wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK1S

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)
  1. biến ASEAN thành tổ chức hợp tác mạnh nhất.

b)
  1. các nước đoàn kết giúp đỡ nhau khi bị xâm lược.

c)

cùng cô khôi đoàn kết của ASEAN trên vấn đề quân sự.

d)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn.

2.

Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc?

a)
  1. Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia

b)
  1. Giải quyết các tranh chấp bằng hòa bình

c)
  1. Giúp đỡ các quốc gia phát triển kinh tế - xã hội

d)
  1. Duy trì hòa bình an ninh thế giới

3.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc gồm tất cả các nước thành viên, mỗi năm họp một lần để thảo luận các vấn đề hoặc công việc thuộc phạm vi Hiến chương

a)
  1. Đại hội đồng

b)
  1. Hội đồng bảo an

c)
  1. Hội đồng kinh tế - xã hội

d)
  1. Hội đồng Quản thác

4.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc đóng vai trò là cơ quan chính trị quan trọng nhất, chịu trách nhiệm duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

a)

Đại hội đồng

b)

Hội đồng bảo an

c)

Toà án Quốc tế

d)

Hội đồng Quản thác

5.

Việt Nam có thể vận dụng nguyên tắc nào của Liên hợp quốc trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?

a)
  1. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc

b)
  1. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

c)
  1. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn

d)
  1. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

6.

Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc đều được quy định rõ trong văn kiện nào sau đây?

a)
  1. Công ước Liên hợp quốc về Luật biển

b)
  1. Tuyên ngôn về thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân

c)
  1. Hiến chương Liên hợp quốc

d)
  1. Tuyên ngôn Quốc tế về Nhân quyền

7.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

a)
  1. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

b)
  1. Hợp tác quốc tế để giải quyết các vấn đề kinh tế, xã hội

c)
  1. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

d)
  1. Tôn trọng các nghĩa vụ quốc tế và luật pháp quốc tế

8.

Đâu là cơ sở pháp lý để các nước Đông Nam Á xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)
  1. Hiến chương ASEAN.

b)
  1. Tuyên bố Băng - cốc.

c)
  1. Hiến chương Liên hợp quốc.

d)
  1. Hiệp ước Ba-li 1976.

9.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thông qua tại

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 (2020)

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 (2004)

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004)

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 11 (2005)

10.
  1. Ngày 22-11-2015, tuyên bố Cua-la Lăm-pơ được ký kết đã đánh dấu

a)
  1. Cộng đồng ASEAN được thành lập.

b)
  1. Khu vực Đông Nam Á giành độc lập.

c)

Sự phát triển nhảy vọt của ASEAN.

d)
  1. ASEAN hoàn thành mở rộng thành viên.

11.

Đâu không phải là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

Công đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN.

c)

Cộng đồng An ninh - Quốc phòng ASEAN.

d)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

12.

Một trong những thách thức mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xay dựng và phát triển là

a)
  1. Sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)
  1. Gặp những khó khăn về địa lý.

c)
  1. Một số quốc gia không có biển.

d)
  1. Khí hậu ngày càng khác nghiệt.

13.

Một trong những thách thức về kinh tế mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)
  • sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)
  • sự xung đột lãnh thổ, biên giới.

c)
  • chênh lệch trình độ phát triển.

d)
  • những vấn đề lịch sử sâu xa.

14.

Vấn đề Biển Đông có tác động như thế nào đến sự hợp tác và phát triển của Cộng đồng ASEAN?

a)

Thách thức lớn đối với sự phát triển của Cộng đồng ASEAN.

b)
  • Cần tập hợp sự đoàn kết của các nước ASEAN để giải quyết.

c)
  • Giúp các nước Đông Nam Á trở thành một khối thống nhất.

d)
  • Xóa bỏ những mâu thuẫn để cùng nhau hợp tác và phát triển.

15.

Tính chất của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là

a)
  • phi quân sự.

b)
  • phi hạt nhân.

c)
  • phòng thủ chung.

d)
  • liên minh quân sự.

16.

Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của Cộng đồng chính trị - an ninh (APSC) là

a)
  •   tôn trọng quyền con người.

b)
  • tuân thủ luật pháp quốc tế.

c)
  • thực hiện tự do, dân chủ.

d)
  • đảm bảo hòa bình, an ninh.

17.

Hiện nay, mối đe dọa tiềm tàng đến an ninh của các quốc gia Đông Nam Á là

a)
  • sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)
  •   chênh lệch về trình độ phát triển.

c)
  •   vấn đề tranh chấp ở Biển Đông.

d)
  •   xung đột biên giới trên đất liền.

18.

Một trong những nội dung phản ánh nguyện vọng của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

một khu vực Đông Nam Á hữu nghị, hợp tác.

b)

thiết lập một liên minh quân sự Đông Nam A.

c)

đoàn kết, hợp tác gạt bỏ ảnh hướng của Pháp.

d)

liên kết, hợp tác toàn diện chặt chẽ về mọi mặt.

19.

Tính chất của cách mạng tháng Tám 1945 là

a)
  • cách mạng dân chủ tư sản.

b)
  • cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

c)
  • cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

cách mạng giải phóng dân tộc.

20.

Tổ chức nào sau đây là tiền thân của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Đội du kích Bắc Sơn và Cứu quốc quân.

b)
  • Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

c)
  • Trung đội Cứu quốc quân I.

d)

Đội tự vệ vũ trang

21.

Trong chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" đã xác định kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam là

a)

Trung Hoa Dân Quốc.

b)

Phát xít Nhật.

c)

Quân Mĩ.

d)

Quân Pháp.

22.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám(1945) là

a)
  • truyền thống yên nước, tỉnh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân ta.

b)
  •   liên minh công - nông vững chắc.

c)
  •   Phát xít Nhật kẻ thù chính của bị Liên Xô và phe Đồng minh đánh bại.

d)
  •   sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

23.

Trong Cách mạng tháng Tám(1945), Khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi có ý nghĩa quyết

a)

trung tâm chính trị, kinh tế của kẻ thù.

b)

có nhiều thực dân, đế quốc.

c)

có đông đảo quần chúng được giác ngộ.

d)

đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

24.

Ý nghĩa lịch sử to lớn của Hội nghị Trung ương Đảng 5/1941 là

a)
  • Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

b)
  •   Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

c)
  • Hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiên lược của Đảng.

d)
  • Thành lập mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

25.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của CMT8

a)

Buộc Pháp công nhận độc lập của Việt Nam.

b)
  • Mở ra một kỉ nguyên mới nhân dân lao động nắm chính quyền làm chủ đất nước.

c)
  • Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp, Nhật, phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.

d)
  • Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền.

26.

Tại Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941), Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận nào?

a)
  • Mặt trận Liên Việt.

b)
  • Mặt trận tố quốc Việt Nam.

c)
  • Mặt trận Việt Minh

d)

Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

27.

Khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

a)
  • rút vào bí mật, chuẩn bị cho một cao trào mới.

b)
  • đòi pháp trao trả ngay lập tức độc lập cho Việt Nam.

c)
  • liên minh với Nhật để chống Pháp.

d)
  • phát động quần chúng tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

28.

Ý nghĩa lịch sử to lớn nhất của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta.

b)

đem lại độc lập, tự do cho dân tộc.

c)
  • người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.

d)
  • chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta.

29.

Cách mang tháng Tám (1945) diễn ra bằng hình thức

a)
  • khởi nghĩa từng phân kêt hợp với đâu tranh chính trị.

b)
  • đâu tranh vũ trang là chủ yêu kêt hợp với đâu tranh chính trị.

c)
  • đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hợp khởi nghĩa toàn phần.

d)

đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang

30.

Ngày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được ký kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp khi

a)

Việt Nam đang tránh việc đối đầu với nhiều kẻ thù cùng một lúc.

b)
  • Chính phủ Pháp có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương.

c)
  • quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thể chủ động tiến công.

d)
  • Trung Hoa Dân quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam.

31.

