WorksheetsTỪ VỰNG TOIEC READING 01 TEST
Total questions: 24
Worksheet time: 17mins
Bạn đã vào #từ-vựng-toiec-reading xem bài chưa?
Chưa hề
Đã xem lướt qua
Đã đọc nhưng chưa học
Đã học 1 phần/ đã học hết
work diligently
có nghĩa là?
phần đại đa số của cái gì (4-5 words)
(a)
giỏi, thành thạo, thuần thục về cái gì
Chuyên về lĩnh vực nào đó
(v/n đều được)
(a)
bảng giá
(a)
Chọn từ khác các từ còn
similarity
diffirent
likewise
same
Có nhiều phiên bản khác nhau
multiple versions
multiple editions
unique model
nhà vệ sinh công cộng
(a)
công nhận, thừa nhận (v)
(a)
Cảm ơn sự kiên nhẫn của bạn
direct/ address + a question to SO
(a)
tailoring cost
(a)
Chọn cái khác với những cái còn lại
superb (a)
common
outstanding
exceptional (a)
Cụm đồng nghĩa với
in the event of ST
(a)
in advance=> pay in advance=> order in advance
Từ " in aadvance" ở đây có nghĩa là gì
(a)
inclement/ severe/ intense + weather
in vietnames is?
(a)
treatment không có nghĩa nào sau đây:
sự điều trị, trị liệu
sự gian lận, lừa lọc
sự đối xử
sự đối đãi, đãi ngộ
Đâu KHÔNG PHẢI là
n. chuyên gia
expert
specialist
idiots
professional (n)
một danh sách toàn diện, bao hàm đầy đủ
( max = 3 words)
(a)
initial findings
(a)
cosmetic procedure
slightly (adv)
(a)
kĩ năng tay nghề cao
(2 words)
(a)
