wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ 12 - BÀI 12

Total questions: 101

Worksheet time: 3hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thực dân Pháp tăng cường khai thác thuộc địa lần thứ hai nhằm mục đích

a)

A. bù đắp lại những thiệt hại trong chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

B. bù đắp lại những thiệt hại trong chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

C. biến Việt Nam thành nơi cung cấp nguyên liệu cho nước Pháp.

d)

D. trút gánh nặng khủng hoảng kinh tế sang các nước thuộc địa.

2.

Câu 2. Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai Pháp đầu tư vốn mạnh nhất vào ngành

a)

A. công nghiệp

b)

B. nông nghiệp

c)

C. thương nghiệp

d)

D. giao thông vận tải

3.

Câu 3. Vì sao trong công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp hạn chế đầu tư công nghiệp nặng ở Việt Nam?

a)

A. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.

b)

B. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa cho các nước khác.

c)

C. Vì đầu tư vào công nghiệp nặng chi phí cao

d)

D. Vì Việt Nam chỉ thích hợp phát triển công nghiệp nhẹ và nông nghiệp.

4.

Câu 4. Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai đó là

a)

A. vừa khai thác vừa chế biến.​

b)

B. đầu tư mạnh vào công nghiệp nhẹ.

c)

C. phát triển công nghiệp nặng.​

d)

D. vừa đầu tư, vừa khai thác

5.

Câu 5. Trong chính sách thương nghiệp, Pháp đánh thuế nặng đối với hàng hóa của nước ngoài nhập vào để

a)

A. tạo nên sự cạnh tranh trong nền kinh tế Đông Dương.

b)

B. tăng tính cạnh tranh cho hàng hóa của Việt Nam.

c)

C. Pháp đọc chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương

d)

D. tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển.

6.

Câu 6. Những giai cấp mới hình thành trong công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai đó là

a)

A. công nhân, nông dân, địa chủ.​

b)

B. công nhân, nông dân, tiểu tư sản.

c)

C. công nhân, tư sản, tiểu tư sản.

d)

D. công nhân, địa chủ, tiểu tư sản.

7.

Câu 7. Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX, tồn tại những mâu thuẫn cơ bản nào?

a)

A. Mâu thuẫn giữa địa chủ với nông dân, giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp

b)

B. Mâu thuẫn giữa tư sản Pháp với tư sản Việt Nam, giữa nhân dân Việt Nam với Pháp.

c)

C. Mâu thuẫn giữa đại địa chủ với trung tiểu địa chủ, mâu thuẫn địa chủ với nông dân.

d)

D. Mâu thuẫn giữa tư sản mại bản với tư sản dân tộc, giữa tư sản với công nhân.

8.

Câu 8. Những giai cấp cũ của xã hội Việt Nam trong mối quan hệ sản xuất phong kiến đó là

a)

A. Nông dân, thợ thủ công

b)

B. công nhân, địa chủ phong kiến

c)

C. thương dân, địa chủ phong kiến

d)

D. nông dân, địa chủ phong kiến

9.

Câu 9. Thái độ chính trị của đại địa chủ phong kiến trong công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp như thế nào?

a)

A. Có tinh thần dân tộc dân chủ yếu nước đấu tranh chống Pháp.

b)

B. Có tình thần yêu nước và lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Pháp.

c)

C. Tiếp thu luồng tư tưởng mới, kiên quyết đấu tranh chống Pháp.

d)

D. Dựa vào thế lực của Pháp để cướp đoạt ruộng đất của nhân dân

10.

Câu 10. Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai tư sản Việt Nam phân hóa như thế nào?

a)

A. Hai bộ phận: tư sản dân tộc và tư sản công thương.

b)

B. Hai bộ phận: tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp

c)

C. Hai bộ phận: tư sản dân tộc và tư sản mại bản.

d)

D. Hai bộ phận: tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp.​

11.