Tác động của Hiệp định Giơnevơ đối với cách mạng Việt Nam là

a)
  • cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước.

b)
  • chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.

c)
  • buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút quân về nước.

d)

Mỹ không còn can thiệp vào Việt Nam.

32.

"Chiến dịch này là một chiến dịch lịch sử của quân đội ta, ta đánh thắng chiến dịch này có ý nghĩa quân sự và ý nghĩa chính trị quan trọng". Đây là nhận định của Trung ương Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh về chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam?

a)
  • Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông năm 1947.

b)
  • Chiến dịch Biên giới Thu - Đông năm 1950.

c)
  • Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.

d)
  • Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

33.

Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 - 1954) kết thúc bằng sự kiện nào?

a)
  • Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.

b)
  • Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

c)
  • Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

d)
  • Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết (7 - 1954).

34.

Hạn chế của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương đối với Việt Nam là

a)

chưa giải phóng được vùng nào ở nước ta.

b)

mới giải phóng được miền Bắc.

c)

chỉ giải phóng được miền Nam.

d)

chỉ giải phóng được vùng Tây Bắc.

35.

Thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam đã cổ vũ mạnh mẽ đến phong trào nào ở các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh?

a)

Phong trào giải phóng dân tộc.

b)

Phong trào hòa bình.

c)

Phong trào dân chủ.

d)

Phong trào không liên kết.

36.

Sự kiện nào buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược ở Đông Dương, rút hết quân đội về nước?

a)
  • Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân năm 1953-1954.

b)

Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết 7 - 1954.

c)
  • Chiến thắng Biên giới Thu - Đông năm 1950.

d)
  • Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

37.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đã bước đầu làm phá sản kế hoạch Nava?

a)
  • Chiến thắng Việt Bắc Thu - Đông năm 1947.

b)
  • Các chiến dịch Trung du và đông bằng bắc Bộ năm 1950-1951.

c)
  • Chiến thắng Biên giới Thu - Đông năm 1950.

d)
  • Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân năm 1953-1954.

38.

Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân (1953 - 1954) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) tạo điều kiện thuận lợi cho

a)
  • cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.

b)
  •   cuộc đấu tranh quân sự của ta giành thắng lợi.

c)
  • cuộc đấu tranh quân sự và ngoại giao của ta giành thắng lợi.

d)
  • miền Bắc tiến lên làm cách mạng xã hội chủ nghĩa.

39.

Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận

a)

Các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương

b)
  • Quyền được hưởng độc lập, tự do của nhân dân các nước Đông Dương.

c)
  • Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.

d)
  • Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời.

40.

Kế hoạch Đờ -lát Đơ Tát-xi-nhi có ảnh hưởng như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Vùng kiểm soát của ta bị thu hẹp.

b)

Cuộc kháng chiến thêm khó khăn.

c)

Quân chủ lực của ta bị phân tán.

d)

Hậu phương của ta bị đánh phá.

41.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2.1951) đã quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai lấy tên là

a)

Đảng Cộng Sản Việt Nam.

b)

Đảng Lao Động Việt Nam.

c)

Đảng Lao Động Đông Dương.

d)

Đảng Cộng Sản Đông Dương.

42.

Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 đã

a)
  • giam chân quân Pháp để lực lượng ta rút về chiến khu.

b)
  • buộc Pháp phải chuyển sang "đánh lâu dài" với ta.

c)
  • buộc Pháp phải ký Hiệp định Giơnevo.

d)
  • giúp ta giành thế chủ động trên chiến trường.

43.

Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947?

a)
  • Buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.

b)
  • Chứng tô khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.

c)
  • Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

d)
  • Cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.

44.

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là

a)
  • tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.

b)
  • phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.

c)

giam chân quân Pháp một thời gian.

d)

giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

45.

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 đều có liên quan đến

a)

mở đường khai thông sang Trung Quốc.

b)

hậu phương của ta.

c)

chiến trường Đông Dương

d)

căn cứ địa Việt Bắc.

46.

Đảng ta đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?

a)
  • Chúng ta muốn hòa bình xây dựng đất nước.

b)
  • Nền độc lập chủ quyền nước ta bị đe dọa nghiêm trọng.

c)
  • Pháp không thực hiện Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 và Tạm ước 14-9-1946.

d)
  • Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

47.

"... Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta đã nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa" là nội dung mở đầu của

a)
  • Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2/9/1945).

b)
  • Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh (12/1946).

d)

Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).

48.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng 1946- 1954 đã phát huy đường lối đấu tranh nào sau đây của dân tộc ta?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

Chiến tranh nhân dân.

c)

Chiến tranh tâm lí.

d)

Tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn bên ngoài.

49.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng 1946- 1954 đã phát huy đường lối đấu tranh nào sau đây của dân tộc ta?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

Chiến tranh nhân dân.

c)

Chiến tranh tâm lí.

d)

Tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn bên ngoài.

50.

Khi thực dân Pháp tiến công Việt Bắc, Đảng ta đã có chỉ thị

a)

quyết định mở chiến dịch.

b)
  • phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp.

c)
  • phát động cuộc kháng chiến chống Pháp.

d)
  • kêu gọi toàn quân và dân chống Pháp.

51.

Xuất phát từ truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc, quan điểm cách mạng là sự nghiệp của quần chúng, tư tưởng chiến tranh nhân dân nên đường lối kháng chiến của ta là

a)

kháng chiến toàn dân.

b)

kháng chiến toàn diện.

c)

kháng chiến trường kì.

d)

tranh thủ sự ủng hộ ở bên ngoài.

52.

Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

giặc dốt.

b)

nạn đói

c)

tài chính

d)

giặc ngoại xâm

53.

Trong nội dung của Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946, Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòà là

a)

một quốc gia độc lập.

b)

một quốc gia độc lập, tự do.

c)

một quốc gia tự trị.

d)

một quốc gia tự do.

54.

Nhiệm vụ cấp bách của cách mạng nước ta sau Cách mạng tháng Tám là gì?

a)
  • Xây dựng chính quyền, giải quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính.

b)
  • Kháng chiến chống Pháp trở lại xâm lược ở Nam Bộ.

c)
  • Giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản.

d)
  • Giải quyết nạn đỏi, nạn dốt, khó khăn về vấn đề tài chính, giúp đỡ cách mạng Lào va Campuchia.

55.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên Hợp quốc là

a)

Hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội

b)

Điều hòa hoạt động của các quốc gia vì những mục tiêu chung

c)

Tiến hành hợp tác quốc tế để đảm bảo các quyền của con người

d)

Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các quốc gia

56.

Việc Việt Nam được bầu làm ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhiệm kì 2008-2009 và 2020-2021 có ý nghĩa?

a)

Tạo cơ hội để Việt Nam hòa nhập với cộng đồng quốc tế

b)

Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế

c)

Nâng cao hiệu quả hợp tác kinh tế của Việt Nam với các nước

d)

Thúc đẩy việc ký kết các hiệp định thương mại của nước ta với các đối tác chiến lược

57.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của Liên hợp quốc trong việc duy trì nền hòa bình, an ninh quốc tế?

a)

Thủ tiêu các hình thức của chế độ phân biệt chủng tộc

b)

Có nhiều chương trình hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật, nhân lực

c)

Hỗ trợ các nước trong quá trình phát triển văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế

d)

Xây dựng nhiều văn bản, điều ước đảm bảo quyền cơ bản của con người

58.

Một trong những văn kiện quan trọng được Liên hợp quốc ban hành nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới là

a)

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền

b)

Chương trình nghị sự 2030

c)

Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em

d)

Hiệp ước cấm phổ biến vũ khí hạt nhân

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trong việc thúc đấy kinh tế, tài chính, thương mại quốc tế?

a)

Thúc đẩy quá trình giành độc lập của các nước thuộc địa và phụ thuộc

b)

Giải quyết các cuộc tranh chấp, xung đột ở nhiều quốc gia và khu vực

c)

Tạo môi trường kinh tế bình đẳng, hỗ trợ các nền kinh tế kém phát triển

d)

Hỗ trợ các nước trong quá trình phát triển văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế

60.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trong việc đảm bảo các quyền con người?

a)

Thông qua nhiều văn kiện tạo cơ hội phát triển cho tất cả mọi người

b)

Thúc đẩy quá trình phi thực dân hóa và hạn chế vũ khí hạt nhân

c)

Ngăn chặn nguy cơ bùng nổ một cuộc chiến tranh thế giới mới

d)

Tạo môi trường thuận lợi để phát triển kinh tế, tài chính quốc tế

61.

