NEW
Font size
WorksheetsUnit 18: Crimes (Advanced - Quizs)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Criminal record /ˌkrɪmɪnl ˈrekɔːd/
Tiền án tiền sự
Hồ sơ cá nhân
Bản sao giấy tờ
Giấy chứng nhận tốt nghiệp
Criminal activity /ˌkrɪmɪnl ækˈtɪvəti/
Hoạt động phạm tội
Hành vi hợp pháp
Hoạt động xã hội
Hành vi tội lỗi
Hardened criminal /ˌhɑːdnd ˈkrɪmɪnl/
Tội phạm chuyên nghiệp, khó cải tạo
Người phạm tội lần đầu
Người có tiền án nhẹ
Người bị kết án oan
Peer pressure /ˈpɪə ˌpreʃə/
Áp lực từ bạn bè đồng trang lứa
Sự ảnh hưởng từ gia đình
Áp lực từ giáo viên
Sự khuyến khích từ xã hội
Organised crime /ˌɔːɡənaɪzd ˈkraɪm/
Definition: Criminal activities that are planned and controlled by powerful groups
Example: The police cracked down on organised crime in the city.
Tội phạm có tổ chức
Tội phạm thông thường
Tội phạm bạo lực
Tội phạm kinh tế
Accuse someone of /əˈkjuːz ˈsʌmwʌn ɒv/
Buộc tội ai đó về việc gì
Khen ngợi ai đó về việc gì
Bỏ qua lỗi lầm của ai đó
Chỉ trích ai đó một cách nhẹ nhàng
Hostile /ˈhɒstaɪl/
Thù địch, chống đối
Hòa bình, thân thiện
Thân thiện, dễ gần
Bình tĩnh, điềm đạm
Petty crime /ˌpeti ˈkraɪm/
Definition: A minor or less serious crime, like shoplifting or vandalism
Example: The police are trying to reduce petty crime in the area.
Tội nhẹ, tội vặt
Tội nặng
Tội hình sự
Tội phạm nghiêm trọng
Convicted criminal /kənˈvɪktɪd ˈkrɪmɪnl/
Tội phạm đã bị kết án
Người vô tội
Cảnh sát điều tra
Bị cáo không có tội
Be a victim of /bi ə ˈvɪktɪm ɒv/
Là nạn nhân của
Trở thành người chiến thắng
Bị ảnh hưởng bởi
Chịu trách nhiệm cho
Juvenile crime /ˈdʒuːvənaɪl ˌkraɪm/
Tội phạm vị thành niên
Tội phạm người lớn
Tội phạm trẻ em
Tội phạm nghiêm trọng
Violence /ˈvaɪələns/
Definition: Behavior involving physical force intended to hurt, damage, or kill
Example: The protest escalated into violence after dark.
Bạo lực
Hòa bình
Thân thiện
Cảm xúc
Capital punishment /ˌkæpɪtl ˈpʌnɪshmənt/
Án tử hình
Tù chung thân
Phạt tiền
Cải tạo không giam giữ
Criminal offence /ˌkrɪmɪnl əˈfens/
Hành vi phạm tội
Hành vi hợp pháp
Hành vi sai trái
Hành vi vô đạo đức
Vandalism /ˈvændəlɪzəm/
Hành vi phá hoại tài sản
Hành vi bảo vệ tài sản
Hành vi xây dựng công trình
Hành vi cải tạo đất đai
Punish /ˈpʌnɪʃ/
Trừng phạt
Khen thưởng
Bỏ qua
Phạt tiền
Community service /kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
Definition: Unpaid work that an offender does to benefit the community instead of going to prison
Example: He was sentenced to 100 hours of community service for vandalizing public property.
Lao động công ích
Hình phạt tù giam
Thời gian cải tạo
Đền bù thiệt hại
Offence /əˈfens/
Tội, hành vi phạm pháp
Hành vi hợp pháp
Quy định
Luật lệ
Accept the consequences of /əkˌsept ðə ˈkɒnsɪkwənsɪz ɒv/
Chấp nhận hậu quả của
Tránh né trách nhiệm
Phủ nhận sự thật
Chấp nhận thành công
Arrest someone for /əˈrest ˈsʌmwʌn fɔː/
Bắt giữ ai đó vì
Giải phóng ai đó khỏi
Khám xét ai đó
Trao thưởng cho ai đó
