wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tina2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Câu lệnh dạng lặp tiến có cú pháp là:
a)
FOR <biến đếm>:=<giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <câu lệnh>;
b)
FOR <biến đếm>:=<giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh>;
c)
While <điều kiện> DO <câu lệnh>;
d)
IF <điều kiện> then <câu lệnh>;
2.
Câu 2. Câu lệnh dạng lặp lùi có cú pháp là:
a)
FOR <biến đếm>:=<giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <câu lệnh>;
b)
FOR <biến đếm>:=<giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh>;
c)
While <điều kiện> DO <câu lệnh>;
d)
IF <điều kiện> then <câu lệnh>;
3.
Câu 3: Trong câu lệnh While – do, điều kiện là: (Chọn phương án đúng nhất)
a)
Biểu thức logic
b)
Biểu thức quan hệ
c)
Biểu thức số học
d)
Hằng đẳng thức
4.
Câu 4: Trong vòng lặp While – do, câu lệnh được thực hiện khi:
a)
Điều kiện còn đúng
b)
Điều kiện sai
c)
Điều kiện không xác định
d)
Không cần điều kiện
5.
Câu 5. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ? For i := 10 downto 1 do write(i, ‘ ’);
a)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
b)
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
c)
Đưa ra 10 dấu cách
d)
Không đưa ra kết quả gì
6.
Câu 6: Cho hai dạng lặp FOR – DO trong PASCAL như sau : Dạng lặp tiến : FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <câu lệnh> ; Dạng lặp lùi : FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh> ; Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây :
a)
Ở dạng lặp tiến câu lệnh sau DO luôn được thực hiện ít nhất một lần.
b)
Ở dạng lặp lùi câu lệnh sau DO được thực hiện tuần tự, với biến đếm lần lượt nhận giá trị từ giá trị đầu đến giá trị cuối.
c)
Ở dạng lặp lùi câu lệnh sau DO có thể không được thực hiện lần nào, đó là trường hợp giá trị cuối nhỏ hơn giá trị đầu
d)
Biểu thức giá trị đầu và biểu thức giá trị cuối có thể thuộc kiểu số thực.
7.
Câu 7: Để tổ chức việc lặp như vậy PASCAL dùng câu lệnh WHILE – DO có dạng : WHILE <điều kiện> DO <câu lệnh>; Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :
a)
Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic
b)
Về mặt cú pháp, những biểu thức có thể điền vào điều kiện trong cấu trúc WHILE – DO cũng có thể điền vào điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh IF – THEN
c)
Không cần có lệnh thay đổi điều kiện trong mỗi câu lệnh sau DO trong cấu trúc lặp này, vì giá trị của biểu thức điều kiện được tự động điều chỉnh sau mỗi lần thực hiện câu lệnh lặp
d)
Nếu không có lệnh nào thay đổi điều kiện trong mỗi câu lệnh sau DO thì có thể gặp hiện tượng lặp vô hạn khi thực hiện chương trình, nghĩa là lặp không dừng được
8.
Câu 8. Xét đoạn chương trình sau: for i:=1 to 10 do if (i mod 3 = 0) or (i mod 5 = 0) then write(i:3);
a)
3 5 7 9 10
b)
2 4 6 8 10
c)
C.1 3 5 7 9
d)
3 5 6 9 10
9.
Câu 9: Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình thì giá trị sau cùng của S là? S:=1; i:=1; While i<=4 Do Begin S:=S*i; i:=i+1; End;
a)
24
b)
12
c)
48
d)
120
10.

Câu 10: Hãy cho biết đâu là đoạn lệnh lặp bằng câu lệnh for - do để tính tích T=1*2*3*…*10?

a)

T:=1; for i:=1 downto 10 do T:=T*i;

b)

T:=1; for i:=10 downto 1 do T:=T*i;

c)

T:=1; for i:=1 to 10 do begin T:=T*i; i:=i+1; end;

d)

T:=1; for i:=1 to 10 do T:=i*1;