Câu 11. Thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc như thế nào trong phong trào dân tộc dân chủ giai đoạn 1919 – 1925?

a)

A. Thái độ kiên quyết đấu tranh chống Pháp.​

b)

B. Không kiên quyết chống Pháp, dễ thoả hiệp.

c)

C. Làm tay sai cho Pháp, dựa vào Pháp để kinh doanh.

d)

D. Kiên quyết đấu tranh đòi tự do, dân sinh, dân chủ.

12.

Câu 12. Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ

a)

A. giai cấp địa chủ bị chèn ép phá sản.

b)

B. giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

c)

C. giai cấp tiểu tư sản bị chèn ép, bóc lột.

d)

​D. giai cấp tư sản bị phá sản, bần cùng hóa.

13.

Câu 13. Mâu thuẫn giai cấp cơ bản nhất trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đó là

a)

A. tư sản Việt Nam với thực dân Pháp.​

b)

B. tư sản Việt Nam với công nhân.

c)

C. địa chủ phong kiến với nông dân

d)

D. giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp

14.

Câu 14. Mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đó là

a)

A. tư sản Việt Nam với thực dân Pháp.​

b)

B. tư sản Việt Nam với công nhân.

c)

C. địa chủ phong kiến với nông dân.

d)

D. giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp

15.

Câu 15. Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam trong những năm 1919 – 1925 đó là

a)

A. đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế

b)

B. đấu tranh đòi quyền lợi chính trị

c)

C. đấu tranh đòi tự do, dân chủ.

d)

D. đấu tranh đòi độc lập dân tộc.

16.

Câu 16. Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam chuyển sang đấu tranh tự giác?

a)

A. Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn (1922).

b)

B. Tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (1922).

c)

C. Bãi công của công nhân Bắc Kì (1925)

d)

D. Bãi công của 1000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (1926).

17.

Câu 17. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành nào?

a)

A. Công nghiệp chế biến.

b)

B. Nông nghiệp và khai thác mỏ

c)

C. Nông nghiệp và thương nghiệp.

d)

D. Giao thông vận tải.

18.

Câu 18. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần hai, để độc chiếm thị trường Đông Dương, Pháp đã

a)

A. xây dựng Việt Nam thành căn cứ quân sự của Pháp.

b)

B. tăng cường thu thuế.

c)

C. đánh thuế cao hàng hoá các nước khác vào Đông Dương

d)

D. thỏa hiệp với tư sản Việt Nam.

19.

Câu 19. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần hai, Pháp phát triển giao thông là để

a)

A. xây dựng cơ sở hạ tầng để khôi phục và phát triển kinh tế Đông Dương.

b)

B. phục vụ chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp

c)

C. Giúp Pháp dễ dàng trao đổi buôn bán với Đông Dương

d)

D. Giúp nhân dân Đông Dương đi lại dễ dàng hơn.

20.

Câu 20: Phong trào “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” là của giai cấp nào.

a)

A. Tư sản

b)

B. Tiểu tư sản

c)

C. Công nhân

d)

D. Nông dân

21.

Câu 21. Tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp đến kinh tế Việt Nam là

a)

A. kinh tế Việt Nam phát triển cân đối nhưng lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

b)

B. kinh tế Việt Nam phát triển mạnh nhưng mất cân đối và lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

c)

C. kinh tế Việt Nam vẫn nghèo nàn, lạc hậu và lệ thuộc vào kinh tế Pháp

d)

D. kinh tế Việt Nam phát triển cân đối và không lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

22.

Câu 22. Ngoài những đặc điểm chung của công nhân quốc tế, giai cấp công nhân Việt Nam còn có những đặc điểm riêng, đó là

a)

A. ra đời dựa trên nền công nghiệp tiên tiến hiện đại, đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ nhưng bị chèn ép, bóc lột nặng nề.

b)

B. bị thực dân phong kiến và tay sai chèn ép, có tinh thần yêu nước cao độ.

c)

C. bị ba tầng áp bức bóc lột, có quan hệ tự nhiên với giai cấp nông dân, kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc.

d)

D. có tinh thần yêu nước, nhạy bén với thời cuộc, là lực lượng cách mạng quan trọng trong phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam đầu thế kỷ XX.

