wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ppdh1

Total questions: 26

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề

a)

thường được biểu thị bởi 1 câu hỏi, hành động, thỏa mãn 2 điều kiện

b)

thường được biểu thị biểu thị bởi 1 hoặc một thống câu hỏi và hành động

c)

thỏa mãn 2 điều kiện:

HS chưa thể trả lời ngay được, chưa thể thực hiện ngay hành động

d)

HS trả lời ngay được, thực hiện ngay được hành động, đã biết quy tắc mang tính thuật toán

e)

HS chưa biết một quy tắc mang tính thuaajtj toán để trả lời vâu hỏi và thực hiện yêu cầu hàng động

2.

Tình huống có vấn đề

a)

Tình huống gợi ra cho học sinh vấn đề về lý luận thực tiễn mà học thấy cần thiết và có khả năng vượt qua nhưng không phải nhờ 1 thuật toán

b)

Tình huống gợi ra cho học sinh khó khănvề lý luận thực tiễn mà học thấy cần thiết và có khả năng vượt qua nhưng không phải nhờ thuật toán

c)

Hs phải trar qua quá trình tích cực suy nghĩ, hđ để biến đổi đo9í tượng hoạt động hoặc điều chỉnh kiến thức sẵn có

d)

Hs phải tích cực suy nghĩ, hđ để biến đổi đo9í tượng hoạt động hoặc điều chỉnh kiến thức sẵn có

3.

Tình huống vấn đề phải thỏa mãn

a)

Tồn tại vấn đề

b)

Khơi dậy niềm tin ở khả năng của bản thân

c)

HS hoạt động tự giác, tích cực, chủ động, sáng tạo, hu7y động m ọi tri thức và khả năng của mình để PH GQVĐ

d)

Gợi nhu cầu nhân thức

4.

ĐẶc điểm dạy học phát hiện vấn đề

a)

HS hoạt động tự giác, tích cực, chủ động, sáng tạo, hu7y động m ọi tri thức và khả năng của mình để PH GQVĐ

b)

HS được đặt vào một tình huống có vấn đề chứ không phải là được thông báo dưới dạng có sẵn

c)

Tồn tại vấn đê

d)

Mục tiêu dạy học kh chỉ làm Hs lĩnh hội kết quả của QT PHGQVD mà còn làm họ phát triển kĩ năng tiến hành nh7uwngx quá trình như vậy

5.

Hình thứ và cấp độ DHPHVD

a)

người học độc lập

b)

người học hợp tác

c)

GV thuuyeets trình

d)

Thầy trò vấn đáp

6.

Cách thông dụng để tạo tình huống gợi ván đề

1 dự đoán nhờ nhận xét trực quan và quan sát thực ngiệm

2 LẬt ngược vẤN ĐỀ

3 KHÁI QUÁT HÓA

4 TƯƠNG TỰ HÓA

5 GIẢI BÀI TẬP MÀ NGƯỜI HỌC CHƯA BIẾT THUẬT GAIIR

6 TÌM SAI LẦM TRONG LỜI GIẢI

  1. PHÁT HIỆN NGUYÊN NHÂN



(a)  

7.

CÁC BƯỚC DH PHVD

a)

PHÁT HIỆN THÂM NHẬP

b)

TÌM GP

c)

THỰC HIỆN GP

d)

ĐÁNH GIÁ GP

e)

QUA VD LÀM BÀI TƯƠNG TỰ

8.

DẠY HỌC CHƯƠNG TRÌNH HÓA Đ Đ (ƯU

a)

ĐIỀU KHIỂN CHẶT CHẼ HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP TRÊN TỪNG DVKT NHỎ CỦA QTDH

b)

TÍNH ĐỘC LẬP CAO CỦA HĐ DH

c)

ĐẢM BẢO THƯỜNG XUYÊN CÓ MLH NGƯỢC

d)

CÁ BIỆT HÓA VIỆC DẠY HỌC

9.

đẶC ĐIỂM CỦA DHCTH NÀY THỂ HIỆN NHƯ SAU

a)

nỘI DUNG ĐƯỢC KTRA ĐƯỢC CHIA THÀNH KIẾN THỨC NHỎ (LIỀU

b)

HS HĐ ĐỌC LẬP THEO TỪNG LIỀU

c)

Ở MỖI LIỀU, HS PHẢI TRẢ LỜI CH KIỂM TRA. SAU ĐÓ HỌC SINH BIẾT MÌNH TRẢ LỜI ĐÚNG HAY SAI

d)

VIỆC HỌC TẬP MANG TÌNH CHẤT CÁ NHÂN, TÙY THEO NLNH

e)

LIỀU KT TIẾP THEO PHỤ THUỘC VÀO KQ TL CÂU HỎI CỦA LIỀU TRƠCS

10.

CHƯƠNG TRÌNH LÀ DÃY NHỮNG LIỀU SAO CHO HS SAU MỖI LIỀU ĐỀU (a)   ĐƯỢC LIỀU TIẾP THEO 1 CÁCH DUY NHẤT

11.

TÁC DỤNG DẠY HỌC CÁ BIỆT HÓA CHƯƠNG TRÌNH DẠNG DT Ở CHỖ MỖI HS CÓ THỂ LÀM VIỆC VỚI TỐC ĐỘ KHÁC NHAU TÙY (a)   MỖI NGƯỜI

12.

NHƯỢC dạy học dt

a)

DỄ XÂY DỰNG

b)

DỄ THỰC HIỆN

c)

dễ tổ chức cho HS giúp đỡ lẫn nhau vì mọi người đều trải qua các liều như nhau

d)

thường gây nhàm chán đối vvoiws HS khá giỏi, hs ít phát triển năng lực stao

13.

chương trình phân nhánh là chương trình được xây dựng sao cho khi học xong 1 liều hs có thể rẽ theo những nhánh khác nhau, tức là liều tiếp theo có thể khác nhau, phụ thuộc vào (a)   của từng nguwioiw đối với câu hỏi nêu ra ở liều trước

14.