11.
Câu 11: Hãy cho biết đâu là đoạn lệnh lặp bằng câu lệnh for - do để tính tổng S=1+2+3+…+10?
a)
S:=0; for i:=1 downto 10 do S:=S+i;
b)
S:=0; for i:=10 downto 1 do S:=S+i; i:=i+1;
c)
S:=0; for i:=1 to 10 do S:=S+i;
d)
S:=; for i:=1 to 10 do S:=i+1;
12.
Câu 12: Câu lệnh S:=0; for i:=1 to 10 do S:=S+i; viết dưới dạng While do như thế nào?
a)
S:=0; i:=1; While not (i>10) do begin S:=S+i; i:=i+1; end;
b)
S:=0; while i>10 do begin S:=S+i;
c)
S:=0; i:=1; While (i<=10) do begin S:=S+i; i:=i+1;end;
d)
Cả A, C
13.
Câu 13: Có thể dùng câu lệnh While – do thay cho câu lệnh For – do được không?
a)
Không thể thay thế
b)
Chỉ thay thế được khi vòng lặp đó chưa biết trước số lần lặp.
c)
Luôn thay thế được
d)
Tỉ lệ thay thế được là 50%
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ?
a)
Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1;
b)
Có thể xây dựng mảng nhiều chiều;
c)
Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng;
d)
Độ dài tối đa của mảng là 255;
15.
Câu 15: Cú pháp khai báo trực tiếp biến mảng 1 chiều:
a)
Var <tên biến mảng>: array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
b)
Var <tên biến mảng>: array [chỉ số đầu … chỉ số cuối] of <kiểu phần tử>;
c)
Var <tên biến mảng>: array [chỉ số đầu .. chỉ số cuối] of <kiểu phần tử>;
d)
Var <tên biến mảng>: array [kiểu chỉ số] of <kiểu dữ liệu>;
16.
Câu 16: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
a)
mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
b)
mang : ARRAY[0..10] OF INTERGER;
c)
mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
d)
mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
17.
Câu 17: Cho khai báo var A: Array[0..10] of integer; Tham chiếu đến phần tử thứ 10 như sau:
a)
A[10]
b)
A[9]
c)
A(9)
d)
A(10)
18.

Câu 18: Đoạn chương trình sau giải bài toán gì?

a)

Sắp xếp dãy a thành dãy không tăng

b)

Sắp xếp dãy a thành dãy không giảm

c)

Sắp xếp dãy a thành dãy tăng

d)

Sắp xếp dãy a thành dãy giảm

19.
Câu 19: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? S:=0; For i:= 1 to N do S:= S+ A[i];
a)
Tính tổng các phần tử của mảng A
b)
In các phần tử trong mảng
c)
Đếm số phần tử trong mảng A
d)
Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên
20.
Câu 20: Cho khai báo mảng so như sau: Var so:array[1..51-2] of byte; mảng so chứa tối da bao nhiêu phần tử?
a)
49
b)
51
c)
50
d)
Khai báo sai
21.
Câu 21: Sau khi chạy chương trình dưới, giá trị của f là bao nhiêu:
a)

1

b)

0

c)

10 số 0

d)

10 số 1

22.
Câu 22: mảng b trong đoạn chương trình dưới đây là:
a)

Bao gồm các phần tử của mảng a

b)

Bao gồm các phần tử chia hết cho 5 trong mảng a

c)

Bao gồm các phần tử chia hết cho 5

d)

Bao gồm các phần tử trong mảng a

23.

Câu 23: Đoạn chương trình sau khi thực hiện cho kết quả gì?

Var a:array[1..3] of byte;

i:byte;

Begin

For i:=1 to 3 do a[i]:=i;

For i:=1 to 3 do If a[i] mod 2 = 0 then Write(a[i]);

End.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 2 3

24.
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất ?
a)
Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng;
b)
Dùng để quản lí kích thước của mảng;
c)
Dùng trong vòng lặp với mảng;
d)
Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng;
25.
Câu 25: Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:
a)
Không tồn tại
b)
Xâu rỗng
c)
Chứa kí tự 0
d)
Xâu ngắn
26.
Câu 26: Độ dài tối đa của xâu kí tự trong Pascal là:
a)
255
b)
256
c)
0
d)
Không giới hạn
27.
Câu 27: Kí tự đầu tiên trong xâu được đánh số là:
a)
0
b)
1
c)
Do người lập trình đặt
d)
Không quy định
28.
Câu 28: Tham chiếu đến phần tử của xâu được xác định bởi:
a)
Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc ( và )
b)
Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc [ và ]
c)
Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc { và }
d)
Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc “ và ”
29.

Câu 29: Trong NNLT Pascal xâu là:

a)

Mảng các ký tự

b)

Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII

c)

Tập hợp các chứ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh

d)

Tập hợp các chữ cái và chữ số

30.

