wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 18: Crimes (Advanced - Quizs)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Criminal record /ˌkrɪmɪnl ˈrekɔːd/

a)

Tiền án tiền sự

b)

Hồ sơ cá nhân

c)

Bản sao giấy tờ

d)

Giấy chứng nhận tốt nghiệp

2.

Criminal activity /ˌkrɪmɪnl ækˈtɪvəti/

a)

Hoạt động phạm tội

b)

Hành vi hợp pháp

c)

Hoạt động xã hội

d)

Hành vi tội lỗi

3.

Hardened criminal /ˌhɑːdnd ˈkrɪmɪnl/

a)

Tội phạm chuyên nghiệp, khó cải tạo

b)

Người phạm tội lần đầu

c)

Người có tiền án nhẹ

d)

Người bị kết án oan

4.

Peer pressure /ˈpɪə ˌpreʃə/

a)

Áp lực từ bạn bè đồng trang lứa

b)

Sự ảnh hưởng từ gia đình

c)

Áp lực từ giáo viên

d)

Sự khuyến khích từ xã hội

5.

Organised crime /ˌɔːɡənaɪzd ˈkraɪm/

Definition: Criminal activities that are planned and controlled by powerful groups

Example: The police cracked down on organised crime in the city.

a)

Tội phạm có tổ chức

b)

Tội phạm thông thường

c)

Tội phạm bạo lực

d)

Tội phạm kinh tế

6.

Accuse someone of /əˈkjuːz ˈsʌmwʌn ɒv/

a)

Buộc tội ai đó về việc gì

b)

Khen ngợi ai đó về việc gì

c)

Bỏ qua lỗi lầm của ai đó

d)

Chỉ trích ai đó một cách nhẹ nhàng

7.

Hostile /ˈhɒstaɪl/

a)

Thù địch, chống đối

b)

Hòa bình, thân thiện

c)

Thân thiện, dễ gần

d)

Bình tĩnh, điềm đạm

8.

Petty crime /ˌpeti ˈkraɪm/

Definition: A minor or less serious crime, like shoplifting or vandalism

Example: The police are trying to reduce petty crime in the area.

a)

Tội nhẹ, tội vặt

b)

Tội nặng

c)

Tội hình sự

d)

Tội phạm nghiêm trọng

9.

Convicted criminal /kənˈvɪktɪd ˈkrɪmɪnl/

a)

Tội phạm đã bị kết án

b)

Người vô tội

c)

Cảnh sát điều tra

d)

Bị cáo không có tội

10.

Be a victim of /bi ə ˈvɪktɪm ɒv/

a)

Là nạn nhân của

b)

Trở thành người chiến thắng

c)

Bị ảnh hưởng bởi

d)

Chịu trách nhiệm cho

11.

Juvenile crime /ˈdʒuːvənaɪl ˌkraɪm/

a)

Tội phạm vị thành niên

b)

Tội phạm người lớn

c)

Tội phạm trẻ em

d)

Tội phạm nghiêm trọng

12.

Violence /ˈvaɪələns/
Definition: Behavior involving physical force intended to hurt, damage, or kill
Example: The protest escalated into violence after dark.

a)

Bạo lực

b)

Hòa bình

c)

Thân thiện

d)

Cảm xúc

13.

Capital punishment /ˌkæpɪtl ˈpʌnɪshmənt/

a)

Án tử hình

b)

Tù chung thân

c)

Phạt tiền

d)

Cải tạo không giam giữ

14.

Criminal offence /ˌkrɪmɪnl əˈfens/

a)

Hành vi phạm tội

b)

Hành vi hợp pháp

c)

Hành vi sai trái

d)

Hành vi vô đạo đức

15.

Vandalism /ˈvændəlɪzəm/

a)

Hành vi phá hoại tài sản

b)

Hành vi bảo vệ tài sản

c)

Hành vi xây dựng công trình

d)

Hành vi cải tạo đất đai

16.

Punish /ˈpʌnɪʃ/

a)

Trừng phạt

b)

Khen thưởng

c)

Bỏ qua

d)

Phạt tiền

17.

Community service /kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/

Definition: Unpaid work that an offender does to benefit the community instead of going to prison

Example: He was sentenced to 100 hours of community service for vandalizing public property.

a)

Lao động công ích

b)

Hình phạt tù giam

c)

Thời gian cải tạo

d)

Đền bù thiệt hại

18.

Offence /əˈfens/

a)

Tội, hành vi phạm pháp

b)

Hành vi hợp pháp

c)

Quy định

d)

Luật lệ

19.

Accept the consequences of /əkˌsept ðə ˈkɒnsɪkwənsɪz ɒv/

a)

Chấp nhận hậu quả của

b)

Tránh né trách nhiệm

c)

Phủ nhận sự thật

d)

Chấp nhận thành công

20.

Arrest someone for /əˈrest ˈsʌmwʌn fɔː/

a)

Bắt giữ ai đó vì

b)

Giải phóng ai đó khỏi

c)

Khám xét ai đó

d)

Trao thưởng cho ai đó