Hội nghị lanta diễn ra trong hoàn cảnh CTTG II

a)

Bước vào giai đoạn kết thúc

b)

Bùng nổ và lan rộng khắp thế giới

c)

Bùng nổ và lan rộng khắp châu Âu

d)

Vừa kết thúc

62.

Hội nghị lanta 1945 thống nhất mục tiêu chung là

a)

Phân công quân đội các nước đồng minh vào giải giáp phát xít Nhật ở Đông Dương

b)

Liên Xô và Mỹ chuyên từ đối đầu sang đối thoại để thành lập tổ chức Liên hợp quốc

c)

Tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật

d)

Thiết lập một trật tự thế giới mới theo xu hướng đa cực ngay sau chiến tranh

63.

Nội dung nào không phải là quyết định của hội nghị Ianta (2 - 1945)?

a)

Thỏa thuận đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng

b)

Thống nhất phải tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản

c)

Đàm phán, kí kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận

d)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

64.

Toàn bộ những quyết định của Hội nghị lanta, cùng những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc đã dẫn đến hệ quả gì?

a)

Trở thành một khuôn khổ trật tự thế giới mới

b)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới

c)

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật, chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Mở ra một thời kì mới trong lịch sử nhân loại, thời kì Chiến tranh lạnh

65.

Theo nội dung của Hội nghị Pốt-đam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được thỏa thuận như thế nào?

a)

Quân đội Anh và Pháp ở phía Nam vĩ tuyến 16, quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc

b)

Giao cho quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân Pháp

c)

Quân đội Anh ở phía Nam vĩ tuyến 16, quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc

d)

Giao cho quân đội Anh và Pháp

66.

Sau chiến trạnh thế giới thứ hai Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào?

a)

Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới

b)

Hoà bình hợp tác với các nước trên thế giới

c)

Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ hoàn toàn Chủ nghĩa xã hội trên thế giới

d)

Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

67.

Chính sách đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh lạnh?

a)

Thiết lập trât tự thế giới "đơn cực" do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo

b)

Từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố

c)

Tiếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới

d)

Ủng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới

68.

Để phục hồi nền kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu phải làm gì?

a)

Đẩy mạnh chiến tranh xâm lược thuộc địa

b)

Tham gia kế hoạch Mác-san của Mĩ

c)

Chú trọng phát triển khoa học-kĩ thuật

d)

Thành lập Liên minh châu Âu (EU)

69.

Liên minh quân sự lớn nhất của các nước phương Tây do Mĩ cầm đầu là

a)

SEATO

b)

ANZUS

c)

NATO

d)

CENTO

70.

Một trong những nguyên nhân hàng đầu khiến Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh là gì?

a)

Để khuếch trương sức mạnh quân sự

b)

Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược với Liên Xô

c)

Để có thêm các đồng minh

d)

Đe doạ các nền kinh tế mới nổi như Nhật Bản, Tây Âu

71.

Trật tự thế giới được thiết lập sau Chiến tranh lạnh là

a)

Trật tự thế giới đơn cực

b)

Trật tự thế giới hai cực

c)

Trật tự thế giới ba cực

d)

Trật tự thế giới đa cực

72.

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện vào thời gian nào của thế kỉ XX?

a)

Cuối những năm 60

b)

Đầu những năm 70

c)

Giữa những năm 70

d)

Cuối những năm 70

73.

Để hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước xã hội chủ nghĩa, tháng 1-1949 Liên Xô và các nước Đông Âu đã

a)

Tham gia Kế hoạch Mác-san

b)

Thành lập Tổ chức Hiệp ước Vácsava

c)

Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế

d)

Tham gia Định ước Henxiki 1975

74.

