wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lich sử 12 22T4

Total questions: 97

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Bối cảnh lịch sử nào sau đây dẫn đến sự hình thành Liên hợp quốc?

a)

A. Liên Xô và Mỹ thực hiện Chiến tranh lạnh.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai bắt đầu diễn ra ác liệt.

c)

C. Nhu cầu xác lập một tổ chức quốc tế  nhằm duy trì hòa bình và trật tự thế giới sau chiến tranh.

d)

D. Các nước thắng trận trong chiến  tranh thế giới thứ  nhất phân chia phạm vi ảnh hưởng trên toàn cầu.

2.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và gìn giữ ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

A. Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

B. Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

D. Chống lại các thế lực thù địch.

3.

Sự kiện nào sau đây năm 1941 là cơ sở cho việc hướng tới thành lập Liên hợp quốc?

a)

A. Tại Luân Đôn (Anh), các nước Đồng minh ra bản tuyên bố cam kết cùng hợp tác cả trong chiến tranh và hòa bình.

b)

B. Tại hội nghị I-an-ta, Liên Xô, Mỹ, Anh thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

c)

C. Tại hội nghị Tê-hê-ran (I-ran) nguyên thủ các nước khẳng định quyết tâm thành lập một tổ chức quốc tế để duy trì hòa bình và an ninh.

d)

D. Tại Mát-xcơ-va (Liên Xô), chính phủ Liên Xô, Mỹ, Anh, Trung Hoa Dân Quốc kêu gọi sớm thành lập một tổ chức quốc tế để duy trì hòa bình và an ninh.

4.

Nội dung nào sau đây là vai trò của Liên hợp quốc về bảo đảm quyền con người, phát triển văn hoá, xã hội?

a)

A. Giảm lãi suất cho vay ở hầu hết các nước phát triển.

.

b)

B. Tăng cường bình đẳng giới và vị thế, năng lực của phụ nữ

c)

C. Cải thiện năng lực công nghệ thông tin.

d)

D. Hoàn thành phổ cập giáo dục đại học.

5.

Tại Hội nghị I-an-ta, theo thoả thuận của Liên Xô, Mỹ và các nước phương Tây, quân đội Liên Xô đóng quân ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Miền Tây nước Đức, Đông Béc-lin và các nước Đông Âu.

b)

B. Miền Đông nước Đức, Đông Béc-lin và các nước Đông Âu.

c)

C. Tây Béc-lin, Đông Béc-lin và các nước Đông Âu.

d)

D. Vùng Tây Âu, Tây Béc-lin, và các nước Đông Âu.

6.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu của Mỹ khi phát động Chiến tranh lạnh (1947)?

a)

A. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa.

b)

B. Chống lại các lực lượng khủng bố ở châu Âu.

c)

C. Chống lại Liên Xô và các nước Đông Âu.

d)

D. Thiết lập khối kinh tế ở các nước Đông Âu.

7.

Sự kiện nào sau đây chính thức chấm dứt sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta?

a)

A. Cuộc gặp giữa hai nhà lãnh đạo Liên Xô và Mỹ ở đảo Man-ta (1989).

b)

B. Liên Xô và Mỹ ký Hiệp ước hạn chế vũ khí chiến lược (SALTI).

c)

C. Sự tan rã của Liên Xô năm 1991.

d)

D. Liên Xô và Mỹ suy yếu.

8.

Khái niệm "đa cực" được hiểu là:

a)

A. Trạng thái địa - văn hoá toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

b)

B. Một trật tự mới với vai trò vượt trội của Mỹ, chi phối các nước khác.

c)

C. Một trật tự thế giới mà các nước vừa và nhỏ có vai trò quyết định.

d)

D. Trạng thái địa - chính trị toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

9.

Bối cảnh quốc tế nào sau đây dẫn đến quá trình hình thành của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

A. Các nước Đông Nam Á giành được độc lập, thống nhất.

b)

B. Sự ra đời của tổ chức NATO và các liên minh quân sự.

c)

C. Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.

d)

D. Sự phát triển của xu thế khu vực hoá trên thế giới.

10.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm 1967 tại đâu?

a)

A. Ma-ni-la (Phi-lip-pin).

b)

B. Cua-la Lăm-po (Ma-lai-xi-a).

c)

C. Ba-li (In-đô-nê-xi-a).

d)

D. Băng Cốc (Thái Lan).

11.