23.

Câu 23. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, xã hội Việt Nam bị phân hóa như thế nào?

a)

A. Phân hóa sâu sắc, giai cấp vô sản mới ra đời đã vươn lên giành quyền lãnh đạo cách mạng đi đến thắng lợi.

b)

B. Phân hóa sâu sắc, xuất hiện 2 giai cấp mới: công nhân và nông dân, là lực lương quan trọng của cách mạng.

c)

C. Phân hóa sâu sắc bên cạnh ba giai cấp cũ là địa chủ, công nhân, nông dân, xuất hiện giai cấp mới là tư sản, tiểu tư sản.

d)

D. Phân hoá sâu sắc bên cạnh hai giai cấp cũ là địa chủ, xuất hiện các giai cấp mới là tư sản, tiểu tư sản và công nhân

24.

Câu 24. Công lao đầu tiên, to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1911 – 1930 là

a)

A. tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam

b)

B. thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

c)

C. hợp nhất ba tổ chức Cộng sản.

d)

D. khởi thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.

25.

Câu 25. Trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 – 1926) có hai sự kiện trong nước tiêu biểu nhất, đó là sự kiện

a)

A. tiếng bom của Phạm Hồng Thái vang nổ tại Sa Diện và Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến hội nghị Versailles.

b)

B. đấu tranh của công nhân Ba Son và công nhân Phú Riềng.

c)

C. đấu trang đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu và truy điệu để tang Phan Bội Châu

d)

D. đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Nguyễn An Ninh và truy điệu để tang Phan Châu Trinh.

26.

Câu 26. Sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến của Nguyễn Ái Quốc từ người thanh niên yêu nước trở thành chiến sĩ cộng sản?

a)

A. Gửi “Bản yêu sách của nhân dân An Nam” lên hội nghị Versailles.

b)

B. Đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa” của Lenin.

c)

C. Gia nhập vào Đảng Xã hội Pháp năm 1919.

d)

D. Bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

27.

Câu 27. Nguyễn Ái Quốc đã khẳng định con đường giải phóng dân tộc Việt Nam chỉ có thế là con đường cách mạng vô sản khi

a)

A. gửi “Bản yêu sách của nhân dân An Nam” lên hội nghị Versailles.

b)

B. đọc được “Sở thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa’ của Lenin

c)

C. gia nhập vào Đảng Xã hội Pháp năm 1919.

d)

D. bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

28.

Câu 28. Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tê cộng sản?

a)

A. Quốc tế cộng sản khẳng định giúp nhân dân Việt Nam chống Pháp.

b)

B. Quốc tế cộng sản đề ra đường lối cho cách mạng Việt Nam.

c)

C. Quốc tế cộng sản chủ trương thành lập mặt trận chống thực dân Pháp.

d)

D. Quốc tế cộng sản bênh vực quyền lợi cho các nước thuộc địa

29.

Câu 29. Lực lượng cách mạng to lớn nhất của dân tộc ta sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. Công nhân

b)

B. Nông dân

c)

C. Tiểu tư sản

d)

D. Tư sản dân tộc

30.

Câu 30. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách tới Hội nghị Vec xai (6/1919).

b)

B. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12/1920).

c)

C. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920)

d)

D. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925).

31.

Câu 31. Để nắm trọn quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương, thực dân Pháp đã

a)

A. đẩy mạnh các biện pháp thu thuế trong nhân dân.

b)

B. phát hành tiền giấy và cho vay nặng lãi

c)

C. xây dựng đường bộ, đường thủy và đường sắt xuyên Đông Dương.

d)

D. đánh thuế nặng vào hàng hóa của ngưới nước ngoài khi nhập khẩu vào nước ta.

32.

