wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG TOIEC READING 01 TEST

Total questions: 24

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đã vào #từ-vựng-toiec-reading xem bài chưa?

a)

Chưa hề

b)

Đã xem lướt qua

c)

Đã đọc nhưng chưa học

d)

Đã học 1 phần/ đã học hết

2.

work diligently

có nghĩa là?

4 lines
3.

phần đại đa số của cái gì (4-5 words)

(a)  

4.

giỏi, thành thạo, thuần thục về cái gì

4 lines
5.

Chuyên về lĩnh vực nào đó

(v/n đều được)

(a)  

6.

bảng giá

(a)  

7.

Chọn từ khác các từ còn

a)

similarity

b)

diffirent

c)

likewise

d)

same

8.

Có nhiều phiên bản khác nhau

a)

multiple versions

b)

multiple editions

c)

unique model

9.

nhà vệ sinh công cộng

(a)  

10.

công nhận, thừa nhận (v)

(a)  

11.

Cảm ơn sự kiên nhẫn của bạn

4 lines
12.

direct/ address + a question to SO

(a)  

13.

tailoring cost

(a)  

14.

Chọn cái khác với những cái còn lại

a)

superb (a)

b)

common

c)

outstanding

d)

exceptional (a)

15.

Cụm đồng nghĩa với

in the event of ST

(a)  

16.

in advance=> pay in advance=> order in advance

Từ " in aadvance" ở đây có nghĩa là gì

(a)  

17.

inclement/ severe/ intense + weather

in vietnames is?

(a)  

18.

treatment không có nghĩa nào sau đây:

a)

sự điều trị, trị liệu

b)

sự gian lận, lừa lọc

c)

sự đối xử

d)

sự đối đãi, đãi ngộ

19.

Đâu KHÔNG PHẢI là

n. chuyên gia

a)

expert

b)

specialist

c)

idiots

d)

professional (n)

20.

một danh sách toàn diện, bao hàm đầy đủ

( max = 3 words)

(a)  

21.

initial findings

(a)  

22.

cosmetic procedure

4 lines
23.

slightly (adv)

(a)  

24.

kĩ năng tay nghề cao

(2 words)

(a)