Ý nào sau đây chính là một trong những mục đích thành lập của ASEAN?

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội trong khu vực.

b)

B. Tăng cường hợp tác quốc phòng, an ninh và hình thành liên minh phòng thủ.

c)

C. Thành lập một tổ chức chính trị, quân sự chung trong khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Giải quyết tranh chấp trong khu vực bằng biện pháp quân sự hoà bình.

12.

Trong giai đoạn 1999-2015, ASEAN đã đạt được thành tựu quan trọng nào sau đây?

a)

A. Giải quyết xong mọi tranh chấp, xung đột trong khu vực.

b)

B. Phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)

C. Ra Tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập.

d)

D. Hiến chương ASEAN được thông qua

13.

Một trong những nội dung chính hoạt động của Cộng đồng Văn hoá, Xã hội ASEAN là xây dựng:

a)

A. Tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia và dân tộc ASEAN.

b)

B. Liên kết về văn hoá và bản sắc giữa khu vực ASEAN với bên ngoài.

c)

C. Cơ sở hạ tầng cho các quốc gia thành viên trong khu vực.

d)

D. Chính sách an sinh xã hội, xoá đói giảm nghèo cho từng quốc gia.

14.

Nội dung nào sau đây đúng về tình hình ở Việt Nam khi Nhật Bản đầu hàng quân Đồng mình?

a)

A. Các địa phương đều đã thực hiện khởi nghĩa từng phần.

b)

B. Lực lượng vũ trang của Việt Minh đã áp đảo quân của Nhật.

c)

C. Quân Pháp mất tinh thần, Chính phủ Trần Trọng Kim trở nên bất lực.

d)

D. Quân Nhật rệu rã, Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.

15.

Từ ngày 19 đến ngày 25-8-1945, khởi nghĩa lần lượt thắng lợi ở những địa phương nào sau đây?

a)

Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

b)

Huế, Sài Gòn, Hà Nội.

c)

Huế, Hà Nội, Sài Gòn.

d)

Sài Gòn, Huế, Hà Nội

16.

Một trong những nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:

a)

Sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.

c)

Sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới, trong đó có nhân dân Pháp.

d)

Sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.

17.

Đường lối kháng chiến của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là:

a)

Tranh thủ sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

b)

Trường kì kháng chiến nhất định thắng lợi.

c)

Tự lực, toàn dân, toàn diện, lâu dài, từng bước tranh thủ sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

d)

Toàn dân, toàn diện, trưởng kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

18.

Sự kiện nào sau đây gắn liền với việc xây đựng khối đoàn kết dân tộc trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Liên Việt

b)

Mặt trận Liên Việt và Mặt trận Việt Mình hợp nhất thành Hội Liên Việt.

c)

Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.

d)

Hội Liên Việt và Mặt trận Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.

19.

Những chiến dịch lớn trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1947 đến năm 1954 lần lượt là:

a)

Chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Hạ Lào, chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

Chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Biên giới, chiến dịch Điện Biên Phủ.

c)

Chiến dịch Biên giới, chiến dịch Đường 9, chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

Chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Điện Biên Phủ.

20.

Ngày nay, sức mạnh của khối Đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?

a)

Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.

b)

Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.

c)

Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.

d)

Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập

21.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Hoà hoãn Đông – Tây trở thành xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế.

b)

Trật tự thế giới hai cực I-an-ta từng bước xói mòn về kinh tế.

c)

Các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới đã chấm dứt.

d)

Cục diện đối đầu Đông – Tây diễn ra căng thẳng.

22.

Từ năm 1954 đến năm 1967, quân dân miền Nam chủ yếu tiến hành kháng chiến chống Mỹ trên hai mặt trận nào sau đây?

a)

Quân sự, địch vận.

b)

Chính trị, văn hoá.

c)

Quân sự, ngoại giao.

d)

Chính trị, quân sự.

23.

So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi lớn theo hướng có lợi cho cách mạng Việt Nam từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh (1969).

b)

Chiến dịch Phước Bình - Bù Đốp (1969).

c)

Đàm phán bốn bên tại Hội nghị Pa-ri (1969).

d)

Hiệp định Pa-ri được kí kết (1973).

