wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm Sử- 10A1

Total questions: 87

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

trong cách mạng công nghiệp lần thứ 3, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là:

a)

mạng kết nối internet không dây.

b)

mạng kết nối internet có dây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

2.

lí do cách mạng công nghiệp lần 3 quan trọng?

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa trên thế giới.

b)

dẫn đến sự ra đời nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

thúc đẩy sự phát triển mạng lưới xoay chiều và phổ biến máy tính.

d)

mở ra kì nguyên công nghệ có sử dụng máy tính và lưu hồ sơ.

3.

thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 được gọi là:

a)

cách mạng 4.0

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ.

4.

cách mạng công nghiệp thứ 4 được gọi là:

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng 4.0

5.

thành tựu đạt được trong cách mạng công nghiệp hiện đại đã đưa loài người sang thời đại văn minh:

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thông tin

d)

siêu trí tuệ

6.

thành tựu cách mạng lần thứ 4 bao gồm:

a)

internet

b)

máy hơi nước

c)

công nghệ thông tin

d)

máy tính

7.

đâu không phải là thành tựu cơ bản cách mạng công nghiệp lần 3?

a)

AI

b)

internet không dây

c)

máy tính

d)

chinh phục vũ trụ

8.

tự động hóa và công nghệ robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

nguy cơ mất việc làm

b)

ô nhiễm môi trường

c)

phân hóa giàu nghèo

d)

con người bị lệ thuộc vào nó

9.

chức năng chính của robot đầu tiên có quyền công dân là:

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất

b)

dọn dẹp

c)

trò chuyện với người

d)

tui k biết

10.

1946, máy tính ENIAC góp phần quan trọng vào việc đặt nền móng cho:

a)

internet

b)

máy tính

c)

in 3D

d)

công nghệ nano

11.

vấn đề hạn chế của cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

ô nhiễm môi trường

b)

an ninh mạng

c)

quyền riêng tư

d)

cả an ninh và riêng tư

12.

3 nhóm chính tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á không có:

a)

sùng bái tự nhiên

b)

phồn thực

c)

thờ người chếc

d)

phật- nho giáo

13.

XVI, tôn giáo du nhập từ Tây sang Đông Nam Á là:

a)

phật

b)

hindu

c)

hồi

d)

công

14.

VII- cuối XV là giai đoạn Đông Nam Á:

a)

bước đầu hình thành

b)

bước đầu phát triển

c)

phát triển rực rỡ

d)

tiếp tục phát triển

15.

thể loại văn học ra đời thời cổ trung đại ở ĐNA là:

a)

truyện ngắn

b)

kí sự

c)

tản văn

d)

thần thoại

16.

thời cổ trung đại, hindu giáo có nguồn gốc từ:

a)

tung của

b)

tây

c)

ấn độ

d)

ả rập

17.

sự du nhập văn hóa phương Tây đem đến cho ĐNA những tiến bộ về:

a)

chữ viết

b)

kiến trúc

c)

nghệ thuật

d)

kĩ thuật

18.

nghệ thuật kiến trúc cổ trung đại ĐNA chịu ảnh hưởng từ kiến trúc Hồi giáo và:

a)

ấn độ

b)

china

c)

tây

d)

nhật bổn

19.

đền chùa tháp thuộc thể loại kiến trúc:

a)

dân gian

b)

cung đình

c)

tôn giáo

d)

không phải tôn giáo.

20.

văn học ĐNA ảnh hưởng từ văn học:

a)

tây- japan

b)

ả rập- tây

c)

japan- ả rập

d)

ả rập- thổ nhĩ kì

21.

Đông Nam đa tôn giáo, nhìn chung thì..

a)

cùng tồn tại và phát triển hòa hợp

b)

cùng tồn tại, phát triển nhưng ghét nhau

c)

phát triển độc lập, đôi lúc xung đột

d)

không tồn tại chung được

22.

văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh hưởng về hình thức và nội dung văn học của:

a)

ấn độ

b)

nhật

c)

china

d)

tây

23.

thành tựu nổi bật văn minh ĐNA giai đoạn đầu công nguyên đến VII là:

a)

xâm nhập và lan tỏa của hồi giáo

b)

sự du nhập của văn hóa phương tây

c)

sự ra đời và phát triển của nhà nước

d)

văn học đạt thành tựu to

24.

nền văn minh Âu Lạc- Văn Lang còn được gọi là văn minh:

a)

sông hồng

b)

phù nam

c)

sa huỳnh

d)

trống đồng đúng ấy

25.