Câu 30: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? (giá trị của biến đếm):

Dem:=0;

For ch:= ‘a’ to ‘z’ do If pos(ch,s) <> 0 then dem := dem +1;

a)

Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S

b)

Đếm số lượng kí tự là chữ cái in hoa của xâu S

c)

Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S

d)

Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S

31.
Câu 31: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? X:=length(S); For i:=X downto 1 do If S[i] = ‘ ’ then Delete(S,i,1);
a)
Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S
b)
Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S
c)
Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S
d)
Xóa mọi dấu cách của xâu S
32.
Câu 32: Thủ tục Insert(a,b,c) có nghĩa là:
a)
Chèn xâu c vào xâu b bắt đầu ở vị trí a
b)
Chèn xâu a vào xâu c bắt đầu ở vị trí b
c)
Chèn xâu a vào xâu b bắt đầu ở vị trí c
d)
Chèn xâu b vào xâu a bắt đầu ở vị trí c
33.
Câu 33: Cho xâu S là “Ha Noi – Viet Nam” , kết quả của hàm Pos(‘Viet Nam’,S) là:
a)
9
b)
10
c)
11
d)
12
34.
Câu 34: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, kết quả của S là: S:= ‘Mua thu Ha Noi’; Delete(s,8,8); Insert(Mua thu,s,1);
a)
Ha Noi
b)
Mua thu Ha Noi
c)
Ha Noi Mua thu
d)
Mua thu Mua thu
35.
Câu 35: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ?
a)
S1 := ‘hoa’ ;
b)
i := pos(‘hoa’, S) ;
c)
i := pos(S, ’hoa’) ;
d)
i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ;
36.
Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc đó?
a)
For i := 1 to length(S) do write(S[i])
b)
For i := length(S) downto 1 do write(S[i])
c)
For i := length(S) downto 1 do write(S)
d)
For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i])
37.
Câu 37: Khai báo nào về xâu sau đây là đúng?
a)

Var s=file of string[20];

b)

Var S: string[255];

c)

Var S= string[20];

d)

Var S: file of string;