24.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thắng lợi gắn liền với điều nào sau đây?

a)

Tinh thần chiến đấu của của nhân dân Đông Nam Á

b)

Sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc, Liên Xô.

c)

Sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.

d)

Sự phối hợp chiến đấu của quân đội các nước Đông Nam Á.

25.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thắng lợi gắn liền với điều nào sau đây?

a)

Tinh thần chiến đấu của của nhân dân Đông Nam Á.

b)

Sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc, Liên Xô.

c)

Sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.

d)

Sự phối hợp chiến đấu của quân đội các nước Đông Nam Á.

26.

Nghệ thuật quân sự nổi bật và xuyên suốt trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là:

a)

Thực hiện vừa đánh, vừa đàm.

b)

Tiến hành chiến tranh nhân dân.

c)

Kết hợp quân sự với ngoại giao.

d)

Chủ trương lấy ít địch nhiều.

27.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây từ cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?

a)

Kết hợp đấu tranh chính trị với bình vận, địch vận

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

c)

Kết hợp vừa đánh vừa đàm, vừa đàm vừa đánh.

d)

Kết hợp mặt trận chính diện và sau lưng địch.

28.

Quân đội nhân dân Việt Nam đã hành động như thế nào trước cuộc tấn công của quân Pôn Pốt vào cuối năm 1978?

a)

Mở các cuộc phản công và dừng lại ở biên giới Việt Nam - Cam-pu-chia.

b)

Tổ chức phản công, đánh bật lực lượng Pôn Pốt ra khỏi lãnh thổ.

c)

Đàm phán ngoại giao, lên án hành động xâm lược của Pôn Pốt.

d)

Tích cực đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

29.

Sự kiện nào sau đây diễn ra vào ngày 17-2-1979?

a)

Trung Quốc lấn chiếm nhiều vùng đất đai ở khu vực biên giới phía đông bắc của Việt Nam.

b)

Trung Quốc điều động 23 sư đoàn cùng pháo binh, xe tăng, máy bay, tấn công vào lãnh thổ Việt Nam.

c)

Trung Quốc điều động 32 sư đoàn đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Việt Nam, dọc biên giới phía Bắc

d)

Trung Quốc huy động quân đội tấn công dọc biên giới Việt Nam từ Hải Phòng đến Lai Châu.

30.

Trong giai đoạn 1984 - 1989, địa bàn nào sau đây tiếp tục là chiến trường ác liệt giữa quân đội Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Khu vực huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.

b)

Một số huyện ở các tỉnh Lào Cai, Điện Biên.

c)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Cao Bằng.

d)

Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.

31.

Trong quá trình bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông, Việt Nam đã luôn kiên định con đường:

a)

Bảo vệ vững chắc chủ quyền và lợi ích khu vực.

b)

Đấu tranh bằng mọi biện pháp, không đàm phán.

c)

Đấu tranh bằng các biện pháp phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

Bảo vệ hoà bình, phù hợp với luật pháp khu vực và quốc tế,

32.

Một số bài học kinh nghiệm trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay là:

a)

Phát huy sức mạnh của công nhân; đoàn kết với giai cấp khác.

b)

Phát huy tinh thần yêu nước; củng cố, tăng cường khối đoàn kết dân tộc.

c)

Phát huy sức mạnh của các đảng phái; tăng cường vai trò của các đoàn thể.

d)

Đoàn kết với các nước xã hội chủ nghĩa; củng cố phe xã hội chủ nghĩa.

33.

Em hiểu về “Công cuộc Đổi mới” ở Việt Nam là:

a)

Quá trình cải cách toàn diện trên nhiều lĩnh vực, chủ yếu là chính trị.

b)

Công cuộc cải tổ chính trị do Chính phủ Việt Nam khởi xướng, giám sát.

c)

Công cuộc cải tổ về chính sách đối nội và đối ngoại của các tổ chức xã hội.

d)

Quá trình cải cách toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trọng tâm là kinh tế.

34.

Trong giai đoạn 1986 - 1995, nội dung chính của đường lối đổi mới về kinh tế ở Việt Nam là:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

b)

Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, xoá bỏ cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp.

c)

Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Tích cực hội nhập ngày càng sâu rộng vào kinh tế khu vực và kinh tế thế giới.

35.

Chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá được Đảng ta đề ra từ khi nào?

a)

Năm 1994.

b)

Năm 1995.

c)

Năm 1996.

d)

Năm 1997.

