wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3-từ tiếng anh

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hardware

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

thiết bị lưu trữ

2.

software

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

thiết bị lưu trữ

3.

Output

a)

Xuất

b)

Nhập

4.

Input

a)

Xuất

b)

nhập

5.

Storage

a)

ổ cứng

b)

Lưu trữ

c)

đĩa mềm

6.

Monitor

a)

Chuột

b)

bàn phím

c)

màn hình

7.

Printer

a)

Máy chiếu

b)

màn hình

c)

máy in

8.

Speakers

a)

ổ cứng

b)

Loa/Diễn giả

c)

thân máy

9.

Tablet

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng/viên thuốc

10.

Server

a)

máy khách

b)

Máy chủ

c)

máy tính

11.

Personal computing

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính cá nhân

12.

Desktop computer

a)

Máy tính để bàn

b)

máy tính bảng

c)

máy tính

13.

Super computer

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính bảng

c)

Siêu máy tính

14.

Stylus

a)

Bút chỉ

b)

Bút từ

15.

Memory

a)

Chuột

b)

Đĩa cứng

c)

Bộ nhớ

16.

Hard Drive

a)

Đĩa cứng( ổ đĩa cứng)

b)

Đĩa mềm

c)

Phần cứng

17.

Output Device

a)

Xuất

b)

thiết bị xuất ( thiết bị đầu ra )

c)

Nhập

18.

Hibernate

a)

Ngủ

b)

Ngủ đông

19.

Sleep

a)

ngủ

b)

ngủ đông

20.

Switch User

a)

Đăng xuất khỏi người dùng hiện tại

b)

Chuyển sang tài khoản người dùng khác mà không cần đăng xuất khỏi tài khoản người dùng hiện hành

c)

Ần màn hình Desktop sau màn hình đăng nhập

21.

Scaner

a)

Máy in

b)

Máy tính

c)

Máy quét

22.

Log off

a)

Đăng xuất khỏi người dùng hiện tại (tài khoản hiện tại)

b)

Khởi động lại máy tính mà không cần ngắt nguồn

c)

Ần màn hình Desktop sau màn hình đăng nhập

23.

Lock

a)

Ần màn hình Desktop sau màn hình đăng nhập

b)

Khởi động lại máy tính mà không cần ngắt nguồn

24.

user

a)

Người dùng

b)

sử dụng

25.

Programs

a)

Ứng dụng

b)

Phần mềm

c)

Chương trình

26.

folder

a)

Tệp tin

b)

Thư mục

27.

File

a)

Thư mục

b)

Tệp tin

28.

Driver

a)

Cài đặt

b)

Trình điều khiển/tài xế

29.

Operating System

a)

Đĩa quang

b)

Hệ điều hành

c)

Bộ nhớ

30.

memory

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa quang

c)

bộ nhớ

31.

Touchpad

a)

Chuột

b)

Chuột di cảm ứng

32.

Projector

a)

Máy tính

b)

Máy chiếu

c)

Máy in

33.

Central Processing Unit.

a)

Bộ nhớ đệm

b)

Bộ xử lí trung tâm

34.

Input Device

a)

Nhập

b)

xuất

c)

Thiết bị nhập

35.

patch

a)

b)

thêm

c)

xóa

36.

upgrade

a)

b)

nâng cấp

c)

thêm

37.

Router

a)

Bộ định tuyến(dùng để phát wifi)

b)

Thu âm

38.

Switch

a)

Bộ định vị

b)

Bộ chuyển mạch

c)

Bộ định tuyến

39.

Mainboard/mother board

a)

Bộ định vị

b)

Bo mạch chủ

40.

fix bug

a)

cập nhật

b)

sửa lỗi

41.

Graphics card

a)

Cạc âm thanh

b)

Cạc đồ họa