NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsB1 UNIT 2: FUN AND GAMES
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
beat /biːt/ (v)
a)
đánh bại
b)
bóng rổ
c)
ghế bành
d)
có đủ tiền để trả
2.
board game /ˈbɔːd ɡeɪm/ (n phr)
a)
trò chơi trên bàn cờ
b)
đánh bại
c)
bóng rổ
d)
ghế bành
3.
brilliant /ˈbrɪliənt/ (adj)
a)
tài giỏi
b)
trò chơi trên bàn cờ
c)
đánh bại
d)
bóng rổ
4.
captain /ˈkæptɪn/ (n)
a)
cơ trưởng
b)
tài giỏi
c)
trò chơi trên bàn cờ
d)
đánh bại
5.
chase /tʃeɪs/ (v)
a)
đuổi theo
b)
cơ trưởng
c)
tài giỏi
d)
trò chơi trên bàn cờ
6.
classical music /ˌklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ (n phr)
a)
nhạc cổ điển
b)
vỗ tay
c)
đuổi theo
d)
cơ trưởng
7.
coach /kəʊtʃ/ (n)
a)
huấn luyện viên
b)
câu lạc bộ
c)
nhạc cổ điển
d)
vỗ tay
8.
competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n)
a)
cạnh tranh, cuộc thi
b)
huấn luyện viên
c)
câu lạc bộ
d)
nhạc cổ điển
9.
defeat /dɪˈfiːt/ (v, n)
a)
đánh bại, bại trận
b)
buổi hòa nhạc
c)
cạnh tranh, cuộc thi
d)
huấn luyện viên
10.
entertaining /ˌentəˈteɪnɪŋ/ (adj)
a)
giải trí
b)
giấc mơ
c)
đánh bại, bại trận
d)
buổi hòa nhạc
11.
fair /feə(r)/ (n)
a)
hội chợ
b)
giải trí
c)
giấc mơ
d)
đánh bại, bại trận
12.
interest /ˈɪntrəst/ or /ˈɪntrest/ (v, n)
a)
quan tâm, sự quan tâm
b)
thành thật
c)
chơi vui vẻ nhé
d)
phòng thể dục
13.
kitten /ˈkɪtn/ (n)
a)
mèo con
b)
quan tâm, sự quan tâm
c)
thành thật
d)
chơi vui vẻ nhé
14.
local council /ˈləʊkl ˈkaʊnsl/ (n phr)
a)
chính quyền địa phương
b)
mèo con
c)
quan tâm, sự quan tâm
d)
thành thật
15.
opponent /əˈpəʊnənt/ (n)
a)
phản đối
b)
thành viên
c)
thịt
d)
chính quyền địa phương
16.
organize (also organise) /ˈɔːɡənaɪz/ (v)
a)
tổ chức
b)
phản đối
c)
thành viên
d)
thịt
17.
parachute jump /ˈpærəʃuːt ʤʌmp/ (n phr)
a)
cuộc nhảy dù
b)
tổ chức
c)
phản đối
d)
thành viên
18.
perform /pəˈfɔːm/ (v)
a)
trình diễn
b)
cuộc nhảy dù
c)
tổ chức
d)
phản đối
19.
pleasure /ˈpleʒə(r)/ (n)
a)
điều thú vị
b)
trình diễn
c)
cuộc nhảy dù
d)
tổ chức
20.
professional /prəˈfeʃənl/ (adj)
a)
chuyên nghiệp
b)
điều thú vị
c)
trình diễn
d)
cuộc nhảy dù
21.
rhythm /ˈrɪðəm/ (n)
a)
giai điệu
b)
chuyên nghiệp
c)
điều thú vị
d)
trình diễn
22.
risk /rɪsk/ (v, n)
a)
mạo hiểm, sự mạo hiểm
b)
giai điệu
c)
chuyên nghiệp
d)
điều thú vị
23.
score /skɔː(r)/ (v, n)
a)
ghi điểm, tỉ số
b)
mạo hiểm, sự mạo hiểm
c)
giai điệu
d)
chuyên nghiệp
24.
skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ (n)
a)
môn ván trượt
b)
ghi điểm, tỉ số
c)
mạo hiểm, sự mạo hiểm
d)
giai điệu
25.
vegetarian /ˌvedʒəˈteəriən/ (n)
a)
người ăn chay
b)
huấn luyện
c)
đội nhóm
d)
hỗ trợ, sự hỗ trợ
26.
whistle /ˈwɪsl/ (n)
a)
cái còi
b)
trò chơi video
c)
người ăn chay
d)
huấn luyện
27.
carry on /ˈkæri ɒn/ (phr v)
a)
tiếp tục. continue.
b)
cái còi
c)
trò chơi video
d)
người ăn chay
28.
eat out /iːt aʊt/ (phr v)
a)
ăn tại nhà hàng. eat at a restaurant.
b)
tiếp tục. continue.
c)
cái còi
d)
trò chơi video
29.
give up /ɡɪv ʌp/ (phr v)
a)
từ bỏ. stop doing sth you do regularly.
b)
ăn tại nhà hàng. eat at a restaurant.
c)
tiếp tục. continue.
d)
cái còi
30.
join in /ʤɔɪn ɪn/ (phr v)
a)
tham gia. participate, take part.
b)
bắt đầu một trận đấu.
c)
từ bỏ. stop doing sth you do regularly.
d)
ăn tại nhà hàng. eat at a restaurant.
31.
send off /send ɒf/ (phr v)
a)
trục xuất, tước quyền. make a player leave a game (eg, football).
b)
tham gia. participate, take part.
c)
bắt đầu một trận đấu.
d)
từ bỏ. stop doing sth you do regularly.
32.
take up /teɪk ʌp/ (phr v)
a)
bắt đầu (sở thích, môn thể thao, …). start (a hobby, sport, etc).
b)
trục xuất, tước quyền. make a player leave a game (eg, football).
c)
tham gia. participate, take part.
d)
bắt đầu một trận đấu.
33.
turn down /tɜːn daʊn/ (phr v)
a)
giảm âm lượng, nhiệt độ. lower the volume of.
b)
bắt đầu (sở thích, môn thể thao, …). start (a hobby, sport, etc).
c)
trục xuất, tước quyền. make a player leave a game (eg, football).
d)
tham gia. participate, take part.
34.
turn up /tɜːn ʌp/ (phr v)
a)
tăng âm lượng, nhiệt độ. increase the volume of.
b)
giảm âm lượng, nhiệt độ. lower the volume of.
c)
bắt đầu (sở thích, môn thể thao, …). start (a hobby, sport, etc).
d)
trục xuất, tước quyền. make a player leave a game (eg, football).
35.
warm up /wɔːm ʌp/ (phr v)
a)
khởi động.
b)
tăng âm lượng, nhiệt độ. increase the volume of.
c)
giảm âm lượng, nhiệt độ. lower the volume of.
d)
bắt đầu (sở thích, môn thể thao, …). start (a hobby, sport, etc).
36.
at times /æt taɪmz/ (prep phr)
a)
thỉnh thoảng
b)
khởi động.
c)
tăng âm lượng, nhiệt độ. increase the volume of.
d)
giảm âm lượng, nhiệt độ. lower the volume of.
37.
by chance /baɪ ʧɑːns/ (prep phr)
a)
ngẫu nhiên
b)
thỉnh thoảng
c)
khởi động.
d)
tăng âm lượng, nhiệt độ. increase the volume of.
