wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lê Thánh Tông

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung nào dưới đây thể hiện bối cảnh đất nước khi Lê Thánh tông lên ngôi hoàng đế?

a)

Bộ máy hành chính nhà nước chưa được củng cố.

b)

Sau khi vua Lê Thái Tổ qua đời, các vua kế vị thường ít tuổi.

c)

Nguy cơ diễn ra các mâu thuẫn nội bộ.

d)

Đất nước đang gặp nhiều khó khăn do hậu quả chiến tranh để lại.

2.

Nội dung nào dưới đây không thuộc nội dung cải cách hành chính của Lê Thánh Tông ở trung ương?

a)

Đứng đầu là vua, nắm mọi quyền hành.

b)

Giúp vua có các quan đại thần như thái sư, thái phó, thái bảo, ….

c)

Nhà nước đặt ra lục bộ, đứng đầu mỗi bộ là thượng thư.

d)

Chia cả nước làm 13 đạo thừa tuyên.

3.

Vua Lê Thánh Tông cho biên soạn và ban hành bộ luật mới mang tên là gì?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Luật Gia Long.

d)

Luật Hồng Đức.

4.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ so với thời Lý - Trần là gì?

a)

Bộ máy nhà nước được hoàn chỉnh và tính tập quyền cao độ.

b)

Quyền lực của nhà vua bị hạn chế bởi tể tướng và đại hành khiển.

c)

Xuất hiện thêm 6 bộ tồn tại song song với tể tướng và đại hành khiển.

d)

Nhà nước được xây dựng trên cơ sở pháp luật.

5.

Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

a)

tình hình đất nước từng bước ổn định.

b)

nhà Lê lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

6.

Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

a)

tình hình đất nước từng bước ổn định.

b)

nhà Lê lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

c)

nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại Việt.

d)

nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao.

7.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV?

a)

Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định.

b)

Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến.

c)

Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

d)

Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

8.

Bối cảnh chính trị - kinh tế - xã hội của Đại Việt vào giữa thế kỉ XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm

a)

nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

b)

tăng cường tiềm lực đất nước để đánh bại giặc Minh xâm lược.

c)

tăng cường quyền lực của hoàng đế và nâng cao vị thế đất nước.

d)

tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của Chăm-pa.

9.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành

a)

13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

24 lộ, phủ, châu.

c)

12 lộ, phủ, châu.

d)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?

a)

Hoàn thiện hệ thống các cơ quan chuyên môn.

b)

Tăng cường quyền lực cho các quan đại thần.

c)

Đặt thêm Lục khoa để hỗ trợ và giám sát Lục bộ.

d)

Tuyển chọn quan lại thông qua hình thức khoa cử.

11.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là:

a)

Đô ty; Thừa ty và Hiến ty.

b)

Pháp ty; Đô ty và Hiến ty.

c)

Thừa ty; Đô ty và Pháp ty.

d)

Pháp ty, Hiến ty và

12.

Hành chính của vua Lê Thánh Tông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là:

a)

Đô ty; Thừa ty và Hiến ty.

b)

Pháp ty; Đô ty và Hiến ty.

c)

Thừa ty; Đô ty và Pháp ty.

d)

Pháp ty, Hiến ty và Thừa ty.

13.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

14.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự (hành chính, thuế khóa)

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

15.

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự.

b)

dân sự.

c)

tư pháp.

d)

kinh tế.

16.

Từ sau cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộ máy chính quyền các cấp thời Lê sơ là

a)

khoa cử.

b)

tiến cử.

c)

nhiệm cử.

d)

bảo cử.

17.

Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào?

a)

Quốc triều hình luật.

b)

Luật Gia Long.

c)

Hình thư.

d)

Hoàng triều luật lệ.

18.

Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

a)

Luật Gia Long.

b)

Hình thư.

c)

Hoàng Việt luật lệ.

d)

Luật Hồng Đức.

19.

"Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di". Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?

a)

Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.

b)

Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều Lê sơ

c)

Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.

d)

Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ.

20.

Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là: bảo vệ quyền lợi của

a)

hoàng tộc.

b)

phụ nữ.

c)

nhà vua.

d)

địa chủ phong kiến

21.

Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

a)

gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.

b)

đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.

c)

bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,…).

d)

xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.

22.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm 2 loại là:

a)

cấm binh và ngoại binh.

b)

quân chính quy và dân quân du kích.

c)

hương binh và ngoại binh.

d)

quân chủ lực và dân quân du kích.

23.

Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tổ trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành

a)

4 khu vực quân sự (Tứ phủ quân).

b)

5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

c)

6 khu vực quân sự (Lục phủ quân).

d)

7 khu vực quân sự (Thất phủ quân).

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?

a)

Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

b)

Dành nhiều ưu đãi cho bình lính, như: cấp ruộng đất,…

c)

Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,…

d)

Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh.

25.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là

a)

quân điền.

b)

lộc điền.

c)

phúc điền.

d)

thọ điền.

26.

Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là

a)

quân điền.

b)

lộc điền.

c)

phúc điền.

d)

thọ điền.

27.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là

a)

quân điền.

b)

lộc điền.

c)

phúc điền.

d)

thọ điền.

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?

a)

Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền.

b)

Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền).

c)

Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.

d)

Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.

29.

Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu?

a)

Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức.

b)

Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân.

c)

Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng.

d)

Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động.

30.

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để

a)

ghi chép lại chính sử của đất nước.

b)

quy định chế độ thi cử của nhà nước.

c)

tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

d)

ca ngợi công lao của các vị vua.

31.

Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo

a)

bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội.

c)

không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân.

d)

bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển.

32.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hồi giáo.

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.

b)

Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

c)

Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.

34.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

c)

Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

d)

Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

35.

Tại sao Lê Thái Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển?

a)

Tránh việc gây chia rẽ trong triều.

b)

Vua muốn thay đổi không theo lệ cũ.

c)

Tập trung quyền lực vào tay vua.

d)

Để bộ máy hành chính đỡ cồng kềnh quan liêu.

36.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Thánh Tông

37.

Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?

a)

Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý

b)

Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên

c)

Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình

d)

Tăng cường lực lượng quân đội triều đình

38.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?

a)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước

b)

Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao

c)

Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa

d)

Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ

39.

"Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di? Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?

a)

Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc

b)

Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa

c)

Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc

d)

Chính sách Nam tiến của nhà Lê

40.

Để tôn vinh những người đỗ đại khoa, vua Lê Thánh Tông đã làm gì?

a)

Cho lập đến thờ.

b)

Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ.

c)

Cho dựng bia đá ở Văn Miếu

d)

Tất cả các đáp án trên.

41.

Thời Lê Sơ, tư tưởng, tôn giáo chiếm địa vị độc tôn trong xã hội là:

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

42.

Tình hình nhà Lê giữa thế kỉ XV đặt ra yêu cầu gì?

a)

Phải nhanh chóng kiện toàn mô hình nhà nước quân chủ tập quyền, thống nhất từ trung ương đến địa phương

b)

Quản lí hiệu quả đội ngũ quan lại; cải cách hành chính

c)

Phát triển kinh tế nông nghiệp; sửa sang phong tục

d)

Tất cả các đáp án trên.

43.

Vì sao Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục ở thế kỉ XV?

a)

chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước đến văn hóa giáo dục

b)

có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng

c)

nền kinh tế hàng hóa phát triển

d)

tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa

44.

"Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có". Câu nói này phản ánh nội dung gì?

a)

Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê

b)

Chính sách coi trọng nhân tài và loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử

c)

Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và bảo cử

d)

Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước

45.

Nguyên nhân chính nào giúp Nho giáo được nâng lên vị trí độc tôn thời Lê sơ?

a)

Do Phật giáo và Đạo giáo suy yếu

b)

Nhân dân không ủng hộ đạo Phật

c)

Nho giáo hỗ trợ tích cực cho việc xây dựng chính quyền trung ương tập quyền

d)

Nho giáo đã ăn sâu vào tâm thức của người Việt từ lâu đời

46.

Đại Việt sử kí toàn thư là tác phẩm của ai?

a)

Ngô Sĩ Liên

b)

Lê Văn Hưu

c)

Ngô Thì Nhậm

d)

Nguyễn Trãi

47.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm:

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước

b)

Tăng cường sự bình đẳng, dân chủ, giảm thiểu quyề

48.

Câu 13: Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm:

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước

b)

Tăng cường sự bình đẳng, dân chủ, giảm thiểu quyền lực của Hoàng tộc và các thế lực lớn trong nước.

c)

Biến nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.

d)

Tất cả các đáp án trên.

49.

Câu 14: Nhà Lê sơ chia ruộng đất công làng xã cho nông dân thông qua chính sách

a)

Lộc điền

b)

Quân điền

c)

Điền trang, thái ấp

d)

Thực ấp, thực phong

50.

Câu 15: Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời Lê sơ?

a)

Nông dân

b)

Thợ thủ công

c)

Thương nhân

d)

Nô tì

51.

Câu 16: Chế độ lộc điền là:

a)

Chế độ chia ruộng đất thành các phần bằng nhau, ban cấp lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân, trong đó có cả trẻ em mồ côi, đàn bà goá, người tàn tật...

b)

Chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên

c)

Chế độ mà người dân được hưởng bổng lộc nếu làm nông tốt, thu được nhiều lương thực.

d)

Chế độ mà người dân được yêu cầu tăng cường trồng cây lộc vừng để buôn bán với nước ngoài.

52.

Câu 17: Chế độ quân điền là:

a)

Chế độ chia ruộng đất cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh đến người tàn tật,..

b)

Chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên

c)

Chế độ mà người dân được hưởng bổng lộc nếu làm nông tốt, thu được nhiều lương thực.

d)

Chế độ mà người dân được yêu cầu tăng cường trồng cây lộc vừng để buôn bán với nước ngoài.

53.

Câu 18: Đâu không phải kì thi được mở trong thời nhà Lê Thánh Tông?

a)

Thi Hương

b)

Thi Hội

c)

Thi Võ

d)

Thi Đình

54.

Câu 19: Cả nước được chia thành mấy khu vực quân sự:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Cả nước được chia thành mấy khu vực quân sự:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được tổ chức theo hệ thống nào?

a)

Phủ - huyện - Châu - xã

b)

Đạo - Phủ - Châu - xã

c)

Đạo - Phủ - huyện hoặc Châu, xã

d)

Phủ - huyện - Châu

57.

Vua Lê Thánh Tông lên ngôi vào năm nào?

a)

1460

b)

1466

c)

1469

d)

1483

58.

Vua Lê Thánh Tông tiến hành cải cách chủ yếu để làm gì?

a)

Tăng cường quyền lực nhà vua và nâng cao vị thế đất nước

b)

Tăng cường quyền lực cho các quý tộc

c)

Mở rộng lãnh thổ

d)

Loại bỏ Nho giáo

59.

Năm 1466, cả nước được chia thành bao nhiêu đạo thừa tuyên?

a)

5

b)

10

c)

12

d)

13

60.

Chức quan nào bị bãi bỏ trong cuộc cải cách hành chính ở trung ương?

a)

Đô ty

b)

Các quan đại thần có quyền lực lớn

c)

Thừa ty

d)

Hiến ty

61.

Hệ thống lục Bộ được tổ chức với người đứng đầu là ai?

a)

Đô ty

b)

Hoàng đế

c)

Hiến ty

d)

Thừa ty

62.

Bộ Quốc triều hình luật được ban hành vào năm nào?

a)

1466

b)

1469

c)

1483

d)

1490

63.

Trong cải cách hành chính, lục Khoa có chức năng gì?

a)

Giúp việc cho lục Bộ

b)

Giám sát hoạt động của lục Bộ

c)

Quản lý việc thi cử

d)

Giúp quản lý quân đội

64.

Hệ thống quân đội thời Lê Thánh Tông chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Đạo thừa tuyên Quảng Nam được thành lập vào năm nào?

a)

1466

b)

1469

c)

1471

d)

1483

66.

Chế độ quân điền được thực hiện nhằm mục đích gì?

a)

Tăng thuế nông nghiệp

b)

Ban cấp ruộng đất cho mọi tầng lớp dân cư

c)

Giảm đất canh tác

d)

Tập trung đất đai về tay vua

67.

Cấm binh thuộc loại quân đội nào?

a)

Ngoại binh

b)

Quân dự bị

c)

Quân thường trực bảo vệ kinh thành

d)

Quân biên giới

68.

Chế độ lộc điền ban ruộng đất cho tầng lớp nào?

a)

Dân thường

b)

Quý tộc và quan lại cao cấp

c)

Lính tráng

d)

Nông dân

69.

Luật Hồng Đức có bao nhiêu điều?

a)

700

b)

722

c)

750

d)

800

70.

Việc tuyển chọn quan lại thời Lê Thánh Tông dựa chủ yếu vào gì?

a)

Thừa kế gia đình

b)

Chế độ khoa cử

c)

Sự tiến cử của quý tộc

d)

Quyết định của vua

71.

Nhà nước dưới thời Lê Thánh Tông tổ chức bao nhiêu khoa thi Hội?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

72.

Phủ Trung Đô thời Lê Thánh Tông được đặt ở đâu?

a)

Thanh Hóa

b)

Thăng Long

c)

Sơn Tây

d)

Quảng Nam

73.

Định lệ kiểm tra năng lực quan lại bao lâu một lần?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

74.

Luật Hồng Đức có nội dung bảo vệ đối tượng nào sau đây?

a)

Quý tộc

b)

Người già, phụ nữ, trẻ em

c)

Quan lại

d)

Thương nhân

75.

Chức xã trưởng được đặt ra để thay thế chức danh nào?

a)

Xã quan

b)

Thừa ty

c)

Hiến ty

d)

Tổng binh

76.

Vào năm nào Lê Thánh Tông chính thức xóa bỏ 5 đạo và chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên?

a)

1460

b)

1466

c)

1469

d)

1471

77.

Bộ Quốc triều hình luật (Luật Hồng Đức) được ban hành vào năm nào?

a)

1470

b)

1471

c)

1483

d)

1490

78.

Đạo thừa tuyên thứ 13 được thành lập vào năm 1471 là:

a)

Quảng Nam

b)

Sơn Nam

c)

Kinh Bắc

d)

Hải Dương

79.

Chức xã quan dưới thời Lê Thánh Tông được đổi tên thành gì?

(a)  

80.

Đạo thừa tuyên thứ 13 được thành lập vào năm 1471 là:

a)

Quảng Nam

b)

Sơn Nam

c)

Kinh Bắc

d)

Hải Dương

81.

Chức xã quan dưới thời Lê Thánh Tông được đổi tên thành gì?

a)

Tổng binh

b)

Đô ty

c)

Xã trưởng

d)

Hiến ty

82.

Hệ thống quân đội dưới thời Lê Thánh Tông được chia thành:

a)

Cấm binh và thân binh

b)

Cấm binh và ngoại binh

c)

Thân binh và quân lính địa phương

d)

Quân triều đình và quân địa phương

83.

Việc kiểm tra năng lực quan lại được quy định như thế nào?

a)

Kiểm tra hàng năm

b)

Kiểm tra định kỳ và thăng chức nếu làm tốt

c)

Kiểm tra vào cuối mỗi nhiệm kỳ

d)

Không có quy định kiểm tra cụ thể

84.

Hồng Đức bản đồ sách được hoàn thành vào năm nào?

a)

1483

b)

1490

c)

1471

d)

1466

85.

Chính sách ruộng đất dưới thời vua Lê Thánh Tông có nguyên tắc nào?

a)

Chỉ cấp cho quý tộc và quan lại

b)

Chia theo diện tích ruộng của từng gia đình

c)

Ruộng xã nào chia cho dân xã đó

d)

Chia đều cho mọi tầng lớp

86.

Lễ, nhạc và quy chế thi cử dưới triều Lê Thánh Tông được quản lý như thế nào?

a)

Được các địa phương tự tổ chức

b)

Không có quy định cụ thể

c)

Được luật hóa nghiêm túc

d)

Do các quý tộc kiểm soát

87.

Dưới triều Lê Thánh Tông, vai trò của Nho giáo là:

a)

Tư tưởng chính thống của quốc gia

b)

Một trong những hệ tư tưởng phụ trợ

c)

Chỉ phục vụ cho giáo dục và khoa cử

d)

Không được xem trọng

88.

Các kỳ duyệt binh thời Lê Thánh Tông được tổ chức với tần suất nào?

a)

2 năm một lần

b)

3 năm một lần

c)

Hằng năm

d)

5 năm một lần

89.

Ý nghĩa của cuộc cải cách dưới thời Lê Thánh Tông đối với nhà nước phong kiến Việt Nam từ thế kỷ XVI - XVIII là gì?

a)

Là khuôn mẫu cho các nhà nước phong kiến sau này

b)

Chỉ có ảnh hưởng ngắn hạn

c)

Là nguyên nhân gây chia cắt đất nước

d)

Không có ý nghĩa lâu dài

90.

Việc lập bia đá ở Văn Miếu nhằm mục đích gì?

a)

Trang trí cho Văn Miếu

b)

Ghi danh và tôn vinh những người đỗ đạt cao

c)

Lưu trữ các bài thi xuất sắc

d)

Thể hiện quyền uy của vua

91.

Năm 1467, vua Lê Thánh Tông đã yêu cầu các thừa tuyên làm gì?

a)

Gửi bản đồ về bộ Hộ

b)

Hoàn thiện luật pháp

c)

Cải cách hành chính

d)

Tuyển chọn quan lại

92.

Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được đánh giá như thế nào?

a)

Hạn chế và chưa đồng bộ

b)

Khá toàn diện về mọi mặt

c)

Chỉ tập trung vào giáo dục

d)

Không có tác động lớn

93.

Nhà nước thời Lê Thánh Tông chú trọng đến giáo dục để:

a)

Tăng dân số trí thức

b)

Tuyển dụng quan lại có tài năng

c)

Phổ cập giáo dục cho toàn dân

d)

Tăng cường vai trò quý tộc

94.

Chính sách quân điền dưới thời Lê Thánh Tông nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường quyền lực quý tộc

b)

Đảm bảo công bằng trong phân phối ruộng đất

c)

Cấp đất cho quân đội

d)

Tạo nguồn thuế mới

95.

Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông là gì?

a)

Chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia

b)

Tăng quyền lực cho các quý tộc

c)

Gây xung đột giữa các quan đại thần

d)

Tạo ra mâu thuẫn trong xã hội