Câu 32. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam, tầng lớp có quyền lợi gắn với đế quốc Pháp nên câu kết chặt chẽ với chúng là

a)

A. tư sản dân tộc

b)

B. tiểu tư sản

c)

C. tư sản mại bản

d)

D. tiểu địa chủ

33.

Câu 33. Thái độ của thực dân pháp đối với tư sản dân tộc Việt Nam là

a)

A. dung dưỡng, biến giai cấp này thành tay sai.

b)

B. cho giai cấp tư sản Việt Nam hưởng nhiều đặc quyền.

c)

C. bóc lột dã man.

d)

D. chèn ép, kìm hãm việc kinh doanh làm giàu

34.

Câu 34. Lực lượng nào có khả năng lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam giành thắng lợi?

a)

A. tư sản

b)

B. địa chủ

c)

C. công nhân

d)

D. nông dân

35.

Câu 35. Đảng Lập hiến do (Bùi Quang Chiêu và Nguyễn Phan Long) đứng đầu và thành lập năm 1922 là tổ chức chính trị của

a)

A. giai cấp công nhân Việt Nam.

b)

B. một số thanh niên Việt Nam yêu nước tại hải ngoại.

c)

C. một số tư sản và địa chủ lớn người Việt Nam

d)

D. tầng lớp trí thức – tiểu tư sản và công nhân Việt Nam.

36.

Cho các sự kiện sau :

1. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên .

2. Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp .

3. Nguyễn Ái Quốc cùng với một số người yêu nước Châu Phi thành lập “ Hội liên hiệp thuộc địa ” ở Pari .

4. Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Véc xai Bản yêu sách của nhân dân An Nam .

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian .

a)

1,2,3,4

b)

4,2,3,1

c)

2,3,1,4

d)

4,3,2,1

37.

Sự kiện gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên Xô trong những năm 1923 – 1924 là

a)

dự Hội nghị Quốc tế Nông dân và Đại Hội lần thứ V Quốc tế cộng sản.

b)

thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

c)

thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.

d)

đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V. I. Lênin.

38.

Cơ quan ngôn luận của Hội Liên hiệp thuộc địa là

a)

báo Nhân đạo

b)

báo Người cùng khổ

c)

báo Đời sống công nhân

d)

báo Nhân đạo và báo Người cùng khổ

39.

Người tiến hành vụ đặt bom mưu sát toàn quyền Méclanh ở Sa Diện (Quảng Châu) vào ngày 19-6-1924 là

a)

Hồ Tùng Mậu

b)

Lê Hồng Phong

c)

Phạm Hồng Thái

d)

Lê Cầu

40.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

Có nguồn gốc từ nông dân

b)

Kế thừa truyền thống yêu nước

c)

Được trang bị lí luận của chủ nghĩa Mác-Lê nin

d)

Có tư tưởng dễ thỏa hiệp và cải lương

41.

Công lao lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX là

a)

tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc

b)

thành lập hội Việt Nam cách mạng Thanh niên

c)

truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin vào Việt Nam

d)

chuẩn bị về tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng

42.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, Pháp chú trọng nhất là ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác vàng

c)

Khai thác dầu khí

d)

Khai thác sắt

43.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, Pháp chú trọng nhất là mở rộng diện tích trồng

a)

cây lúa

b)

cây cao su

c)

cây điều

d)

cây cà phê

44.

Hãy chọn những từ đúng để điền vào chỗ trống sau:

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, thực dân Pháp thi hành biện pháp tăng thuế, do vậy ngân sách Đông Dương thu được năm 1930 tăng gấp….so với năm 1912

a)

ba lần

b)

hai lần

c)

bốn lần

d)

năm lần

45.

Giai cấp công nhân Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất bị áp bức bóc lột nặng nề, có mỗi quan hệ gắn bó với

a)

nông dân

b)

tư sản

c)

địa chủ

d)

tiểu tư sản

46.

Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam được thực hiện trong thời gian

a)

từ chiến tranh thế giới thứ nhất đến trước chiến tranh thế giới thứ hai

b)

từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến trước cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933

c)

từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến chiến tranh thế giới thứ hai

d)

từ chiến tranh thế giới thứ nhất đến chiến tranh thế giới thứ hai

47.