Tổ chức liên minh chính trị-quân sự của các nước XHCN châu Âu là

a)

Liên minh Châu Âu

b)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

c)

Tổ chức Hiệp ước Vácsava

d)

Hội đồng tương trợ kinh tế

75.

Nguyên nhân hàng đầu buộc Liên Xô và Mĩ chấm dứt Chiến tranh lạnh

a)
  • Cuộc chạy đua vũ trang làm hai nước tốn kém

b)
  • Sự khủng hoảng của Liên Xô, Nhật Bản, Tây Âu

c)
  • Các nước tư bản cần thoát khỏi thế đối đầu để ổn định và củng cố vị thế của mình

d)

Mĩ và Liên Xô cần thời gian hòa bình để xây dựng lực lượng quân đội

76.

Xu thế chủ đạo trong quan hệ giữa các cường quốc sau Chiến tranh lạnh là

a)

Đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp

b)
  • Tôn trọng vai trò, nhiệm vụ của Liên hợp quốc.

c)
  • Hợp tác, không cạnh tranh, không mâu thuẫn

d)
  • Hoà bình, không xung đột, tiến hành hợp tác

77.

Xu thế Toàn cầu hóa là hệ quả của

a)
  • Cuộc cách mạng khoa học công nghệ

b)
  • Chiến tranh lạnh, trật tự hai cực I-an-ta

c)
  • Cách mạng công nghiệp thế kỷ XVII

d)
  • Cuộc khủng hoảng năng lượng (1973)

78.

Toàn cầu hóa là quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối quan hệ, tác động phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia, dân tộc. Đó là:

a)

Tác động tích cực của toàn cầu hóa

b)

Tác động tiêu cực của toàn cầu hóa

c)

Bản chất của toàn cầu hóa

d)

Biểu hiện của toàn cầu hóa

79.

Quốc gia nào sau đây nằm trong nhóm G20?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Nam Phi

d)

Ai Cập

80.

Xu thế toàn cầu hóa đã thúc đẩy nhanh sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất... Đó là

a)

Bản chất của toàn cầu hóa

b)

Tác động tích cực của toàn cầu hóa

c)

Biểu hiện của toàn cầu hóa

d)

Tác động tiêu cực của toàn cầu hóa

81.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế Toàn cầu hóa?

a)
  • Phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

b)
  • Phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia

c)
  • Hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

d)
  • Tính quốc tế hóa của nền tài chính thế giới

82.

Tổ chức liên kết chính trị-kinh tế lớn nhất thế giới hiện nay?

a)
  • Liên minh châu Âu ( EU)

b)
  • Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

c)
  • Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM)

d)
  • Khu vực tự do thương mại châu Mĩ (FTAA)

83.

Từ sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia điều chỉnh chiến lược phát triển lấy kinh tế làm trọng điểm vì

a)

Hoà bình và an ninh thế giới được bảo vệ ở mức cao nhất

b)

Kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế

c)
  • Giữa các cường quốc đã chấm dứt việc chạy đua vũ trang

d)
  • Sức mạnh quốc gia không dựa trên lực lượng quốc phòng

84.

Sau chiến tranh lạnh, các nước Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào?

a)

Liên minh chặt chẽ với Mĩ

b)

Trở thành đối trọng của Mĩ

c)

Mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới

d)

Liên minh chặt chẽ với Nga

85.

Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động đến xu thế phát triển nào sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Xu hướng thế giới ba cực

b)

Xu hướng thế giới đơn cực

c)

Xu hướng thế giới hai cực

d)

Xu hướng thế giới đa cực

86.

Hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học-công nghệ giai đoạn từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX đến nay là

a)

Những thay đổi lớn về cơ cấu dân cư

b)

Diễn ra xu thế toàn cầu hóa

c)

Đạt nhiều thành tựu to lớn về công nghệ sinh học

d)

Sự ra đời của các thế hệ máy tính điện tử

87.