38.
Câu 38: Chọn phương án đúng. Điền vào chỗ trống: “Dữ liệu kiểu tệp...”?
a)
sẽ bị mất hết khi tắt máy.
b)
sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.
c)
không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện.
d)
cả A, B, C đều sai.
39.
Câu 39: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).
b)
Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.
c)
Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD, thiết bị nhớ Flash).
d)
Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện.
40.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
b)
Tệp chứa dữ liệu được tổ chức theo một cách thức nhất định gọi là tệp có cấu trúc
c)
Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc
d)
Tệp văn bản gồm các kí tự theo mã ASCII được phân chia thành một hay nhiều dòng.
41.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Có thể truy cập trực tiếp tệp văn bản.
b)
Tệp có cấu trúc có thể truy cập trực tiếp.
c)
Tệp có cấu trúc có thể truy cập tuần tự.
d)
Truy cập trực tiếp là cách truy cập cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí (thường là số hiệu) của dữ liệu đó.
42.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Số lượng phần tử của tệp là cố định.
b)
Kích thước tệp có thể rất lớn.
c)
Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục
d)
Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.
43.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc
b)
Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau.
c)
Có thể hiểu nội dung các tệp văn bản khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản.
d)
Không thể hiểu nội dung các tệp có cấu trúc khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản.
44.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trong lập trình, muốn thao tác trên tệp dữ liệu phải thao tác gián tiếp qua biến tệp.
b)
Biến tệp là biến kiểu xâu.
c)
Trong Pascal, biến tệp văn bản có kiểu text.
d)
Trong chương trình, tên tệp có thể là biến xâu hoặc hằng xâu .
45.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Muốn đọc / ghi dữ liệu trong một tệp, sau khi gắn biến tệp với tên tệp cần phải thực hiện thao tác mở tệp đó.
b)
Trong lệnh mở tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.
c)
Trong lệnh gán tên tệp với biến tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.
d)
Sau khi mở tệp, con trỏ tệp ở vị trí đầu tệp.
46.
Câu 46: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
a)
Sau khi đọc xong tệp, không đóng tệp cũng không gây ảnh hưởng gì cho việc quản lí tệp.
b)
Một tệp văn bản đang mở và con trỏ tệp không ở phần tử đầu tiên, muốn làm việc với phần tử đầu tiên của tệp cần đóng tệp và mở lại.
c)
Khi mở lại tệp, nếu không thay đổi biến tệp thì không cần gán lại biến tệp với tên tệp.
d)
Khi ghi xong dữ liệu vào tệp, cần đóng tệp.
47.
Câu 47: Cách thức truy cập tệp văn bản là?
a)
Truy cập tuần tự.
b)
Truy cập ngẫu nhiên.
c)
Truy cập trực tiếp
d)
Vừa truy cập tuần tự vừa truy cập trực tiếp.
48.
Câu 48: Chọn phương án đúng. Số lượng phần tử trong tệp?
a)
Không được lớn hơn 128.
b)
Không được lớn hơn 255.
c)
Phải được khai báo trước
d)
Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.
49.
Câu 49: Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp?
a)
Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp.
b)
Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp.
c)
Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp.
d)
Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp.
50.
Câu 50: Hãy chọn các thao tác ghi trên tệp văn bản chứa dữ liệu là?
a)
Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp => Gán biến tệp với tên tệp.
b)
Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp.
c)
Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.
d)
Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp.
51.
Câu 51: Hãy chọn các thao tác đọc trên tệp văn bản chứa dữ liệu là?
a)
Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.
b)
Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp.
c)
Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.
d)
Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp.
52.
Câu 52: Hãy chọn thứ tự các thao tác trong Pascal để ghi tiếp dữ liệu vào cuối tệp có cấu trúc đã tồn tại trên đĩa?
a)
Mở tệp để ghi => Gán tên tệp với biến tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp.
b)
Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp để ghi => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp.
c)
Gán tên tệp với biến tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Mở tệp để ghi => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp.
d)
Mở tệp để ghi => Gán tên tệp với biến tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Đóng tệp.
53.
Câu53: Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp?
a)
Var <tên tệp> : Text;.
b)
Var <tên biến tệp> : Text;.
c)
Var <tên tệp> : String;.
d)
Var <tên biến tệp> : String;.
54.
Câu 54: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết?
a)
Var f1 f2 : Text;.
b)
Var f1 ; f2 : Text;.
c)
Var f1 , f2 : Text;.
d)
Var f1 : f2 : Text;.
55.
Câu 55: Để thao tác với tệp?
a)
Ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được
b)
Ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp.
c)
Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.
d)
Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình.
56.
Câu 56: Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh?
a)
<tên biến tệp> := <tên tệp>;.
b)
<tên tệp> := <tên biến tệp>;.
c)
Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp>);.
d)
Assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);.
57.
Câu 57: Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh?
a)
f1 := ‘KQ.TXT’;.
b)
KQ.TXT := f1;.
c)
Assign(‘KQ.TXT’,f1);.
d)
Assign(f1,‘KQ.TXT’);.
58.
Câu 58: Trong PASCAL mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ tục?
a)
Reset(<tên tệp>);.
b)
Reset(<tên biến tệp>);.
c)
Rewrite(<tên tệp>);.
d)
Rewrite(<tên biến tệp>);.
59.
Câu 59: Trong PASCAL mở tệp để ghi kết quả ta phải sử dụng thủ tục?
a)
Reset(<tên tệp>);.
b)
Reset(<tên biến tệp>);.
c)
Rewrite(<tên tệp>);.
d)
Rewrite(<tên biến tệp>);.
60.
Câu 60: Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục Reset?
a)
Nằm ở đầu tệp.
b)
Nằm ở cuối tệp.
c)
Nằm ở giữa tệp.
d)
Nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào.
61.
Câu 61: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục?
a)
Read(<tên tệp>,<danh sách biến>);.
b)
Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);.
c)
Write(<tên tệp>,<danh sách biến>);.
d)
Write(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);.
62.
Câu 62: Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục?
a)
Read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);.
b)
Read(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);.
c)
Write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);.
d)
Write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);.
63.
Câu 63: Nếu hàm eof(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí?
a)
Đầu dòng.
b)
Đầu tệp.
c)
Cuối dòng.
d)
Cuối tệp.
64.
Câu 64: Nếu hàm eoln(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí?
a)
Đầu dòng.
b)
Đầu tệp.
c)
Cuối dòng.
d)
Cuối tệp.
65.
Câu 65: Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục?
a)
Close(<tên biến tệp>);.
b)
Close(<tên tệp>);.
c)
Stop(<tên biến tệp>);.
d)
Stop(<tên tệp>);.
66.
Câu 66: Var <tên biến tệp> : Text ; có ý nghĩa gì?
a)
Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.
b)
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.
c)
Khai báo biến tệp.
d)
Thủ tục đóng tệp.
67.
Câu 67: Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp) ; có ý nghĩa gì ?
a)
Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.
b)
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.
c)
Khai báo biến tệp.
d)
Thủ tục đóng tệp.
68.
Câu 68: Reset(<tên biến tệp>) ; có ý nghĩa gì ?
a)
Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.
b)
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.
c)
Khai báo biến tệp.
d)
Thủ tục đóng tệp.
69.
Câu 69: Close(<tên biến tệp>) ; có ý nghĩa gì?
a)
Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp.
b)
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu.
c)
Khai báo biến tệp.
d)
Thủ tục đóng tệp.
70.
Câu 70: Rewrite(<tên biến tệp>) ;
a)
thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.
b)
thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.
c)
thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.
d)
thủ tục đóng tệp.
71.
Câu 71: Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>) ;
a)
thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.
b)
thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.
c)
thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.
d)
thủ tục đóng tệp.
72.
Câu 72: write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>) ; có ý nghĩa gì ?
a)
thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.
b)
thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.
c)
thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.
d)
thủ tục đóng tệp.
73.
Câu 73: Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp văn bản?
a)
cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
b)
cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
c)
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
d)
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
74.
Câu 74: Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp có cấu trúc?
a)
cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
b)
cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
c)
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
d)
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
75.
Câu 75: Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp truy cập tuần tự?
a)
cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
b)
cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
c)
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
d)
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
76.
Câu 76: Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp truy cập trực tiếp?
a)
cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
b)
cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
c)
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
d)
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
77.
Câu 77: Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?
a)