địa bàn chủ yếu của dân Việt cổ thuộc khu vực nào ngày nay?

a)

bắc bộ và bắc trung bộ

b)

trung bộ

c)

nam bộ

d)

rải rác khắp nơi

26.

kinh tế chính của dân Văn Lang- Âu Lạc là:

a)

săn bắn, hái lượm đúng này

b)

nông nghiệp lúa nước

c)

thương nghiệp

d)

thủ công nghiệp

27.

dân chăm-pa cổ sống ở khu vực nào ngày nay?

a)

bắc bộ và bắc trung bộ

b)

trung và nam trung bộ

c)

nam bộ

d)

rải rác khắp nơi

28.

văn minh chăm pa phát triển theo văn hóa

a)

đồng nai

b)

đông sơn

c)

không phải sa huỳnh

d)

đừng chọn óc eo

29.

hoạt động kinh tế chính dân Chăm-pa:

a)

phát triển thương nghiệp

b)

công nghiệp lúa nước

c)

săn bắn hái lượm

d)

trồng trọt chăn nuôi

30.

sau khi chữ viết ra đời dân ĐNA cổ trung đại đã tạo nền văn học:

a)

dân gian

b)

chắc chắn là viết

c)

chữ hán

d)

chữ phạn

31.

trước khi nhận văn hóa bên ngoài, Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào?

a)

lễ hội truyền thống theo nghi thức hồi giáo

b)

thờ tổ tiên vạn vật

c)

nghệ thuật xây đền tháp

d)

ăn thịt chó mắm tôm

32.

hoạt động kinh tế chính dân Phù Nam cổ:

a)

nông nghiệp

b)

buôn bán

c)

thủ công nghiệp

d)

chăn nuôi

33.

địa bàn cư trú dân Phù Nam cổ thuộc khu vực nào ngày nay?

a)

bắc bộ bắc trung bộ

b)

nam bộ

c)

sông hồng

d)

trung bộ nam bộ

34.

đặc điểm chung nền văn minh cổ trên đất nước ta?

a)

có sự giao thoa văn hóa

b)

chịu ảnh hưởng văn hóa trung quốc

c)

hình thành bên lưu vực sông lớn

d)

phát triển thương nghiệp là chính

35.

ý nào sau đây đúng với đặc điểm văn minh Chăm-pa?

a)

chỉ tiếp thu thành tựu văn minh ấn độ

b)

có giao thoa giữa trung hoa và ấn độ

c)

kết hợp văn hóa bản địa và ấn độ

d)

kết hợp với văn hóa đại việt và phù nam

(chọn này đi)

36.

đâu không phải là cơ sở hình thành nước Văn Lang- Âu Lạc?

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

chịu ảnh hưởng từ văn minh trung hoa- ấn độ

c)

tan rã của công xã nguyên thủy gây ra phân hóa xã hội

d)

xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm

37.

văn minh Phù Nam hình thành trên cơ sở:

a)

tiếp thu hoàn toàn đặc trưng văn minh Ấn

b)

điều kiện tự nhiên 0 phù hợp phát triển nông nghiệp

c)

chịu ảnh hưởng văn hóa Ấn

d)

hình thành dựa trên sự phát triển văn hóa Sa Huỳnh

38.

đâu không phản ánh đúng đời sống tinh thần dân Việt cổ thời Văn Lang Âu Lạc:

a)

hoạt động kinh tế chính là lúa nước

b)

tín ngưỡng phồn thục thờ ông bà tổ tiên

c)

tục xăm mình ăn trầu nhuộm răng

d)

âm nhạc phát triển mọi mặt

39.