Một trong những mặt hạn chế của xu thế toàn cầu hóa hiện nay là

a)
  • Cơ cấu kinh tế của các nước có sự chuyển biến

b)
  • Đặt ra yêu cầu phải tiến hành cải cách để nâng cao tính cạnh tranh

c)
  • Thúc đẩy sự phát triển và xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)
  • Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc

88.

Toàn cầu hóa là một thực tế không thể đảo ngược vì nó là

a)

Xu thế chủ quan

b)

Xu thế khách quan

c)

Xu thế đối thoại

d)

những mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau

89.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)
  • Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng

b)
  • Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập

c)
  • Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải

d)
  • Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới

90.

Một trong những mục tiêu của tố chức ASEAN khi thành lập là

a)

Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung

b)
  • Tăng cường quan hệ hợp tác mọi mặt nhằm phát triển kinh tế

c)
  • Củng cố quan hệ chính trị, giúp đỡ Đông Dương giành lại độc lập

d)
  • Giải quyết vấn đề xung đột Cam-pu-chia và tranh chấp ở Biển Đông

91.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), đã tác động như thế nào đến sự phát triển của tổ chức này?

a)
  • Đập tan âm mưu nô dịch các nước ASEAN của phương Tây

b)
  • Củng cố nền độc lập mới ở Đông Nam Á

c)
  • Đẩy nhanh quá trình phát triển của ASEAN

d)
  • Thúc đẩy nhanh quá trình phi thực dân hóa

92.

Đâu là nguyên nhân Nhật Bản điều chỉnh chính sách đối ngoại đặt trọng tâm vào quan hệ với Đông Nam Á và ASEAN từ những năm 90 của thế kỷ XX?

a)
  • Khu vực đông dân, giàu tài nguyên

b)
  • Đây đã là xu thế chung của thế giới

c)
  • Cạnh tranh sức ảnh hưởng với Nga

d)
  • Để xây dựng một số căn cứ quân sự

93.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quan hệ đối thoại, hợp tác và hội nhập giữa tổ chức ASEAN với ba nước Đông Dương từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX là

a)
  • Do cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt

b)
  • Do đây là xu thế chung của thế giới

c)

Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết

d)

Tác động của xu thế Toàn cầu hóa

94.

Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN (1995) là

a)
  • Thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật, mở rộng thị trường

b)
  • Giao lưu, học hỏi về văn hóa, giáo dục, y tế

c)
  • Tiếp thu những kinh nghiệm quản lý sản xuất

d)
  • Được mở rộng thị trường trao đổi hàng hóa

95.

Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đối với việc bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực và Biển Đông?

a)
  • Đoàn kết nhất trí và thể hiện vai trò, tinh thần trách nhiệm cao

b)
  • Khẳng định các nguyên tắc của luật pháp quốc tế và ASEAN

c)
  • Lên án, phản đối hành động xâm phạm chủ quyền các quốc gia

d)

Dùng biện pháp quân sự để bảo vệ hoà bình, ổn định ở khu vực

96.

Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dầu bằng sự kiện nào?

a)
  • Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á (2/1976)

b)
  • Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995)

c)
  • Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999)

d)
  • Các nước ký Hiến chương ASEAN (11/2007)

97.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản được xác định trong Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á (2/1976)?

a)
  • Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

b)
  • Không can thiệp vào công việc của nhau

c)

Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực với nhau

d)

Mọi quyết định phải được nhất trí của các thành viên thường trực

98.

Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

Việt Nam, Inđônêxia, Lào

b)
  • Thái Lan, Việt Nam, Lào

c)
  • Việt Nam, Lào, Campuchia

d)

Việt Nam, Inđônêxia, Mianma

99.

Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

Gia nhập ASEAN

b)

Phát triển kinh tế

c)

Giành được độc lập dân tộc

d)

Chống lại đế quốc Âu - Mĩ

e)

Nguồn vốn

100.

Thách thức lớn nhất về mặt kinh tế khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN là

a)
  • Mai một bản sắc văn hóa dân tộc

b)
  • Tụt hậu về kinh tế, công nghệ

c)
  • Sử dụng nguồn vốn bất hợp lý

d)
  • Điểm xuất phát thấp về kinh tế