Năm 1923 cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn và độc quyền xuất cảng lúa gạo tại Nam Kì của tư bản Pháp là của những giai cấp nào?

a)

Địa chủ và tư sản

b)

Tư sản và công nhân

c)

Tư sản và tiểu tư sản

d)

Địa chủ và tiểu tư sản

48.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của giai cấp nông dân trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam?

a)

Bị đế quốc, phong kiến tước đoạt ruộng đất

b)

Bị bần cùng, không lối thoát

c)

Mâu thuẫn với đế quốc Pháp và phong kiến gây gắt

d)

Vừa mới ra đời đã được trang bị lí luận Mác-Lênin

49.

Câu 54. Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của giai cấp tư sản trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam?

a)

A. Có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

B. Bị tư bản Pháp chèn ép

c)

C. Thế lực kinh tế yếu

d)

D. Ra đời sau chiến tranh thế giới thứ nhất

50.

Câu 55. Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của giai cấp tiểu tư sản Việt Nam trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp?

a)

A. Phát triển nhanh về số lượng

b)

B. Bị bần cùng, không lối thoát

c)

C. Họ có tinh thần dân tộc

d)

D. Hăng hái đấu tranh vì độc lập, tự do của dân tộc

51.

Câu 56. Hội Phục Việt là tổ chức chính trị của tầng lớp, giai cấp nào ở Việt Nam?

a)

A. Tiểu tư sản

b)

B. Tư sản

c)

C. Công nhân

d)

D. Nông dân

52.

Câu 57. Việt Nam nghĩa đoàn là tổ chức chính trị của tầng lớp, giai cấp nào ở Việt Nam?

a)

A. Tiểu tư sản

b)

B. Tư sản

c)

C. Công nhân

d)

D. Nông dân

53.

Câu 58. Đảng Thanh niên là tổ chức chính trị của tầng lớp, giai cấp nào ở Việt Nam?

a)

A. Tiểu tư sản

b)

B. Tư sản

c)

C. Công nhân

d)

D. Nông dân

54.

Câu 59. Nhà xuất bản tiến bộ Nam Đồng thư xã của tầng lớp tiểu tư sản trí thức Việt Nam được thành lập ở

a)

A. Hà Nội

b)

B. Vinh

c)

C. Huế

d)

D. Sài Gòn

55.

Câu 60. Nhà xuất bản tiến bộ Cường học thư xã của tầng lớp tiểu tư sản trí thức Việt Nam được thành lập ở

a)

A. Hà Nội

b)

B. Vinh

c)

C. Huế

d)

D. Sài Gòn

56.

Câu 61. Nhà xuất bản tiến bộ Quan hải tùng thư của tầng lớp tiểu tư sản trí thức Việt Nam được thành lập ở

a)

A. Hà Nội

b)

B. Vinh

c)

C. Huế

d)

D. Sài Gòn

57.

Câu 62. Công hội bí mật (Công hội đỏ) là tổ chức cách mạng của tầng lớp, giai cấp nào của Việt Nam?

a)

A. Tiểu tư sản

b)

B. Tư sản

c)

C. Công nhân

d)

D. Nông dân

58.

Câu 63. Công hội bí mật (Công hội đỏ) là tổ chức cách mạng do ai thành lập?

a)

A. Tôn Đức Thắng

b)

B. Lê Hồng Phong

c)

C. Nguyễn Văn Cừ

d)

D. Trần Phú

59.

Câu 64. Công hội bí mật (Công hội đỏ) là tổ chức cách mạng được thành lập tại

a)

A. Hà Nội

b)

B. Vinh

c)

C. Huế

d)

D. Sài Gòn

60.

Câu 65. Cuối năm 1917 Nguyễn Tất Thành trở lại Pháp, gia nhập

a)

A. Đảng Xã hội Pháp

b)

B. Đảng Cộng sản Pháp

c)

C. Đảng Dân chủ Pháp

d)

D. Đảng công nhân Pháp

61.

