wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ETS 2021 TEST 1 P7

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

adv khoảng cách gần, sống gần nhau. Được viết là

(a)  

2.
expedite: /ekspidait/ có nghĩa là
a)
làm nhanh, làm gấp (=speed up)
b)
tiếp tục
c)
tiến triển
d)
xử lý
3.
bản kế hoạch chi tiết là đáp án nào dưới đây
a)
blueprint
b)
printer
c)
document
d)
papers
4.

the act of starting a computer, smartphone, etc. again immediately after you have switched it off. Bật lại = restart . Được viết là:

(a)  

5.

xe đưa đón 2 chiều: vd …. Bus (dấu … được viết là)

(a)  

6.

phí vào cửa ( the amount of money that you pay to go into a building or to an event) được viết là (gợi ý : admiss…)

(a)  

7.

người cung cấp thực phẩm, viết như thế nào

(a)  

8.

sản phẩm mẫu, sản phẩm dùng thử (Sam…) viết đầy đủ là

(a)  

9.
noun có nghĩa là sản phẩm dùng thử:
a)
sample
b)
specimen
c)
trial
d)
species
10.

(Adj) sơ bộ; hay đi theo cụm đàm phán sơ bộ, đàm phán ban đầu; cuộc họp sơ bộ

(a)  

11.

tạo điều kiện, làm hành động hoặc tiến trình dễ hơn, được viết là:

(a)  

12.

sự tiêu thụ là

(a)  

13.
variable có nghĩa là
a)
có thể thay đổi
b)
có thể tiến hành
c)
có thể bán
d)
đa dạng
14.
việc xử lý sự cố là đáp án nào
a)
troubleshooting
b)
trouble
c)
problemshooting
d)
maintrouble
15.

cuộc cách mạng được viết là

(a)  

16.

tuyên bố, khẳng định, synonym with state: (gợi ý: de…)

(a)  

17.
(verb) có nghĩa là tuyên bố, khẳng định
a)
declare
b)
state
c)
claim
d)
detect
18.
dấu hiệu sử dụng mạng internet, part 7 có thể dụng:
a)
visit …. www.com
b)
through the internet
c)
through the web site
d)
go online
19.

(n) dân số được viết là

(a)  

20.

(n) ô nhiễm là

(a)  

21.
đương đầu, xử lý với tình huống khó khăn là đáp án nào
a)
cope with
b)
deal with
c)
claim
d)
detect
22.

(n) sự ưu tiên được viết là

(a)  

23.

(adj) cực, cũ. Theo cụm: người bạn cũ; cực chủ tịch (gợi ý: for… )

(a)  

24.

synonym with estimate

(a)  

25.

synonym with insurance

(a)  

26.
a …. Organization. Tổ chức tự quản, tự quản dấu …. Là đáp án:
a)
self-governing
b)
dependent
c)
reliant
d)
reliable
27.
(verb) bảo tôn có các động từ nào
a)
preserve
b)
conserve
c)
reserve
d)
serve
28.
rezone (v) là gì
a)
chia lại, phân lại khu
b)
tiến hành
c)
xử lý
d)
tiếp tục