36.

Đường lối đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 - 2006 không đề cập nội dung nào sau đây?

a)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

Tích cực đổi mới mô hình tăng trưởng và cơ cấu lại nền kinh tế.

d)

Gắn tăng trưởng kinh tế với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.

37.

Một trong những nhiệm vụ trung tâm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam giai đoạn 1996-2006 là:

a)

Đổi mới cơ chế quản lí kinh tế, cải cách hệ thống giá, chống lạm phát.

b)

Đổi mới chính sách văn hoá - xã hội, ưu tiên phát triển y tế, giáo dục.

c)

Đổi mới hệ thống chính trị, đẩy mạnh xây dựng và chỉnh đốn Đảng.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập kinh tế quốc tế

38.

Nội dung nào sau đây là đường lối đổi mới ở Việt Nam từ năm 2006 đến nay về mặt chính trị?

a)

Đổi mới cơ chế quản lí cấp cơ sở, chấm dứt tình trạng tham nhũng.

b)

Bổ sung, hoàn chỉnh quan niệm về chủ nghĩa xã hội.

c)

Đẩy mạnh xây dựng, chỉnh đốn Đảng.

d)

Xây dựng nhà nước pháp trị.

39.

Năm 2008, Việt Nam đã đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Thực hiện thành công công nghiệp hoá.

b)

Trở thành nước công nghiệp mới.

c)

Ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp.

d)

Bình thường hoá quan hệ với Mỹ.

40.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Xoá bỏ tình trạng đói nghèo và tình trạng chênh lệch giàu nghèo trong đời sống xã hội.

b)

Đạt được nhiều thành tựu về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, hội nhập quốc tế....

c)

Xoá bỏ tình trạng người bóc lột người và nền kinh tế bao cấp.

d)

Đạt được thành tựu lớn và thay đổi cơ bản trạng thái văn hoá.

41.

Nội dung nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Đổi mới toàn diện, nhanh chóng, từ đổi mới chính trị, xã hội đến đổi mới kinh tế, văn hoá.

b)

Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dân.

c)

Kiên quyết giữ vững bản sắc văn hoá, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước

d)

Không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội, kết hợp sức mạnh giai cấp với sức mạnh thời đại.

42.

Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh, Nguyễn Ái Quốc là những nhà yêu nước Việt Nam tiêu biểu đã thực hiện điều nào sau đây?

a)

Những hoạt động đối ngoại bước đầu

b)

Những hoạt động ngoại giao chính thức.

c)

Các hoạt động ngoại giao với các nước.

d)

Các hoạt động đối ngoại chính thức.

43.

Trong giai đoạn 1921 – 1930, Nguyễn Ái Quốc đã tham gia sáng lập ra tổ chức nào sau đây?

a)

Hội Liên hiệp thuộc địa

b)

Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Đông Nam Á.

c)

Hội Liên hiệp các nước thuộc địa và phụ thuộc châu Á.

d)

Hội Liên hiệp các quốc gia bị áp bức ở Đông Á.

44.

Năm 1950, quốc gia đầu tiên trên thế giới thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hoà là:

a)

Liên Xô.

b)

Trung Quốc.

c)

Cộng hoà Dân chủ Đức.

d)

Cộng hoà Liên bang Đức.

45.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975), Việt Nam chủ yếu củng cố, phát triển quan hệ với các quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Trung Quốc, Liên Xô và các nước Tây Âu.

c)

Liên Xô và các nước Đông Nam Á.

d)

Trung Quốc và các nước Đông Nam Á.

46.

Chủ trương đối ngoại nào sau đây được Việt Nam vận dụng trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước?

a)

Ngoại giao đi trước, quân sự hỗ trợ.

b)

Phối hợp mặt trận chính diện và sau lưng địch.

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh vũ trang.

d)

Vừa đánh vừa đàm, vừa đàm vừa đánh

47.

Trong giai đoạn 1905 – 1909, những hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu chủ yếu diễn ra ở đâu?

  

a)

Nhật Bản.                                                            

b)

Xiêm (Thái Lan).

c)

  Trung Quốc.                                               

d)

        Liên Xô.

48.

Quốc gia khởi đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là nước nào sau đây?

a)

   Pháp               

b)

Mĩ.                

c)

   Đức.                 