Câu 66. Ngày 18-6-1919 Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội nghị Vécxai bản yêu sách của nhân dân An Nam, Hội nghị này diễn ra ở

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Đức

d)

D. Thụy Sỹ

62.

Câu 67. Giữa năm 1920 Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin được đăng trên

a)

A. báo Lao động

b)

B. báo Nhân đạo

c)

C. báo Công nhân

d)

D. báo Thanh niên

63.

Câu 68. Giữa năm 1920 Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin, Người đọc được luận cương này khi đang ở

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Đức

d)

D. Thụy Sỹ

64.

Câu 69. Ngày 25-12-1920 Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp họp tại

a)

A. Tua

b)

B. Pari

c)

C. Monaco

d)

D. Lyon

65.

Câu 70. Năm 1921 Nguyễn Ái Quốc cùng với một số nhà yêu nước Ma rốc, Tuynidi…lập ra A. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông.

a)

A. Hội Liên hiệp thuộc địa

b)

B. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông

c)

C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

d)

D. Hội Liên hiệp thuộc địa Á Đông

66.

Câu 71. Năm 1920 Nguyễn Ái Quốc tham gia thành lập

a)

A. Đảng Xã hội Pháp

b)

B. Đảng Cộng sản Pháp

c)

C. Đảng công nhân Pháp

d)

D. Đảng Dân chủ Pháp

67.

Câu 72. Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp được xuất bản năm 1925 ở

a)

A. Hà Nội

b)

B. Pari

c)

C. Mátxcơva

d)

D. Bắc Kinh

68.

Câu 73. Năm 1924 Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản ở

a)

A. Liên Xô

b)

B. Pháp

c)

C. Anh

d)

D. Trung Quốc

69.

Câu 74. Trong thời kì thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, giai cấp nào đã vươn lên thành một lực lượng mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ, theo khuynh hướng cách mạng tiên tiến của thời đại?

a)

A. Nông dân

b)

B. Công nhân

c)

C. Tư sản

d)

D. Tiểu tư sản

70.

Câu 75. Trong thời kì thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và phản động tay sai

b)

B. Giữa nông dân với tư sản Việt Nam

c)

C. Giữa Tư sản Việt Nam với Pháp

d)

D. Giữa Công nhân với địa chủ phong kiến

71.

Câu 76. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện nào sau đây của thế giới có tác động mạnh mẽ nhất đến cách mạng Việt Nam?

a)

A.Cách mạng tháng Mười Nga thành công

b)

B.Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

c)

C.Đảng Cộng Sản Trung Quốc thành lập

d)

D.Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc dâng cao ở châu Mĩ, châu Phi

72.

Câu 77. Tổ chức quốc tế nào ra đời tháng 3/1919 với mục đích thúc đẩy sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới?

a)

A.Hội Quốc Liên

b)

B.Liên Hợp Quốc

c)

C.Quốc tế Cộng Sản

d)

D.Hội Liên Hiệp các dân tộc thuộc địa

73.

Câu 78. Nguyên nhân cơ bản nhất khiến Pháp đẩy mạnh khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương là

a)

A. Nguồn nhân công ở Việt Nam dồi dào, giá thuê công nhân rẻ mạt

b)

B. Nước Pháp bị chiến tranh tàn phá nặng nề, kinh tế tài chính kiệt quệ.

c)

C. Tăng cường thực hiện mục đích của chủ nghĩa thực dân

d)

D. Việt Nam là nước có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

74.

Câu 79. Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Đông Dương là ai?

a)

A.Anbe Xa rô

b)

B.Pôn Đume

c)

C.G.Đơcu

d)

D.G.Xanhtơni

75.

Câu 80. Mục đích chủ yếu trong công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là gì?

a)

A. Bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất

b)

B. Bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam

d)

D. Tăng cường sức mạnh về kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa

76.

