Font size
Worksheetstina2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 10: Hãy cho biết đâu là đoạn lệnh lặp bằng câu lệnh for - do để tính tích T=1*2*3*…*10?
T:=1; for i:=1 downto 10 do T:=T*i;
T:=1; for i:=10 downto 1 do T:=T*i;
T:=1; for i:=1 to 10 do begin T:=T*i; i:=i+1; end;
T:=1; for i:=1 to 10 do T:=i*1;
Câu 18: Đoạn chương trình sau giải bài toán gì?
Sắp xếp dãy a thành dãy không tăng
Sắp xếp dãy a thành dãy không giảm
Sắp xếp dãy a thành dãy tăng
Sắp xếp dãy a thành dãy giảm
1
0
10 số 0
10 số 1
Bao gồm các phần tử của mảng a
Bao gồm các phần tử chia hết cho 5 trong mảng a
Bao gồm các phần tử chia hết cho 5
Bao gồm các phần tử trong mảng a
Câu 23: Đoạn chương trình sau khi thực hiện cho kết quả gì?
Var a:array[1..3] of byte;
i:byte;
Begin
For i:=1 to 3 do a[i]:=i;
For i:=1 to 3 do If a[i] mod 2 = 0 then Write(a[i]);
End.
1
2
3
1 2 3
Câu 29: Trong NNLT Pascal xâu là:
Mảng các ký tự
Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII
Tập hợp các chứ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh
Tập hợp các chữ cái và chữ số
Câu 30: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? (giá trị của biến đếm):
Dem:=0;
For ch:= ‘a’ to ‘z’ do If pos(ch,s) <> 0 then dem := dem +1;
Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S
Đếm số lượng kí tự là chữ cái in hoa của xâu S
Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S
Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S
Var s=file of string[20];
Var S: string[255];
Var S= string[20];
Var S: file of string;
123 + 456
123456
579
123 456
Câu 78: Trong Pascal, cho trước tệp văn bản BT2.TXT chỉ có một dòng, chứa dòng chữ : CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH ngay ở đầu dòng. Thực hiện chương trình VD_bt2_txt , trên màn hình sẽ hiện kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây ?
CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH
CHAO MUNG BAN
CHAO MUNG BAN DEN VOI
CHAO MUNG
Câu 88: Thủ tục nào sau đây dùng để tạo và mở tệp mới?
RESET(<Biến tệp>);.
REWRITE(<Biến tệp>);.
ASSIGN(<Biến tệp>,<Tên tệp>);.
OPEN(<Biến tệp>);.
Câu 89: Thủ tục nào sau đây dùng để mở một tệp đã có trên đĩa?
RESET(<Biến tệp>);.
REWRITE(<Biến tệp>);.
ASSIGN(<Biến tệp>,<Tên tệp>);.
OPEN(<Biến tệp>);.
Câu 99: Cấu trúc chương trình con có mấy phần?
1
2
3
4
Câu 100: Muốn khai báo y là tham số giá trị và x là tham số biến (x, y thuộc kiểu Byte) trong thủ tục “ViduTT” thì khai báo nào sau đây là đúng ?
Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y: Byte);.
Procedure ViduTT( var x : Byte ; y : Byte);.
Procedure ViduTT( Var y : Byte ; x : Byte);.
Procedure ViduTT( Var x : Byte ; Var y : Byte);.