  

d)

Anh

49.

Sự kiện nào sau đây diễn ra năm 1995?

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

b)

Việt Nam đảm nhiệm vai trò nước Chủ tịch ASEAN.

c)

Việt Nam chính thức tham gia Diễn đàn hợp tác Á – Âu.

d)

Việt Nam tham gia ký kết Hiệp định hoà bình Pa-ri về Cam-pu-chia.

50.

Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong những năm gần đây tiếp tục đóng vai trò nào sau đây?

a)

Giúp Việt Nam thoát khỏi khủng hoảng kinh tế - văn hoá.

b)

Giúp Việt Nam đạt được những thành tựu đột phá về an ninh.

c)

Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trong khu vực và trên thế giới.

d)

Đưa Việt Nam chính thức trở thành nước công nghiệp phát triển.

51.

Nội dung nào sau đây không đúng về Nghệ An – quê hương của Hồ Chí Minh?

a)

Diễn ra nhiều phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp.

b)

Cư dân có truyền thống hiếu học và khoa bảng.

c)

Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

d)

Là nơi sản sinh ra nhiều danh nhân.

52.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?

  

a)

Giáng đòn nặng nề vào sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.

  

b)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

  

c)

Cổ vũ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở châu Phi.

  

d)

Đưa đến sự ra đời của hàng loạt các nước xã hội chủ nghĩa.

53.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của Chiến tranh lạnh?

  

a)

Các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở nhiều nơi.

  

b)

Trung Quốc và Mỹ trở thành hai cực lớn nhất.

  

c)

Trung Quốc và Liên Xô chạy đua vũ trang.

  

d)

Mỹ phát triển trở thành một cực duy nhất.

54.

Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, nước duy nhất đi theo con đường chủ nghĩa xã hội trên thế giới là:

a)

Liên Xô.

b)

Cu-ba.

c)

Triều Tiên.

d)

Việt Nam

55.

Từ năm 2008 đến năm 2023, Việt Nam đã thiết lập, nâng cấp quan hệ đối tác chiến lược toàn diện với những quốc gia nào sau đây?

  

a)

Trung Quốc, Liên bang Nga, Ấn Độ, Triều Tiên, Mỹ, Nhật Bản.

  

b)

Trung Quốc, Liên bang Nga, Lào, Hàn Quốc, Mỹ, Nhật Bản.

  

c)

Trung Quốc, Liên bang Nga, Ấn Độ, Hàn Quốc, Mỹ, Nhật Bản.

56.

Trong cuộc chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã lần lượt thực hiện các chiến lược chiến tranh là:

  

a)

Cục bộ, đặc biệt, Việt Nam hoá chiến tranh.

  

b)

Đơn phương, cục bộ, Việt Nam hoá chiến tranh.

  

c)

Đặc biệt, cục bộ, Việt Nam hoá chiến tranh.

  

d)

Đơn phương, đặc biệt, Việt Nam hoá chiến tranh

57.

Chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ khi nào?

a)

   Năm 1994.                             

b)

                              Năm 1995.

c)

            Năm 1997.  

d)

         Năm 1996

58.

Năm 2008, Việt Nam đã đạt được thành tựu nào sau đây?

  

a)

Thực hiện thành công công nghiệp hoá.

  

b)

Trở thành nước công nghiệp mới.

  

c)

Ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp.

  

d)

Bình thường hoá quan hệ với Mỹ.

59.

Trong thời kỳ 1954 - 1975, hoạt động đối ngoại của Việt Nam tập trung phục vụ sự nghiệp nào sau đây?

  

a)

Bảo vệ và thống nhất chủ nghĩa xã hội.

  

b)

Thống nhất đất nước bằng con đường hoà bình.

  

c)

Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

  

d)

Bảo vệ miền Bắc, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

60.

Em hiểu về “Công cuộc Đổi mới” ở Việt Nam là:

 

a)

Quá trình cải cách toàn diện trên nhiều lĩnh vực, chủ yếu là chính trị.

 

b)

Công cuộc cải tổ chính trị do Chính phủ Việt Nam khởi xướng, giám sát.

 

c)

Công cuộc cải tổ về chính sách đối nội và đối ngoại của các tổ chức xã hội.

  

d)

Quá trình cải cách toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trọng tâm là kinh tế.

61.