38.
in the middle (of) /ɪn ðə ˈmɪdl (ɒv)/ (prep phr)
a)
ở giữa
b)
tiêu khiển (cho vui)
c)
trong một khoảng thời gian dài
d)
ngẫu nhiên
39.
in time (for) /ɪn taɪm (fɔː)/ (prep phr)
a)
vừa kịp, đúng lúc
b)
ở giữa
c)
tiêu khiển (cho vui)
d)
trong một khoảng thời gian dài
40.
in turn /ɪn tɜːn/ (prep phr)
a)
lần lượt
b)
vừa kịp, đúng lúc
c)
ở giữa
d)
tiêu khiển (cho vui)
41.
on time /ɒn taɪm/ (prep phr)
a)
đúng giờ
b)
trên băng đĩa (CD/ DVD/ video)
c)
lần lượt
d)
vừa kịp, đúng lúc
42.
on stage /ɒn steɪʤ/ (prep phr)
a)
trên sân khấu
b)
đúng giờ
c)
trên băng đĩa (CD/ DVD/ video)
d)
lần lượt
43.
active /ˈæktɪv/ (adj)
a)
tích cực, chủ động
b)
diễn, hành động
c)
trên sân khấu
d)
đúng giờ
44.
inactive /ɪnˈæktɪv/ (adj)
a)
không tích cực, không chủ động
b)
tích cực, chủ động
c)
diễn, hành động
d)
trên sân khấu
45.
actor /ˈæktə(r)/ (n)
a)
diễn viên nam
b)
không tích cực, không chủ động
c)
tích cực, chủ động
d)
diễn, hành động
46.
actress /ˈæktrəs/ (n)
a)
diễn viên nữ
b)
diễn viên nam
c)
không tích cực, không chủ động
d)
tích cực, chủ động
47.
athlete /ˈæθliːt/ (n)
a)
vận động viên điền kinh
b)
diễn viên nữ
c)
diễn viên nam
d)
không tích cực, không chủ động
48.
athletic /æθˈletɪk/ (adj)
a)
thuộc điền kinh
b)
vận động viên điền kinh
c)
diễn viên nữ
d)
diễn viên nam
49.
athletics /æθˈletɪks/ (n)
a)
môn điền kinh
b)
thuộc điền kinh
c)
vận động viên điền kinh
d)
diễn viên nữ
50.
childhood /ˈtʃaɪldhʊd/ (n)
a)
thời thơ ấu
b)
những đứa trẻ
c)
đứa trẻ
d)
môn điền kinh
51.
collector /kəˈlektə(r)/ (n)
a)
người sưu tập
b)
bộ sưu tập
c)
sưu tập
d)
thời thơ ấu
52.
heroic /həˈrəʊɪk/ (adj)
a)
anh hùng, quả cảm
b)
sự giải trí
c)
giải trí, tiêu khiển
d)
người sưu tập
53.
be bored with /biː bɔːd wɪð/ (adj + prep)
a)
chán nản với
b)
tiếng hát
c)
ca sĩ
d)
ca hát
54.
be crazy about /biː ˈkreɪzi əˈbaʊt/ (adj + prep)
a)
rất nhiệt tình, hào hứng
b)
chán nản với
c)
tiếng hát
d)
ca sĩ
55.
be good at /biː ɡʊd æt/ (adj + prep)
a)
tài giỏi
b)
rất nhiệt tình, hào hứng
c)
chán nản với
d)
tiếng hát
56.
be interested in /biː ˈɪntrəstɪd ɪn/ (adj + prep)
a)
quan tâm vì cảm thấy hứng thú
b)
tài giỏi
c)
rất nhiệt tình, hào hứng
d)
chán nản với
57.
be keen on / be keen on doing sth /biː kiːn ɒn/ (adj + prep)
a)
hăng hái, nhiệt tình
b)
quan tâm vì cảm thấy hứng thú
c)
tài giỏi
d)
rất nhiệt tình, hào hứng
58.
be popular with /biː ˈpɒpjələ wɪð/ (adj + prep)
a)
phổ biến, nổi tiếng
b)
hăng hái, nhiệt tình
c)
quan tâm vì cảm thấy hứng thú
d)
tài giỏi
59.
a fan of /ə fæn ɒv/ (n + prep)
a)
một người hâm mộ của
b)
một cuốn sách (của ai đó) về …
c)
tham gia
d)
lắng nghe
60.
a game against /ə ɡeɪm əˈɡenst/ (n + prep)
a)
trò chơi đối kháng với ai đó
b)
một người hâm mộ của
c)
một cuốn sách (của ai đó) về …
d)
tham gia
Reset
