rãi

c)

C. Tính dân tộc sâu sắc

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

75.

Câu 175. Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Về chính trị: dân chủ xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc

b)

B. Về kinh tế: thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

C. Về tư tưởng - văn hóa - xã hội: nhân dân được làm chủ những giá trị văn hóa tinh thần; có điều kiện phát triển cá nhân; có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Câu 176. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

B. Cuộc cách mạng do giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

C. Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và người lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Tư sản

d)

D. Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

77.

Câu 177. Bản chất tư tưởng văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy chủ nghĩa Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

b)

B. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp vô sản, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

c)

C. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy chủ nghĩa Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp vô sản, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

d)

D. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin - hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, làm chủ đạo đối với mọi hình thái ý thức xã hội khác trong xã hội mới

78.

Câu 178. Đặc điểm chung giữa các nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Tổ chức thực hiện quyền lực của nhân dân

b)

B. Là cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân

c)

C. Thực hiện việc tổ chức quản lý kinh tế, văn hóa, xã hội của nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Câu 179. Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên:

a)

A. Nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

B. Những bản sắc riêng của dân tộc

c)

C. Những giá trị văn hóa tiên tiến, tiến bộ của nhân loại

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

80.

Câu 180. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

A. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

B. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

C. Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng).

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

81.

Câu 181. Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

A. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

B. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

C. Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

82.

Câu 182. Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

A. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

A. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

c)

C. Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

83.

Câu 183. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Cải biến xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

B. Cải tạo xã hội cũ, phát triển thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

C. Cải cách xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

D. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

84.

Câu 184. Hình thức dân chủ trực tiếp được thể hiện ở việc nhân dân:

a)

A. Được quyền thông tin về hoạt động của nhà nước

b)

B. Được bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

c)

C. Được bàn đến những quyết định về dân chủ cơ sở và kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

85.

Câu 185. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng gì?

a)

A. Đường lối chính sách

b)

B. Hiến pháp, pháp luật

c)

C. Tuyên truyền, giáo dục

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

86.

Câu 186. Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

C. Mặt trận Tổ quốc

d)

D. Các đoàn thể nhân dân

87.

Câu 187. Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

D. Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

88.

Câu 188. Nhà nước pháp quyền được hiểu là nhà nước mà ở đó:

a)

A. Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh

b)

B. Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

c)

C. Các cơ quan của nhà nước được phân quyền rõ ràng và được mọi người chấp nhận trên nguyên tắc bình đẳng của các thế lực, giai cấp và tầng lớp trong xã hội

d)

D. Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh; Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

89.

Câu 189. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước:

a)

A. Mang bản chất giai cấp công nhân, đồng thời cũng gắn bó chặt chẽ với dân tộc, với nhân dân

b)

B. Mang bản chất của giai cấp nông dân

c)

C. Mang bản chất của các tầng lớp nhân dân lao động

d)

D. Mang bản chất của tầng lớp trí thức

90.

Câu 190. Những xã hội nào đã thừa nhận chế độ dân chủ?

a)

A. Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

B. Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

C. Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến

d)

D. Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa

91.

Câu 191. Nhà nước pháp trị và Nhà nước pháp quyền có điểm nào giống nhau?

a)

A. Dùng pháp luật để quản lý xã hội

b)

B. Khẳng định quyền lực tối cao của pháp luật

c)

C. Khẳng định mối quan hệ trách nhiệm giữa nhà nước và công dân, công dân và nhà nước

d)

D. Quan chức nhà nước do nhân dân bầu ra và bãi miễn

92.

Câu 192. So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

A. Không còn mang tính giai cấp

b)

B. Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

C. Là nền dân chủ thuần tuý

d)

D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

93.

Câu 193. Trong công cuộc đổi mới đất theo định hướng xã hội chủ nghĩa, khi nhấn mạnh phát huy dân chủ để tạo ra một động lực mạnh mẽ cho sự phát triển đất nước, Đảng ta đã khẳng định điều gì?

a)

A. Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm cơ sở», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

b)

B. Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm gốc», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

c)

C. Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm nền tảng», xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

d)

D. Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng «lấy dân làm nòng cốt», xây dựng và phát triển quyền làm chủ của nhân dân lao động

94.

Câu 194. Điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

A. Xây dựng Đảng cầm quyền trong sạch, vững mạnh

b)

B. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

C. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh

d)

D. Xây dựng Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

95.

Câu 195. Hình thức dân chủ gián tiếp là:

a)

A. Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do người lao động «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà người lao động trực tiếp bầu ra

b)

B. Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân lao động «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân lao động trực tiếp bầu ra

c)

C. Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân «ủy quyền», giao quyền hành của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

D. Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

96.

Câu 196. Điều kiện để thực thi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

B. Xây dựng Nhà nước xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

C. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực hành dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

D. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững chắc với tư cách điều kiện cơ bản để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

97.

Câu 197. Hãy chọn đáp án đúng với quan điểm Đại hội XIII của Đảng về quyền lực nhà nước:

a)

A. Quyền lực nhà nước là nhất quán, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

b)

B. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

c)

C. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm sát quyền lực nhà nước

d)

D. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, kết hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

98.

Câu 198. Cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

C. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Xây dựng, phát triển thể chế kinh tế thị trường định hướng chủ nghĩa xã hội

99.

Câu 199. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau để làm rõ một trong những nội dung cơ bản của dân chủ: “về phương diện quyền lực, dân chủ là ............ thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước”.

a)

A. quyền hành

b)

B. quyền bính

c)

C. quyền lực

d)

D. quyền lợi

100.

Câu 200. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống đề hoàn thành câu sau: «Dân chủ có nghĩa là mọi ……….. đều thuộc về nhân dân. Dân phải thực sự là ……… của xã hội và hơn nữa, dân phải được làm chủ một cách toàn diện».

a)

A. quyền lợi….chủ nhân

b)

B. quyền hành…chủ quản

c)

C. quyền hạn….chủ thể

d)

D. quyền lực….người chủ