Nội dung nào sau đây là một trong những thành tựu cơ bản của đổi mà chính trị ở Việt Nam trong thời kì Đổi mới từ năm 1986 đến nay?

 

a)

Hoàn chỉnh hệ thống lí luận về đường lối đổi mới.

 

b)

Hình thành hệ thống quan điểm lí luận về đường lối đổi mới.

 

c)

Phát triển thành công học thuyết mới về chủ nghĩa xã hội.

 

d)

Hoàn thiện quan điểm lí luận mới về chiến lược đổi mới.

62.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của bài học kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại?

  

a)

Áp dụng những đặc điểm của văn hoá toàn cầu.

 

b)

Duy trì bản sắc văn hoá dân tộc, chống lại sự xâm nhập của văn hoá ngoại lai.

c)

Tranh thủ, tận dụng những xu thế mới từ bên ngoài.

  

d)

Học tập mô hình văn hoá của các nước đang phát triển trên thế giới.

63.

Sự kiện nào sau đây trong kháng chiến chống Pháp cho thấy mối quan hệ đoàn kết chiến đấu của Việt Nam - Lào - Cam-pu-chia được cùng cố và tăng cường?

  

a)

Liên minh kinh tế - văn hoá Việt – Lào – Cam-pu-chia ra đời.

  

b)

Liên minh nhân dân Việt - Xiêm - Lào được thành lập.

 

c)

Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào được thành lập.

d)

Liên minh ngoại giao Việt – Lào – Cam-pu-chia ra đời.

64.

Từ thắng lợi của phong trào Đồng Khởi đã đưa đến sự ra đời của tổ chức nào sau đây?

 

a)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

 

b)

Quân Giải phóng nhân dân miền Nam Việt Nam.

  

c)

Chính phủ Lâm thời Cộng hoà Việt Nam.

  

d)

Chính phủ Liên hiệp miền Nam Việt Nam.

65.

Vai trò to lớn của Hồ Chí Minh trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:

  

a)

Kêu gọi nhân dân thực hiện khởi nghĩa từng phần ở địa phương.

  

b)

Lãnh đạo các đô thị khởi nghĩa từng phần.

  

c)

Thực hiện hoạt động đối ngoại, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

d)

Lãnh đạo toàn dân đứng lên giành chính quyền

66.

Quá trình nào sau đây cho thấy công cuộc Đổi mới ở Việt Nam hiện nay đang tiếp tục được đẩy mạnh?

  

a)

Hoàn thành cải cách nền giáo dục.

b)

Thoát khỏi khủng hoảng nợ công ở khu vực và toàn cầu.

  

c)

Hoàn thành quá trình hội nhập khu vực về văn hoá.

  

d)

Hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng.

67.

Hồ Chí Minh còn có tên gọi khác nào dưới đây?

 

a)

Nguyễn Sinh Khiêm.                                     

b)

Nguyễn Sinh Sắc.

c)

   Nguyễn Tất Đạt.                              

d)

                  Văn Ba.

68.

Nguyễn Ái Quốc trở về Việt Nam trực tiếp lãnh đạo cách mạng trong thời gian nào?

 

a)

 Cuối năm 1941.            

b)

Đầu năm 1941.

c)

   Đầu năm 1942.                                  

d)

                 Cuối năm 1942.

69.

Sự kiện nào sau đây trên thế giới là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

 

a)

Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.

b)

Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương.

  

c)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

  

d)

Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.

70.

Một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN là:

 

a)

Khoảng cách về kinh tế giữa các nước ngày càng thu hẹp.

 

b)

Sự uy hiếp của các nước lớn ở khu vực Nam Á và Đông Á.

  

c)

Thay đổi cấu trúc địa – văn hoá ở khu vực Ấn Độ Dương.

d)

Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.

71.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là:

a)

Huế – Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

  

b)

Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

  

c)

Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

 

d)

Huế, Tây Nguyên – Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

72.

Một trong những lý do khiến thực dân Pháp có thể duy trì và kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là:

  

a)

Sự rút lui của quân đội Đồng minh.

  

b)

Nhận được sự viện trợ của các nước Đông Âu và các thuộc địa của Pháp.

  .

c)

Có sự ủng hộ rộng rãi của mọi tầng lớp nhân dân Pháp.

  

d)

Nhận được sự ủng hộ và viện trợ của Mỹ

73.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40-43)?