đâu không phải thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?

a)

xây dựng bộ máy nhà nước chuyên chế

b)

chịu ảnh hưởng văn minh Ấn

c)

đời sống vật chất tinh thần phong phú

d)

nền kinh tế nông- thương nghiệp phát triển

40.

đặc điểm đúng của vương quốc Phù Nam:

a)

quốc gia phát triển theo văn hóa Sa Huỳnh

b)

có kinh tế thương nghiệp phát triển

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực đông nam á

d)

hình thành sớm nhất ở lãnh thổ việt nam

41.

nhận xét đúng về đặc điểm văn minh cổ trên lãnh thổ Việt?

a)

chỉ tiếp thu thành tựu văn minh Ấn

b)

chỉ có sự giao thoa giữa văn minh trung- ấn

c)

kết hợp văn hóa local và văn hóa bên ngoài

d)

chỉ chịu ảnh hưởng từ văn minh trung

42.

điểm giống trong tổ chức xã hội có trên lãnh thổ Việt?

a)

có vua, quan, quý tộc và dân thường

b)

chia thành hai giai cấp thống trị và bị trị

c)

đứng đầu là vua nắm mọi quyền hành

d)

có quý tộc, quan và dân thường

43.

nhận xét đúng về đặc điểm bộ máy nhà nước văn minh VL-Âu Lạc:

a)

xây dựng bộ máy chuyên chế trình độ cao

b)

bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ

c)

bộ máy nhà nước sơ khai thể hiện chủ quyền

d)

tổ chức đơn gian sơ khai nhưng thể hiện được chủ

44.

thế kỉ X-XV: trung tâm chính trị- văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt?

a)

Phố Hiền

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

45.

2 kiểu văn học chính Đại Việt dưới triều đại phong kiến gồm văn học:

a)

nhà nước- dân gian

b)

viết- truyền miệng

c)

nhà nước- tự do

d)

dân gian- viết

46.

dựng bia đá ở Văn Miếu thể hiện chính sách nào của triều đại phong kiến?

a)

coi trọng giáo dục khoa cử

b)

ghi danh anh hùng có công

c)

ghi lại tiến trình phát triển lịch sử dân tộc

d)

đề cao vai trò sản xuất nông nghiệp

47.

nội dung không phải cơ sở hình thành Đại Việt?

a)

cội nguồn từ văn minh cổ xưa

b)

tiếp thu chọn lọc văn minh bên ngoài

c)

nho giáo là tư tưởng chính thống

d)

trải qua quá trình đấu tranh

48.

đâu không phải chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp của Đại Việt?

a)

tách thủ nông nghiệp thành độc lập

b)

khuyến khích khai hoang ruộng đất

c)

tổ chức nghi lễ cày ruộng

d)

quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo

49.

nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

50.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý Trần

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo và Việt Nam

51.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực

52.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu chuyển các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có cội nguồn từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

53.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Hoạt động sản xuất chính của nông nghiệp dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

Trồng lúa nước

b)

Trồng cây lúa mì

c)

Trồng cây lúa mạch

d)

Trồng cây lúa nương

55.

Những nghề thủ công ra đời sớm phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

Nghề dệt và nghề đan

b)

Nghề rèn, đúc và nghề mộc

c)

Nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

Nghề gốm và làm đồ trang sức

56.

Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta

a)

Khơ-me

b)

Kinh

c)

Chăm

d)

Mường

57.

Tín ngưỡng tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài

a)

Thờ Phật

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ ông Thành Hoàng

d)

Thờ cúng tổ tiên

58.

Về phong tục tập quán lễ hội của người kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan

a)

Chu kỳ thời gian thời tiết

b)

Chu kỳ vòng đời

c)

Chu kỳ canh tác

d)

Chu kỳ Mặt Trăng

59.

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người kinh

a)

Trồng lúa trên ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn

60.