123 + 456

b)

123456

c)

579

d)

123 456

78.

Câu 78: Trong Pascal, cho trước tệp văn bản BT2.TXT chỉ có một dòng, chứa dòng chữ : CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH ngay ở đầu dòng. Thực hiện chương trình VD_bt2_txt , trên màn hình sẽ hiện kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây ?

a)

CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH

b)

CHAO MUNG BAN

c)

CHAO MUNG BAN DEN VOI

d)

CHAO MUNG

79.
Câu 79: Tệp f được gắn cho tên tệp “DULIEU.DAT”. Câu lệnh mở tệp để đọc nào đúng?
a)
Readln(f);
b)
Reset(f);
c)
Rewrite(f);
d)
Write(f);
80.
Câu 80: Câu lệnh gắn tên tệp nào sau đây là đúng?
a)
assign(tep, ‘c:\inp.txt‘);.
b)
assign(tep, c:\inp.txt);.
c)
assign(tep, inp.txt);.
d)
assing(tep, ‘c:\inp.txt‘);.
81.
Câu 81: Câu lệnh gắn tên tệp nào sau đây là sai?
a)
assign(tep, ‘c:\inp.txt‘);.
b)
assign(tep, c:\inp.txt);.
c)
assign(tep, ‘inp.txt‘);.
d)
assign(tep, ‘d:\inp.txt‘);.
82.
Câu 82: Xét theo cách tổ chức dữ liệu, tệp được chia thành?
a)
Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp.
b)
Tập văn bản và tệp có cấu trúc
c)
Tệp có cấu trúc và tệp truy cập trực tiếp.
d)
Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự.
83.
Câu 83: Xét theo cách truy cập dữ liệu, tệp được chia thành?
a)
Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp.
b)
Tập văn bản và tệp có cấu trúc
c)
Tệp có cấu trúc và tệp truy cập trực tiếp.
d)
Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự.
84.
Câu 84: Để có thể thao tác với dữ liệu trên đĩa thông qua biến tệp cho trước thì bước đầu tiên chúng ta phải làm gì?
a)
Gắn tên tệp cho biến tệp.
b)
Mở tệp để ghi dữ liệu vào tệp.
c)
Mở tệp để đọc dữ liệu từ tệp.
d)
Đóng tệp.
85.
Câu 85: Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở lại tệp đó hay không?
a)
Không được phép mở lại.
b)
Được phép mở lại vô số lần tùy ý.
c)
Được phép mở lại một lần.
d)
Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở.
86.
Câu 86: Vì sao phải đóng tệp khi các thao tác với tệp đã thực hiện xong?
a)
Để dữ liệu trên tệp không bị mất.
b)
Để thông báo cho chương trình đã thực hiện xong các thao tác với tệp.
c)
Không cần thiết vì tệp đã được̣ lưu.
d)
Để không cho các chương trình khác thực hiện với tệp.
87.
Câu 87: Trước khi mở tệp để đọc/ghi ta cần phải thực hiện thao tác nào?
a)
Không cần đến thao tác mở tệp.
b)
Gắn tên tệp với đại diện của nó là biến tệp.
c)
Sử dụng thủ tục REWRITE.
d)
Sử dụng thủ tục RESET.
88.

Câu 88: Thủ tục nào sau đây dùng để tạo và mở tệp mới?

a)

RESET(<Biến tệp>);.

b)

REWRITE(<Biến tệp>);.

c)

ASSIGN(<Biến tệp>,<Tên tệp>);.

d)

OPEN(<Biến tệp>);.

89.

Câu 89: Thủ tục nào sau đây dùng để mở một tệp đã có trên đĩa?

a)

RESET(<Biến tệp>);.

b)

REWRITE(<Biến tệp>);.

c)

ASSIGN(<Biến tệp>,<Tên tệp>);.

d)

OPEN(<Biến tệp>);.

90.
Câu 90: Chọn phương án đúng. Điền vào chỗ trống: “Dữ liệu kiểu tệp...”?
a)
được lưu trữ trên ROM.
b)
được lưu trữ trên RAM.
c)
chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng.
d)
được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.
91.
Câu 91: Trong lời gọi thủ tục, các tham số hình thức được thay thế bằng các tham số thực sự là các giá trị cụ thể được gọi là?
a)
Tham số hình thức
b)
Tham số thực sự.
c)
Tham biến.
d)
Tham trị.
92.
Câu 92: Trong lời gọi thủ tục, các tham số hình thức được thay thế bằng các tham số thực sự là tên các biến chứa dữ liệu ra được gọi là?
a)
Tham số hình thức
b)
Tham số thực sự.
c)
Tham biến.
d)
Tham trị.
93.
Câu 93: Vị trí của chương trình con trong chương trình chính?
a)
Nằm sau phần thân chương trình chính.
b)
Nằm trong phần thân chương trình chính.
c)
Nằm sau phần khai báo biến và trước phần thân chương trình chính.
d)
Nằm sau phần khai báo biến và trong phần thân chương trình chính.
94.
Câu 94: Phần đầu của hàm có cấu trúc như sau?
a)
FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]: <Kiểu dữ liệu>;.
b)
FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)];.
c)
FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]: [<Kiểu dữ liệu>];.
d)
FUNCTION [<tên hàm>](<Danh sách tham số>): <Kiểu dữ liệu>;.
95.
Câu 95: Chương trình con gồm có các thành phần theo thứ tự?
a)
Phần đầu, phần khai báo, phần thân.
b)
Phần khai báo, phần đầu, phần thân.
c)
Phần khai báo, phần thân, phần đầu.
d)
Phần đầu, phần thân, phần khai báo.
96.
Câu 96: Cú pháp của lời gọi chương trình con?
a)
<Tên chương trình con>(tham số thực sự).
b)
<Tên chương trình con>[tham số thực sự].
c)
<Tên chương trình con>{tham số thực sự}.
d)
(tham số thực sự)<Tên chương trình con>.
97.
Câu 97: Chương trình con có mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
98.
Câu 98: Muốn khai báo x là tham số giá trị và y, z là tham số biến (x, y, z thuộc kiểu Byte) trong thủ tục “ViduTT” thì khai báo nào sau đây là sai?
a)
Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y, z : Byte);.
b)
Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y : Byte ; Var z : Byte);.
c)
Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y : Byte ; z : Byte);.
d)
Procedure ViduTT( Var y : Byte ; x : Byte ; Var z : Byte);.
99.

Câu 99: Cấu trúc chương trình con có mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Câu 100: Muốn khai báo y là tham số giá trị và x là tham số biến (x, y thuộc kiểu Byte) trong thủ tục “ViduTT” thì khai báo nào sau đây là đúng ?

a)

Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y: Byte);.

b)

Procedure ViduTT( var x : Byte ; y : Byte);.

c)

Procedure ViduTT( Var y : Byte ; x : Byte);.

d)

Procedure ViduTT( Var x : Byte ; Var y : Byte);.