Câu 81. Từ 1924 – 1929 Pháp đầu tư vào Việt Nam với số vốn là bao nhiêu?

a)

A. 3 tỉ phrang

b)

B. 5 tỉ phrang

c)

C. 4 tỉ phrang

d)

D. 6 tỉ phrang

77.

Câu 82. Cuộc khai thác thuộc địa lần 2 của Pháp ở Đông Dương diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

A.1919 – 1925

b)

B.1919 – 1929

c)

C.1924 – 1929

d)

D.1925 – 1929

78.

Câu 83. Trong công cuộc khai tác thuộc địa lần thứ hai, Pháp chú trọng khai thác khoáng sản nào?

a)

A. Kẽm

b)

B. Thiếc

c)

C. Sắt

d)

D. Than

79.

Câu 84.Lĩnh vực nào không được Pháp chú trọng đầu tư trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Việt Nam.

a)

A. Công nghiệp nặng

b)

B. Công nghiệp nhẹ

c)

C. Ngoại thương

d)

D. Giao thông vận tải

80.

Câu 85. Đặc điểm nổi bật trong khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam.

a)

A.Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế ở Việt Nam

b)

B.Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô hợp lí vào tất cả các ngành kinh tế Việt Nam

c)

C.Đầu tư tốc độ nhanh, quy mô lớn để phát triển giao thông vận tải ở Việt Nam

d)

D.Đầu tư vào phát triển văn hóa và ổn định chính trị ở Việt Nam

81.

Câu 86. Nội dung nào không phải là tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai đến nền kinh tế Việt Nam?

a)

A. Nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập, tự chủ

b)

B. Nền kinh tế Việt Nam có bước phát triển nhưng bị lệ thuộc vào kinh tế Pháp

c)

C. Nền kinh tế Việt Nam lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp

d)

D. Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp.

82.

Câu 87. Nguyên nhân cơ bản giúp ngân sách Đông Dương của Pháp năm 1930 tăng gấp 3 lần so với năm 1912 là

a)

A.áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất

b)

B. khuyến khích phát triển công nghiệp nhẹ

c)

C.tăng thuế và cho vay lãi

d)

D.mở rộng trao đổi buôn bán

83.

Câu 88. Giai cấp ở Việt Nam thường nhạy cảm với thời cuộc và tha thiết canh tân đất nước là

a)

A. tư sản

b)

B. tiểu tư sản

c)

C. công nhân

d)

D. nông dân

84.

Câu 89. Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai?

a)

A. Công nhân

b)

B. Nông dân

c)

C. Tiểu tư sản

d)

D. Tư sản

85.

Câu 90. Lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (đầu thế kỉ XX)?

a)

A. Nông dân

b)

B. Công nhân.

c)

C. Tư sản

d)

D. Tiểu tư sản

86.

Câu 91. Tầng lớp nào không có khả năng tham gia phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Địa chủ và tư sản

b)

B. Đại địa chủ và tư sản mại bản

c)

C. Tư sản mại bản và nông dân

d)

D. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

87.

Câu 92. Tầng lớp tư sản dân tộc có thái độ chính trị như thế nào đối với phong trào cách mạng Việt Nam?

a)

A. Quyền lợi gắn với đế quốc, thái độ phản động, là kẻ thù của cách mạng

b)

B. Ít nhiều có tinh thần dân tộc, nhưng không kiên định, dễ thỏa hiệp, cải lương

c)

C. Yêu nước, có tinh thần chống đế quốc, chống phong kiến cao

d)

D. Là lực lượng lãnh đạo cách mạng

88.

Câu 93. Tờ báo nào sau đây là của tầng lớp tiểu tư sản tri thức Việt Nam giai đoạn 1919 – 1924?

a)

A.Tiếng dân

b)

B. Tiền Phong

c)

C.Thanh niên

d)

D. Dân chúng

89.