Vì Sao hoạt động kinh tế chính của người kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

Do cư trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực

61.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau

a)

Nếu phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương ngô khoai sắn cây ăn quả

c)

Phát triển đánh bắt thủy hải sản ít chú trọng nuôi thủy hải sản

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước bên cạnh đó là trồng cả sắn Ngô củ quả

62.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây

a)

Cơm tẻ , rau , cá

b)

Cơm nếp , rau , cá

c)

Bánh mì, khoai tây

d)

Cơm thập cẩm

63.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ thần linh

c)

Thờ phồn thực

d)

Thờ cúng Phật

64.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc hẹp

b)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông kênh

c)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng cao

d)

Do lúc mấy giờ phương tiện xe và Thuyền chưa xuất hiện

65.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Thủ công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Lâm ngư nghiệp

66.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

b)

Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương

c)

Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương

d)

Nghề thủ công thể hiện lối sống phong tục của từng cộng đồng

67.

Hoạt động tính các nào trở thành truyền thống nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình dòng họ

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ ông Thần Tài Thổ Địa

d)

Thờ Phật thờ Thánh

68.

Nhận xét nào dưới đây đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay

a)

Không chị đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn làm mặt hàng xuất khẩu quan trọng

b)

Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới chiếm 25% thị trường toàn cầu

c)

Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á

d)

Là mặt hàng nông lâm thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất

69.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội ở các cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm xen vào các khoảng trống thời vụ

b)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng

c)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người

d)

Lễ hội bao gồm cả phần lễ( nghi lễ, nghi thức,...) và phần hội ( trò chơi dân gian..)

70.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Tinh thần Đấu tranh anh hùng

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

Sự lãnh đạo tài tình sản xuất

71.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

72.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào

a)

Từ khi thời dựng nước Văn Lang Âu Lạc

b)

Từ khi thắng lợi 1.000 năm Bắc thuộc

c)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ

d)

Từ khi giặc phương bắc sang xâm lược

73.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc xây dựng phát triển bảo vệ Tổ quốc hiện nay

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

d)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ tổ quốc

74.

Khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong mặt trận nào sau đây

a)

Mặt trận nhân dân thống nhất Việt Nam

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam

c)

Mặt truyện dân tộc dân chủ Việt Nam

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ

76.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

c)

Đề ra chủ chương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

77.

Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Đoàn hết bình đẳng và tương trợ của phát triển

b)

Bình đẳng hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

d)

Hợp tác tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

78.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng pháp luật trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam

a)

Phát huy hiệu quả thực sự đi vào cuộc sống

b)

Làm Thay đổi diện mạo kinh tế văn hóa xã hội

c)

Củng cố giữ vững biên giới và đoàn viên lãnh thổ

d)

Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay

79.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây

a)

Chênh lệch giữa các vùng các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực thực phẩm

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ

80.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đoàn kết dân tộc Việt Nam

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

81.

Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong cuộc chống ngoại xâm

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

b)

Khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Tinh thần Đấu tranh anh dũng

d)

Truyền thống yêu nước

82.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đa đoàn kết dân tộc đã có từ Thuở bình minh lịch sử

a)

Con Rồng Cháu Tiên

b)

Bánh Chưng Bánh Dày

c)

Sự Tích Trầu Cau

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh

83.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội bảo vệ cần phải lãnh thổ và chủ quyền quốc gia hội loại đoàn kết dân tộc có vai trò gì

a)

Cũng cố An ninh quốc phòng

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

d)

Chống lại các thế lực thù địch

84.

Nội dung nào sau đây là quán triệt trong toàn Đảng toàn quân toàn dân nhằm xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Bình đẳng hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

b)

Đoàn kết giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

c)

Hợp tác tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

d)

Đoàn kết bình đẳng và tương trợ nhau cùng phát triển

85.

Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây

a)

Chính trị quân sự văn hóa an ninh xã hội

b)

Kinh tế văn hóa xã hội an ninh quốc phòng

c)

Kinh tế chính trị xã hội an ninh quốc phòng

d)

Chính trị văn hóa giáo dục an ninh quốc phòng

86.

Đảng và Nhà nước Việt Nam Căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế xã hội

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế xã hội

c)

Đường Lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế xã hội

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế xã hội

87.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Ngoại giao