 

a)

Mở đầu quá trình đấu tranh giành lại độc lập, tự chủ lâu dài của người Việttrong thời kì Bắc thuộc.

  

b)

Mở đầu quá trình đấu tranh nhằm giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội của Việt Nam. 

c)

  Mở đầu quá trình kháng chiến giành chủ quyền, tự chủ của người Việt trong thời kì Bắc thuộc.

 

d)

Mở đầu quá trình người Việt đấu tranh nhằm chống lại các chính quyền đô hộ thời kì trung đại.

74.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực văn hoá?

  

a)

Nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc được chú trọng xây dựng và phát triển.

 

b)

Giao lưu, hợp tác và hội nhập quốc tế về văn hoá ngày càng được mở rộng.

  

c)

Bảo tồn được nguyên vẹn giá trị văn hoá vật thể trên phạm vi cả nước.

  

d)

Các lĩnh vực, loại hình, sản phẩm văn hoá phát triển phong phú, đa dạng.

75.

Nội dung nào sau đây là một trong những nội dung cơ bản của đường lối công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam giai đoạn 1996-2006?

  

a)

Đẩy mạnh Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

  

b)

Phát triển các làng nghề thủ công truyền thống và trung tâm công nghiệp.

  

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

  

d)

Coi trọng công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn.

76.

Ngày 22-11-2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã nhóm họp tại Ma-lay-xi-a, chính thức thành lập:

  

a)

Uỷ ban ASEAN.

  

b)

Hội đồng các nước ASEAN.

  

c)

Cộng đồng ASEAN.

  

d)

Liên minh ASEAN.

77.

Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà sau khi mới ra đời đã thực hiện các hoạt động đối ngoại nhằm mục đích nào sau đây?

 

a)

Bảo vệ chính quyền, thống nhất đất nước, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

 

b)

Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế đối với sự nghiệp đấu tranh bảo vệ độc lập dân tộc.

  

c)

Tránh đối đầu cùng lúc nhiều kẻ thù, từng bước đánh bại quân Tường và Trung Hoa Dân Quốc.

  

d)

Tránh chiến tranh, đàm phán thương lượng bằng mọi giả, đặc biệt là với Chính phủ Pháp.

78.

Các nước sáng lập ASEAN bao gồm những quốc gia nào sau đây?

  

a)

Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Ma-lay-xi-a, Mi-an-ma.

 

b)

Việt Nam, Thái Lan, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.

 

c)

Lào, Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Ma-lay-xi-a

  

d)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

79.

Trong giai đoạn 1975 – 1985, Việt Nam đẩy mạnh hợp tác toàn diện với các nước nào sau đây?

  

a)

Liên Xô, Trung Quốc và các nước Đông Nam Á.

  

b)

Liên Xô, Cam-pu-chia và các nước ASEAN.

  

c)

Liên Xô, Trung Quốc và các nước Đông Âu.

  

d)

Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

80.

Trong công cuộc Đổi mới, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được phát huy và ngày càng mở rộng là thành tựu trên lĩnh vực

a)

   Kinh tế.                

b)

                                    Đối ngoại.

c)

  Văn hoá - xã hội.                                               

d)

Chính trị.

81.

Cuối thế kỉ XIX, hoàn cảnh nào sau đây của đất nước đã ảnh hưởng đến cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh?

  

a)

Thực dân Pháp đã đặt được ách cai trị trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

  

b)

Phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản diễn ra rộng khắp.

  

c)

Cách mạng Việt Nam đi theo con đường cách mạng vô sản.

  

d)

Thực dân Pháp hoàn thành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

82.

Từ năm 1920, con đường cứu nước giải phóng dân tộc Việt Nam Nguyễn Ái Quốc lựa chọn là con đường nào?

  

a)

Theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

  

b)

Đấu tranh vũ trang kết hợp bãi công, biểu tình.

  

c)

Kêu gọi sự ủng hộ từ các nước khác trên thế giới.

  

d)

Theo khuynh hưởng cách mạng vô sản.

83.

Nội dung nào sau đây đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)?

  

a)

Triệu tập hội nghị thống nhất các tổ chức cộng sản tại Cao Bằng.

 

b)

Triệu tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

  

c)

Soạn thảo Đường Kách mệnh - cương lĩnh của Đảng Cộng sản Việt Nam.