ưu dạy học chương trình hóa

a)

tạo đk cá biệt hoa việc dạy học: người học làm việc nhanh, chậm khác nhau đi theo đường khác nhau

b)

tạo điều kiện phát triển năng lực stao

c)

khó xây dựng vì phải nghiên cứu, phân loại sai lầm

d)

CHƯƠNG TRÌNH CỒNG KỀNH, DÀI NẾU IIN RA TỐN GIẤY, NHACCS ĐỌC

15.

khái niệm là hình thức tu duy phản ánh 1 lớp đối tượng

định nghĩa khái niệm là thao tác logic nhằm phân biệt lớp đối tượng (a)   khái niệm này với đối tượng khái

16.

Yêu cầu dạy học học khái niệm

a)

nắm vững đặc điểm đặc trưng cảu khái niệm, IẾT NHẬN DẠNG KHÁI NIỆM

b)

BIẾT PHÁT BIỂU RÕ RÀNG, CHÍNH XCAS ĐỊNH NGHĨA CỦA MỘT SỐ KHÁI NIỆM

c)

BIẾT VẬN DỤNG KHÁI NIỆM VÀO NHỮNG TH CỤ THỂ TRONG HOẠT ĐỘNG GIAIIR TOÁN VÀ ỨNG DỤNG VÀO THỰC TIỄN

d)

BIẾT PHÂN LOẠI KHÁI NIỆM VÀ NẮM VỮNG MQH TRONG HỆ THỐNG KHÁI NIỆM

17.

CCAS BƯỚC CON ĐƯỜNG SUY DIỄN DẠY HỌC KHÁI NIẸM

a)

XP TỪ KN ĐÃ BIẾT, THÊM VÀO ĐẶC ĐIỂM TA QUAN TÂM

b)

ĐỊNH NGHHIAX KHÁI NIỆM MỚI DỰA VÀO KN ĐÃ BIẾT VÀ Đ QUAN TÂM

c)

ĐƯA RA VD MINH HỌA CHỨNG MINH KN TỒN TẠI

d)

PHÂN TÍCH, TỔNG HỢP, SO SÁNH, TTH ĐỂ PH DẤU HIỆU ĐẶC TRƯNG CỦA KHÁI NIỆM

18.

CÁC BƯỚC CON ĐƯỜNG QUY NẠP

a)

PHÂN TÍCH, TỔNG HỢP, SO SÁNH, TTH ĐỂ PH DẤU HIỆU ĐẶC TRƯNG CỦA KHÁI NIỆM

b)

ĐƯA RA VÍ DỤ, HÌNH VẼ, MÔ HÌNH CỤ THỂ

c)

HD HS PHÁT BIỂU ĐỊNH NGHĨA DỰA VÀO DH ĐẶC TRƯNG

d)

ĐỊNH NGHĨA MỚI KHÁI NIỆM DỰA VÀO KN ĐÃ BIẾT VÀ Đ QT

19.

ƯU SUY DIỄN KHÁI NIỆM

a)

TIẾT KIỆM THỜI GINA

b)

THUẬN LỢI CHO HS TỰ HỌC NHỮNG KN TIOASN HỌC THOOG QUA SACH VỞ, TÀI LIỆU

c)

HẠN CHỀ MẶT KK NH PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TRÍ TUỆ CHUNG

d)

MẤT CÔNG

20.

DẠY HỌC ĐỊNH LÝ NHẰM ĐẠT ĐƯỢC YÊU CẦU

a)

HS NẮM ĐƯỢC HTHONG DINH LÝ VÀ MLH GIỮA CHÚNG, CÓ KN VẬN DỤNG THỰC IỄN

b)

học sinh thấy được sự cần thiết cm định lý, là yếu tố cân thiết trong pp làm việc trên lvu toán

c)

hinhg thanh pt năng lực cm toán học, tự hiều chứng minh, trình bàu lại được cm th

d)

biết cách suy nghĩ để tìm ra cm theo ctpt

21.

con đường có khâu suy đoán

a)

gợi động cơ, phát biểu vấ dề

b)

dự đoán, hát biểu

c)

chứng minh

d)

vận dụng để gq

e)

củng cố

22.

con đường suy diễn

a)

gợi động cơ, phát biểu vấ dề

b)

suy diễn dẫn tới định lý

c)

phát biểu

d)

vận dụng để gq

e)

củng cố

23.

dạy học hợp tác

a)

cách thức tổ chwucs dạy học

b)

hs làm việc nhóm

c)

nghiên cứu, trao đổi ý tưởng

d)

giiar quyết v

24.

đặc điểm dạy học hợp tác

a)

hoạt động xây dựng nhóm: theo nhiều cách khác nhóm, có thể gắn bó lâu hoặc vthay đổi

b)

có sự phụ thuộc, tương tác lẫn nhau tích cực

c)

có ràng buộc trách nhiệm cá nhân và nhóm

d)

hình thành phát triển kn hợp tác

25.

gd chuản bị

a)

xác địnhu hd cần tổ chức dựa trên ndung bài học

b)

xây dựng tiêu chí thành lập nhpms

c)

thời gian ,thời luọng

d)

thiết kế phiếu/hinhgf thức giao nvu

26.

gđ tỏ chức dạy học hợp tác

a)

giao nvu

b)

thực hiện mvu có sự hợp tác

c)

trình bày đánh hía kq hđ

d)

gth chủ đề, thành lập nhóm, gthich nhiem vu