Câu 94. Lãnh đạo cuộc bãi công của công nhân Ba son – Sài Gòn (8/1925) là ai?

a)

A.Nguyễn Ái Quốc

b)

B.Tôn Đức Thắng

c)

C. Nguyễn Thái Học

d)

D. Trần Phú

90.

Câu 95. Vì sao nói, cuộc bãi công của công nhân Ba son (8/1925) là mốc đánh dấu sự chuyển biến từ tự phát sang tự giác của phong trào công nhân Việt Nam?

a)

A. Đấu tranh có tổ chức, vì mục đích chính trị, thể hiện tinh thần quốc tế vô sản

b)

B. Kết quả đấu tranh buộc Pháp phải tăng lương 20%

c)

C. Đấu tranh có sự liên kết chặt chẽ với nông dân

d)

D. Lần đầu tiên có sự đoàn kết đấu tranh vì nhân dân Trung Quốc

91.

Câu 96. Sự kiện nào được coi “như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân” của cách mạng Việt Nam?

a)

A.Vụ Phạm Hồng Thái ám sát Toàn quyền Méc-lanh ở Sa Diện

b)

B. Vụ Việt Nam Quốc Dân Đảng ám sát trùm mộ phu Ba Danh

c)

C. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930)

d)

D. Cuộc đấu tranh của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn

92.

Câu 97. Tác phẩm “Thất điều thư” vạch 7 tội đáng chém của vua Khải Định là của ai?

a)

A. Phan Bội Châu

b)

B. Phan Châu Trinh

c)

C. Nguyễn Ái Quốc

d)

D. Lê Hồng Phong

93.

Câu 98. Phan Bội Châu chủ trương đấu tranh theo khuynh hướng nào sau đây?

a)

A. Cải cách

b)

B. Bạo động

c)

C. vô Sản

d)

D. Tư sản

94.

Câu 99. Phan Châu Trinh chủ trương đấu tranh theo khuynh hướng nào sau đây?

a)

A. Cải cách

b)

B. Bạo động

c)

C. vô Sản

d)

D. Tư sản

95.

Câu 100. Đầu thế kỷ XX Phan Bội Châu tổ chức phong trào gì sau đây?

a)

A. Phong trào Duy tân

b)

B. Phong trào khai dân trí

c)

C. Phong trào phản Pháp

d)

D. Phong trào Đông Du

96.

Câu 101. Đầu thế kỷ XX Phan Châu Trinh tổ chức phong trào gì sau đây?

a)

A. Phong trào Duy tân

b)

B. Phong trào khai dân trí

c)

C. Phong trào phản Pháp

d)

D. Phong trào Đông Du

97.

Câu 102 Phong trào “Khai dân trí, chấn dân khí, hậu dân sinh” do ai đề xuất?

a)

A. Phan Chu Trinh

b)

B. Phan Bội Châu

c)

C. Tôn Đức Thắng

d)

D. Lê Hồng Sơn

98.

Câu 103. Hướng đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với các bậc tiền bối là sang

a)

A. phương Tây

b)

B. Nhật Bản

c)

C. Trung Quốc

d)

D. phương Đông

99.

Câu 104. Việc Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12/1920) có ý nghĩa gì?

a)

A. Chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam

b)

B. Đánh dấu bước chuyển biến trong tư tưởng của Nguyễn Ái Quốc, từ chiến sĩ yêu nước trở thành chiến sĩ cộng sản

c)

C. Cách mạng Việt Nam trở thành bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới

d)

D. Phong trào công nhân Việt Nam phát triển từ tự phát sang tự giác

100.

Câu 105. Ai là chiến sĩ cộng sản đầu tiên của nước ta?

a)

A.Trần Phú

b)

B. Nguyễn Ái Quốc

c)

C.Lê hồng Phong

d)

D. Hà Huy Tập

101.

Câu 106. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian.

1.Nguyễn Ái Quốc lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

2.Nguyễn Ái Quốc lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

3.Nguyễn Ái Quốc lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

a)

A.1,2,3

b)

B.3,2,1

c)

C.1,3,2

d)

D.2,3,1