  

d)

Triệu tập và chủ trì Đại hội thành lập Đảng tại Ma Cao (Trung Quốc).

84.

Lực lượng nào sau đây đã tấn công Đà Nẵng (Việt Nam) năm 1858?

 

a)

Liên quân Pháp – Bồ Đào Nha.

 

b)

Liên quân Pháp – Tây Ban Nha.

  

c)

Liên minh Pháp – Hà Lan.

  

d)

Liên minh Pháp – Anh.

85.

Ngày 22-12-1944, lực lượng vũ trang nào sau đây được Hồ Chí Minh ra chỉ thị thành lập?

 

a)

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

  

b)

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

 

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

  

d)

Đội Việt Nam Giải phóng quân.

86.

Nghị quyết số 24C/18.65 ghi nhận Hồ Chí Minh là “Anh hùng giải phóng dân tộc” là của tổ chức nào sau đây?

 

a)

Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên hợp quốc.

  

b)

Quốc tế Cộng sản.

  

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

  

d)

Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

87.

Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của Hồ Chí Minh trong hoạt động ngoại giao từ năm 1954 đến năm 1969?

  

a)

Giữ vững đường lối độc lập, tự chủ của cách mạng Việt Nam.

  

b)

Khéo léo trong việc cân bằng quan hệ Mỹ – Trung Quốc.

  

c)

Khéo léo trong việc cân bằng quan hệ Liên Xô – Mỹ.

  

d)

Giữ vững quan điểm tự do, tự chủ của cách mạng Đông Dương.

88.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979-1989)?

  

a)

Quân dân sâu tỉnh biên giới phía Bắc đã đứng lên chiến đấu.

  

b)

Dư luận trong nước phản đối mạnh mẽ hành động xâm lược của Trung Quốc

  

c)

Toàn bộ lực lượng quân đội chính quy được huy động lên biên giới.

  

d)

Nhiều trận chiến đã diễn ra quyết liệt ở Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai,...

89.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu sự hình thành hệ thống chủ nghĩa xã hội trên thể giới?

  

a)

Các nước Đông Âu xây dựng hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân (1945).

  

b)

Các nước Đông Âu hoàn thành cơ bản cuộc cách mạng dân chủ nhân dân (1949).

  

c)

Nước Cộng hoà Dân chủ Đức ra đời (1948) ở châu Âu.

  

d)

Các nước Đông Âu xoá bỏ chế độ quân chủ chuyên chế.

90.

Vai trò to lớn của Hồ Chí Minh trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:

a)

Lãnh đạo toàn dân đứng lên giành chính quyền.

b)

Thực hiện hoạt động đối ngoại, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

c)

Kêu gọi nhân dân thực hiện khởi nghĩa từng phần ở địa phương

d)

Lãnh đạo các đô thị khởi nghĩa từng phần.

91.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân thắng lợi của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

       

a)

Tính chính nghĩa.

 

b)

Tính giai cấp

c)

Tính tầng lớp.

d)

  Tính chính thức. 

92.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 đến nay?

  

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

  

b)

Góp phần bảo vệ hoà bình của tổ chức ASEAN và Cộng đồng ASEAN.

  

c)

Thể hiện tinh thần đoàn kết chiến đấu của các nước Đông Dương.

  

d)

Tạo điều kiện thuận lợi mở đầu công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Nam Á.

93.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thắng lợi gắn liền với:

  

a)

Sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc, Liên Xô.

  

b)

Sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.

  

c)

Sự phối hợp chiến đấu của quân đội các nước Đông Nam Á.

  

d)

Tinh thần chiến đấu của của nhân dân Đông Nam Á.

94.

Trong quá trình bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông, Việt Nam đã luôn kiên định con đường:

a)

Đấu tranh bằng mọi biện pháp, không đàm phán.

  

b)

Bảo vệ vững chắc chủ quyền và lợi ích khu vực.

 

c)

Đấu tranh bằng các biện pháp phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

  Bảo vệ hoà bình, phù hợp với luật pháp khu vực và quốc tế.

95.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nàoo?

a)

Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

96.

Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng.

b)

Đặc biệt quan trọng.

c)

Tương đối quan trọng

d)

Tương đối đặc biệt.

97.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con Rồng Cháu Tiên.

b)

Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

Sự tích Trầu Cau.

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh.