Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNHÂN DÂN VN KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC (1858-TRƯỚC 1873)
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Sau khi bị thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?
a)
“Đánh chắc, tiến chắc”.
b)
“Chinh phục từng gói nhỏ”.
c)
“Đánh lâu dài”.
d)
“Chinh phục từng địa phương”.
2.
Hậu quả nghiêm trọng nhất khi nhà Nguyễn thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng” ở Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX là gì?
a)
Nước ta suy yếu khủng hoảng.
b)
Việt Nam có nguy cơ bị xâm lược.
c)
Gây rạn nứt khối đại đoàn kết dân tộc.
d)
Nhà nước độc quyền thương nghiệp.
3.
Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?
a)
Xã hội đã phát triển.
b)
Xã hội tương đối ổn định.
c)
Xã hội đang trên đà phát triển.
d)
Là một xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng.
4.
Giữa thế kỉ XIX, Việt Nam là
a)
quốc gia phong kiến có độc lập, chủ quyền.
b)
một nước thuộc địa của Pháp.
c)
một nước thuộc địa của Tây Ban Nha.
d)
một nước phụ thuộc vào Pháp.
5.
Cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp của quân dân Việt Nam ở mặt trận Đà Nẵng (1858)
a)
buộc Pháp phải lập tức thực hiện kế hoạch tấn công Bắc kì.
b)
buộc Pháp phải lập tức chuyển hướng tiến công cửa biển Thuận An.
c)
bước đầu làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
d)
làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
6.
Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống liên quân Pháp và Tây Ban Nha?
a)
Tập trung lực lượng chủ động tấn công quân Pháp.
b)
Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế.
c)
Cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp.
d)
Đắp lũy phòng thủ, thực hiện kế hoạch “vườn không nhà trống”.
7.
Chủ trương chính của triều đình Huế khi Pháp đánh chiếm Gia Định là gì?
a)
Tích cực, chủ động đánh Pháp.
b)
Xây dựng phòng tuyến vững chắc để phòng ngự.
c)
Thương thuyết đòi Pháp rút quân.
d)
Cầu cứu nhà thanh giúp đỡ.
8.
Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam kì là gì?
a)
Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.
b)
Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.
c)
Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn than, sĩ phu tham gia.
d)
Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.
9.
Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là
a)
Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.
c)
Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
10.
Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?
a)
Trương Quyền
b)
Nguyễn Trung Trực.
c)
Trương Định.
d)
Đội Cấn.
11.
Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là
a)
chế độ phong kiến đang phát triển.
b)
bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.
c)
chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.
d)
mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.
12.
Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam trong tình trạng như thế nào?
a)
khủng hoảng, suy yếu.
b)
tình hình ổn định.
c)
kinh tế kém phát triển.
d)
phát triển nhanh chóng.
13.
Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là
a)
Ri-vi-e.
b)
Gác-ni-ê.
c)
Na-po-lê-ông.
d)
Cuốc-bê.
14.
Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?
a)
Hoàng Diệu.
b)
Nguyễn Lâm.
c)
Nguyễn Tri Phương.
d)
Nguyễn Trung Trực.
15.
Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?
a)
Cầu Giấy.
b)
Ô Thanh Hà.
c)
Cửa Bắc.
d)
Cửa Nam.
16.
Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
Chiến thắng ở Nam Định.
b)
Chiến thắng tại Ô Quan Chưởng.
c)
Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.
17.
Thái độ của nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An (Huế) là
a)
quyết tâm khôi phục lại lực lượng.
b)
hoang mang, bối rối.
c)
kí hiệp ước đầu hàng.
d)
lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.
18.
Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?
a)
Nhâm Tuất.
b)
Giáp Tuất.
c)
Hác – măng.
d)
Patơnốt.
19.
Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?
a)
Hợp tác với Pháp.
b)
Hoạt động cầm chừng.
c)
Tạm thời dừng hoạt động.
d)
Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt.
20.
Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
a)
Nhâm Tuất.
b)
Giáp Tuất.
c)
Hác – măng.
d)
Patơnốt.
21.
Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?
a)
Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc.
b)
Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
c)
Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.
d)
Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.
22.
Tướng giặc bị tiêu diệt trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất (tháng 12 - 1873) là:
a)
Ri-vi-e.
b)
Hác-măng.
c)
Gác-ni-ê.
d)
Pa-to-nốt.
23.
Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực dân Pháp của quân dân ta là
a)
Làm nức lòng nhân dân cả nước.
b)
Làm cho thực dân Pháp hoang mang.
c)
Pháp phải tìm cách thương lượng với ta.
d)
Triều đình Huế phải kí hiệp ước.
24.
Thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883), thực dân Pháp đã
a)
ngay lập tức rút quân khỏi Bắc Kì.
b)
chủ động giảng hoà với triều đình nhà Nguyễn.
c)
quyết tâm xâm lược Việt Nam.
d)
trả lại cho nhà Nguyễn 6 tỉnh Nam Kì.
25.
Trước những hành động xâm lược của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX, triều đình nhà Nguyễn có động thái như thế nào?
a)
Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.
b)
Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.
c)
Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.
d)
Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.
26.
Điểm giống nhau nổi bật về kết quả trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai là
a)
quân Pháp rút khỏi Bắc Kì.
b)
nhà Nguyễn giành lại được 6 tỉnh Nam Kì.
c)
quân Pháp phải đầu hàng.
d)
đều thắng lợi, làm quân Pháp hoang mang, lo sợ.
27.
Khi Pháp kéo quân ra Hà Nội lần thứ hai, tổng đốc thành Hà Nội lúc này là
a)
Hoàng Diệu.
b)
Nguyễn Tri Phương.
c)
Phan Đình Phùng.
d)
Tôn Thất Thuyết.
28.
Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX thất bại chủ yếu là do
a)
thực dân Pháp được sự giúp đỡ của nhiều nước tư bản.
b)
nhân dân không đoàn kết với triều đình nhà Nguyễn.
c)
triều đình nhà Nguyễn không đứng lên kháng chiến.
d)
triều đình nhà Nguyễn thiếu quyết tâm kháng chiến.
29.
Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?
a)
Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta.
b)
Triều đình sợ Pháp.
c)
Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển.
d)
Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.
30.
Tại sao có sự khác nhau về thái độ của thực dân Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kỳ lần thứ hai?
a)
Dã tâm xâm lược của chủ nghĩa thực dân
b)
Pháp mở rộng thế lực ở Đông Dương.
c)
Pháp chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
d)
Tư tưởng thỏa hiệp, cầu hòa của nhà Nguyễn.
31.
Nội dung nào dưới đây không nằm trong chiếu Cần vương?
a)
Kêu gọi nhân đân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến.
b)
Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.
c)
Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
d)
Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.
32.
Năm 1885, người đứng đầu phái chủ chiến trong triều đình Huế tấn công Pháp là
a)
Tôn Thất Thuyết
b)
Vua Hàm Nghi.
c)
Vua Gia Long.
d)
Vua Minh Mạng.
33.
Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?
a)
Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.
b)
Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.
c)
Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.
d)
Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.
34.
Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây không thuộc phong trào Cần vương?
a)
Yên Thế.
b)
Bãi sậy.
c)
Hương Khê.
d)
Ba Đình.
35.
Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
Khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
d)
Khởi nghĩa Ba Đình.
36.
Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào?
a)
Tòa Khâm sứ, trên sông Hương.
b)
Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ.
c)
Đồn Mang Cá, Đại Nội.
d)
Tòa Khâm sứ, Đại Nội.
37.
Vì sao chiếu Cần vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng?
a)
Tôn Thất Thuyết và Hàm Nghi đứng đầu phái chủ chiến có uy tín trong triều đình.
b)
Phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp và triều đình phong kiến đầu hàng.
c)
Phù hợp với nguyện vọng của nhân dân và truyền thống yêu nước của dân tộc.
d)
Thực dân Pháp đàn áp dã man các phong trào đấu tranh của nhân dân Việt Nam.
38.
Nguyên nhân khách quan dẫn đến thất bại của phái chủ chiến trong cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế (1885)?
a)
Quân Pháp được tăng viện ngay sau cuộc phản công của phái chủ chiến.
b)
Thiếu sự chuẩn bị chu đáo nên sức chiến đấu nhanh chóng giảm sút.
c)
Kế hoạch tiến công của phái chủ chiến bại lộ, Pháp có sự chuẩn bị đối phó.
d)
Quân Pháp mạnh trang bị vũ khí hiện đại, được huấn luyện kĩ càng.
39.
Phái chủ chiến đã làm gì để chuẩn bị chiến đấu lâu dài với Pháp?
a)
Xây dựng căn cứ Bãi Sậy.
b)
Xây dựng căn cứ Hương Khê.
c)
Xây dựng hệ thống sơn phòng Ấu Sơn.
d)
Xây dựng hệ thống sơn phòng Tân Sở.
40.
Câu nói nào không đúng khi nhận định về phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX?
a)
Phong trào vũ trang chống pháp cuối thế kỉ XIX.
b)
Phong trào thu hút đông đảo nhân dân tham gia.
c)
Phong trào diễn ra rộng khắp các cả nước đặc biệt là các tỉnh Bắc Kì và Trung Kì.
d)
Phong trào vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX kéo dài đến đầu thế kỉ XX.
41.
Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
a)
có sự ủng hộ, giúp đỡ của triều đình Mãn Thanh.
b)
có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
c)
có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân Bắc Kì.
d)
có sự đồng tâm nhất trí của các quan lại trong Hoàng tộc.
42.
Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888), phong trào Cần vương đã
a)
quy tụ lại thành những trung tâm lớn, đi vào chiều sâu.
b)
tiếp tục hoạt động nhưng thu hẹp vào Nam Trung Bộ.
c)
hoạt động cầm chừng.
d)
chấm dứt hoạt động.
43.
Nhận định nào dưới đây không đúng về nguyên nhân thất bại trong phong trào Cần vương?
a)
Phong trào mang tính chất địa phương, thiếu tổ chức thống nhất.
b)
Tương quan so sánh lực lượng chênh lệch, Pháp mạnh trang bị vũ khí hiện đại.
c)
Phong trào yêu nước chống Pháp xâm lược trên lập trường dân chủ tư sản.
d)
Phong trào mang nặng tư tưởng phong kiến, thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
44.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất của phong trào Cần vương?
a)
Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham gia.
b)
Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết.
c)
Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn, phát triển theo chiều sâu.
d)
Diễn ra sôi nôi, liên tục trên phạm vi rộng lớn.
45.
Chiếu Cần vương có tác dụng như thế nào đối với nhân dân Việt Nam?
a)
Thúc đẩy phong trào đấu tranh của nhân dân, làm cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ.
b)
Cổ vũ tinh thần đấu tranh của nhân dân Việt Nam.
c)
Thổi bùng ngọn lửa đấu tranh của nhân dân, hình thành phong trào vũ trang chống Pháp.
d)
Vạch trần bản chất xâm lược của Pháp, thổi bùng ngọn lửa đấu tranh của nhân dân.
46.
Mục tiêu của phong trào Cần vương là gì?
a)
Vua cùng nhân dân chống thực dân Pháp.
b)
Nhân dân cần vua đánh Pháp bảo vệ đất nước.
c)
Nhân dân cần vua lãnh đạo nhân dân chống Pháp.
d)
Vua cần nhân dân giúp vua cứu nước.
47.
Nguyên nhân chủ quan nào dẫn đến thất bại của phái chủ chiến trong cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế (1885)?
a)
Thiếu sự chuẩn bị chu đáo nên sức chiến đấu nhanh chóng giảm sút.
b)
Kế hoạch tiến công của phái chủ chiến bại lộ, Pháp có sự chuẩn bị đối phó.
c)
Quân Pháp được tăng viện ngay sau cuộc phản công của phái chủ chiến.
d)
Quân Pháp mạnh trang bị vũ khí hiện đại, được huấn luyện kĩ càng.
48.
Hành động nào sau đây không phải của phái chủ chiến trong triều đình Huế sau hai hiệp ước Hác-măng (1883) và Pa-tơ-nốt (1884)?
a)
Tìm cách phế bỏ các ông vua có biểu hiện thân Pháp.
b)
Tích trữ lương thảo, vũ khí, chuẩn bị chiến đấu.
c)
Xây dựng hệ thống phòng tuyến và sơn phòng.
d)
Ủng hộ các ông vua thân Pháp xây dựng thế lực.
49.
Thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX để lại bài học kinh nghiệm gì?
a)
Tranh thủ sự ủng hộ giúp đỡ từ bên ngoài.
b)
Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị.
c)
Phát huy sự đoàn kết của toàn dân tộc.
d)
Vai trò lãnh đạo cửa lực lượng cách mạng tiên tiến.
50.
Vì sao khởi nghĩa Hương Khê được xem là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
Địa bàn rộng khắp bốn tỉnh Trung Kì, có tổ chức quy củ, thời gian dài nhất.
b)
Địa bàn rộng khắp các tỉnh Bắc Kì, thời gian dài nhất.
c)
Phong trào có nhiều thắng lợi tiêu biểu, buộc thực dân Pháp phải đầu hàng.
d)
ua Hàm Nghi và Tôn Thất thuyết chỉ huy, thời gian dài nhất.
51.
Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?
a)
Tư sản.
b)
Phong kiến.
c)
Xã hội chủ nghĩa.
d)
Tư bản chủ nghĩa.
52.
Ý nào sau đây phản ánh đúng sự chuyển biến về tính chất xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất so với trước?
a)
Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa, phong kiến.
b)
Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa.
c)
Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
d)
Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội Tư bản chủ nghĩa.
53.
Khi thực dân Pháp bình định Việt Nam, chúng đã dựa vào giai cấp nào làm chỗ dựa?
a)
Giai cấp công nhân.
b)
Giai cấp địa chủ phong kiến.
c)
Giai cấp nông dân.
d)
Giai cấp tư sản dân tộc.
54.
Một trong những cơ sở quan trọng tạo điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc ở nước ta đầu thế kỉ XX là?
a)
chính sách khai thác bóc lột tàn bạo của Pháp.
b)
sự nảy sinh các lực lượng xã hội mới.
c)
những chuyển biến trong cơ cấu xã hội.
d)
những chuyển biến trong cơ cấu nền kinh tế.
55.
Đầu thế kỉ XX, xã hội Việt Nam có những giai cấp, tầng lớp nào?
a)
Công nhân, nông dân, tư sản mại bản, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.
b)
Địa chủ, công nhân, nông dân, tư sản mại bản, tiểu tư sản.
c)
Địa chủ, công nhân, nông dân, tư sản, tiểu tư sản.
d)
Địa chủ, công nhân, nông dân, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.
56.
Điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là gì?
a)
Kinh tế tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo.
b)
Kinh tế phong kiến giữ vai trò chủ đạo.
c)
Kinh tế tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập.
d)
Kinh tế phong kiến không còn tồn tại.
57.
Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào lĩnh vực nào?
a)
Nông nghiệp – công nghiệp - bưu điện.
b)
Nông nghiệp – thu thuế - công nghiệp.
c)
Nông nghiệp – công thương nghiệp – giao thông vận tải.
d)
Công thương nghiệp – quân sự – giao thông vận tải.
58.
Để tiến hành khai thác thuộc địa ở Việt Nam, trước hết thực dân Pháp đã
a)
đưa giai cấp tư sản từ Pháp sang Việt Nam.
b)
chuẩn bị thật nhiều vốn và công nhân làm thuê.
c)
ổn định kinh tế, chính trị ở chính quốc.
d)
thực hiện quá trình xâm lược và bình định Việt Nam.
59.
Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ?
a)
Vì họ muốn cải thiện điều kiện làm việc và sinh hoạt.
b)
Vì họ bị thực dân, phong kiến và tư sản bóc lột tàn bạo.
c)
Vì họ bị địa chủ phong kiến bóc lột, lương không đủ ăn.
d)
Vì họ bị địa chủ phong kiến bóc lột tàn bạo.
60.
Sau chiến tranh thế giới thứ nhất 1914-1918 ở Việt Nam ngoài thực dân Pháp còn giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng?
a)
Nông dân.
b)
Tư sản.
c)
Địa chủ.
d)
công nhân.
61.
Lực lượng to lớn nhất của cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là
a)
tiểu tư sản.
b)
công nhân.
c)
tư sản.
d)
nông dân.
62.
Hình thức đấu tranh của công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?
a)
Lập các tổ chức Đảng liên kết đấu tranh.
b)
Đấu tranh chính trị đòi quyền tự do dân chủ.
c)
Bãi công, biểu tình đòi quyền lợi kinh tế.
d)
Liên hiệp với giai cấp nông dân đấu tranh.
63.
Tình cảnh giai cấp nông dân Việt Nam đầu thế kỉ XX như thế nào?
a)
Có cuộc sống đầy đủ, sung túc.
b)
Không có tư liệu sản xuất, trở thành công nhân.
c)
Bị bóc lột nặng nề, bần cùng hóa
d)
Có ruộng đát, đời sống khá giả.
64.
Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
a)
Kinh tế Việt Nam có bản vẫn là nền kinh tế lạc hậu.
b)
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa du nhập vào Việt Nam.
c)
Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển ở Việt Nam.
d)
Tính chất nền kinh tế Việt Nam là thuộc địa nửa phong kiến.
65.
Pháp dựa vào giai cấp nào để thực hiện chính sách chia để trị ở Việt Nam?
a)
Địa chủ.
b)
Công nhân.
c)
Nông dân.
d)
Tư sản.
66.
Đặc điểm chủ yếu trong phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam thế kỉ XX là
a)
đấu tranh tự giác.
b)
đòi tự do, dân chủ.
c)
đòi dân sinh, dân chủ.
d)
đấu tranh tự phát.
67.
Để đảm bảo được lợi nhuận tối đa ở Việt Nam, ngoài việc đẩy mạnh khai thác thuộc địa, thực dân Pháp còn tiến hành
a)
kết với tư bản nước ngoài bóc lột nhân dân.
b)
khai khẩn đất hoang thành lập đồn điền.
c)
đặt thêm nhiều thuế mới đối với nhân dân.
d)
dựa vào triều Nguyễn bóc lột nhân dân.
68.
Mục đích của thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất nhằm
a)
phát triển kinh tế Việt Nam.
b)
vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.
c)
xây căn cứ quân sự tại Việt Nam.
d)
khai hóa văn minh cho Việt Nam.
69.
Đặc điểm của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) là gì?
a)
Kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
b)
Kinh tế phong kiến giữ vai trò chủ đạo.
c)
Kinh tế tư bản chủ nghĩa thống trị.
d)
Kinh tế tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo.
70.
Giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc khai thác lần thứ nhất có đặc điểm gì?
a)
Chiếm số lượng đông, có nhiều ruộng đất.
b)
Bị bóc lột nặng nề, tinh thần đấu tranh mạnh mẽ.
c)
Bị áp bức bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng.
d)
Chiếm số lượng đông, bị áp bức bóc lột nặng nề.
71.
Điểm giống nhau về chủ trương giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh trong quá trình hoạt động cách mạng của mình là
a)
noi gương của Nhật Bản để tự cường.
b)
nhờ sự giúp đỡ của Nhật Bản.
c)
dùng bạo lực để đánh đuổi Pháp.
d)
thực hiện cải cách dân chủ.
72.
Chủ trương mở trường dạy học theo lối mới trong phong trào Duy tân ở Trung Kì nhằm.
a)
Nâng cao dân trí.
b)
Nâng cao dân quyền.
c)
Đề cao ý thức dân tộc.
d)
Bảo tồn văn hóa dân tộc.
73.
Chủ trương cải cách ôn hòa, dựa vào Pháp để giành độc lập cho đất nước là của
a)
Lương Văn Can.
b)
Phan Bội Châu.
c)
Huỳnh Thúc Kháng.
d)
Phan Châu Trinh.
74.
Tôn chỉ, mục đích của Việt Nam Quang phục hội thể hiện rõ sự ảnh hưởng của
a)
cách mạng Tân Hợi – Trung Quốc (1911).
b)
cuộc cải cách của vua Rama V – Xiêm (1868).
c)
cuộc Duy tân Minh Trị - Nhật Bản.
d)
cuộc Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc (1898).
75.
Đầu thế kỉ XX, trong nhận thức của các sĩ phu Việt Nam, muốn đưa đất nước phát triển đi theo con đường nào?
a)
Cách mạng tháng Mười Nga.
b)
Cải cách của Trung Quốc.
c)
Cách mạng tư sản ở Pháp.
d)
Duy tân của Nhật Bản.
76.
Năm 1904, Phan Bội Châu cùng các đồng chí của ông đã thành lập
a)
Việt Nam Quang phục hội.
b)
Nghĩa hòa hội.
c)
Đông Kinh nghĩa thục.
d)
Hội Duy tân.
77.
Chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh là
a)
khai dân trí, chấn dân khí, hậu dân sinh.
b)
đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam.
c)
dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.
d)
cổ động thực nghiệp, lập hội kinh doanh.
78.
Cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX, đã gắn việc đánh đuổi thực dân Pháp với
a)
giải phóng giai cấp công nhân.
b)
giành độc lập dân tộc.
c)
cải biến xã hội.
d)
đánh đuổi phong kiến tay sai.
79.
Những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cách mạng Việt Nam chịu ảnh hưởng bởi những trào lưu tư tưởng tiến bộ từ những nước nào?
a)
Ấn Độ, Trung Quốc.
b)
Anh, Pháp.
c)
Nhật Bản và Trung Quốc.
d)
Các nước Đông Nam Á.
80.
Phan Châu Trinh chủ trương đấu tranh
a)
bạo động cách mạng giảnh chính quyền, thành lập chính thể quân chủ lập hiến.
b)
đấu tranh ôn hòa nhờ Pháp giúp thành lập một chính thể cộng hòa.
c)
thực hiện cải cách trang phục, lối sống, nâng cao dân trí, thực hiện dân quyền.
d)
ôn hòa theo đường lối cải cách, thực hiện dân quyền, dân sinh, dân chủ.
81.
Trong quá trình hoạt động cách mạng, Phan Châu Trinh nêu lên chủ trương nào sau đây?
a)
Cầu viện Nhật Bản giúp Việt Nam đánh Pháp.
b)
Tiến hành bạo động cách mạng đánh đuổi thực dân Pháp.
c)
Thiết lập quan hệ với Pháp và đòi Pháp trao trả độc lập.
d)
Cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dân sinh.
82.
Phan Bội Châu chủ trương muốn dựa vào thế lực nào để đánh Pháp?
a)
Nhật Bản.
b)
Mỹ.
c)
Nga.
d)
Trung Quốc.
83.
Chủ trương dùng bạo động cách mạng để giành độc lập cho đất nước là của
a)
Phan Chu Trinh.
b)
Lương Văn Can.
c)
Phan Bội Châu.
d)
Huỳnh Thúc Kháng.
84.
"Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam” là tôn chỉ duy nhất của
a)
Việt Nam Quang phục hội.
b)
Đông Kinh nghĩa thục.
c)
Nghĩa hòa hội.
d)
hội Duy tân.
85.
Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là hai nhân vật tiêu biểu cho phong trào yêu nước theo khuynh hướng mới
a)
dân chủ tư sản.
b)
tư sản kiểu mới.
c)
cách mạng vô sản.
d)
cách mạng tư sản.
86.
Tư tưởng Duy tân khi đi vào quần chúng đã biến thành cuộc đấu tranh quyết liệt mang tính bạo lực tiêu biểu là
a)
phong trào Hội kín ở Nam Kì.
b)
phong trào chống thuế ở Trung Kì.
c)
cuộc vận động cải cách lối sống.
d)
vụ đầu độc lính Pháp ở Hà Nội.
87.
Phong trào đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản du học đầu thế kỉ XX gọi là
a)
phong trào Đông du.
b)
Đông Kinh nghĩa thục.
c)
phong trào Duy tân.
d)
phong trào dân chủ.
88.
Tại sao Phan Bội Châu chủ trương dựa vào Nhật Bản để đánh Pháp?
a)
Nhật Bản là nước đồng văn, đồng chủng với Việt Nam.
b)
Nhật Bản có hoàn cảnh kinh tế, chính trị giống Việt Nam.
c)
Nhật Bản có điều kiện tự nhiên, xã hội giống Việt Nam.
d)
Nhật Bản là nước duy nhất ở châu Á giữ được độc lập.
89.
Đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính quyền quân chủ lập hiến ở Việt Nam, là chủ trương của
a)
Việt Nam Quang phục hội.
b)
Nghĩa hòa hội.
c)
Đông Kinh nghĩa thục.
d)
hội Duy tân.
90.
Dựa vào Pháp để đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó như là điều kiện tiên quyết để giành độc lập, đó là chủ trương cứu nước của
a)
Nguyễn Ái Quốc.
b)
Phan Châu Trinh.
c)
Phan Bội Châu.
d)
Hoàng Hoa Thám.
Reset
